Bài: Khái quát về nhóm ôxi
Giáo viên: Đoàn Quốc Việt
Đơn vị: Quảng Ngãi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I) Vị trí nhóm ôxi trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố.
Hoạt động 1: vào bài
Sử dụng phiếu học tập số 1
a) Học sinh quan sát bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học và gọi tên các nguyên tố
nhóm VI A. Viết ký hiệu và gọi tên.
- GV thông báo nhóm VI A đợc gọi là
nhóm ôxi, trong đó poloni là nguyên tố kim
loại, có tính phóng xạ, không nghiên cứu
trong chơng trình.
b) Dựa trên những kiến thức đã đợc học,
yêu cầu học sinh cho biết trạng thái tồn tại ở
điều kiện thờng và tính phổ biến trong tự
nhiên của các nguyên tố trong nhóm ôxi.
II) Cấu tạo nguyên tử của những nguyên tử
trong nhóm ôxi.
Hoạt động 2
Sử dụng phiếu học tập số 2:
a) Học sinh dựa vào vị trí của các nguyên tố
nhóm ôxi trong bảng tuần hoàn viết cấu hình
e nguyên tử và sự phân bố e cùng các ô lợng
tử?
- GV bổ sung cho đầy đủ.
b) Căn cứ vào cấu hình e và sự phân bố e
trong các ô lợng tử rút ra nhận xét sự giống
nhau về cấu tạo lớp vỏ e, khả năng nhận e để
- Nguyên tử O không có phân lớp electron
d.
- Nguyên tử của những nguyên tố còn lại (S,
Se, Te) có phân lớp electron d còn trống.
ns
2
np
4
ns
2
np
4
nd
0
ns
2
Hoạt động 5
a) Cho HS viết công thức phân tử các hợp
chất với hydroxit của các nguyên tố nhóm
ôxi.
GV nhận xét và bổ sung.
b) Căn cứ vào sự biến đổi bán kính nguyên
tử, độ âm điện và quy luật biến đổi tính chất
hợp chất theo nhóm A của bảng tuần hoàn rút
ra kết luận về sự biến đổi:
- Độ bền của các hợp chất với Hydro của
các nguyên tố nhóm ôxi.
- Tính axit của các hydroxit của các nguyên
tố nhóm ôxi.
Hoạt động 6: củng cố bài.
Làm bài tập số 1, 2, 3 trang 155, 156
Nguyên tử của nguyên tố S, Se, Te có 4v hoặc
6 e độc thân tham gia liên kết với nguyên tố
có độ âm điện lớn hơn, vì vậy chúng thể hiện
số ôxi hoá +4, +6.
III) Tính chất của các nguyên tố trong nhóm
ôxi.
1) Tính chất của đơn chất
- Các nguyên tố trong nhóm ôxi là những
nguyên tố phi kim mạnh. Tính chất này giảm
dần từ ôxi đến telu.
- Tính phi kim của các nguyên tử nhóm ôxi
yếu hơn so với các nguyên tố trong nhóm
halogen ở cùng chu kỳ.
2) Tính chất của hợp chất
- Hợp chất với hydro (H
H
2
O H
2
S H
2
Se H
2
Te
Tính bền giảm dần
Hợp chất với Hydro
H
2
O H
2
S H
2
Se H
2
Te
Tính bền giảm dần
Hợp chất với Hydroxit
kết cộng hoá trị với 2 nguyên tử ôxi, vì S có
độ âm điện 2,5 nhỏ hơn độ âm điện của ôxi
(3,5), vì vậy lu huỳnh có số OXH +6.
2.a. Trong hợp chất CHT của các nguyên tố
nhóm ôxi: với những nguyên tố có độ âm
điện nhỏ hơn cặp e chung lệch về phía có độ
âm điện lớn hơn.
2.b. Trong hợp chất CHT của các nguyên tố S,
khí rắn rắn rắn khí
o màu vàng nâu đỏ xám tính xạ
nhiều trong lòng đất, dầu thô, núi lửa,
cơ thể sống.
