TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016
Môn: SINH HỌC; Khối: B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi : 8/11/2015
Mã đề thi 356
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự gen như sau: A B C D E F . G H I K, sau đột biến thành
A B C D G . F E H I K hậu quả của dạng đột biến này là
A. Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng B. Làm thay đổi nhóm gen liên kết
C. Gây chết hoặc giảm sức sống.
D. Ảnh hưởng đến hoạt động của gen.
Câu 2: Thỏ Himalaya bình thường có lông trắng, riêng chòm tai, chóp đuôi, đầu bàn chân và mõm màu
đen. Nếu cạo ít lông trắng ở lưng rồi chườm nước đá vào đó liên tục thì:
A. Lông mọc lại ở đó có màu trắng.
B. Lông mọc lại ở đó có màu đen.
C. Lông ở đó không mọc lại nữa.
D. Lông mọc lại đổi màu khác.
Câu 3: Hoán vị gen có vai trò
1. làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
2. tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.
3. sử dụng để lập bản đồ di truyền .
4. làm thay đổi cấu trúc NST.
Phương án đúng
A. 1,2,4
một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn.
Ab Ab
, liên kết gen hoàn toàn ở cả 2 bên
x
aB aB
Ab Ab
B. P. x
, hoán vị gen ở một bên với f = 20%.
aB aB
Ab Ab
C. P. x
, hoán vị gen ở một bên với f bất kỳ nhỏ hơn 50%.
aB aB
Ab Ab
D. P. x
, hoán vị gen ở cả 2 bên với f = 20%.
aB aB
A. P.
Câu 8: Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do alen a nằm trên NST thường quy định, alen A quy định tai nghe
bình thường; bệnh mù màu do gen alen m nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, alen M
quy định nhìn màu bình thường. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường.bên vợ có anh trai bị mù
màu, em gái bị điếc bẩm sinh; bên chồng có mẹ bị điếc bẩm sinh.Những người còn lại trong gia đình trên
đều có kiểu hình bình thường. Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cả 2
bệnh trên là:
A. 43,66%
B. 98%
B. Mỗi nhân tố di truyền của cặp phân li về giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa
một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc mẹ.
C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
D. Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 12: Điều nào sau đây đúng về tác nhân gây đột biến
1 .Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau
2. Nếu sử dụng 5BU, thì sau ba thế hệ một codon XXX sẽ bị đột biến thành codon GXX
3. Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế G-X bằng A-T
4. Virut cũng là tác nhân gây nên đột biến gen
5. Để tạo đột biến tam bội người ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.
6. Đột biến lặp đoạn làm cho 2 gen alen với nhau lại cùng ở 1 NST
Có bao nhiêu ý đúng:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 13: Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B-, A-bb: lông trắng; aaB:
lông đen; aabb: lông xám), tính trạng kích thước lông do một cặp gen quy định (D: lông dài; d: lông
ngắn). Cho thỏ F1 có kiểu hình lông trắng, dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng, ngắn được thế hệ
lai phân li theo tỉ lệ sau: 15 lông trắng, dài: 15 lông trắng, ngắn: 4 lông đen, ngắn: 4 lông xám, dài: 1 lông
đen dài: 1 lông xám, ngắn. Cho biết gen quy định tính trạng nằm trên NST thường. Tần số hoán vị và kiểu
gen F1 đem lai là
A. P:
Aa ×
Aa, f= 20%.
B. P:
Ab
AB
ABD
Dd
B.
Dd.
C. AaBbDd.
D.
.
aB
ab
abd
Câu 16: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh
đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt
trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh
dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu
hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5%. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ
kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ ở F1 là
A. 11,25%.
B. 7,5%.
C. 22,0%.
D. 60,0%.
A.
Trang 2/6 - Mã đề thi 356
Câu 17: Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a) quy định
(1) AAaaBbbb x aaaaBBbb.
(4) AaaaBBbb x AaBb.
(2) AAaaBBbb x AaaaBbbb.
(3) AaaaBBBb x AAaaBbbb.
(5) AaaaBBbb x aaaaBbbb. (6) AaaaBBbb x aabb.
Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
A. 1 phép lai
B. 2 phép lai.
C. 3 phép lai.
D. 4 phép lai
AB De
Câu 21: Cho cây có kiểu gen
tự thụ phấn, đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó kiểu
ab dE
hình 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33,165%. Nếu khoảng cách di truyền giữa A và B là 20cM, thì khoảng
cách di truyền giữa D và e là
A. 40cM
B. 20cM
C. 10cM.
D. 30cM
Câu 22: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là
A. Biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người.
B. Biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.
C. Biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm
D. Biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người.
9. sinh vt nhõn thc cú nhiu n v tỏi bn trong mi n v li cú nhiu im sao chộp
S Phng ỏn ỳng l:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Cõu 26: Mt gen cú 1200 nuclờụtit v cú 30% aờnin . Do t bin chiu di ca gen gim 10,2 Ao v
kộm 7 liờn kt hydrụ . S nuclờụtit t do tng loi m mụi trng phi cung cp cho gen t bin t
nhõn ụi liờn tip 2 ln l:
A. A = T = 1432 ; G = X = 956
B. A = T = 1440 ; G = X = 960
C. A = T = 1080 ; G = X = 720
D. A = T = 1074 ; G = X = 717
Cõu 27: Mc xon 3 ca nhim sc th l
A. Si c bn, ng kớnh 10 nm. B.Si cht nhim sc, ng kớnh 30 nm.
C. Siờu xon, ng kớnh 300 nm. D.Crụmatớt, ng kớnh 700 nm
Cõu 28: S ỏp ỏn ỳng :
1. Men en ó tin hnh phộp lai kim chng F3 kim chng gi thuyt a ra
2 .Men en cho rng cỏc cp alen phõn ly c lp vi nhau trong quỏ trỡnh gim phõn to giao t
3.S phõn ly c lp ca cỏc cp NST dn n s phõn ly c lp ca cỏc cp alen
4. Cỏc gen trờn cựng mt NST thng di truyn cựng nhau
5. Trao i chộo l mt c ch to bin d t hp, to nờn ngun bin d khụng di truyn cho tin húa
6. Cỏc gen c tp hp trờn cựng mt nhim sc th luụn di truyn cựng nhau nờn giỳp duy trỡ s n
nh ca loi
7. Bnh ng kinh do t bin im gen trong ti th
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Cõu 29: S ỏp ỏn ỳng
D. (1) v (3).
Cõu 34: Tỡm cõu sai
A. Lp on cú ý ngha tin hoỏ trong h gen
B. Mt s t bin o on cú th lm tng kh nng sinh sn
Trang 4/6 - Mó thi 356
C. Sử dụng các dòng côn trùng mang chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di
truyền
D. Đảo đoạn tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá
Câu 35: Tại sao trong di truyền qua tế bào chất tính trạng luôn luôn được di truyền theo dòng mẹ và cho
kết quả khác nhau trong lai thụân nghịch?
A. Do gen trong tế bào chất có nhiều alen
B. Do hợp tử nhận tế bào chất có mang gen ngoài nhân chủ yếu từ mẹ
C. Do mẹ chứa nhiều gen
D. Do hợp tử nhận vật chất di truyền chủ yếu từ mẹ
Câu 36: Ở một loài thực vật, khi cho các cây thuần chủng P có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu trắng,
F1 thu được tất cả các cây có hoa màu đỏ. Cho các cây F1 lai với một cây có màu trắng, thế hệ sau thu
được tỉ lệ kiểu hình là 5 cây hoa màu trắng: 3 cây hoa màu đỏ. Ở loài thực vật này, để kiểu hình con lai
thu được là 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ thì kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thế nào?
A. AaBb x aabb
B. AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb
C. Aabb x aaBb hoặc AaBb x Aabb
D. AaBb x Aabb
Câu 37: Màu sắc hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất qui định, trong đó hoa vàng trội so với hoa
xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1. cho F1 tự thụ phấn tỉ lệ kiểu
hình ở đời F2 là
A. Trên mỗi cây đều có cả hoa vàng và xanh.
B. 75% vàng: 25% xanh.
C. 100% hoa vàng.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 42: Sau một số đợt nguyên phân, một tế bào sinh dục của một loài đòi hỏi môi trường cung cấp 756
nhiễm sắc thể đơn. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. 1,5625% số trứng được thụ tinh tạo ra
một hợp tử lưỡng bội. Nếu các cặp NST đều có cấu trúc khác nhau, quá trình giảm phân tạo ra 512 kiểu
giao tử thì hình thức trao đổi đoạn đã xảy ra là :
A. Trao đổi đoạn tại một điểm ở một cặp NST tương đồng và trao đổi đoạn kép ở một cặp NST tương
đồng khác.
