phân tích hoạt động cho vay trung và dài hạn tại ngân hàng hàng hải việt nam chi nhánh cần thơ - Pdf 36

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN THỊ NGỌC VÀNG
MSSV: 4114335

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG
CHO VAY TRUNG VÀ DÀI HẠN
TẠI NGÂN HÀNG HÀNG HẢI
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài Chính Ngân Hàng
Mã số ngành: 52340201

CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
Ths. NGUYỄN THỊ KIM HÀ

Tháng 12-2014


LỜI CẢM TẠ
Thấm thoát mà 4 năm học tập dƣới mái trƣờng Đại học Cần Thơ đã trôi
qua và mãi đến lúc này, em mới có dịp nói lời cảm ơn – một lời cảm ơn chân
thành nhất đến mái trƣờng này, đến các Thầy Cô, nhất là Quý Thầy cô Khoa
kinh tế - Quản trị kinh doanh, những ngƣời đã miệt mài bên trang giáo án để
mang đến cho em không chỉ là những lí thuyết trong sách vở, mà còn là những
kiến thức thực tiễn thiết thực giúp em có đƣợc một hành trang tốt để bƣớc vào
đời.
Đến đây em xin đặc biệt gởi lời tri ân đến Cô Nguyễn Thị Kim Hà. Cô đã
định hƣớng cho em tƣ những bƣớc đi đầu tiên trong quá trình thực hiện đề tài



NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Cần Thơ, ngày 30 tháng 11 năm 2014
THỦ TRƢỞNG ĐƠN VỊ
(kí tên và đóng dấu)


MỤC LỤC
Trang

3.2.1 Quá trình hình thành và phát triển ......................................................... 16
3.2.2 Cơ cấu tổ chức và chức năng của các phòng ban................................... 16
3.2.3 Các sản phẩm cho vay trung và dài hạn ................................................ 19
3.2.4 Đinh hƣớng phát triển năm 2015 .......................................................... 20
3.3 Khái quát kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng giai đoạn 20116_2014. ......................................................................................................... 21
3.3.1 Thu nhập .............................................................................................. 23
3.3.2 Chi Phí .................................................................................................24
3.3.3 Lợi nhuận ............................................................................................. 26
3.4 Định hƣớng phát triển .............................................................................. 27
3.4.1 Mục tiêu ............................................................................................... 27
3.4.2 Biện pháp tổ chức thực hiện .................................................................27
CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY TRUNG VÀ DÀI HẠN
TẠI NGÂN HÀNG MARITIME BANK CHI NHÁNH CẦN THƠ GIAI
ĐOẠN TỪ NĂM 2011 ĐẾN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014 ........................... 28
4.1 Phân tích tình hình nguồn vốn .................................................................28
4.1.1 Cơ cấu nguồn vốn ................................................................................. 28
4.1.2 Huy động vốn theo thời hạn ..................................................................31
4.2 Phân tích tình hình cho vay trung và dài hạn ............................................ 34
4.2.1 Phân tích tình hình cho vay trung và dài hạn trong tổng cơ cấu cho vay
theo thời hạn..................................................................................................34
4.2.2 Phân tích tình hình cho vay trung và dài hạn theo thành phần ............... 41
4.3 Phân tích một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay trung và dài hạn .... 48
4.3.1 Hệ số sử dụng vốn ................................................................................ 50
4.3.2. Hệ số thu nợ ........................................................................................ 50
4.3.3 Nợ xấu trung và dài hạn trên tổng dƣ nợ trung và dài hạn .................... 51
4.3.4 Vòng quay vốn tín dụng trun ................................................................ 51
4.4 Phân tích các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động cho vay trung và dài hạn52
4.4.1 Các nhân tố chủ quan............................................................................ 52



