ĐỀ CƯƠNG ôn THI THPT QUỐC GIA môn hóa học - Pdf 35

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

1


Së gi¸o DỤC vµ ®µo t¹o h¶i phßng
tr­êng thpt nguyÔn HUỆ

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI
THPT QUỐC GIA
MÔN: HÓA HỌC
NHÓM : HÓA
GV: BÙI KIM TUYỀN

NĂM HỌC 2015-2016

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

2


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỐT NGHIỆP 2015-2016
"Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! "
Chúc các em học tốt và thi tốt !
Họ và tên.........................................................................................lớp........................
CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Este

Kn

Lipit – Chất béo

- Phản ứng thủy phân
+ Môi trường axit: thuận nghịch
H+

→ RCOOH + R’OH.
RCOOR’ + H2O ¬

+

H

→ HCOOH+ C2H5OH
HCOOC2H5 + H2O ¬


3 RCOONa + C3H5OH)3.

+ Môi Trường bazơ P/ư xà phòng hóa):
0

Ni ,t



- Phản ứng xà phòng hóa.
0

+

RCOOR’ + NaOH



→ HCOONa+ C2H5OH
HCOOC2H5 + NaOH ¬


Triolein (lỏng)

0

Ni ,t



(C17H35COO)3C3H5
Tristearin (rắn)

+

H

→ CH3COONa+ C2H5OH
CH3COOC2H5. + NaOH ¬


- Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no :
+ Phản ứng cộng.
+ Phản ứng trùng hợp.

Hợp chất

C6H10O5)n

Polisaccarit
Xenlulozơ
C6H10O5)n

Α glu

[C6 H 7 O2 (OH )3 ]

- có nhiều nhóm –OH
kề nhau.

- có nhiều nhóm
–OH kề nhau.

- có nhiều nhóm
–OH kề
nhau.,không có
CHO

- có 3 nhóm –OH
kề nhau.

- có nhóm -CHO

- Không có
nhóm -CHO

- Từ hai nhóm

- Cu(OH)2
xanh lam

3. Phản ứng thủy
phân.
4. Tính chất khác

- Có phản ứng lên men
rượu (C2H5OH+ CO2)

- chuyển hóa
thành glucozơ

AgNO3/NH3 .
- Cu(OH)2
xanh lam

- Cu(OH)2
xanh lam

- Thủy phân

- Thủy phân

- Thủy phân

- Thủy phân

- Phản ứng màu
với I2. tím xanh

- Làm quỳ tím hóa xanh (trừ anilin-C6H5NH2 là bazơ rất yếu không làm đổi màu quỳ tím)
- T/d với axit (HCl,…): RNH2 + HCl → RNH3Cl (muối)
* Lưu ý: với anilin (C6H5NH2 ) còn có p.ứ thế trên nhân thơm.
3Br2 → C6H2(B r)3 NH2 ↓ (trắng) + 3HBr ( NHẬN BẾT )
(2,4,6-tribrom anilin)
+ Anilin có tính bazơ yếu, bị bazơ mạnh đẩy ra khỏi dd muối:
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua)
C6H5NH3Cl + NaOH
C6H5NH2 +
NaCl
+ H2O
+ C6H5NH2

+

+ Đ/chế anilin theo sơ đồ:

C6H6

HNO3



Benzen

C6H5NO2

Fe + HCl
→


R

o

xt ,t , p






NH3Cl R COOC2H5 +

H2O

[-NHRCO-]n + nH2O

NH2 -

Axit HCl; H2SO4...........

Kim loại (Na,…)
COOH
Oxit bazơ (CuO,…)
Bazơ tan (NaOH,…)
Muối (Na2CO3; CaCO3; …)

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

4


CH 3 − CH − COOH

CH 3
TQ: RNH 2

- Protein là loại
polipeptit cao phân tử
có PTK từ vài chục
nghìn đến vài triệu.

( alanin)

- Tính bazơ.

Trong H2O

- Tính chất lưỡng tính.

- Phản ứng thủy phân.

CH 3 − NH 2 + H 2O

Không tan, lắng
xuống.

- Phản ứng hóa este.

- Phản ứng màu biure.



→ R − NH 3+Cl −

→ ClH 3 N − R − COOH

Bazơ tan
NaOH)

Tạo muối

H 2 N − R − COOH + NaOH

Tạo muối hoặc thủy
phân khi đun nóng.

Thủy phân khi đun
nóng.

→ H 2 N − RCOONa + H 2O
Ancol
ROH/
HCl

Tạo este

Br2/H2O

Kết tủa trắng
ε và ω - amino axit
tham gia p/ư trùng ngưng.

đổi → tạo ra các protein khác nhau (tính đa dạng của protein).