B. Trao đổi đoạn kép tại 2 cặp NST tương đồng.
C. Trao đổi đoạn 2 điểm không cùng lúc ở 2 trong số các cặp NST tương đồng
D. Trao đổi đoạn tại một điểm ở 2 cặp NST tương đồng.
Trang 5/6 - Mã đề thi 356
Câu 43: Tìm câu sai:
A. Thể tứ bội xuất hiện khi xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST vào giai đoạn sớm của hợp tử
trong lần nguyên phân đầu tiên
B. Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST do sự không phân ly của một số cặp NST ở kỳ sau
của quá trình phân bào
C. Chuyển đoạn giữa NST số 22 và NST số 8 gây nên bệnh ung thư máu ác tính ở người
D. Đột biến lệch bội nhằm xác định vị trí của gen trên NST
AB
Câu 44: 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen
DdEe khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế
ab
cho tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 2
B. 8
C. 16
Ab
tự thụ phấn, tần số hoán vị gen của tế bào sinh hạt phấn và tế bào noãn
aB
Ab
đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen
sinh ra có tỉ lệ:
ab
Câu 49: Một cây có kiểu gen
A. 4 %.
B . 12 %. C. 10,5 %.
D. 5,25 %.
Câu 50: Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng ?
A. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang một axit quan đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc
trên mARN.
B. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là UAX
liên kết được với bộ ba mở đầu trên mARN.
C. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là AUG
liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.
D. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp vào với bộ ba kết thúc trên
mARN.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 356
mã đề
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
1
2
3
4
5
6
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA MÔN SINH LẦN 1
đáp án mã đề câu đáp án mã đề câu đáp án mã đề
C
D
B
D
C
C
D
C
C
A
D
B
B
A
C
B
A
B
A
C
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
A
B
A
D
A
B
C
B
B
A
A
C
C
D
D
D
D
C
C
B
D
C
A
B
D
C
B
B
D
C
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
B
C
D
C
D
D
D
D
A
B
A
C
B
A
A
C
A
C
B
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
câu
đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
D
A
C
C
D
C
B
A
B
D
A
C
D
C
D
C
A
B
B
C
B
B
B
D
B
D
B
C
MÔN : SINH HỌC LỚP : 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +2 0C đến 440C. Cá rô phi có
giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy
cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
B. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
Câu 2: Kĩ thuật di truyền thực hiện ở thực vật thuận lợi hơn ở động vật vì:
A. các tế bào thực vật có nhân lớn hơn
B. các gen ở thực vật không chứa intron
C. có nhiều loại thể truyền sẵn sàng cho việc truyền ADN tái tổ hợp vào tế bào thực vật.
D. các tế bào xoma ở thực vật có thể phát triển thành cây hoàn chỉnh
Câu 3: Trên mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa X với A bằng 10% và giữa G với X bằng 20% số
nuclêôtit của mạch. Trên mạch thứ hai của gen có G = 300 nuclêôtit và hiệu số giữa A với G bằng
10% số nuclêôtit của mạch. Chiều dài của gen bằng
A. 2550 m .
B. 0,255 m .
C. 0,51 m .
D. 5100 m .
Câu 4: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít
hẳn là biểu hiện:
A. biến động nhiều năm.
B. biến động theo mùa
D. Có quá nhiều cá thể của quần thể đã di cư đi nơi khác.
Câu 9: Những căn cứ nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ gen?
1. Đột biến lệch bội.
4. Đột biến chuyển đoạn NST.
2. Đột biến đảo đoạn NST.
5. Đột biến mất đoạn NST.
3. Tần số HVG.
A. 3, 4, 5.
B. 2, 3, 5.
C. 1, 3, 4.
D. 1, 2, 3.
Câu 10: Ở một loài động vật, có một đột biến khi biểu hiện sẽ gây chết. Trường hợp nào sau đây đột
biến sẽ bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể?
A. Đột biến gen trội và biểu hiện ở giai đoạn trước tuổi sinh sản.
B. Đột biến gen lặn và biểu hiện ở giai đoạn sau tuổi sinh sản.
C. Đột biến gen lặn và biểu hiện ở giai đoạn trước tuổi sinh sản.
D. Đột biến gen trội và biểu hiện ở giai đoạn sau tuổi sinh sản.
Câu 11: Trong quá trình phát triển phôi sớm ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu
AaBbDdXY, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly. Cho rằng
phôi đó phát triển thành thể đột biến, thì ở thể đột biến đó
A. có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+2 và 2n-2.
B. có hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n-2.
C. có hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n-1.
D. có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+1 và 2n-1.
Câu 12: Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
B. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
C. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.
D. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
Câu 13: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể có
B. Gai cây hoa hồng
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
C. Ngà voi
D. Gai của cây hoàng liên
Câu 19: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là do
A. Gen trên nhiễm sắc thể của mẹ nhiều hơn của bố
B. Trứng to hơn tinh trùng
C. Khi thụ tinh, giao tử đực chỉ truyền nhân mà hầu như không truyền tế bào chất cho trứng
D. Tinh trùng của bố không có gen ngoài nhân
Câu 20: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
A. đường cong chữ J. B. đường cong chữ S. C. giảm dần đều.
D. tăng dần đều.
Câu 21: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
A. Ếch nhái ven hồ.
B. Ba ba ven sông.
C. Khuẩn lam trong hồ.
D. Rái cá trong hồ.
Câu 22: Hai loài họ hàng sống trong cùng khu phân bố, có giao phối với nhau và sinh con nhưng vẫn
được xem là 2 loài. Xét các nguyên nhân sau:
(1) Một số con lai có sức sống yếu, chết trước tuổi sinh sản.
(2) Chúng có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau.
(3) Con lai tạo ra thường có sức sống kém nên bị chọn lọc đào thải.
(4) Chúng có mùa sinh sản khác nhau.
(5) Chúng có tập tính giao phối khác nhau.
(6) Con lai không có cơ quan sinh sản.
Có bao nhiêu nguyên nhân dẫn tới được xem là 2 loài?
A. 1
B. 4
C. . đào thải các biến dị bất lợi.
D. tích lũy các biến dị có lợi.
Câu 26: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
A. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
B. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
C. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
D. giảm cạnh tranh cùng loài.
Câu 27: Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là :
A. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích.
B. Biết biểu lộ tình cảm vui,buồn, giận dữ ...
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
C. Dáng đi thẳng .
D. Bộ não phát triễn hoàn thiện .
Câu 28: Vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới là :
A. nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi.
B. nhân tố gây biến đổi kiểu gen.
C. tạo điều kiện cho sự phân hóa trong nội bộ loài.
D. tạo điều kiện hình thành đặc điểm thích nghi.
Câu 29: Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?
A. Tỉ lệ tử của quần thể.
B. Nguồn sống của quần thể.
C. Sức chứa của môi trường.
D. Tỉ lệ sinh của quần thể.
Câu 30: Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và không có ở đột biến gen là
A. biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào.
B. luôn biểu hiện kiểu hình ở cơ thể mang đột biến.
C. phát sinh mang tính chất riêng lẻ và không xác định.
D. di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính.
của gen có A1 = 260 nu, T1 = 220 nu. Gen này thực hiện tự sao một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra
tất cả 64 chuỗi polinucleotit. Số nu từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản
của gen nói trên là:
A. A= T = 30240 ; G = X = 45360
B. A = T = 14880 ; G = X = 22320
C. A = T = 29760 ; G = X = 44640
D. A = T = 16380 ; G = X = 13860
Câu 35: Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là: 0,3BB + 0,4Bb + 0,3bb = 1.
Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp chiếm 0,95?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 36: ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của 2 gen A và B theo sơ
đồ:
Gen A
Gen B
Enzim A
Enzim B
Chất trắng 1
chất vàng
chất đỏ
Gen a và b không tạo được enzim, 2 cặp gen này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác
nhau. Cho cây AaBb tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 là
A. 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng.
B. 9 đỏ : 3 trắng : 4 vàng.
C. 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng.
Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
A. 195.
B. 65.
C. 130.
D. 260.
Câu 40: Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U G. Số loại
bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
A. 27.
B. 9.
C. 61.
D. 24.
Câu 41: Gen mã hóa cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm
cho gen mất 3 cặp nuclêôtit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc của gen nhưng không liên quan
đến bộ ba mã mở đầu và bộ ba mã kết thúc . Trong quá trình phiên mã của gen đột biến môi trường
nội bào đã cung cấp 7176 nuclêôtit tự do. Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng
hợp?
A. 6 mARN
B. 8 mARN.
C. 5 mARN.
D. 3 mARN.
Câu 42: Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X.
Hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A. 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T. B. 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X.
C. 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G.
D. 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T.
Câu 43: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh ở người. Biết rằng,
gen quy định nhóm máu gồm 3 alen IA , IB , IO; trong đó alen IA quy định nhóm máu A, alen IB quy
định nhóm máu B đều trội hoàn toàn so với alen IO quy định nhóm máu O và bệnh trong phả hệ là do
một trong 2 alen của một gen quy định, trong đó alen trội là trội hoàn toàn.
A
9
8
O
B
O
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh
A,B,O là các nhóm máu hệ ABO
III
?
Giả sử các cặp gen quy định nhóm và quy định bệnh phân li độc lập và không có đột biến xảy
ra. Xác suất người con đầu lòng là con trai có nhóm máu B và không bị bệnh của cặp vợ chồng (7 và
8) ở thế hệ thứ II là
A. 5/9
B. 5/ 18
C. 1/18
D. 1/ 9
A B O
Câu 44: Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen I , I , I qui định. Trong một
quần thể cân bằng di truyền có 25% số người mang nhóm máu O; 39% số người mang nhóm máu B.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
bd
bD
trạng và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:
A. 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
B. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình..
C. 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
D. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình
Câu 48: Ở một loài thực vật, bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn
trong một tế bào của thể ba đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là
A. 20.
B. 38.
C. 37
D. 40.
Câu 49: Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn trên NST thường qui định, alen trội tương ứng quy định
người bình thường. Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lòng bị bạch tạng.Về mặt
lý thuyết, hãy tính xác suất để họ sinh 3 người con trong đó có cả trai lẫn gái và ít nhất có được một
người không bị bệnh
A. 9/512
B. 63/64
C. 63/512
D. 189/256
Câu 50: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm
trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1. Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy
định quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây (P)
đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó
cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm tỉ lệ 12%. Biết rằng hoán vị gen xảy ra cả trong
quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình
thân cao, hoa đỏ, quả dài ở F2 chiếm tỉ lệ
209
357
485
132
209
357
485
1
A
B
B
D
26
C
C
C
A
28
C
C
A
B
4
D
C
C
A
29
A
B
C
B
31
D
B
D
A
7
D
A
B
A
32
D
D
B
C
34
B
B
A
A
10
A
D
D
C
35
B
D
D
A
37
A
B
D
C
13
C
D
B
A
38
A
B
C
D
40
D
B
B
B
16
D
A
A
C
41
B
C
B
C
43
B
D
A
D
19
C
C
D
D
44
B
C
A
D
46
D
B
B
B
22
C
D
A
C
47
D
C
D
A
49
D
B
A
C
25
C
D
A
D
50
B
D
Câu 3: Ở bò, kiểu gen AA quy định lông đen; kiểu gen Aa quy định lông đốm; kiểu gen aa quy định lông
vàng; alen B quy định không sừng trội hoàn toàn so với alen b quy định có sừng; alen D quy định chân
cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân ngắn. Biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể
thường khác nhau. Để đời con thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ 18 : 9 : 9 : 6 : 6 : 3 : 3 : 3 : 3 : 2 : 1 : 1
kiểu gen của bố mẹ là
A. AaBbdd × aaBbDd.
B. AaBbDd × AaBbDd.
C. AabbDd × AaBbDd.
D. AaBbDd × AaBbdd.
Câu 4: Trong những cơ chế hình thành loài sau:
(1) Hình thành loài bằng cách li địa lí.
(2) Hình thành loài bằng cách li tập tính.
(3) Hình thành loài bằng cách li sinh thái.
(4) Hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa.
Có bao nhiêu cơ chế có thể xảy ra ở cả động vật và thực vật?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 5: Khi tiến hành thí nghiệm lai một tính trạng, Menđen đã phát hiện ra sự tương tác giữa các alen
của cùng một gen trong quá trình hình thành kiểu hình là
A. tương tác bổ sung.
B. tương tác cộng gộp.
C. trội không hoàn toàn.
D. trội hoàn toàn.
Câu 6: Trong một chuỗi thức ăn, mối quan hệ giữa các loài sinh vật ở các bậc dinh dưỡng liền kề là
A. sinh vật này ăn sinh vật khác.
B. cạnh tranh.
C. vật dữ - con mồi.
D. ức chế - cảm nhiễm.
3
Quy ước:
2
4
5
8
6
7
9
10
11
Nhóm máu AB
Nhóm máu B
Nhóm máu A
Nhóm máu O
Nhận xét nào sau đây chính xác?