...................................................................................................................... 22
Bảng 3.5 Văn bản quy định trần huy động qua các năm.................................25
Bảng 4.1 Cơ cấu nguồn vốn của MSB Cần Thơ giai đoạn 2011-6_2014 ........ 29
Bảng 4.2 Tỷ trọng các nguồn vốn của MSB Cần Thơ giai đoạn 2011-6_2014
...................................................................................................................... 30
Bảng 4.3 Huy động vốn theo thời hạn của MSB Cần Thơ giai đoạn 20116_2014 .......................................................................................................... 32
Bảng 4.4 Cơ cấu cho vay theo thời hạn của MSB Cần Thơ giai đoạn 20116_2014 .......................................................................................................... 35
Bảng 4.5 Tình hình cho vay trung và dài hạn theo thành phần kinh tế của MSB
Cần Thơ giai đoạn 2011-6_2014 ................................................................... 42
Bảng 4.6 Các chỉ số đánh giá hoạt động tín dụng trung và dài hạn của MSB
Cần Thơ giai đoạn 2011-6_2014 ................................................................... 49
Bảng 5.1: Ma trận SWOT .............................................................................. 62


DANH SÁCH HÌNH
Trang

Hình 3.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức của MSB Cần Thơ………………………….17
Hình 4.1 Biểu đồ cơ cấu vốn huy động theo thời hạn của MSB Cần Thơ ....... 33
Hình 4.2 Biểu đồ cơ cấu doanh số cho vay của MSB Cần Thơ ...................... 36
Hình 4.3 Biểu đồ cơ cấu doanh số thu nợ của MSB Cần Thơ ........................ 38
Hình 4.4 Biểu đồ cơ cấu dƣ nợ của MSB Cần Thơ giai đọan 2011-6_2014 ... 39
Hình 4.5 Biểu đồ cơ cấu nợ xấu của MSB Cần Thơ giai đọan 2011-6_2014 ..40
Hình 4.6 Biểu đồ cơ cấu cho vay trung và dài hạn theo thành phần kinh tế của
MSB Cần Thơ giai đoạn 2011-6_2014 .......................................................... 43
Hình 4.7 Biểu đồ cơ cấu doanh số thu nợ trung và dài hạn theo thành phần
kinh tế của MSB Cần Thơ giai đoạn 2011-6_2014 ........................................ 44
Hình 4.8 Biểu đồ cơ cấu dƣ nợ trung và dài hạn theo thành phần kinh tế của
MSB Cần Thơ giai đoạn 2011-6_2014 .......................................................... 46
Hình 4.9 Biểu đồ cơ cấu nợ xấu trung và dài hạn theo thành phần kinh tế của

nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nƣớc. Đi cùng với sự chuyển mình của nền kinh
tế, hoạt động của các NHTM cũng ngày càng đa dạng. Tuy nhiên, trên thực tế
hoạt động chủ yếu của NH vẫn là huy động vốn và cho vay. Nguồn thu chủ
yếu của NH là sự chênh lệch lãi suất giữa huy động vốn và cho vay. Từ đó cho
thấy hoạt động cho vay sẽ quyết định nhiều đến kết quả kinh doanh của NH.
Tuy nhiên, đây cũng là hoạt động tìm ẩn rất nhiều rủi ro, nhất là trong bối
cảnh kinh thế khó khăn nhƣ hiện nay, các doanh nghiệp vay vốn của NH
thƣờng kinh doanh kém hiệu quả nên nguy cơ rủi ro tín dụng xảy ra là điều
khó có thể tránh khỏi.
Nhận thức đƣợc thực trạng trên, phần lớn các NHTM đều thực hiện qui
trình tín dụng một cách nghiêm ngặt, trong đó có Ngân hàng Hàng Hải Việt
Nam chi nhánh Cần Thơ. Trải qua 21 năm xây dựng và phát triển, Maritime
Bank không ngừng lớn mạnh về qui mô, đồng thời nâng cao chất lƣợng nguồn
nhân lực. Bên cạnh việc chạy đua phát triển các họat động dịch vụ mới với các
NH khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ và đạt đƣợc những giải thƣởng danh
giá, Maritime Bank chi nhánh Cần Thơ đã không ngừng nâng cao chất lƣợng
cho vay cũng nhƣ tăng cƣờng quản lí rủi ro bằng nhiều phƣơng pháp để mở
rộng phát triển hoạt động cho vay đồng thời hạn chế những rủi ro tìm ẩn, đặc
biệt là vấn đề nợ xấu.
Với những lí do trên, em đã quyết định chọn đề tài “phân tích hoạt động
cho vay trung và dài hạn tại ngân hàng TMCP Hàng Hải chi nhánh Cần
Thơ giai đoạn từ năm 2011 đến 6 tháng đầu năm 2014” làm đề tài luận văn
1