1/. Pứ thủy phân ( trong mt axit (H+), bazơ (OH-) hoặc enzim
) → tạo ra các α-amino axit.
2/. Pứ màu biure: T/d với Cu(OH)2 → tạo hợp chất màu tím.
*Lưu ý: Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi gặp axit,
bazơ, một số muối

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

5


CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
POLIME
I-KHÁI NIỆM :
Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất
có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên
kết với nhau tạo nên.
Ví dụ:

(−CH 2 − CH = CH − CH 2 −) n

ROOR ,t
nCH 2 = CH 
→ (− CH 2 − CH − )n
o

CN


thành phân tử lớn (polime).
-Điều kiện :Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải
có liên kết bội ( liên kết đôi hoặc vòng kém bền có thể
mở ra )
-TD:
o

xt ,t
nCH 2 = CH 2 
→(−CH 2 − CH 2 −) n

2- Pứ trùng ngưng : Trùng ngưng là quá trình kết hợp
nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như

H 2O ).
-Điều kiện : Monome tham gia phản ứng trùng ngưng
phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng .
-vd:
n HOOC-C6H4-COOH + nHOCH2 –CH2-OH
t0 ( CO-C6H4-CO-OC2H4-O )n + 2n H2O

nCH2 = CHCl → (-CH2 - CHCl -)n
3. Poli(metyl metacrylat). Thủy tinh hữu cơ

COOCH3
CH2– C

nCH2 = C - COOCH3 →
CH3

- Lưu ý:
Kim loại có khối lượnng riêng nhỏ nhất là Li, lớn nhât là Os
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, cao nhất là W
Kim loại mềm nhất là Cs K, Rb; cứng nhất là Cr
2.
Tính chất hóa học
tính khử : M - ne → Mn+

các e tự do gây nên

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

6


Tính khử của kim loại giảm , tính oxi hoá của ion kim loại tăng
pp thuỷ luyện kl đứng trước + muối Kl đứng sau → muối kl đứng trước + kl đứng sau

t/d + H2O
Li,Rb,Cs
K
Ba; Sr

Na

Ca

Mg

pp điện phân nóng chảy

Pt

Au

k/tác dụng

KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
I.1. KLK:
1. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron:
- KLK gồm: Liti (Li) , Natri (Na) , Kali (K) , Rubiđi (Rb) , Xesi (Cs) , Franxi (Fr). Thuộc nhóm IA
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns1 . Có 1e ở lớp ngoài cùng
2. Tính chất hóa học: Có tính khử mạnh: M → M+ + e
a. T/d với phi kim:
Thí dụ: 4Na + O2 → 2Na2O
2Na + Cl2 → 2NaCl
b. T/d với axit (HCl , H2SO4 loãng): tạo muối và H2
2R + 2HCl → 2RCl + H2↑
2 R + H2SO4 → R2SO4 + H2↑
Thí dụ: 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2↑
c. T/d với nước: tạo dd kiềm và H2
M + H2O → ROH + 1/2H2↑
Thí dụ: Na + H2O → NaOH + 1/2H2↑
3. Điều chế:
a. Nguyên tắc: khử ion KLK thành nguyên tử kim loại.
b. Phương pháp: đp nóng chảy muối halogen hoặc hidroxit của chúng.
2RCl đpnc
4ROH đpnc

→ 2R + Cl2


+ Tác dụng với axit: Ca(OH)2 + 2HCl ---> CaCl2 + 2H2O
+ Tác dụng với oxit axit:

Ca(OH)2 + CO2 ---> CaCO3↓

+ Tác dụng với dung dịch muối:

+ H2O (nhận biết khí CO2)

Ca(OH)2 + Na2CO3 ---> CaCO3 ↓

+ 2NaOH

II./ Canxi cacbonat – CaCO3:
to

→ CaO + CO2
+ Phản ứng phân hủy:
CaCO3 
+ Phản ứng với axit mạnh: CaCO3 + 2HCl ---> CaCl2 + CO2 + H2O
+ Phản ứng với nước có CO2:
CaCO3 + H2O + CO2 ---> Ca(HCO3)2
III./ Canxi sunfat:
Thạch cao sống: CaSO4.2H2O
Thạch cao nung: CaSO4.H2O
Thạch cao khan: CaSO4
C./ Nước cứng:
1./ Khái niệm: nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng.
Phân loại:
a./ Tính cứng tạm thời: gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

Al3+: 1s22s22p6
II./ Tính chất hóa học:
Có tính khử mạnh (yếu hơn kim loại kiềm, kiềm thổ)
Al --> Al3+ + 3e
1./ Tác dụng với phi kim:
Thí dụ: 2Al + 3Cl2 ---> 2AlCl3
4Al + 3O2 ---> 2Al2O3
2./ Tác dụng với axit:
a./ Với axit HCl , H2SO4 lỗng:
Thí dụ: 2Al + 6HCl ---> 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 3H2
b./ Với axit HNO3 , H2SO4 đặc:
Thí dụ: Al + 4HNO3 (lỗng) ---> Al(NO3)3 + NO + 2H2O

o

t
→

2Al + 6H2SO4 (đặc)

Chú ý: Al khơng tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
3./ Tác dụng với oxit kim loại:

Thí dụ: 2Al + Fe2O3

o

t
→


+ Thuốc thử: dung dịch NaOH dư
+ Hiện tượng: kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan trong NaOH dư.
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Bài 31: SẮT (Fe=56)
I./ Vị trí – cấu hình electron:
Sắt ở ơ thứ 26, nhóm VIIIB, chu kì 4
Cấu hình electron: Fe (Z=26): 1s22s22p63s23p63d64s2
hay [Ar]3d64s2 Fe2+: [Ar]3d6
Fe3+: [Ar]3d5
II./Tính chất vật lí :
Sắt có tính nhiễm từ khí bị nam châm hút.Dẫn điện kém và giảm dần :Ag>Cu>Au>Al>Fe
II./ Tính chất hóa học:Có tính khử trung bình Fe ---> Fe+2 + 2e Fe ---> Fe+3 + 3e
1./ Tác dụng với phi kim:
Thí dụ: Fe + S

o

t
→

FeS

3Fe + 2O2

o

t
→

Fe3O4

Xiderit: FeCO3
FeS2
Bài 32: HỢP CHẤT CỦA SẮT
I./Hợp chất sắt (II)
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử (dễ bị oxi hóa)
1./ Sắt (II) oxit: FeO