A. Có 5 người trong dòng họ xác định được kiểu gen.
B. Cặp vợ chồng 8 – 9 sinh con có nhóm máu B với xác suất 20,8%.
C. kích thước.
D. kiểu tăng trưởng.
Câu 15: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra thể tứ bội?
A. Dùng 5 - brôm uraxin tác động quá trình giảm phân.
B. Dùng cônsixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
C. Lai tế bào sinh dưỡng của hai loài lưỡng bội.
D. Cho lai hai cơ thể tứ bội thuộc hai loài gần gũi.
Câu 16: Ở ruồi giấm (2n = 8), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể chứa một cặp gen dị hợp. Một cơ thể ruồi giấm
cái có bốn tế bào sinh trứng giảm phân có thể cho ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 16.
B. 8.
C. 4.
D. 10.
Câu 17: Ở một loài động vật, khi lai cá thể chân ngắn với cá thể chân dài thu được F1 100% cá thể chân
ngắn. Cho F1 tạp giao thu được F2, tiếp tục cho F2 tạp giao thu được F3 phân li theo tỉ lệ 13 cá thể chân
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
ngắn : 3 cá thể chân dài. Biết rằng tính trạng do một cặp gen quy định, quá trình giảm phân và thụ tinh
diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, nhận xét nào sau không đúng?
A. Tính trạng chân ngắn trội hoàn toàn so với tính trạng chân dài.
B. Tính trạng chân dài chủ yếu gặp ở giới XY.
C. Cặp gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.
D. Gen quy định tính trạng nằm trên đoạn không tương đồng nhiễm sắc thể giới tính X.
AB DE
Câu 18: Một cơ thể đực có kiểu gen
. Tần số hoán vị gen giữa gen A và
ab de
gen B là 10%, giữa gen D và gen E là 30%. Có 2000 tế bào sinh tinh giảm phân hình thành giao tử, số
giao tử có thể chứa 2 gen hoán vị là
C. Quần thể đạt tới trạng thái cân bằng sau hai thế hệ đối với gen trên nhiễm sắc thể thường, tần số
alen ở hai giới không bằng nhau.
D. Đối với gen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, tần số alen ở giới cái
của thế hệ sau bằng tần số alen tương ứng ở giới đực của thế hệ trước liền kề.
Câu 23: Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; một loài xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài kia xoắn
theo chiều kim đồng hồ nên chúng không thể giao phối được với nhau. Đây là hiện tượng
A. cách li tập tính.
B. cách li nơi ở.
C. cách li thời gian.
D. cách li cơ học.
Câu 24: Ở sinh vật nhân thực tARN mang axit amin Metiônin có bộ ba đối mã
A. 3’TAX5’.
B. 5’UAX3’.
C. 3’UAX5’.
D. 5’TAX3’.
Câu 25: Ở một loài thực vật thụ phấn tự do, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy
định quả dài; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Hai cặp gen này
nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau. Khi quần thể F1 cân bằng di truyền, người ta thống kê
thấy có 27% quả tròn, hoa đỏ; 9% quả tròn, hoa trắng; 48% quả dài, hoa đỏ; 16% quả dài, hoa trắng. Theo
lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Trong số cây quả tròn, hoa đỏ ở F1 cây có kiểu gen thuần chủng chiếm tỉ lệ 37%.
B. Tỉ lệ phân li kiểu gen của cây quả dài F1 là 16 : 8 : 1.
C. Tần số alen A, a lần lượt là 50% và 50%.
D. Cho tất cả các cây quả tròn, hoa đỏ ở F1 giao phấn ngẫu nhiên; tỷ lệ cây quả dài, hoa trắng ở đời
con là 2,194%.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 26: Bảng sau cho biết một số thông tin về hoạt động của nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội của
một loài động vật:
B. Các gen luôn tồn tại thành từng cặp.
C. Vai trò bố, mẹ không như nhau trong quá trình hình thành kiểu hình ở đời con.
D. Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau.
Câu 30: Côđon là tên gọi bộ ba mã hóa trên
A. ADN.
B. chuỗi pôlipeptit.
C. tARN.
D. mARN.
Câu 31: Cho các phương pháp sau:
(1) Nuôi cấy mô thực vật.
(2) Nhân bản vô tính tự nhiên.