II Cấu tạo nguyên tử của những
nguyên tố trong nhóm OXI:
1 Giống nhau:
Hoạt động 2:
GV: Yêu cầu HS viết cấu hình e và sự
phân bố e ở lớp ngoài cungf , từ đó đa
ra phiếu học tập số 2
a, Cấu trúc lớp vỏ e của các nguyên tố
nhóm Oxi ntn ?
b, Khi pt chúng có khả năng cho hay
nhận bao nhiêu e? Số Oxi hoá?
GV: Nhận xét bổ sung
2, Sự khác nhau giữa oxi và các
nguyên tố trong nhóm
GV: Hớng dẫn HS dựa vào cấu hình
và sự phân bố e đa ra phiếu HT số 3.
a, Điểm khác nhaugiữa oxi và các
nguyên tố khác
b, S, Se, Te có thể tạo ra bao nhiêu e
độc thân? Từ đó suy ra các số OXH
khác nhau có thể có?
a, Nguyên tử Oxi o có phân lớp d.
Nguyên tử S, Se, Te có phân lớp d.
b, Hình vẽ:
GV: Gợi ý về trạng thái kích thích của
S ( các nguyên tố Se,Te tơng tự ) GV
2
S,
H
2
Se, H
2
Te) là những chất khí
H
2
S H
2
Se H
2
Te
Tính bền giảm dần
Dung dịch H
3
R trong nớc có tính axit
xét theo Phiếu HT số 4
Tính PK của các nguyên tố trong
nhóm OXI ?
Sự biến đổi tính PK ( Từ 0 Te)
SS Tính PK của các nguyên tố nhóm
OXI với Halogen?
2 Tính chất của hợp chất.
Hoạt động 5:
GV: Yêu cầu HS viết các CTPT h/c
vớiH, h/c hiđroxit của các nguyên tố
nhóm Oxi từ đó đa ra phiếu học tập số
5
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Cấu tạo phân tử ôxi
Hoạt động 1 : vào bài sử dụng phiếu học tập
1 viết cấu hình e của nguyên tử ôxi ? Phân bố
các e vào ôbitan, từ đó rút ra sự hình thành
phân tử ôxi.
II. Tính chất vật lý
Hoạt động 2 :sử dụng phiếu học tập số 2 :
a) Mô tả tính chất vật lý của ôxi mà em
biết ?
b) Ngời ta ứng dụng tính chất vật lý của ôxi
trong điều chế ôxi nh thế nào ?
III. Tính chất hóa học
Hoạt động 3 :
a) Từ cấu hình e và độ âm điện của ôxi hãy
rút ra tính chất hóa học cơ bản của ôxi. Viết
các phơng trình phản ứng minh họa.
b) Quan sát thí nghiệm và viết PTPƯ ; rút ra
nhận xét :
TN1: Mg + O
2
Na + O
2
TN2: C + O
2
S + O
2
2
00
OMg2OMg2
+
+
2
2
1
2
00
ONa2ONa4
+
+
phản ứng mãnh liệt và tỏa nhiều nhiệt.
2. Tác dụng với phi kim
2
24
2
00
OCOC
+
+
2
24
2
00
OSOS
+
+
ở nhiệt độ cao các phi kim cháy trong khí ôxi
để sản xuất O
2
?
Trình bày phơng pháp sản xuất ?
3. Trong tự nhiên
Hoạt động 7:
Khí ôxi đợc hình thành trong tự nhiên nh thế
nào ? ý nghĩa và PTHH.
Hoạt động 8 : củng cố bài. Giải thích nguyên
nhân tính ôxi hóa mạnh của ôxi và viết PTPƯ
minh họa.