Thí dụ: 3FeO + 10HNO3 (lỗng)

o

t
→

3Fe(NO3)3 + NO↑ + 5H2O

Fe2O3 + CO

o

t
→

Pirit:

2FeO + CO2↑

2./ Sắt (II) hidroxit: Fe(OH)2
Thí dụ: 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ---> 4Fe(OH)3↓
3./ Muối sắt (II): Thí dụ: 2FeCl2 + Cl2 ---> 2FeCl3

2./ St (III) hidroxit: Fe(OH)3
Tỏc dng vi axit: to mui v nc Thớ d: Fe(OH)3 + 3H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + 6H2O
iu ch: cho dung dch kim tỏc dng vi mui st (III). Thớ d: FeCl3 + 3NaOH ---> Fe(OH)3 + 3NaCl
3./ Mui st (III):Cú tớnh oxi húa (d b kh)
Thớ d: Fe + 2FeCl3 ---> 3FeCl2
Cu + 2FeCl3 ---> 2FeCl2 + CuCl2
Gang: + Khỏi nim: Hp kim ca Fe v C (2- 5%); Nguyờn tc sn xut: Kh Fe 2O3 bng CO nhit cao
Thộp: + Khỏi nim: Hp kim ca st vi C(0.01- 2%); Nguyờn tc sn xut: gim hm lng tp cht cú trong gang
BI 34: CROM V HP CHT CROM
I./ V trớ cu hỡnh electron:ễ th 24, thuc nhúm VIB, chu kỡ 4Cu hỡnh electron: Cr (Z=24): 1s 22s22p63s23p63d54s1 hay [Ar]3d54s1
II./ Tớnh cht húa hc:
Crom cú tớnh kh mnh hn st, cỏc s oxi húa thng gp ca crom l: +2 , +3 , +6
1./ Tỏc dng vi phi kim: to hp cht crom (III)
Thớ d: 4Cr + 3O2

o

t


2Cr2O3

2Cr + 3Cl2

o

t


2CrCl3

Cú tớnh oxi húa mnh
Thớ d: K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 ---> 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
- Hp cht crom (III): Cr2O3, Cr(OH)3 (tớnh lng tớnh);
- Hp cht crom (VI): CrO3 (oxit axit v cú tớnh oxi hoỏ mnh); CrO 2 v Cr2O 2 (tớnh oxi hoỏ mnh);
4

- Cõn bng chuyn hoỏ gia hai dng

2
CrO 4

v

2
Cr2O 7

.

7


2CrO42 + 2 H +
Cr 2 O + H 2O ơ


2
7

(mu da cam)
+ Khi thờm axit vo: mui cromat

ghi chú

C4H8 =3 CT (4 k c h.h); C5H10=5 ct (6 k c h.h)
C4H6 =2p; C5H8 =3p
C4H6 =(2ct); C5H8=(6ct)
C3H7X; C3H7OH;C3H7CHO;C3H7COOH =(2p)
S p = 2n- 2
(1
nCO3- = nOH- – nCO2
(đk:nCO3-
pH = 14 + (log Kb + logCb)
26. Tính hiệu suất pứ tổng hợp NH3 : (Tổng hợp NH3 từ hhgồm N2 và H2 với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3)
H% = 2 – 2
% VNH3 trong Y được tính:
%VNH3 = –1
27. Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào pứdd Mn+ với dd kiềm.
Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol OH - dùng
để Mn+ kết tủa toàn bộ sau đó tan vừa hết cũng được tính là
nOH- = 4nMn+ = 4nM
n+
28. Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào pứdd M với dd MO2n-4 (hay [M(OH)4] n-4) với
dd axit:
Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol H + dùng để
kết tủa M(OH)n xuất hiện tối đa sau đó tan vừa hết cũng được tính là :
nH+ = 4nMO2n-4 = 4n[M(OH)4] n-4
29.Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hhrắn sau pứbằng
HNO3 loãng dư được khí NO là duy nhất:
m = ( mx + 24nNO)
M Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hhrắn sau pứbằng HNO 3 loãng dư
được khí NO là duy nhất:
m = ( mx + 24nNO)
30. Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hhrắn sau pứbằng
H2SO4 đặc, nóng, dư được khí SO2 là duy nhất:
m = ( mx + 16nSO2)
M Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hh rắn sau pứ bằng H 2SO4 đặc,
nóng, dư được khí SO2 là duy nhất
m = ( mx + 16nSO2)
31. Tính H hiđro hoá nken:
H% = 2 – 2
32. Tính H hiđro hóa anđehit đơn chức no: H% = 2 – 2

