Bai tap chuong 3: Liên kết hóa học và định luật bảo toàn - Pdf 35

Chuyên đề: Bài tập chương 3

BÀI TẬP CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1: Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là
A. hợp chất phức tạp.

B. hợp chất cộng hóa trị.

C. hợp chất không điện li

.

D. hợp chất trung hoà điện.

Câu 2: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do
A. các đám mây electron.

B. các electron hoá trị.

C. các cặp electron dùng chung.

D. lực hút tĩnh điện.

Câu 3: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa
2 nguyên tử mà liên kết được gọi là
A. liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.
B. liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
C. liên kết ba, liên kết đơn, liên kết đôi.
D. liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết đen ta.
Câu 4: Liên kết cộng hoá trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và một orbitan
tự do (trống) của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là


D. định hướng và bão hoà.

Câu 8: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi
A. sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại.
C. các electron chuyển động tự do.

B. tính dẫn điện.
D. ánh kim.

Câu 9: Sự tương tác giữa nguyên tử hiđro của một phân tử với một nguyên tố âm điện của phân
tử khác dẫn đến tạo thành


Chuyên đề: Bài tập chương 3

A. liên kết hiđro giữa các phân tử.

B. liên kết cho – nhận.

C. liên kết cộng hóa trị phân cực.

D. liên kết ion.

Câu 10: Tính chất bất thường của nước được giải thích do sự tồn tại
A. ion hiđroxoni (H3O+).

B. liên kết hiđro.

C. phân tử phân li.


C. tan tốt.

D. dễ bay hơi.

Câu 15: Liên kết hóa học trong phân tử Hiđrosunfua là liên kết
A. ion .

B. cộng hoá trị.

C. hiđro.

D. cho – nhận.

Câu 16: Dãy nào trong số các dãy sau đây chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị?
A. BaCl2 ; CdCl2 ; LiF.

B. H2O ; SiO2 ; CH3COOH.

C. NaCl ; CuSO4 ; Fe(OH)3.

D. N2 ; HNO3 ; NaNO3.

Câu 17: Dãy nào trong số các dãy hợp chất sau đây chứa các chất có độ phân cực của liên kết
tăng dần?
A. NaBr; NaCl; KBr; LiF.

B. CO2 ; SiO2; ZnO; CaO.

C. CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O.

.

D. liên kết cộng hóa trị phân cực.

Câu 21: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết:
A. cộng hóa trị không có cực.

B. ion yếu.

C. ion mạnh.

D. cộng hóa trị phân cực.

Câu 22: Hóa trị của nitơ trong các chất: N2, NH3, N2H4, NH4Cl, NaNO3 tương ứng là
A. 0, -3, -2, -3, +5.

B. 0, 3, 2, 3, 5.

C. 2, 3, 0, 4, 5.

D. 3,

3, 3, 4, 4.
Câu 23: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
A. cộng hóa trị phân cực.

B. cộng hóa trị không phân cực.

C. cho – nhận.


(3), 4).
Câu 27: Hình dạng của phân tử CH4, H2O, BF3 và BeH2 tương ứng là
A. tứ diện, gấp khúc, tam giác, thẳng.
C. tứ diện, thẳng, gấp khúc, tam giác.

B. tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng.
D. tứ diện, thẳng, tam giác, gấp khúc.

Câu 28: Phân tử H2O có góc liên kết HOH là 104,5O do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hoá


Chuyên đề: Bài tập chương 3

A. sp.

B. sp2.

C. sp3.

D. không xác định

được.
Câu 29: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Bản chất liên kết giữa X
với hiđro là
A. cộng hóa trị phân cực.
C. cho – nhận.

B. cộng hóa trị không phân cực.
D. ion.


C. 3,81

D. 5,81

Câu 3: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản
ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối
clorua. Giá trị của m:
A. 2,66

B. 22,6

C. 26,6

.

D. 6,26

Câu 4: Hòa tan 10,14 g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được
7,84 lít khí A ở đktc và 1,54 gam chất rắn B và dung dịch C. Cô cạn dung dịch C thu được m
gam muối, giá trị của m là:
A. 33,45.

B. 33,25

C. 32,99

D. 35,58

Câu 5: Sục hết một lượng khí Clo vào hỗn hợp dung dịch NaBr và NaI, đun nóng thu được
2,34 gam NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI phản ứng là:

đến phản ứng xảy ra hòa toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp 2 kim loại. Khí thoát ra được đưa vào
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5 gam kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 3,12 g.

B. 3,21 g

C. 4 g

D. 4,2 g


Chuyên đề: Bài tập chương 3

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn 9,8 gam hiđroxit kim loại hóa trị 2 không đổi thu được hơi nước
và 8 gam chất rắn. Hidroxit đó là:
a. Fe(OH)2

b. Zn(OH)2

c. Mg(OH)2

d. Cu(OH)2.

Câu 10: Hòa tan 14,8 gam hỗn hợp Al, Fe, Zn bằng HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Lượng
khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng. Sau phản ứng khối lượng trong ống
sứ giảm 5,6g. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
a. 20,6

b. 28,8

lượng muối khan là
A. 31,45 gam

B. 33,99 gam.

C. 19,025 gam.

D.

56,3

gam.
Câu 14. Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2
M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch HCl phải dùng là
A. 0,8 lít.

B. 0,08 lít

C. 0,4 lít.

D. 0,04 lít.

Câu 15. Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là
A. 61,5 gam.

B. 56,1 gam

C. 65,1 gam.


khối lượng m là
A. 11 gam; Li và Na.

B. 18,6 gam; Li và Na

C. 18,6 gam; Na và K.

D. 12,7 gam; Na và K.

Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 18 gam FeS 2 và cho toàn bộ lượng SO2 vào 2 lít dung dịch
Ba(OH)2 0,125M. Khối lượng muối tạo thành là
A. 57,40 gam.

B. 56,35 gam.

C. 59,17 gam.

D.58,35 gam
Câu 20. Hòa tan 33,75 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 16,8 lít
khí X (đktc) gồm hai khí không màu hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng
17,8.
a) Kim loại đó là
A. Cu.

B. Zn.

C. Fe.

D. Al


D.

5,81


Chuyên đề: Bài tập chương 3

PHẦN HỮU CƠ
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn a gam? hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau thấy cần
vừa đủ 200ml dd NaOH 1M, thu được m gam hỗn hợp 2 muối và 7,8 gam hỗn hợp 2 rượu. Giá
trị của m là:
A. 22,8

B.7,0

C. 22,6

D. 15,0.


Chuyên đề: Bài tập chương 3

Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 17,80.

B. 18,24

C. 16,68



D. 1,47

Câu 6: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH 3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na
thấy thoát ra 672 ml khí ở đktc và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn.
Khối lượng của X là:
A. 3,61

B. 4,7.

C. 4,76

D.4,04

Câu 7: Chia hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,54 gam H2O.
- Phần 2 cộng H2 (xt Ni, to) thu được hỗn hợp A.
Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thể tích CO2 thu được ở đktc là
A. 0,112 lít

B. 0, 672 lít.

C. 1,68 lít

D. 2,24 lít

Câu 8: Hỗn hợp X gồm ancol no, đơn chức và 1 axit no, đơn chức B. Chia thành 2 phần bằng
nhau:
- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thấy tạo ra 2,24 lít CO2 ở đktc.
- Phần 2: Đem este hóa hoàn toàn ta thu được 1 este.


(CHÚC CÁC EM HỌC TỐT)

D. 0,4 mol




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status