tốt nghiêp. Hy vọng rằng đề tài này sẽ đóng góp một phần vào sự phát triển
của hoạt động cho vay trung và dài hạn của Maritime Bank.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích hoạt động cho vay trung và dài hạn tại ngân hàng TMCP Hàng

vay mƣợn và có hoàn trả. Ngày nay tín dụng đƣợc hiểu theo những định nghĩa
sau:
- Định nghĩa 1: tín dụng là quan hệ kinh tế đƣợc biểu hiện dƣới hình thái tiền
tệ hay hiện vật, trong đó ngƣời đi vay phải trả cho ngƣời cho vay cả gốc và lãi
sau một thời gian nhất định.
- Định nghĩa 2: tín dụng là phạm trù kinh tế, phản ánh quan hệ sử dụng vốn
lẫn nhau giữa các pháp nhân và thể nhân trong nền kinh tế hàng hóa.
- Định nghĩa 3: tín dụng là một giao dịch giữa hai bên, trong đó một bên (trái
chủ - ngƣời cho vay) cấp tiền, hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán… dựa vào lời
hứa thanh toán lại trong tƣơng lai của bên kia (thụ trái – ngƣời cho vay)”
Tín dụng gồm 5 loại hình nghiệp vụ là cho vay, cho thuê, chiết khấu, bảo
lãnh, bao thanh toán (Thái Văn Đại, 2012, trang 36)
 Tín dụng ngân hàng: là giao dịch tài sản giữa Ngân hàng (TCTD) với bên
đi vay (là các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nền kinh tế) trong đó Ngân hàng
(TCTD) chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một thời gian nhất
định theo thoả thuận, và bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện cả
vốn gốc và lãi cho Ngân hàng (TCTD) khi đến hạn thanh toán (Thái Văn Đại
và Bùi Văn Trịnh, 2010, trang 34)
 Hợp đồng tín dụng: “là hợp đồng kinh tế mang tính chất dân sự, đƣợc kí
kết giữa ngân hàng với một pháp nhân hay một thể nhân vay vốn để đầu tƣ
hay sử dụng vốn cho một mục đích hợp pháp nào đó” (Thái Văn Đại, 2012,
trang 38).
 Rủi ro tín dụng: “là rủi ro xảy ra khi cho vay NHTM không thu hồi đƣợc
hoặc thu hồi không đầy đủ cả gốc vã lãi sau khi đáo hạn” (Thái Văn Đại,
2012, trang 86).

3


2.1.2 Một số vấn đề chung về hoạt động cho vay

khi ngƣời mắc nợ không trả hay không có khả năng trả nợ.
 Thế chấp tài sản là việc một bên (bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở
hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia
4


(bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế
chấp.
 Cầm cố tài sản là việc một bên (bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền
sở hữu của mình cho bên kia (bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ dân sự.
- Đảm bảo đối nhân: hay còn gọi là bảo lãnh vay vốn NH là một hợp đồng,
qua đó bên thứ 3 – ngƣời bảo lãnh, cam kết với NH rằng sẽ thực hiện nghĩa vụ
trả nợ thay cho ngƣời đi vay không có khả năng trả nợ cho NH (Thái Văn Đại,
2012, trang 51-59)
 Doanh số cho vay: là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản cho vay mà NH
cho khách hàng vay, không kể đến món vay đó thu hồi đƣợc hay chƣa trong
một thời gian nhất định.
 Doanh số thu nợ: Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà NH
thu về đƣợc khi đáo hạn vào một thời điểm nhất định nào đó.
Dƣ nợ: là chỉ tiêu phản ánh số nợ mà NH đã cho vay và chƣa thu hồi đƣợc
vào một thời điểm nhất định. Dƣ nợ bao gồm nợ trong hạn, nợ gia hạn điều
chỉnh và nợ quá hạn. Dƣ nợ tín dụng luôn là phần tài sản sinh lời lớn của các
NHTM.
 Nợ xấu: Là số tiền khách hàng chƣa hoàn trả cho NH cả gốc và lãi khi đáo
hạn hợp đồng tín dụng mà không làm đơn xin gia hạn nợ hoặc điều chỉnh kỳ
hạn với nguyên nhân hợp lí. Nếu nợ xấu chiếm tỷ lệ cao trong tổng dƣ nợ thì
rủi ro tín dụng cao và thu nhập của NH giảm.
 Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ: Là khoản nợ mà NH chấp nhận điều chỉnh
kì hạn trả nợ hoặc gia hạn cho khách hàng do NH có đủ cơ sở để đánh giá