. Tính số trigilxerit tạo bởi gilxerol với các axit cacboxylic béo Số trieste =
47. Tính số ete tạo bởi hhn ancol đơn chức:Số ete =
48. Tính m amino axit A ( chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch
chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau pứt/dvừa đủ với b mol NaOH:
mA =
(NH2)nR(COOH)m
 Lưu ý: ( A): Amino axit (NH2)nR(COOH)m.
+) HCl (1:n)  muối có M = MA + 36,5x.
+) NaOH (1:m)  muối có M = MA + 22x.
49. Tính m amino axit A ( chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch
chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau pứt/dvứa đủ với b mol HCl:
(NH2)nR(COOH)m
mA =
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

11


 Lưu ý:

Lysin: NH2(CH2)4CH(NH2)COOH.= 146
Axit glutamic: H2NC3H5(COOH)2.= 147
50. Tính số liên kết π của hợp chất hữu cơ mạch hở A, CT C xHy hoặc CxHyOz dựa vào mối liên quan giữa
số mol CO2; H2O thu được khi đốt cháy A: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở,cháy cho nCO2 – nH2O = k.nA
thì A có số π = k +1
 Lưu ý: Hợp chất CxHyOzNtClu có số πmax =
51. Xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hhanken và H 2 trước và sau khi
dẫn qua bột Ni nung nóng:n =
+ M1 là phân tử khối hhanken và H2 ban đầu.
+ M2 là phân tử khối hhsau phản ứng, không làm mất màu dd Br2.

là ................................................................................................................................
II/ Vô cơ

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

12


Tính khử của kim loại giảm , tính oxi hoá của ion kim loại tăng
t/d + H2O

pp thuỷ luyện
đứng sau

Li,Rb,Cs
K
Na
Ba; Sr
chảy

Ca

Mg

Al

pp điện phân nóng

kl đứng trước + muối Kl đứng sau → muối kl đứng trước + kl


2/ Tính khử tăng dần của kim
loại .............................................................................................................................................
3/ Tính oxi hóa giảm dần của ion kim
loại ....................................................................................................................................
4/ kim loại không phản ứng với HCl; H2SO4 loãng
là ...............................................................................................................
5/ kim loại không phản ứng với HNO3 đặc nguội ; H2SO4 đặc nguội
là...................................................................................
6/Kim loại điều chế bằng điện phân nóng chảy là ..........................................................................
7/Kim loại điều chế bằng điện phân dung dịch là ..........................................................................
8/Kim loại điều chế bằng pp thủy luyện
là ......................................................................................................................................
9/Kim loại pứ với CuSO4 là ........................................... ...........Không phản ứng
là...........................................................
10/Kim loại pứ với FeCl2 là ................................................ ..........Không phản ứng
là...............................................................
11/ Kim loại điều chế bằng pp nhiệt luyện là2−.....................................................................................................
12/ chất phản ứng với Na2CO3; K2CO3 ( CO3 )tạo kết tủa
là ................................................................................
12/Chất phản ứng NaOH và HCl
là ................................................................................................................................
13/Chất phản ứng NaOH và HCl và là chất lưỡng
tính ..................................................................................................................
14/ Nhận biết các muối có các kim loại khác nhau hay
dùng .............................................................................................
15)Chất làm quì tím hóa đỏ
là ..........................................................................................................................................
16)Chất làm quì tím hóa xanh
là ..................................................................................................................................
17/Kim loại pứ với FeCl3 là để đưa về FeCl2 là .....................................................................................

thu
được .......................................................
11)Thủy phân etyl axetat(....................................) trong môi trường bazơ thu
được ................................................................................................................................................
12)Xà phòng hóa vinyl axetat thu được ............................................................................
13)Este A, B, C có công thức là C4H8O2 t/d với NaOH thu được C3H5O2Na, C2H3O2Na, CHO2Na. Công
thức
của
A,
B,
C
là: .....................................................................................................................................................
14)Chất
béo

trieste
của
...........................................................................................................................................
15)Ở nhiệt độ thường, chất béo ở dạng rắn khi trong phân ................................................... Chất béo ở
dạng lỏng khi trong phân tử ..........................................................................
16)Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng pứ ...........................................................
17)Hai axit béo kết hợp với glyxerol tạo tối đa trieste............. , tạo trieste có thành phần khác
nhau..................
18)Tên gọi của các axit béo có công thức C17H35COOH, C15H31COOH, C17H33COOH lần lượt
là ...........................................................................................................................................................................
...
19)Tên gọi của các chất béo có công thức (C 17H35COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5 lần
lượt là
20)Xà phòng hóa (C17H35COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 thu được sản phẩm là:.............................
.............................................................................................

D. C2H5COOH.
7: Hợp chất X có CTCT: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. propyl axetat.
B.. etyl axetat. C. metyl axetat.
D. metyl propionat
8: Thủy phân este E có công thức ptử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sphữu cơ X và Y. Từ X có
thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một pứ duy nhất. Tên gọi của E là:
A. etyl axetat B. metyl propionat. C. ancol etylic.
D. propyl fomat.
9: Este etyl axetat có công thức làA. CH3COOC2H5.
B. CH3COOH.
C. CH3CH2OH.
D.
CH3CHO.
10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, spthu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. B HCOONa và C2H5OH C. HCOONa và CH3OH D. CH3COONa và
CH3OH.
11: Este etyl fomiat có công thức làA. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3.
C. HCOOCH3.D.
HCOOCH=CH2.
12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dd NaOH, spthu được là
A. CH3COONa và C2H5OH B. CH3COONa và CH3OH.. C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và
CH3OH.
13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
14: Este metyl acrilat có công thức làA.
CH3COOCH3.B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3 D.
HCOOCH3.

