Nhóm của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
/>
DỰ ĐOÁN
CÁC DẠNG BÀI ĐIỂM 8, 9, 10
HÓA HỌC
PHẦN 1: VÔ CƠ
(Áp dụng cho kì thi THPT Quốc Gia năm 2016)
1
Facebook: (Trần Trọng Tuyền)
Nhóm của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
/>
DẠNG 1: NHIỆT PHÂN CÁC MUỐI GIÀU OXI
Câu 1: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2
và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl.
Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl đặc, đun nóng.
Phần trăm khối lượng của KMnO4 trong X là
A. 39,20%.
B. 66,67%.
C. 33,33%.
D. 60,80%.
Trích đề thi thử chuyên Đại học Vinh − lần 1− 2015
Hướng dẫn giải:
BTKL
O2
n O2
2
4x 3y 2.0,175 0, 4 (2)
BTNT. H
m X =158x + 122,5y = 30,225 (1);
n H2 O
BTNT. O
4n KMnO4 3n KClO3 2n O2 n H2O
(1) v¯ (2) x = 0,075 ; y = 0,15 %m KMnO4
0,075.158
.100 39,20%
30,225
→ Đáp án A
Câu 2: Nung nóng hỗn hợp X gồm 31,6 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một
thời gian thu được 46,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất. Cho Y tác dụng với
dung dịch HCl đặc dư, đun nóng thu được khí clo. Hấp thụ khí sinh ra vào 300
ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z. Cô cạn Z được m
(gam) chất rắn khan. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 79,8 g
B. 66,5 g
C. 91,8 g
D. 86,5 g
Trích đề thi thử chuyên Lê Khiết −lần 1 − 2015
Hướng dẫn giải:
Phân tích hướng giải:
+ Bài toán có nhiều dữ kiện khối lượng → Là dấu hiệu của BTKL.
/>KCl
KClO
1
4
K Cl
1
2
MnO2
7 2 31,6
H Cl đặc
Mn Cl 2
Y
K Mn O 4 : 158 0,2 mol 0
0
t
t
46,5 gam K 2 MnO 4
5 2
0
NaOH
KMnO 4 dư
K Cl O3 : 24,5 0,2 mol
Cl 2
Z
t0
0,5
0
1,5
mol phn ứng: 0,5 1
5
6
1
6
0,5
5
NaCl : 6 mol
1
5
1
Z NaClO3 : mol
m 58,5. 106,5. 40.0,5 86,5 gam
6
6
6
Nhúm ca Chinh phc im 8, 9, 10 Húa hc:
/>+ Cho NaOH vo dung dch X, cụ cn dung dch sn phm thu c cht rn
Thụng thng cht rn ú cha NaOH d.
10,24
n Cu
0,16 mol; n HNO3 = 0,2.3 = 0,6 mol; n NaOH 0, 4.1 0, 4 mol
64
Nếu 26, 44gam chất rắn thu được chỉ chứa NaNO2
m NaNO2 0, 4.69 27,6 gam 26, 44 gam
BTNT.Na
NaNO2 : a mol
a b 0, 4 a 0,36
Chất rắn thu được
b 0,04
NaOH dư : b mol 69a 40b 26, 44
BTNT.Na
BTĐT
n NaOH pư n NaNO2 0,36 ;
n OH p ư = 2n Cu2 1n H dư
n H dư 0,36 2.0,16 0,04 mol n HNO3 p ư 0,6 0,04 0,56 mol
ỏp ỏn A
Li bỡnh: Cỏi khú ca bi toỏn khi c lờn l ta khụng bit NaOH phn ng ht hay
d, nhng vi bi toỏn cho NaOH vo dung dch phn ng ri cụ cn sn phm
thu c cht rn núi chung thng thỡ NaOH s d, vy n gin ta xột
Z
B
H 2O
Cu(NO3 )2 : 0,3 mol
O 2
H 2 : 0,05
HCl : 2,3 mol
NH 4 : b
0,45 mol
Cl : 2,3
0,1 mol
BTĐT cho dung dịch A
2a b 2.0,3 2,3 (1)
BTNT.N
2n NO n NO2 n NH 2n N2 n NO2 0,3.2 2.0,05 b (0,5 b) mol
3
4
n O2 0, 45 n NO2 (b 0,05) mol
BTE (đầu cuối)
n Zn2
0,8 mol
2
2
m 65.0,8 64.0,3 18.0,1 35,5.2,3 154,65 gam Đp n A
BTNT.H
n NH
4
DNG 3: BI TON LIấN QUAN N Mg, Al, Zn (cú NH4NO3 to ra)
Kinh nghim:
+ Mg, Al, Zn tỏc dng vi HNO3 thng cú NH4NO3 to ra
+ Mg, Al, Zn tỏc dng vi dung dch gm mui v axit (cha H+ v NO3 ) thng cú
NH 4 v H2 to ra.