Nam, cho vay trung hạn có thời hạn có thời hạn trên 12 tháng đến 60 tháng.
- Cho vay dài hạn: là loại cho vay có thời hạn trên 5 năm và thời hạn những
khoản vay dài có thể lên đến 20 - 30 năm, một số trƣờng hợp có thể lên tới 40
năm (Thái Văn Đại, 2012, trang 42).
 Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng, bao gồm:
- Cho vay không có bảo đảm: là loại cho vay không có tài sản thế chấp, cầm
cố hoặc sự bảo lãnh của ngƣời thứ ba, mà việc cho vay chỉ dựa vào uy tín của
bản thân khách hàng.
- Cho vay có bảo đảm: Là loại cho vay dựa trên cơ sở bảo đảm thứ thế chấp,
cầm cố hoặc có sự bảo lãnh của ngƣời thứ ba (Thái Văn Đại, 2012, trang (4959).
 Dựa vào phƣơng thức hoàn trả nợ vay
- Cho vay chỉ có một kỳ hạ trả nợ hay còn gọi là cho vay trả nợ một lần khi
đáo hạn;
- Cho vay có nhiều kỳ hạn trả nợ hay còn gọi là cho vay trả góp;
- Cho vay trả nợ nhiều lần nhƣng không có kỳ hạn nợ cụ thể mà tùy vào khả
năng tài chính của mình, ngƣời đi vay có thể trả nợ bất cứ lúc nào (trang 44).
6


2.1.2.3 Các phương thức cho vay
- Cho vay từng lần: Là phƣơng thức cho vay mà mỗi lần vay vốn, khách hàng
và tổ chức tín dụng thực hiện thủ tục vay vốn cần thiết và kí kết hợp đồng tín
dụng
- Cho vay theo hạn mức tín dụng: Theo phƣơng thức này thì ngân hàng và
khách hàng sẽ xác định và thỏa thuận một hạn mức tín dụng duy trì trong thời
hạn nhất định hoặc theo chu kì sản xuất kinh doanh. Thực chất đây là phƣơng
thức cho vay luân chuyển cũ nhƣng quy chế cho vay cụ thể của ngân hàng đã
biến nó thành một phƣơng thức mới.
- Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng: Đây là phƣơng thức cho vay
theo hạn mức tín dụng, nhƣng NH sẽ cam kết dành cho khách hàng số hạn

hồi đầy đủ cả gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời
hạn còn lại;
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 1 theo qui định (khoản 2 điều 6 QĐ
18/2007/QĐ-NHNN)
* Nhóm 2 (Nợ cần chú ý) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày;
- Các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu (đối với khách hàng là doanh
nghiệp, tổ chức thì TCTD phải có hồ sơ đánh giá khách hàng về khả năng trả
nợ đầy đủ nợ gốc và lãi đúng kỳ hạn đƣợc điều chỉnh lần đầu);
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 2 theo qui định (khoản 2 điều 6 QĐ
18/2007/QĐ-NHNN)
* Nhóm 3 (Nợ dƣới tiêu chuẩn) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dƣới 10 ngày, trừ
các khoản nợ điều chỉnh kì hạn trả nợ lần đầu tiên phân loại vào nhóm 2 theo
qui định;
- Các khoản nợ đƣợc miễn giảm lãi do khách hàng không đủ khả năng trả lãi
đầy đủ theo hợp đồng tín dụng;
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 3 theo qui định (khoản 2 điều 6 QĐ
18/2007/QĐ-NHNN
* Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dƣới 90 ngày theo
thời hạn trả nợ đƣợc cơ cấu lại lần đầu;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai;
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 4 theo qui định (khoản 2 điều 6 QĐ
18/2007/QĐ-NHNN
* Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
8

ro tín dụng cho NH.
2.1.3.3 Hệ số rủi ro tín dụng
Nợ xấu

Hệ số rủi ro tín dụng =

x100%
Tổng dƣ nợ

Theo quyết định 18/2007/QĐ-NHNN, nợ xấu là những khoản nợ thuộc nhóm
3, 4 và 5.
9