C. CH3COO-CH=CH2. D.
CH2=CH-COO-CH3.
22: Cho glixerol pứ với hh axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa

A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, pcrezol. Trong các chất này, số chất t/d được với dd NaOH làA. 4.
B. 6. C. 5.
D. 3.
24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được splà
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và
glixerol.
26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được splà
A. C15H31COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol.C. C15H31COONa và etanol
D. C17H35COONa
và glixerol.
27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được splà
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H33COONa
và glixerol.
28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được splà
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và
glixerol.
28: Dãy gồm các chất đều t/dvới dd NaOH là:A. metyl axetat, glucozơ, etanol. B. metyl axetat, alanin,
axit axetic.

A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5
DẠNG 1: THỦY PHÂN ESTE TRONG MÔI TRƯƠNG KIỀM
1: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dd NaOH 1M vừa đủ thu được 8,2 g muối
hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat
B. etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
2: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dd NaOH 1M vừa đủ, thu được muối hữu
cơ Y và 4,6g ancol Z. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat
B. etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

15


3: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol
etylic. Công thức của este là:A. CH3COOC2H5
B. C2H5COOCH3
C. C2H5COOC2H5
D.
HCOOC2H5.
4 : Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M. Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu
được chất rắn khan có khối lượng là:A. 3,28 g

5: Đốt cháy hoàn 4,5 gam một este no, đơn chức A, rồi dẫn sp cháy qua bình đựng nước vôi trong thu được
10 gam kết tủa và ddX. Đung kỹ ddX thu được 5 gam kết tủa nữa. Công thức phân tử của A là:
A. C2H4O2.
B. C3H6O2.
C. C3H4O2.
D. C4H6O2.
DẠNG 3: KẾT HỢP PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY VÀ THỦY PHÂN
1 : Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO 2 (đktc) và 1,08 g H2O. Nếu cho 1,48
g X t/d với NaOH thì thu được 1,36 g muối. CTCT của X là:
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. C2H5COOH.
2: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g este X thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 g H2O. Nếu cho 4,4 g X t/d vừa đủ với
50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,1 g muối. CTCT của X là:
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. C3H7COOH.
3: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 g este X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO 2 (đktc) và 5,4 g nước. Nếu cho 7,4 g X
t/d hoàn toàn với NaOH thì thu được 3,2 gam ancol Y và một lượng muối Z. Tìm CTCT của X, khối lượng
muối Z
DẠNG 4: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HÓA
1: Thực hiện pứ este hóa m (gam) axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol etylic (xt H 2SO4 đặc), thu được
0,02 mol este (giả sử hiệu suất pứ đạt 100%) thì giá trị của m là:
A. 2,1g
B. 1,2g
C. 1,1g
D. 1,4 g
2: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H 2SO4 đặc xt). Đến khi pứ kết thúc thu được 11g


16


2: Để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 5,6 g chất béo, người ta dùng hết 7ml dd KOH 0,1M. chỉ số
axit của chất béo là:
A. 5
B. 4
C. 6
D. 7
3 : Để trung hòa hết 4,2 g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần một lượng NaOH là:
A.0,028 g
B. 0,021 g
C. 0,023 g
D. 0,200 g
4 : Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 g chất béo có chỉ số xà phòng hóa là 200 thu được 0,138 g glixerol.
Chỉ số axit của chất béo là: A. 100
B. 55
C. 10
D. 150
DẠNG 2: TÍNH KHỐI LƯỢNG XÀ PHÒNG VÀ GLIXERROL THU ĐƯỢC THEO HSPU
1: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử pứ xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu được
là:A. 13,800 kg
B. 9,200kg
C. 6,975 kg D. 4,600 kg
2: Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) có chứa 20% tạp
chất với dd NaOH. (coi như pứ xảy ra hoàn toàn):A. 0,184 kg
B. 0, 89 kg. C. 1, 78 kg
D. 1, 84 kg
3: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, pứ vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử pứ hoàn toàn. Khối

với:
....................................................................................
5) Pứ chứng tỏ glucozơ có tính khử là: ...............................................................................................
6) Pứ chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa là: ..........................................................................................
7) Đồng phân của glucozơ là: ......................Đồng phân của saccarozơ là: ................................
8) Glucozơ và fructozơ cùng cho 1 sản phẩm khi t/d với Cộng H2 tạo sbitol
Các cacbohidrat có pứ thủy phân là: ..........................................................
Các cacbohidrat có pứ tạo dd xanh lam với Cu(OH)2 là: ................................................................................
9) Các cacbohidrat có pứ tráng gương là: ..............................................................
10) Muốn nhận biết tinh bột ta dùng ....................... , hiện tượng ........................................
11) Muốn phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng: .............................................
12) Cấu tạo của saccarozơ gồm: 1gốc .............................................................................................
13) Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ thu được sản phẩm là : ...........................
14) Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về : ...............................................................................................
15) Thủy phân saccarozơ thu được :.................................................................................................
16) Glucozơ → A → B → Natri axetat. A, B là : ...................................................................................
17) Tinh bột → A → B → C → Polietilen (nhựa PE). A, B, C là: .......................................................
Tên gọi các pứ CO2 → tinh bột → glucozơ → ancol etylic là: .....................................................................
18) Xenlulozơ chứa nhiều nhất trong: ..............................................................................
19) CTCT đúng của xenlulozơ là: .....................................................................................
1: Trong ptử của cacbohyđrat luôn cóA. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D.
nhóm chức anđehit
2: Chất thuộc loại đisaccarit là A. Saccarozơ và mantozo . B xenlulozơ và mantozo
C. glucozơ. D.
fructozơ.
3: Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. saccarozơ và glucozơ
. C. fructozơ và mantozơ. D. fructozơ và glucozơ.
4: Đồng phân của glucozơ là
A. mantozơ.
B. saccarozơ .

