Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn - Pdf 36

Công ty: Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Báo cáo tài chính

Địa chỉ: Phường Ba Đình Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá

Quý II năm 2011

Tel: 0373 824 242

Fax: 0373 824 046

Mẫu số B01-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2010 của Bộ trưởng BTC)
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011

Chỉ tiêu

Mã chỉ
tiêu

Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

TÀI SẢN

10,000,000,000

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

1,140,353,955

33,457,990,330

1. Đầu tư ngắn hạn

121

1,140,353,955

33,457,990,330

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

129

V.01
V.02

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

518,749,935,947

5. Các khoản phải thu khác

135

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

139

-1,945,920,855

-1,945,920,855

IV. Hàng tồn kho

140

602,697,769,067

558,856,297,093

1. Hàng tồn kho

141

602,697,769,067

558,856,297,093

V.03


154

8,274,186,941

5,897,605,589

6,153,723,784
V.05

4. Tài sản ngắn hạn khác

158

7,367,616,167

5,482,808,121

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

200

5,038,198,490,264

4,751,109,333,839

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

0


0

0

0

0

5,024,565,494,992

4,734,881,513,737

4. Phải thu dài hạn khác

218

5. Dự phòng các khoản phải thu dài hạn khó đòi

219

II.Tài sản cố định

220

1. Tài sản cố định hữu hình

221

- Nguyên giá


4,699,043,556,169

4,595,735,107,796

6,304,500,862,366

6,057,823,323,822

-1,605,457,306,197

-1,462,088,216,026

0

0

0

0

0

0

77,875,045,589

79,957,688,938

111,255,100,028


241
242

0

0

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

0

0

1. Đầu tư vào công ty con

251

0

0

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác

252
258


13,632,995,272

16,227,820,102

2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại

262

0

0

3. Tài sản dài hạn khác

268

0

0

VI. Lợi thế thương mại

269

0

0

TỔNG CỘNG TÀI SẢN



5. Phải trả người lao động

315

6. Chi phí phải trả

316

7. Phải trả nội bộ

317

V.15

V.16
V.17

0

0

5,236,407,047,866

4,706,841,551,513

1,826,715,930,393

1,496,655,966,747


9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

319

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

11. Quỹ khen thưởng phúc lợi

323

10,056,694,090

15,015,514,953

II. Nợ dài hạn

330

3,409,691,117,473

3,210,185,584,766

1. Phải trả dài hạn người bán

331

V.18


88,931,000

0

0

23,760,000

1,014,852,789,609

1,008,305,149,739

1,014,852,789,609

1,008,305,149,739

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

8. Doanh thu chưa thực hiện


3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

6,437,278,738

6,437,278,738

4. Cổ phiếu quỹ

414

V.22

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

-241,990,097,004

-301,990,097,004

7. Quỹ đầu tư phát triển

417


1,060,784,137

12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

422
0

0

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

1. Nguồn kinh phí

432

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

433

C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

439

0

0

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN


3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

03

4. Nợ khó đòi đã xử lý

04

5. Ngoại tệ các loại

05

USD
EUR
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

06

Bỉm Sơn, ngày 20 tháng 07 năm 2011
LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC CÔNG TY


DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Nguyễn Đức Sơn


2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)

10

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

7. Chi phí tài chính

22

Chỉ tiêu

Quý này năm nay

Quý này năm


1,053,746,252,474

178,916,042,728

112,887,968,932

400,201,267,807

218,922,545,319

VI.26

334,117,416

4,360,485,823

2,019,492,662

5,037,381,682

VI.28

144,805,791,199

4,364,449,031

271,389,704,723

19,795,606,602


56,787,291,539

61,608,867,049

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) - (24+25)}

30

-29,660,455,691

50,882,617,220

-4,042,863,289

99,529,936,071

11. Thu nhập khác

31

8,228,847,328

3,758,542,706

11,070,984,677

6,275,609,634

- Trong đó: Chi phí lãi vay


1,483,211,154

101,768,074,095

-3,176,382,555

6,317,022,835

462,432,983

13,630,449,225

-21,861,777,020

45,859,300,640

1,020,778,171

88,137,624,870

14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh

45

15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)