2.1.3.4 Vòng quay vốn tín dụng
Doanh số thu nợ

Vòng quay vốn tín dụng =
Dƣ nợ bình quân

Dƣ nợ bình quân bằng = (Dƣ nợ đầu kì + Dƣ nợ cuối kì) : 2
Hiệu quả hoạt động tín dụng của NH còn đƣợc xem xét ở khía cạnh tốc độ
luân chuyển vốn tín dụng, thời gian thu nợ vay nhanh hay chậm. Chỉ số vòng
quay vốn tín dụng sẽ thể hiện điều này. Chỉ tiêu này đo lƣờng tốc độ luân
chuyển vốn tín dụng, cho biết số vốn đầu tƣ đƣợc quay vòng nhanh hay chậm
trong một thời kì nhất định (thƣờng là một năm). Vòng quay vốn càng nhanh
thì đƣợc coi là tốt và việc đầu tƣ càng đƣợc an toàn.
2.1.4 Các khái niệm về phƣơng pháp nghiên cứu
- Phƣơng pháp thống kê mô tả là công việc tập hợp các số liệu thu thập đƣợc
và xử lí các số liệu đó để phục vụ cho mục đích nghiên cứu.

trị phát triển 4 chiến lƣợc: Chiến lƣợc điểm mạnh – cơ hội (SO); chiến lƣợc
điểm yếu – cơ hội (WO); Chiến lƣợc điểm mạnh – nguy cơ (ST); Chiến lƣợc
điểm yếu – nguy cơ (WO). Qua đó giúp NH đƣa ra giải pháp nhằm khai thác
tốt nhất cơ hội bên ngoài, giảm bớt nguy cơ trên cơ sở phát huy ƣu thế, khắc
phục nhƣợc điểm. Ma trận gồm 8 bƣớc.
Bảng 2.1 : Nội dung các bƣớc của ma trận SWOT
SWOT

Bƣớc 3: Liệt kê những Bƣớc 3: Liệt kê những
cơ hộ
đe dọa

Bƣớc 1: Liệt kê những Bƣớc 5: Đề ra chiến Bƣớc 6: Đề ra chiến
điểm mạnh bên trong lƣợc SO
lƣợc ST
NH
Bƣớc 2: Liệt kê những bƣớc 7: Đề ra chiến lƣợc Bƣớc 8: Đề ra chiến
điểm yếu bên trong NH WO
lƣợc WT
+ Chiến lƣợc SO: chiến lƣợc sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh
nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài.
+ Chiến lƣợc WO: chiến lƣợc nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng
cách tận dụng những cơ hội bên ngoài.
+ Chiến lƣợc ST: chiến lƣợc sử dụng các điểm mạnh của doanh nghiệp để
tránh khỏi hay giảm đi ảnh hƣởng của những mối đe dọa bên ngoài.
+ Chiến lƣợc WT: chiến lƣợc phòng thủ nhằm làm giảm đi những điểm yếu
bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa bên ngoài.
2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu
Đề tài sử dụng số liệu thứ cấp, đƣợc thu thập trực tiếp từ các báo cáo tài chính,