A. C6H12O6 (glucozơ). B. HCHO. C. CH3COOH.
D. HCOOH.
11: Để chứng minh trong ptử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pứ với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.
C. kim loại Na.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
12: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và
CH3CH2OH.
B. CH3CH2OH và CH3CHO
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
13: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna. Y là
A. vinyl axetylen
B. ancol etylic
C. but – 1-en
D. buta -1,3-dien.
14: Thuốc thử phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ là
A. dd AgNO3/NH3 .
B. H2 ( xúc tác Ni, to). C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. D. nước brom.
15: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt dùng
các thuốc thử sau
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2 đun nóng; ddAgNO3/NH3.
C. Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3.
D. Na; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.
16: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. pứ với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng. B. pứ với dd NaCl.
C. pứ với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam. D. pứ thuỷ phân trong môi trường axit.
17: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
1. Cu(OH)2

25: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
26: Dãy các chất nào sau đây đều có pứ thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
27: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protit. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.
28: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia pứ tráng
gương là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
29: Cho: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất t/d được với Cu(OH)2 là A. 3. B.
1. C. 4. D. 2.
30: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.
31: Lên men chất X sinh ra spgồm ancol etylic và khí cacbonic. Chất X là A. saccarozơ.B. tinh bột.C.
xenlulozơ.
D. glucozơ.
DẠNG 1: PHÂN BIỆT CÁC CHẤT
1: Phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic
2: Phân biệt các chất: Fructozơ, glixerol, etanol
3: Phân biệt các chất: Glucozơ, fomandehit, axit axetic
DẠNG 2: DỰA VÀO PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG GLUCOZƠ VÀ VỚI Cu(OH)2/OH1: Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18 gam glucozơ.
A. 10,80 gam B. 2,16 gam C. 5,40 gam D. 21,60 gam
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

18


2: Đun nóng dd chứa 18 g glucozơ với AgNO 3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Biết rằng các pứ xảy ra
hoàn toàn. Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là :
A. 21,6 g và 17 g

1: Khử 18 g glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol, với hiệu suất pứ đạt 80%. Khối lượng
sorbitol thu được là: A. 64,8 g.
B. 14,56 g.
C. 54,0 g.
D. 92,5 g.
0
2: Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t ) để tạo sorbitol (với hiệu suất pứ đạt 80%). Khối lượng glucozơ
dùng để tạo ra 1,82g sorbitol là: A. 6,28 g.
B. 1,56 g.
C. 1,80 g.
D. 2,25 g.
DẠNG 4: DỰA VÀO PHẢN ỨNG LÊN MEN GLUCOZƠ
1: Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào dd
nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa. Giá trị của m là: A. 45,00. B. 11,25 g.
C. 14,40 g.
D.
22,50 g.
2: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra được hấp thụ
hết vào dd Ca(OH)
2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 74
B. 54
C. 108
D. 96
3: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả quá trình sản xuất là
85%. Khối lượng ancol thu được là:
A. 0,338 tấn
B. 0,833 tấn C. 0,383 tấn
D. 0,668 tấn
SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ

C. 188,89 g.
D.
192,5 g.
DẠNG 3: TÍNH KHỐI LƯỢNG Ag THU ĐƯỢC KHI THỦY PHÂN SACCAROZƠ SAU ĐÓ THỰC
HIỆN PHẢN ỨNG TRÁNG BẠC

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

19


1: Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Cho dd
AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ, thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là: A. 6,75 g. B. 13,5 g. C. 10,8 g.
D. 7,5 g.
2: Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dd X . Cho X
t/d với dd AgNO3 / dd NH3 thu được 3,24 g Ag . Khối lượng saccarozô trong hỗn hợp ban đầu là
A. 2,7 gam
B. 3,42 gam
C. 3,24 gam
D. 2,16 gam
3: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ sau đó tiến hành pứ tráng gương với dd thu đươc, khối lượng Ag
thu được tối đa là
A. 21.6 g
B. 43.2g
C. 10.8 g
D. 32.4 g
DẠNG 4: DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA XENLULOZƠ VỚI HNO3
1: Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để t/d với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ
trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %): A. 70 lít.
B. 49 lít. C. 81 lít.