3. Tác dụng với hợp chất
OH3OC2O3OHHC
2
2
24
2
0
5
2
2
++
+
OH2OS2O3SH2
2
2
24
2
02
+
22
MnO
22
OOH2OH2
2
a) Từ không khí
Chng cất phân đoạn không khí lỏng (sơ đồ
SGK).
b) Từ nớc
Điện phân nớc
+
22
dp
2
OH2OH2
ôxi đợc hình thành trong tự nhiên nhờ quá
trình quang hợp cây xanh. Nhờ quá trình
quang hợp mà lợng khí ôxi trong không khí
hầu nh không đổi.
++
26126
as
22
O6OHCOH6CO6
Đào Thu Hà - Trờng PTDL Nguyễn Bỉnh Khiêm
I. OXI ( 1 tiết ) ( Ban KHTN )
I Chuẩn bị:
1. Đồ dùng dạy học:
- Phần mềm thí nghiệm trên máy tính
Bằng kiến thức thực tế của mình, em
hãy cho biết tính chất vật lý của Oxi, lấy
dẫn chứng minh hoạ?
( Màu sắc, mùi vị, khả năng tan trong n-
ớc, nặng hay nhẹ hơn không khí ) Chứng
minh cụ thể?
GV Đa ra thông số về độ tan(SGK)
do (do
2 /kk
= 32/29 1,1>1)
Dới áp suất khí quyển Oxi hoá lỏng ở
183
0
C
II Tính chất hoá học:
Hoạt động 3:
Dựa vào độ âm điện của O hãy so sánh
:
8
0 Cấu hình e
1s
2
2s
2
2p
4
Sự phân bố trong các obitan
oxi là chất khí không màu, không mùi,
không vị
trên?
Rút ra : Kết luận?
Hoạt động 6:
GV tiến hành TN đo(máy tính ) của
phản ứng lu huỳnh cháy trong oxi.
HS quan sát hiện tợng, dự đoán sản
phẩm cháy, viết PT phản ứng .
Hs nhận xét vai trò Oxi trong các phản
ứng trên? ( Dựa vào sự thay đổi số oxi
hoá)
Hoạt động 7:
GV+ HS tiến hành TN đốt Cacbon trong
oxi
Hs: Quan sát hiện tợng, dự đoán sản
phẩm cháy, viết PTphản ứng
Hs: Nhận xét vai trò Oxi trong các phản
ứng
Từ đó rút ra kết luận:
0 + 2e 0
2-
Vậy Oxi là nguyên tố phi kim hoạt
động,. có tính oxi hoá mạnh
Trong các hợp chất thờng Oxi có số Oxi
hoá :-2 (tơng ứng với Flo)
Tác dụng với
Kim loại (trừ Au, Pl, )
Phi kim (trừ Halogen )
Hợp chất vô cơ, hữu cơ ( H
2
S, C
0
2Mg
+2
0
-2
(oxit)
Ch Kh COXH
Kết luận:
ở T
0
cao, hầu hết kim loại phản ứng với
Oxi trừ Au, Pt, Ag,
Sản phẩm của phản ứng là các oxit
Oxi có thể hiện tính oxi hoá trong các
phản ứng đó
2, Tác dụng với phi kim:
ở t
0
cao:
S
0
+ O
0
2
S
+4
0
-2
Ckhu COXH
ở t
Hoạt động 8:
Gv: Tiến hành Tn ảo ( máy tính )của r-
ợu etylỉctong oxi hóa.
Hs: Quan sát nếu hiện tợng, nhận xét
sản phẩm, viết PT phơng trình phản ứng.
Hs: Oxi thể hiện tính chất gì?
Hoạt động 9:
Tơng tự, h/s thực hiện phản ứng cháy
của H
2
S trong Oxi
Vai trò của Oxi trong phản ứng trên?
Rút ra kết luận
Hoạt động 10:
Qua thực tế, qua tham khảo SGK HS
nêu 1 số ứng dụng của Oxi trong đời
sống, trong CN mà em biết?
Quan sát : Tranh vẽ ứng dụng của Oxi
(H6-7)
Lấy vài ví dụ cụ thể chứng minh nh
( Nhu cầu thở, công nghiệp hoá chất)
Hoạt động 11:
Hs viết 1 vài PT đ/c O
2
mà em biết?