50

16. Chi phí thuế TNDN hiện hành


KẾ TOÁN TRƯỞNG

Phan Thị Nhường

(229)

479

11

921

Bỉm Sơn, ngày 20 tháng 07 năm 2011
GIÁM ĐỐC CÔNG TY

Nguyễn Như Khuê


Báo cáo tài chính

Công ty: Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Quý II năm 2011

Địa chỉ: Phường Ba Đình Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Tel: 0373 824 242

Mẫu số B02-DN



04

1,483,211,154

101,768,074,095

372,550,863,730

88,113,906,517

156,533,232,546

75,238,076,761

60,000,000,000

0

0

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

-42,317,636,375

-5,037,381,682

- Chi phí lãi vay


- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập d

11

465,646,886,527

89,274,209,073

- Tăng, giảm chi phí trả trước

12

8,167,122,225

375,572,516

- Tiền lãi vay đã trả

13

-191,597,369,755

-18,890,820,825

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

14

3,638,815,538


II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

6,7,8,11

934,545,455
-79,192,895,543
0

120,397,913,120

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25


III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

21

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh ng

32

21

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

879,199,860,500

363,482,051,415

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

-746,661,468,168

-80,676,770,081

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính


Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

0

0

Tiền và tương đương tiền cuối năm (70 = 50+60+61)

70

68,009,437,998

50,620,844,115

LẬP BIỂU

Nguyễn Đức Sơn

21

-95,661,397,000

KẾ TOÁN TRƯỞNG

Bỉm Sơn, ngày 20 tháng 07 năm 2011
GIÁM ĐỐC CÔNG TY


số d các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm đợc hạch toán vo doanh thu v chi phí ti chính
trong năm ti chính.
2- Chính sách kế toán đối với hng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hng tồn kho: Theo giá thực tế
- Phơng pháp tính giá trị hng tồn kho: Bình quân gia quyền theo từng tháng
- Phơng pháp hạch toán hng tồn kho: Theo phơng pháp kê khai thờng xuyên.
- Phơng pháp lập dự phòng giảm giá hng tồn kho: Lập vo cuối năm khi giá gốc của hng tồn kho
lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện đợc.
3- Nguyên tắc ghi nhận v khấu hao TSCĐ v bất động sản đầu t:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê ti chính): Ti sản cố định hữu hình v vô hình đợc ghi
nhận theo giá gốc. Ti sản cố đọnh thuê ti chính đợc ghi nhận theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của
khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu.
- Phơng pháp khấu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê ti chính): Khấu hao theo đờng thẳng
4- Nguyên tắc ghi nhận v khấu hao bất động sản đầu t
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu t;
- Phơng pháp khấu hao bất động sản đầu t.
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu t ti chính:

6


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

- Các khoản đầu t vo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu t chứng khoán ngắn hạn: L các khoản đầu t có thời hạn thu hồi vốn không quá 3 tháng kể
từ ngy đầu t.
- Các khoản đầu t ngắn hạn: L các khoản đầu t có thời hạn thu hồi vốn dới một năm kể từ ngy đầu t.
- Các khoản đầu t di hạn: L các khoản đầu t có thời hạn thu hồi vốn trên một năm kể từ ngy đầu t.

- Doanh thu cung cấp dịch vụ đợc ghi nhận khi kết quả giao dịch đó đợc xác định một cách đáng tin cậy:
* Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
* Công ty đã thu hoặc sẽ thu đợc lợi ích kinh tế từ dịch vụ đó.

7


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

* Xác định đợc phần công việc đã hon thnh.
* Xác đinh đợc chi phí liên quan đến giao dịch đó.
- Doanh thu hoạt động ti chính: đợc ghi nhận khi:
* Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
* Công ty đã thu hoặc sẽ thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đó.
- Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí ti chính.
- Các khoản chi phí đợc ghi nhận vo chi phí ti chính gồm:
* Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu t ti chính.
* Chi phí cho vay v chi phí đi vay vốn
* Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá
* Dự phòng giảm giá đu t chứng khoán.
13- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh, chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
15- Các nguyên tắc v phơng pháp kế toán khác.