11)
Aminoaxit t/d với các chất là ..................................................................................................
12)
Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng ............................................................................
13)
Peptit là: ................................................................................................................................................
14)
Polipetit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit ..........................................................................
15)
Peptit t/d với Cu(OH)2 cho hợp chất màu ..............................................................................
16)
Số đipeptit tối đa tạo được từ 2 α – aminoaxit là: ..................................................................
17)
3 α – aminoaxit tạo được bao nhiêu tripeptit chứa cả 3 gốc α – aminoaxit .........................
18)
Nhỏ HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng là: ...............................................................
1: Số đồng phân amin có công thức ptử C2H7N là A. 4.
B. 3.
C. 5
D. . 2.
2: Số đồng phân amin có công thức ptử C3H9N là A. 3
B. 4..
C. 2.
D. 5.
3: Số đồng phân amin có công thức ptử C4H11N là A. 5.
B. 7. C. 6.
D. 8.
4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức ptử C3H9N làA. 4.
B. . 5. C. 2. D. 3
5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức ptử C4H11N làA. 5.



13: Tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. Phenylamin.B. Benzylamin.C. Anilin.D.
Phenylmetylamin.
14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A. C6H5NH2.
B. (C6H5)2NH
C. p-CH3-C6H4-NH2.
D. C6H5-CH2-NH2
15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím làA. Anilin B. Natri hiđroxit.
C. Natri axetat.
D. Amoniac.
16: Chất không pứ với dd NaOH là A. C6H5NH3Cl. B. C6H5CH2OH.
C. p-CH3C6H4OH.
D. C6H5OH.
17: Để tách riêng từng chất từ hh benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí
nghiệm đầy đủ) là
A. dd NaOH, dd HCl, khí CO2. B. dd Br2, dd HCl, khí CO2.
C. dd Br2, dd NaOH, khí CO2.
D. dd NaOH, dd NaCl, khí CO2.
18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:A. anilin, metyl amin, amoniac.
B. metyl amin, amoniac, natri axetat C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
D.. amoni clorua, metyl
amin, natri hiđroxit.
19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dd brom vào A. ancol etylic. B. benzen.
C. anilin. D. axit axetic.
20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh làA. C2H5OH.
B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D.
NaCl.
21: Anilin (C6H5NH2) pứ với ddA. NaOH.

với NaOH (trong dd) làA. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4
DẠNG 1: DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA AMIN VỚI AXIT HOẶC VỚI BROM TÍNH KHỐI
LƯỢNG MUỐI THU ĐƯỢC VÀ KHỐI LƯỢNG AMIN BAN ĐẦU
1: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) t/d vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam.
B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam.
D. 11,85 gam.
2: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) t/d vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là
(Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam.
B. 9,65 gam.
C. 8,10 gam.
D. 9,55 gam.
3: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) t/d vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam.
C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
4: Cho anilin t/d vừa đủ với dd HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã pứ là
A. 18,6g
B. 9,3g
C. 37,2g
D. 27,9g.
5: Cho anilin t/d với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (gam) kết tủa trắng. Giá trị của m là:
A. 16,8 g.


B. C3H7NH2.

C. C4H9NH2.

D. C2H5NH2.

4: Cho 5,9 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, t/d với lượng dư dd HCl thu được 9,55g muối. CT của X
là:

A. CH3NH2.

B. C3H7NH2.

C. C4H9NH2.

D. C2H5NH2.

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

21


5: Cho 6,2 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, t/d với lượng dư dd HCl thu được 13,5g muối. CT của X
là: A. CH3NH2.

B. C3H7NH2.

C. C4H9NH2.

D. C2H5NH2.


D. C4H11N.

4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được CO 2 và H2O
với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 1:2. Hai amin trên là:
A. CH3NH2 và C2H7NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2.D. C4H9NH2 và C5H11NH2.
5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được CO 2 và H2O
với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 7 : 10. Hai amin trên là:
A. CH3NH2 và C2H7NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C4H9NH2 và C5H11NH2.
AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong ptử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa
nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức ptử C4H9O2N?
A. 6 chất.
B. 4 chất.
C. 3 chất.
D. 5 chất
4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức ptử C3H7O2N?
A. 3 chất.
B. 4 chất.
C. 2 chất.
D. 1 chất.
5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic.

13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH
(phenol). Số chất trong dãy t/d được với dd HCl làA. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng pứ của chất này lần lượt với
A. dd KOH và dd HCl.
B. dd NaOH và dd NH3.C. dd HCl và dd Na2SO4 . D. dd KOH và
CuO.
15: Chất pứ được với các dd: NaOH, HCl là A. C2H6.
B. CH3COOH.C. H2N-CH2-COOH. D.
C2H5OH.
16: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) t/d được với ddA. NaNO3. B. NaCl.
C. NaOH.
D. Na2SO4.
17: Dd của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A. CH3NH2.
B. CH3COONa
C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. D. NH2CH2COOH.
18: Để phân biệt 3 dd H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dd NaOH. B. dd HCl. C. natri kim loại.
D. quỳ tím.
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

22


19: Có các dd riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3NCH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dd có pH < 7 làA. 2. B. 5.
C. 4.
D. 3.

C. axit cacboxylic. D. α-aminoaxit.
40: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 ptử glyxin và 1 ptử alanin làA. 3.
B. 1. C. 2. D. 4.
41: Trong ptửchất nào sau đây có chứa vòng benzen?A. Metylamin.B. Etylamin.C. Propylamin.D.
Phenylamin.
42: Nhúng giấy quỳ tím vào dd metylamin, màu quỳ tím chuyển thànhA. xanh. B. vàng.
C. đỏ. D.
nâu đỏ.
43: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường làA. anilin.
B. metylamin. C. etylamin. D.
đimetylamin.
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMINO AXIT DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI
1: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X t/d vừa đủ với 100ml dd
HCl 1M, thu được 12,55g muối. CTCT của X là:
A. H2N-CH2-COOH.