Giáo viên: bổ xung , sửa chữa, nguyên
tắc chung
* Nguyên tắc: Đi từ phản ứng phân huỷ
những hợp chất giàu Oxi nhng kém bền
VD: KMn0
S
-2
+ 0
0
2
S
+4
0
2
+H
2
0
-2
Ch Kh COXH
Nx: oxi có khả năng p/ với nhiều hợp
chất vô cơ, hữu cơ.
Oxi thể hiện tính OXH, sản phẩmp/ là
các Oxit
IV ứng dụng của Oxi:
Vai trò quan trọng đời sống con ngời.
Cụ thể: Sự sống con ngời, động vật nhu
cầu sản xuất (SGK )
V Điều chế oxi:
1, Trong phòng TN:
Hoạt động 15: Bài tập về nhà
Từ bài 1 5 (SGK T163)
* Phơng trình:
2KMn 0
pháp đ/c Oxi
GV: (máy ) đa ra sơ đồ đ/c oxi (T162)
Nói sơ qua về phơng pháp điều chế Oxi
Hoạt động13:
- Qua thực tế,hs rút ra đợc nguồn Oxi đ-
ợc sinh ra từ cây xanh.
- Hs : Viết phơng trình phản ứng quá
trình quang hợp cây xanh.
- Hs: Vai trò p/ quang hợp
- Từ đó: GD học sinh bảo vệ môi trờng,
rừng,
Hoạt động 14: Củng cố bàI:
Oxi : Thể hiện tính Oxi hoá mạnh
Nguyên nhân tính oxi hoá
Phơng trình chứng minh (với kim
loại , phi kim, hợp chất )
Phơng trình điều chế Oxi:
Nguyên tắc điều chế
Phơng trình phản ứng minh hoạ
2, Trong Công nghiệp:
a, Từ không khí:
b. Từ nớc:
Nguyên tắc:
Điện phân dung dịch nớc có hoà tan các
axit mạnh or bazo mạnh
Phơng trình:
2H
2
0 2H
2
* Học sinh hiểu:
- Mối quan hệ giữa cấu hình electron nguyên tử và tính chất hoá học của đơn
chất lu huỳnh.
* Học sinh vận dụng:
- Viết đợc phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất khử oxi hoá của lu
huỳnh.
II Chuẩn bị:
* Hoá chất: S, Al, Khí O
2
, Khí H
2
* Dụng cụ: ống nghiệm thiết bị đốt S và H
2
Bình chứa khí - đèn cồn
* Tranh: - Bảng tuần hoàn
- Cấu trúc tinh thể S, S
- Thiết bị khai thác lu huỳnh (P
2
Trasch)
- Sơ đồ biến đổi cấu tạo phân tử lu huỳnh theo nhiệt độ.
* Phơng pháp: Trực quan đàm thoại, gợi mở.
III Tiến trình giảng dạy :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV hớng dẫn học sinh quan sát bảng
tuần hoàn, phân nhóm VI A, thông báo
nguyên tố S là nguyên tố thứ 2 đợc
nghiên cứu.
Hoạt động 1:
Học sinh đọc ký hiệu ng.tử lu huỳnh
1. Hai dạng thù hình của lu huỳnh.
- Lu huỳnh tà phơng S
- Lu huỳnh đơn tà S
+ Đều cấu tạo từ ca vòng S
8
+ S
bền hơn S,
+ Khối lợng riêng S
nhỏ hơn S.
+ Nhiệt độ nóng chảy S
lớn hơn S.
2. ảnh hởng của nhiệt độ đến cấu tạo
ph.tử và tính chất vật lý của LH:
N.độ
Trạng
thái
Màu Cấu tạo phân tử
< 113
o
Rắn Vàng S
8
, m. vòng tt S - S
119
o
Lỏng Vàng S
8