8


Số cuối kỳ

Đầu kỳ

- Các khoản tơng đơng tiền
Cộng
02- Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn:
- Chứng khoán đầu t ngắn hạn

Số đầu năm

1,140,353,955

33,457,990,330

1,140,353,955

33,457,990,330

- Đầu t ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn
Cộng
03- Các khoản phải thu ngắn hạn

Số cuối kỳ

Số đầu năm

- TK 138



499,696,933,623

439,206,194,378

7,171,900,289

7,251,152,101

94,987,278,331

112,310,185,876

773,912,396

6,244,005

67,744,428

71,985,013

602,697,769,067

558,856,297,093

- Hng gửi đi bán
- Hng hoá tồn kho bảo thuế
- Hng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hng tồn kho



Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

Cộng

8,274,186,941

06- Phải thu di hạn nội bộ

Số cuối kỳ

5,897,605,589

Số đầu năm

- Cho vay di hạn nội bộ
- Phải thu di hạn nội bộ khác
Cộng

0

0

Cộng

0

0

07- Phải thu di hạn khác

Số d cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Tại ngy đầu kỳ
- Tại ngy cuối kỳ

Nh cửa, vật kiến trúc

1,803,813,316,466

Phơng tiện vận
tải, truyền dẫn

Máy móc, thiết bị

Thiết bị dụng cụ
quản lý

TSCĐ hữu hình
khác

183,326,661,649
1,985,384,728

18,318,051,837
2,762,297,256

117,046,541,269

4,044,668,462,593
25,718,241,851

15,709,657,603
681,712,773

1,295,058,569
725,745,966

284,275,322

5,833,334,237

907,904,807

333,186,101,094

3,269,422,159
229,662,500
1,157,423,919,188

97,343,015,811

15,483,465,569

2,020,804,535

1,462,088,216,025
153,664,026,698
229,662,500
0
10,294,936,525
229,662,500


Tổng cộng

6,057,823,323,822
31,269,152,365
226,016,966,269
0
0
10,608,580,087
0
6,304,500,862,366


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn
Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

09- Tăng, giảm ti sản cố định thuê ti chính

Khoản mục

Nh cửa, vật kiến trúc

Phơng tiện vận
tải, truyền dẫn

Máy móc, thiết bị

Nguyên giá TSCĐ thuê ti chính
Số d đầu năm
- Thuê ti chính trong năm


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn
Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

10- Tăng, giảm ti sản cố định vô hình

Khoản mục

Quyền sử dụng đất

Nhãn hiệu hnghoá

Bản quyền, bằng
sáng chế,

Giấy phép v giấy
TSCĐ vô hình khác
chuyển nhợng

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số d đầu kỳ

9,334,686,000

100,000,000,000

0


1,847,413,028

111,255,100,028

30,000,000,006

0

0

1,292,813,064

31,292,813,070

139,543,347

2,639,543,349

Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ

2,500,000,002

- Tăng khác

0

- Thanh lý, nhợng bán



0

73,001,000

550,001,944

79,957,688,938

- Tại ngy cuối kỳ

9,334,686,000

67,499,999,992

0

73,001,000

967,358,597

77,875,045,589

8


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn
Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

* Thuyết minh số liệu v giải trình khác:

1,313,795,953

- Chi phí khác

39,078,555,884

35,901,704,990

- Chi phí lãi vay

31,882,324,032

31,882,324,032

3,315,681

3,315,681

- Lệ phí vay vốn cho dự án

2,102,248,948

1,962,610,738

- Chi phí Ban quản lý dự án

1,253,025,655

605,302,074


Giá trị hao mòn luỹ kế
- Quyền sử dụng đất
- Nh
- Nh v quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê ti chính
- Quyền sử dụng đất
- Nh
- Nh v quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng

9

Tăng trong
năm

Giảm trong năm

Số cuối năm


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

* Thuyết minh số liệu v giải trình khác:
13- Đầu t di hạn khác:

Số cuối kỳ



7,980,000,000

7,980,000,000

- Tiền đền bù giải phóng mặt bằng mỏ sét Cổ Đam

3,482,317,142

7,462,935,568

- Bảo hiểm xe ôtô

397,354,591

- Chi phí trả trớc khác
Cộng
15- Vay v nợ ngắn hạn

13,632,995,272

16,227,820,102

Số cuối kỳ

Số đầu năm

- Vay ngắn hạn VNĐ NH Công thơng Bỉm Sơn

199,851,481,730


0

- Vay ngắn hạn VNĐ NH Sa com bank
- Vay ngắn hạn VNĐ NH Công thơng Sầm Sơn
- Vay ngắn hạn VNĐ Công ty ti chính cổ phần xi măng

- Vay ngắn hạn khác

0

- Nợ di hạn đến hạn trả NH Công thơng Bỉm Sơn
- Nợ di hạn đến hạn trả ngân hng nớc ngoi
Cộng
16- Thuế v các khoản phải nộp nh nớc
- Thuế giá trị gia tăng

195,654,953,199

391,310,000,000

27,347,070,166

60,922,004,866

815,415,353,402

882,294,322,777

Số cuối kỳ


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá

Cộng

8,509,075,642

17- Chi phí phải trả

Số cuối kỳ

1,312,699,482
Số đầu năm

- Trích trớc chi phí tiền lơng trong thời gian nghỉ phép
- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ (3353)

43,863,923,100

- Trích trớc tiền lãi vay phải trả (3351)

20,765,815,376

19,775,929,163

- Trích trớc khác TTGDTT

23,201,587,152


- TK 338

63,235,735,888

19,360,307,249

- TK 141

36,976,184

55,768,638

63,437,156,971

19,499,639,335

Số cuối kỳ

Số đầu năm

0

0

Số cuối kỳ

Số đầu năm

Cộng


- Thuê ti chính
- Nợ di hạn khác
Cộng

3,409,568,493,473 3,210,151,131,766

11


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá
- Các khoản nợ thuê ti chính

Năm nay
Thời hạn

Tổng khoản
thanh toán tiền
thuê ti chính

Trả tiền lãi
thuê

Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm

12

Ti sản thuế thu nhập hoãn lại
b - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản
chênh lệch tam thời chịu thuế
- Khoản hon nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã
đợc ghi nhận từ các năm trớc

13

Số cuối kỳ

Số đầu năm


Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn

Phờng Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá
22- Vốn chủ sở hữu
a - Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

A
Số d cuối năm trớc Số
d đầu năm nay

Vốn đầu t
của chủ sở
hữu

Thặng d vốn
cổ phần



Quỹ khen
thởng phúc
lợi

Lợi nhuận cha
phân phối

Quỹ khen
thởng ban
điều hnh

Nguồn vốn
đầu t XDCB

Cộng

7

8

9

10

11

12

13

- Lỗ trong kỳ

0

- Giảm khác
Số d cuối kỳ

-60,000,000,000 -2,025,323,655
956,613,970,000 57,006,601,053 6,437,278,738

0

-675,107,885 12,171,873,531 595,410,830,078

0 -241,990,097,004 209,585,261,955 25,115,607,692 10,056,694,090

14

955,778,171

544,882,272,069
899,370,000

1,128,389,004 1,025,109,483,697


t.c.t công nghiệp xi măng vn

Cộng ho xã hội chủ nghĩa việt nam


hạch toán vo chi phí ti chính trong kỳ cũng l nguyên nhân chính lm Lợi nhuận
sau thuế Quý II/2011 giảm mạnh so với Quý II/2010.
BPC xin gửi lời cho Trân trọng v hợp tác !

Nơi gửi:
- Nh trên
- Lu P.KT-TK-TC, VT

Giám đốc công ty




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status