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

C. C2H5-CH(NH2)-COO

D. H2N- CH2-CH2-COOH.

2: X là α -amino axit axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 10,3 g X t/d với axit HCl (dư),
thu được 13,95 g muối khan. CTCT thu gọn của X là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH.

B. H2NCH2CH2COOH.

C. CH3CH(NH2)COOH.D. H2NCH2COOH.


TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

23


POLIME

VẬT LIỆU POLIME
I-KHÁI NIỆM :
A. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
1/kn Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp Một số chất polime được làm chất dẻo
chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt
1. Polietilen (PE).
xt ,t o
xích liên kết với nhau tạo nên.
nCH 2 = CH 2 
→(−CH 2 − CH 2 −) n
( −CH 2 − CH 2 −)n polime
n: hệ số polime hóa
2. Polivinyl clorua (PVC). nCH2 = CHCl → (-CH2 CHCl -)n
CH 2 = CH 2 monome
−CH 2 − CH 2 − mắt xích
3. Polipropilen
2/Cấu trúc
xt ,t o
nCH 2 = CH − CH 3 
→ −[CH 2 − CH (CH 3 )] − n
Mạch không nhánh : PE, PVC, xenlulozo
4. Poli(metyl metacrylat). Thủy tinh hữu cơ
Mạch nhánh : glicozen, tinh bột (amilopectin)

→(−CH 2 − CH 2 −) n


tơ polieste (COOR) : lapsan

2- Pứ trùng ngưng : Trùng ngưng là quá trình kết
tơ vinylic: nitron
hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn
MỘT SỐ TƠ TỔNG HỢP THƯỜNG GẶP :
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ
1. Tơ nilon – 6,6. (tơ tổng hợp) " thuộc loại poliamit.
khác (như H 2O ).
0

xt ,t
n HOOC − C6 H 4− COOH + nHOCH 2 – CH 2 − OH 
→2. Tơ nitron. (tơ tổng hợp)
nCH 2 = CH (CN ) →[-CH 2 − CH (CN ) −]n
( CO − C6 H 4 − CO − OC2H 4−O ) n + 2n H 2O
Acrilonitrin
poliacrilonitrin
-Điều kiện : Monome tham gia pứ trùng ngưng phải
C. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng pứ.
1. Cao su thiên nhiên: Cao su isopren (C5H8)n
[ CH 2 – C (CH3 ) = CH – CH 2 ] n

2.Cao su tổng hợp.
-Cao su buna : (−CH 2 − CH = CH − CH 2 −) n
-Cao su buna –S : ( CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2)

Nilon 6,6 là sản phẩm trùng ngưng của .......................................................................................
Cao su thiên nhiên có thành phần giống với ................................................................................
Cao su Buna là sản phẩm trùng hợp của .....................................................................................
Cao su Buna – S là sản phẩm trùng hợp của ...............................................................................
Cao su Buna – N là sản phẩm trùng hợp của ..............................................................................
Điều kiện để tham gia pứ trùng hợp là: ........................................................................................
TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2015-2016 đt: 01288499995; [email protected]; fb: Bùi Kim Tuyền

24


17) Điều kiện để tham gia pứ trùng ngưng là: ...................................................................................
18) Tơ có nguồn gốc từ XENLULOZƠ là: .........................................................................................
19) Tơ poliamit gồm các loại tơ: ..........................................................................................................
1: Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH2-CHBr-)n.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHF-)n
D. (CH2-CHCl-)n..
2: Chất không có khả năng tham gia pứ trùng hợp làA. stiren. B. isopren. C. propen. D. toluen.
3: Chất có khả năng tham gia pứ trùng hợp làA. propan. B. propen.
C. toluen.
D. etan.
4: Quá trình nhiều ptử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành ptử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
ptử nước gọi là pứA. nhiệt phân.
B. trao đổi.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
5: Quá trình nhiều ptử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành ptử lớn (polime) đồng thời không giải phóng
những ptử nước được gọi là pứA. trao đổi.
B. nhiệt phân.

14: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng pứ trùng hợp
A. C2H5COO-CH=CH2
B. CH2=CH-COO-C2H5.C. CH3COO-CH=CH2.
D.
CH2=CH-COO-CH3.
15: Nilon–6,6 là một loạiA. tơ axetat.
B. tơ poliamit.
C. polieste.
D. tơ visco.
16: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng pứ trùng hợp
A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3.C. C6H5CH=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
17: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng pứA. trao đổi.B. oxi hoá - khử. C. trùng hợp. D.
trùng ngưng.
18: CTCT của polibutađien làA. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n.C. (-CH2-CH2-)n.
D. (-CH2-CH=CHCH2-)n.
19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ làA. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D.
tơ visco.
20: Monome được dùng để điều chế polipropilen làA. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2.
C. CH≡CH. D.
CH2=CH-CH=CH2.
21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ làA. tơ visco. B. tơ nilon-6,6.C. tơ tằm.
D. tơ capron.
22: Tơ lapsan thuộc loại A. tơ poliamitB. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat.
23: Tơ capron thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste.
D. tơ axetat.
24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng pứ trùng ngưngA. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status