Cõu 5: Cho 7,65 gam hn hp X gm Al v Al 2O3 (trong ú Al chim 60% khi
lng) tan hon ton trong dung dch Y gm H2SO4 v NaNO3, thu c dung
dch Z ch cha 3 mui trung hũa v m gam hn hp khớ T (trong T cú 0,015 mol
H2). Cho dung dch BaCl2 d vo Z n khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu
c 93,2 gam kt ta. Cũn nu cho Z phn ng vi NaOH thỡ lng NaOH phn
ng ti a l 0,935 mol. Giỏ tr ca m gn giỏ tr no nht sau õy?
A. 2,5
B. 3,0
C. 1,0
n OH max 1n NH + 4n Al3 n NH
4
4
BT ĐT
n NO = n Na+ = 3.n Al3 1.n Na 2.nSO2 0,095
3
4
2n H2SO4 =4n NH 2n H2 2n H2O n H2O 0,355
BTNT. H
4
BTKL
m X m Y m Z m T m H2 O
7,65 + 0,4.98 + 0,095.85=(0,23.27+0,095.23+0,015.18+0,4.96)+m T +0,355.18
Gần nhất
m T = 1,47
Đp n D
5
3
Cách 1:
Y chØ chøa muèi trung hßa H hÕt;
n HCl = n H 4n NO 10n N2O 10n NH (0,51 10a) mol
4
Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 ; NH3
Fe2 ; Fe3
3
K : 0,82 mol
Al : x mol
+ KOH:0,82 mol
Y NH 4 : a mol
Cl : (0,51+10a) mol
dung
dÞch
AlO2 : x mol
NO3 : (0,18 a)mol
NO : (0,18-a) mol
Cl : (0,51 10a) mol
3
K : 0,82 mol
Cl : (0,51+10a) mol BT§T
dung dÞch
(0,51 10a) x (0,18 a) 0,82 (2)
AlO
:
x
mol
2
NO : (0,18-a) mol
3
x 0,04
(1), (2)
m 0,04.27 1,08 gam §²p ²n B
a 0,01
6
Facebook: (Trần Trọng Tuyền)
Nhóm của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
/>
DẠNG 4: BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN
Câu 7: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường
độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot. Nếu thời
B. 24125 giây.
C. 22195 giây.
D. 28950 giây.
Hướng dẫn giải:
1,12
0,05
n NO n N2 O
n NO 0,02
22, 4
Ta cã:
n N2 O 0,03
30n NO 44n N O 0,05.19,2.2
2
Mg d
Y t²c dông víi dung dÞch HCl thu ®îc khÝ H2 Y
Ag
BTE
n Mg d n H2
5,6
0,25 mol
22, 4
7
z 0,25
24.0,25 108y
m 24(z 0,25)
1,58
t
n e .F 0, 48.96500
23160 gi©y §²p ²n A
I
2
Câu 9: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được
2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí
thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các
khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,26
B. 0,24
C. 0,18
D. 0,15
Trích đề thi tuyển sinh đại học khối A − 2014
Hướng dẫn giải :
Cách 1:
Thí nghiệm 1: (ở t giây)
®pdd
CuSO 4 + 2KCl
Cu + Cl 2 K 2SO 4
8
Facebook: (Trần Trọng Tuyền)
Nhóm của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
/>BTE
n'e 2n e 0,24.2 2.0,1 4n O2 n O2 0,07 mol
®pdd
CuSO 4 + 2KCl
Cu + Cl 2 K 2SO 4
(catot )
(anot )
mol p: 0,1 0,2
0,1
®pdd
CuSO 4 (d) + H 2O
Cu +
mol p:
(1)
x
Cách 2:
Thí nghiệm 1: (ở t giây)
n O2
2, 464
n Cl2 0,11 0,1 0,01 n e 0,1.2 0,01.4 0,24 mol
22, 4
Thí nghiệm 2: (ở 2t giây)
BTE
n'e 2n e 0,24.2 2.0,1 4n O2 n O2 0,07 mol
n H2
5,824
0,1 0,07 0,09 mol
22, 4
BTE
2nCu2 0,09.2 0,48 nCu2 0,15 → Đáp án D
DẠNG 5: BÀI TOÁN KIM LOẠI IA, IIA và Al TÁC DỤNG VỚI H2O, DD OH–
Câu 10: Cho 1,792 lít O2 tác dụng hết với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được
hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các oxit và các kim loại dư. Hòa tan hết toàn bộ Y vào
H2O lấy dư, thu được dung dịch Z và 3,136 lít H2. Cho Z tác dụng với lượng dư
dung dịch NaHCO3, thu được 39,4 gam kết tủa. Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn
10,08 lít CO2 vào dung dịch Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều
X K
Y
Z Ba 2 CO2
0,45mol
Kim lo³i d
Ba
OH
BaCO3
m gam
H2
0,14mol
BT § T
n OH n Na n K n Ba 2
BTE(®Çu cuèi)
4n O2 2n H2 4
1,792
3,136
2
0,6 mol
22, 4
22, 4
H2 O
HCl:0,45 mol
A M 2 O
Ca(HCO3 )2
M 2 CO3
y mol
BTNT.Cl
MCl
n MCl 0, 45
0,05
M
CO
2
3
0,05 mol
BTNT.C
n CO2 n OH n CaCO3 2.0,035 0,02 0,05 mol;
n M2CO3 0,05 mol
BTNT.M
n M (x 2y) 2.0,05 0, 45 x 2y 0,35 (1)
y 0,175 0,5x 0 y 0,175 (2)
%m Na2O
.100% 41, 47%
§²p ²n B
14,95
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Al2O3 và Na2O. Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X
vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm rất từ từ từng giọt
dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi kết tủa bắt đầu xuất hiện thì dùng hết 50 ml,
lúc này nếu thêm tiếp 310 ml nữa sẽ thu được m gam kết tủa. Vậy m là giá trị nào
sau đây?
A. 15,6 gam.
B. 17,94.
C. 39,0 gam.
D. 31,2 gam.
Trích đề thi thử Đại học Đà lạt −lần 3 − 2015
Hướng dẫn giải:
Na : x mol
NaAlO2 : y mol
Y
Al: y mol
NaOH d: (x y) mol
H2 O
Qui X vÒ
2,8
O: z mol
H2 :
0,125 mol
23x 27y 16z 20,05 (1)
Trích đề thi đại học khối B−2014
Hướng dẫn giải:
Phân tích hướng giải:
+ Phản ứng sau một thời gian → H < 100% → Al và Fe3O4 đều dư → X gồm Fe,
Al2O3, Al dư và Fe3O4 dư
+ Chỉ có Al và Fe trong X phản ứng với HCl tạo khí H2.
Cách 1:
11
Facebook: (Trần Trọng Tuyền)
Nhúm ca Chinh phc im 8, 9, 10 Húa hc:
/>t0
8Al 3Fe3O 4
9Fe 4Al 2O3
Ban đầu : 0,12
0,04
Phn ứng :
8a
3a9a4a
Sau phn ứng :(0,12 8a)(0,04 3a) 9a 4a
BTE
3(0,12 8a) 2.9a 2.0,15 a 0,01 mol
Al3 : 0,12 mol
m m Al3 (m Fe2 m Fe3 ) m Cl 27.0,12 56.0,12 35,5.0,62 31, 97 gam
Đp n C
Li bỡnh: Khi ta thng xuyờn to cho mỡnh thúi quen t duy theo cỏc phng phỏp
bo ton thỡ s ngh ra hng t duy nh cỏch 2, lm cho bi toỏn tr nờn n gin
hn.
Cõu 14: Tin hnh phn ng nhit nhụm hn hp X gm 0,03 mol Cr2O3; 0,04
mol FeO v a mol Al. Sau mt thi gian phn ng, trn u, thu c hn hp
cht rn Y. Chia Y thnh hai phn bng nhau. Phn mt phn ng va vi 400
ml dung dch NaOH 0,1M (loóng). Phn hai phn ng vi dung dch HCl loóng,
núng (d), thu c 1,12 lớt khớ H2 (ktc). Gi s trong phn ng nhit nhụm,
Cr2O3 ch b kh thnh Cr. Phn trm khi lng Cr2O3 ó phn ng l
A. 20,00%
B. 33,33%
C. 50,00%
D. 66,67%
Trớch thi THPT Quc Gia2015
Hng dn gii:
Phõn tớch hng gii:
+ Phn ng nhit nhụm sau mt thi gian H < 100% cỏc cht tham gia phn
ng u d. Nu ta tớnh toỏn theo phng trỡnh phn ng thỡ s rt mt thi gian, do
ú n gin ta nhỡn nhn v tớnh toỏn theo cỏc phng phỏp bo ton.