thời sử dụng các phƣơng pháp so sánh, phƣơng pháp phân tích số liệu. Đề tài
đã phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của NH, phân tích doanh số cho
vay, doanh số thu nợ, dƣ nợ, nợ quá hạn theo thời hạn tín dụng, theo ngành
kinh tế và theo đối tƣợng khách hàng. Đánh giá chất lƣợng cho vay thông qua
một số chỉ tiêu tài chính nhƣ dƣ nợ trên tổng nguồn vốn, hệ số rủi ro tín dụng,
vòng quay vốn tín dụng và đề ra đƣợc một số giải pháp đẩy mạnh hoạt động
cho vay của NH nhƣ thực hiện chiến lƣợc mở rộng quan hệ tín dụng, nâng cao
chất lƣợng tín dụng. Song hạn chế của luận văn là khi đề ra giải pháp chƣa có
cơ sở xác thực vì chƣa phân tích đƣợc các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động
cho vay của Ngân hàng.
2. Nguyễn Hoàng Phụng (2013), “Phân tích tình hình cho vay tại ngân hàng
thƣơng mại cổ phần phát triển nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long chi nhánh Cần
Thơ”. Đại học Cần Thơ. Mục tiêu nghiên cứu: Phân tích tình hình cho vay tại
12


ngân hàng thƣơng mại cổ phần phát triển nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long chi
nhánh Cần Thơ giai đoạn 2011-2013 nhằm đề ra những giải pháp cụ thể để
nâng cao chất lƣợng tín dụng của NH. Đề tài sử dụng phƣơng pháp thu thập số
liệu đƣợc lấy từ các báo cáo nội bộ của NH, đồng thời sử dụng các phƣơng
pháp so sánh, phƣơng pháp đồ thị, phƣơng pháp quy nạp. Nội dung nghiên
cứu: trong đề tài tác giả phân tích tình hình cho vay tại ngân hàng thƣơng mại
cổ phần phát triển nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long chi nhánh Cần Thơ bằng
cách: Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của NH, phân tích doanh số cho
vay, doanh số thu nợ, dƣ nợ, nợ quá hạn theo thời hạn tín dụng, theo ngành
kinh tế và theo đối tƣợng khách hàng. Đánh giá chất lƣợng cho vay thông qua
một số chỉ tiêu tài chính nhƣ dƣ nợ trên tổng nguồn vốn, hệ số rủi ro tín dụng,
vòng quay vốn tín dụng. Thông qua ma trận SWOT tác giả đã đề ra một số
giải pháp đẩy mạnh hoạt động cho vay của NH nhƣ thực hiện chiến lƣợc mở
rộng quan hệ tín dụng, nâng cao chất lƣợng tín dụng.

Năm
1991

Sự kiện
- Thành lập và chính thức đi vào hoạt động
- Vốn điều lệ 40 tỷ
- Đặt chi nhánh tại các tỉnh, thành phố lớn nhƣ Hải Phòng, Hà
Nội, Quảng Ninh, TP. Hồ Chí Minh

2005

- Chính thức chuyển Hội sở chính thức từ Hải Phòng lên Hà
Nội
- 16 điểm giao dịch

2009

- Vốn điều lệ 3000 tỷ
- Chính thức kí hợp đồng tƣ vấn với Mckinsey để xây dựng
chiến lƣợc phát triển

2010

- Vốn điều lệ 5.000 tỷ đồng
- Tổng tài sản trên 1000.000 tỷ đồng

2012

- Đƣợc xếp hạng nhóm 1, nhóm dẫn đầu, đƣợc cấp hạn mức tín
dụng cao nhất trong năm 2012; thuộc nhóm G12 (nhóm các

Tên giải thƣởng

Tổ chức trao tặng

Bằng khen vì đã có thành tích xuất sắc góp phần Thống đốc NHNN
hoàn thành nhiệm vụ Ngân hàng năm 2011-2012
Top 500 doanh nghiệp tăng trƣởng nhanh nhất Vietnam Report và báo
Việt Nam năm 2012
Vietnamnet trao tặng
“Thƣơng hiệu nổi tiếng ASEAN” năm 2013

Hiệp hội phát triển hợp tác
kinh tế Việt Nam – Lào –
Campuchia trao tặng

Giải thƣởng “Ngân hàng xuất xắc nhất về Cộng Westion trao tặng
hƣởng và tiếp thị” và “Ngân hàng tiên phong về
phát triển kênh dịch vụ mới” nhờ những thành
tích xuất sắc trong chiến lƣợc tiếp thị và phát
triển kênh phân phối dịch vụ Westion Union
Nguồn báo cáo thƣờng niên của MSB năm 2013
15



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status