(3) Lai tế bào sinh dưỡng.
(4) Nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh.
(5) Cấy truyền phôi.
(6) Gây đột biến.
Có bao nhiêu phương pháp nhân nhanh giống trong sản xuất nông nghiệp?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 32: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen (A,a và B,b) quy định; khi có
mặt hai gen trội A và B cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa trắng; alen D quy định quả tròn, alen d quy
định quả dài. Cho cây hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn đời con thu được 14,0625% cây hoa đỏ, quả dài. Khi
cho cây hoa đỏ, quả tròn (P) giao phấn với cây khác; theo lí thuyết, có thể có bao nhiêu phép lai cho đời con
có 4 kiểu hình với tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1. Biết không phát sinh đột biến mới và các cặp gen này phân li độc lập.
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 33: Trong quá trình phát sinh sự sống, tiến hóa tiền sinh học là quá trình
C. số lượng sâu hại mía tăng.
D. mía không phải là loài ưu thế trên quần đảo.
Câu 38: Khi nói về hình thành loài nhận xét nào sau đây chính xác?
A. Hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa xảy ra ở cả động vật, thực vật.
B. Hình thành loài bằng cách li địa lí sẽ tạo nên các loài có khu phân bố trùng nhau hoặc một phần
trùng nhau.
C. Hình thành loài bằng cách li tập tính xảy ra ở cả động vật, thực vật.
D. Hình thành loài bằng cách li sinh thái phải xuất hiện đột biến liên quan đến tập tính giao phối.
Câu 39: Khi nói về quan hệ cạnh tranh trong quần thể, phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Quan hệ cạnh tranh có thể dẫn tới hiện tượng di cư.
B. Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể gay gắt khi nguồn sống hạn hẹp.
C. Nhờ quan hệ cạnh tranh mà số lượng cá thể được duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống.
D. Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xuất hiện khi mật độ quần thể thay đổi.
Câu 40: Quan sát hai loài chim sẻ khi sống ở các vùng cách biệt thấy chúng có kích thước mỏ tương tự
nhau. Khi những quần thể của hai loài này di cư đến sống trên cùng một đảo, sau một thời gian thấy kích
thước mỏ của chúng khác biệt nhau. Kết luận nào sau đây đúng nhất?
A. Hai loài cùng ăn chung một loại thức ăn nên khi sống chung chúng có sự phân hóa kích thước mỏ.
B. Hai loài ăn các loại thức ăn khác nhau nên có thể cùng sống chung với nhau trong môi trường sống.
C. Hai loài cùng sống trong một môi trường nên được chọn lọc theo cùng một hướng.
D. Hai loài cạnh tranh nhau nên mỗi loài đã mở rộng ổ sinh thái.
Câu 41: Ở cà chua alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho hai cây
quả đỏ dị hợp (P) lai với nhau thu được F1. Trong quá trình hình thành hạt phấn có 10% tế bào nhiễm sắc
thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường. Các giao tử hình thành
có khả năng thụ tinh như nhau. Theo lí thuyết, trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Ở F1 thu được tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1 : 9 : 18 : 9 : 1 : 1.
(2) Trong số các cây quả đỏ F1, cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 0,7241.
(3) Ở F1 có 5 kiểu gen đột biến.
(4) Cho các cây lưỡng bội F1 giao phấn đời con thu được cây quả vàng chiếm tỉ lệ 25%.
A. 2.
B. 1.
A. Dựa vào tháp sinh thái ta có thể dự đoán hướng phát triển của quần xã trong tương lai.
B. Tháp số lượng được xây dựng trên số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
C. Tháp sinh thái mô tả mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
D. Tháp năng lượng hoàn thiện nhất luôn có đáy lớn đỉnh bé.
Câu 46: Nguyên nhân làm suy giảm chất lượng cuộc sống của con người:
(1) Sự gia tăng nhanh dân số tạo sức ép lên nguồn tài nguyên thiên nhiên.
(2) Khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên không bền vững.
(3) Môi trường ngày càng ô nhiễm.
(4) Sự bất công trong việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên giữa các nước phát triển và các nước đang
phát triển.
(5) Xây dựng ngày càng nhiều các khu bảo tồn thiên nhiên.
Có bao nhiêu phương án đúng?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?
A. Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.
B. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
C. Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.
D. Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
Câu 48: Ở gà, tính trạng màu lông do 2 gen không alen tương tác với nhau quy định. Cho gà trống lông
đen giao phối với gà mái lông trắng thu được F1 100% gà lông đen. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên thu được
F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình 6 gà trống lông đen : 2 gà trống lông xám : 3 gà mái lông đen : 3 gà mái lông
đỏ : 1 gà mái lông xám : 1 gà mái lông trắng. Cho gà lông xám F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau đời con
thu được
A. tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1.
B. 12,5% gà mái lông trắng.
C. 100% gà trống lông xám có kiểu gen đồng hợp.
D. 100% gà lông xám.
ab
Câu 50: Trong kĩ thuật chuyển gen, enzim dùng để cắt phân tử ADN là
A. restrictaza.
B. ADN pôlimeraza.
C. ARN pôlimeraza.
D. ligaza.
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN: SINH HỌC
1
C
11
D
21
D
31
13
A
23
D
33
A
43
D
4
C
14
A
24
C
34
16
C
26
B
36
A
46
B
7
B
17
C
27
C
37
19
D
29
B
39
D
49
B
10
B
20
D
30
D
40
C. Giao phối phát tán đột biến trong quần thể.
D. Giao phối tạo alen mới trong quần thể.
Câu 3: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam điệp (Triat) có lục địa
chiếm ưu thế, khí hậu khô. Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:
A. Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim.
B. Cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị. Phân hoá chim.Xuất hiện loài linh trưởng.
C. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.
D. Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cư và côn trùng. Phát sinh bò sát.
Câu 4: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng;
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Biết rằng không phát sinh đột
biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Cho cây tứ
bội có kiểu gen AAaaBBbbDdddEeee tự thụ phấn. Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A. (35:1).(35:1).(3:1).(3:1).
B. (3:1).(35:1).(35:1).(35:1).
C. (35:1).(35:1).(1:1).(3:1).
D. (35:1).(3:1).(3:1).(3:1).
Câu 5: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?
A. Silua
B. Cacbon
C. Đêvôn
D. Pecmi
Câu 6: Cho các phương pháp sau:
Tinh trùng 22A
44A + XY
+ X, 22A + Y
Giảm phân
thụ tinh
Hợp tử (44A + XY) :
(44A + XX)
44A + XX
Trứng
22A +
X
Có mấy loại trứng và tinh trùng tạo ra qua giảm phân?
A. 1 và 4.
B. 2 và 2.
C. 4 và 1.
D. 1 và 2.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái?
A. Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không.
B. Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất.
C. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng.
(2) Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử.
(3) Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử.
(4) Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh.
(5) Những người bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây lặn.
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 15: Trong một quần thể giao phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức sống và khả năng sinh
sản cao hơn các cá thể có kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên sẽ làm cho
A. tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm.
B. tần số alen trội và tần số alen lặn đều giảm dần qua các thế hệ.
C. tần số alen trội và tần số alen lặn đều được duy trì ổn định qua các thế hệ.
D. tần số alen trội ngày càng giảm, tần số alen lặn ngày càng tăng.
Câu 16: Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loài động vật và thực vật quý
hiếm, cần ngăn chặn các hành động nào sau đây?
(1) Khai thác thuỷ, hải sản vượt quá mức cho phép.
(2) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng.
(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã.
(4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã.
(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,...
A. (2), (4), (5).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (3), (5).
(2) Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin
(3) Gen bị đột biến làm thay đổi axit amin này bằng một axit amin khác nhưng không làm thay đổi chức năng của
prôtêin
(4) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng
Các thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người
là
A. (2), (3), (4)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (3).
Câu 21: Ở một loài động vật, cho con đực (XY) lông trắng, chân cao lai với con cái lông đen, chân thấp
→ F1100% lông trắng, chân thấp. Lai phân tích con đực F1 thu được Fa: 25% đực lông trắng, chân cao:
25% đực lông đen, chân cao : 25% cái lông trắng, chân thấp: 25% cái lông đen, chân thấp. Biết 1 gen
(mỗi gen đều có 2 alen) quy định một tính trạng. Cho F1 x F1 → F2. Theo lí thuyết, trong số các con
đực được sinh ra ở F2, con đực có kiểu hình lông trắng, chân cao chiếm tỉ lệ là:
A. 25%
B. 43,75%
C. 37,5%
D. 18,75%
Câu 22: Trong trường hợp không có nhập cư và xuất cư, kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng lên
khi