+ Sn phm tỏc dng vi NaOH thỡ Al i ht vo NaAlO2, s mol NaOH ó bit ta
cú th BTNT. Al v BTNT. Na.
+ Nhit nhụm hn hp X, sn phm to ra tỏc dng vi HCl u cú s thay i s
oxi húa ta cú th nhỡn nhn BTE (u cui).
12
Facebook: (Trn Trng Tuyn)
Lời bình: Ở bài này tác giả không giới thiệu cách giải tính theo phương trình hóa
học nữa vì nó quá phức tạp và mất thời gian.
Câu 15: Trộn m gam bột Al với bột oxit sắt rồi nung trong điều kiện không có oxi
cho tới phản ứng hoàn toàn, được hỗn hợp X. Chia X thành 2 phần không đều
nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 0,12 gam khí và còn
lại 3,36 gam chất không tan. Phần 2 có khối lượng 10,5 gam, cho tác dụng với
dung dịch HCl dư thoát ra 0,168 mol khí. Giá trị của m là:
A. 6,48
B. 5,4
C. 8,64
D. 4,86
Hướng dẫn giải:
Phân tích hướng giải:
+ Chia X thành 2 phần không bằng nhau → phần này gấp n lần phần kia.
+ Phần 1 tác dụng với NaOH dư có khí thoát ra → X chứa Al dư
Al d : a mol
Al d : na mol
PhÇn 1: Fe : b mol PhÇn 2: Fe : nb mol
Al O : c mol
Al O : nc mol
2 3
2 3
PhÇn 1:
2 0,12
BTE
3n Al d 2n H2 a .
khi so vi H2 bng 18. Hũa tan ht ton b N trong lng d dung dch HNO3
loóng. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch cha m gam
mui (khụng cú mui NH4NO3 sinh ra) v 4,48 lớt (ktc) hn hp khớ Z gm NO
v N2O. T khi ca Z so vi H2 l 16,75. Giỏ tr ca m l
A. 96,25.
B. 117,95.
C. 80,75.
D. 139,50.
Trớch thi th chuyờn i hc Vinh ln 1 2015
Hng dn gii:
35,25.20,4255
0,45 mol
16.100
1 6,72
.
0,15 mol
2 22, 4
Qui hỗn hợp M về M v O m O
M X 32
28 44
n CO2 n CO dư
2
4, 48
3
Đp n B
Cõu 17: Hũa tan hon ton hn hp X gm Fe(NO3)2; Fe3O4; MgO v Mg trong
dung dch cha 9,22 mol HCl loóng. Sau khi cỏc phn ng xy ra xong thu c
dung dch Y ch cha 463,15 gam mui clorua v 29,12 lớt (kc) khớ Z gm NO v
69
H2, cú t khi hi so vi H2 l
. Thờm dung dch NaOH d vo dung dch Y,
13
sau phn ng thy xut hin kt ta T. Nung T trong khụng khớ n khi lng
khụng i c 204,4 gam rn M. Bit trong X oxi chim 29,68% theo khi
lng. Phn trm khi lng MgO trong X gn nht vi giỏ tr no di õy ?
A.13,33%.
B.33,33%.
C.20,00%.
D.6,80%.
Hng dn gii:
14
Facebook: (Trn Trng Tuyn)
Nhóm của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
/>
Fe2 O3
Fe
0,5x mol
m gam MgO
Mg
n n H2 1,3
n NO 0, 4
NO NO
Z
69
H 2
30n NO 2n H2 1,3. .2 n H2 0,9
13
H 2 O : c mol
BTKL
m 9,22.36,5 463,15 30.0, 4 2.0,9 18c
m 200
BTNT.O 29,68 m
. 0, 4 c
c 3,31
100 16
n HCl 2n H2 2n H2O 9,22 2.0,9 2.3,31
BTNT.H
6.0,3 4.0,3 0,71 mol
100 16
40.0,71
gÇn nhÊt
%m MgO(X)
.100% 14,2%
§²p ²n A
200
1,2 0,3
0,3 mol
3
DẠNG 8: BÀI TOÁN LIÊNQUAN
3Cu 2 2NO 4H 2O
3Cu 8H 2NO3
2
3Fe 3 NO 2H 2 O
3Fe 4H NO3
Câu 18: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được
dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu
được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản
phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08
2,08
SO2
Cu: 64 0,0325 mol H 2SO 4 d
4
(1,12 0, 448)
NO
0,07 mol lÝt
22, 4
3.0,07 2.0,0325
0,0725
2
m 56.0,0725 4,06 gam §²p ²n A
BTE (®Çu cuèi)
2n Fe 2n Cu 3n NO n Fe
Lời bình: Ta thấy gộp các thí nghiệm lại rồi BTE (đầu→cuối) làm cho những bài
toán khó trở nên đơn giản hơn!
Câu 19: Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,24 mol
H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:
A. 52,52 gam.
B. 36,48 gam.
C. 40,20 gam.
D. 43,56 gam.
Trích đề thi thử chuyên Hạ Long−lần 1−2016
Hướng dẫn giải:
3Cu + 8H 2NO 3
3Cu 2 2NO 4H 2 O
0,06
0
0,03
0,03
0,06
0,06
Cu 2 : 0,18 0,03 0,21 mol
2
Fe : 0,06 mol
muèi khan thu ®îc
NO3 :0,06 mol
SO2 : 0,24 mol
4
m muèi khan = 64.0,21 56.0,06 62.0,06 96.0,24 43,56 gam
§²p ²n D
16
Facebook: (Trần Trọng Tuyền)
Nhóm của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
/>HNO3
DẠNG 8: Fe TÁC DỤNG VỚI AXIT
, KIM LOẠI CÓ DƯ
n Fe
n H
4n NO 2n H2
2
3n NO 2n H2
2
2
4.0,2 2.0,1
0,5 mol
2
3.0,2 2.0,1
0, 4 mol
2
Fe2 : 0, 4 mol
A SO24 : 0,5 mol m 56.0, 4 96.0,5 23.0,2 75 gam §²p ²n B
Cu 2 : 0,175 mol
Ag
2
Fe : 3.0,175 0,525 mol AgNO3 d m gam
X
AgCl : a mol
H
d
NO : 0,04375 mol
Cl : a mol
n H (X) 4n NO 0,175 mol
BT§T
a 2n Cu2 2n Fe2 n H (Y) 2.0,175 2.0,525 0,175 1,575 mol
BTE
n Fe2 (X) 3n NO n Ag n Ag 0,525 3.0,04375 0,39375
m 108.0,39375 143,5.1,575 268,54 gam §²p ²n B
DẠNG 9: BÀI TOÁN Fe 2 TÁC DỤNG VỚI Ag
Fe2 + Ag
Fe3 Ag
Lưu ý kết tủa:
AgCl
Nhóm của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
/>Câu 23: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong oxi một thời gian thu
được (m + 4,16) gam hỗn hợp Y chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung
dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Z chứa (3m+1,82) gam muối. Cho AgNO3
dư vào dung dịch Y thu được (9m+4,06) gam kết tủa. Mặt khác hòa tan hết
3,75m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z chứa
m’ gam muối. Giá trị của m’ là :
A. 107,6
B. 161,4
C. 158,92
D. 173,4
Trích đề thi thử THPT Đồng Hậu−Vĩnh Phúc − lần 1−2016
Hướng dẫn giải:
(m 4,16) m
0,26 mol
16
{Mg2 , Fe2 , Fe3}: m gam
BT § T
Z
n Cl 2n O2
BTKL
m Cl (2m 1,82) gam
Cl :
2m 1,82
2.0,26 m 8,32 gam
2.0,6
0,15 mol
8
m NH 4 NO3 148.0,6 242.0,3 80.0,15 173, 4 gam
BTE
2n Mg 8n NH4 NO3 n NH4 NO3
m ' m Mg(NO3 )2 m Fe(NO3 )3
→ Đáp án D
Mọi ý kiến đóng góp, trao đổi xin liên hệ tác giả:
ThS. Trần Trọng Tuyền
+ Mail:
ĐT: 0974 892 901
+ Facebook: />+ Trang của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học:
(Trần Trọng Tuyền)
19
Facebook: (Trần Trọng Tuyền)