Signature Not Verified
Được ký bởi TẠ QUANG THANH
Ngày ký: 11.02.2014 16:53
CÔNG TY: CÔNG TY CỔ PHẦN BÊTÔNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: ĐƯỜNG 1A - KCN BIÊN HÒA 1 - ĐN
Tel: 0613836809
Fax: 0613836323
Báo cáo tài chính
Quý IV năm tài chính 2013
Mẫu số B 01 - DN
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu Thuyết minh
Số cuối kỳ
Số đầu năm
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1. Tiền
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134
5. Các khoản phải thu khác
135
92.129.841.725
100.330.934.223
1.842.471.645
1.051.825.956
V.01
1.842.471.645
1.051.825.956
V.02
575.809.292
-9.920.925.119
IV. Hàng tồn kho
140
11.250.867.807
13.515.037.050
1. Hàng tồn kho
141
11.250.867.807
13.515.037.050
V.04
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
149
V.Tài sản ngắn hạn khác
150
2.610.756.639
200
10.635.700.701
8.958.453.376
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
0
0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
212
3. Phải thu dài hạn nội bộ
213
V.06
4. Phải thu dài hạn khác
38.842.267.905
39.311.695.583
- Giá trị hao mòn lũy kế
223
-36.080.877.430
-36.331.285.779
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224
- Nguyên giá
225
- Giá trị hao mòn lũy kế
226
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
227
228
242
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250
0
0
1. Đầu tư vào công ty con
251
25.000.000.000
25.000.000.000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252
3. Đầu tư dài hạn khác
258
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
259
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262
3. Tài sản dài hạn khác
268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
270
102.765.542.426
109.289.387.599
A. NỢ PHẢI TRẢ
300
76.821.183.900
76.150.473.013
I. Nợ ngắn hạn
310
76.821.183.900
1.080.953.363
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
314
6.416.901.275
5.862.718.932
5. Phải trả người lao động
315
6. Chi phí phải trả
316
7. Phải trả nội bộ
317
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
318
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
319
II. Nợ dài hạn
330
0
0
1. Phải trả dài hạn người bán
331
2. Phải trả dài hạn nội bộ
332
3. Phải trả dài hạn khác
333
4. Vay và nợ dài hạn
334
V.20
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
335
410
25.944.358.526
33.138.914.586
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
45.000.000.000
45.000.000.000
1.609.818.000
1.609.818.000
2. Thặng dư vốn cổ phần
412
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
4. Cổ phiếu quỹ
414
109.289.387.599
1.409.947.489
1.409.947.489
8. Quỹ dự phòng tài chính
418
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
421
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
422
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
04
5. Ngoại tệ các loại
05
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
06
Biên hòa, ngày 06 tháng 02 năm 2014
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Page 3
Tổng Giám đốc
CÔNG TY: CÔNG TY CỔ PHẦN BÊTÔNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: ĐƯỜNG 1A - KCN BIÊN HÒA 1 - ĐN
Tel: 0613836809
Fax: 0613836323
Báo cáo tài chính
Quý IV năm tài chính 2013
Mẫu số B 02- DN
DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ
21
VI.26
7. Chi phí tài chính
22
VI.28
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
VI.27
Số lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
(Năm nay)
Số lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
(Năm trước)
Quý này
năm nay
Quý này
năm trước
101.144.019.837
2.649.236.565
6.420.466.746
10.137.458.308
18.292.017.854
10.121.704
14.121.890
81.861.364
53.528.372
982.132.101
-2.098.127.667
4.123.898.750
6.871.638.607
23
538.836.814
30
-3.252.040.069
4.720.624.319
-9.799.575.634
-1.718.426.056
11. Thu nhập khác
31
1.014.603.455
127.538.950
1.193.809.036
228.911.507
12. Chi phí khác
32
140.424.170
328.188.767
51
VI.30
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
VI.30
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)
60
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
70
395.280.077
-559.359.154
1.017.321.970
-2.177.982.900
-491.103.164
-1.818.501.630
3.502.652.532
Chỉ tiêu
Quý này
( năm nay )
Quý này
( năm trước )
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01
23.959.806.709
30.292.284.430
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
02
-5.374.888.950
-6.888.883.711
3. Tiền chi trả cho người lao động
03
-2.462.160.473
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
13.304.691.594
17.772.041.919
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghi32
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
4.706.494.000
730.000.000
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34
-16.261.697.081
-18.355.063.501
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
-11.555.203.081
Biên hòa, ngày 06 tháng 02 năm 2014
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Tổng Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊTÔNG BIÊN HÒA
Mẫu số B 09 - DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ 4 NĂM 2013
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn:
2. Lĩnh vực kinh doanh
3. Ngành nghề kinh doanh
Cổ phần
Sản xuất, thương mại
Trụ điện cọc cừ, bêtông các loại
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm:
Bắt đầu từ ngày 01/01/2013 kết thúc vào ngày 31/12/2013
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
tài sản như sau:
* Nhà cửa, vật kiến trúc
7 - 30 năm
* Máy móc thiết bị
6 - 15 năm
* Phương tiện vận tải
5 - 8 năm
* Thiết bị, dụng cụ quản lý
4 - 10 năm
ThuyetMinhBCTC
1
5. Chi phí lãi vay
- Lãi vay phát sinh được tính vào chi phí tài chính trong kỳ
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
- Dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích quỹ vào cuối mỗi năm
- Mức trích lập bằng 3% trên Tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội
7. Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
- Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được hạch toán theo tỷ giá thực tế vào các ngày phát sinh nghiệp vụ
- Tại thời điểm cuối năm tài sản là tiền và công nợ có gốc ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá quy định vào ngày lập
bảng cân đối kế toán
8. Ghi nhận doanh thu
- Doanh thu được ghi nhận khi công ty đã giao hàng cho người mua, đã phát sinh hóa đơn GTGT và được người mua
chấp nhận thanh toán bất kể đã thu tiền hay chưa
9. Thuế
- Thuế hiện hành
- Thuế phải nộp cho năm hiện hành được xác định bằng giá trị dự kiến phải nộp cho cơ quan thuế, sử dụng mức thuế
Đơn vị: đồng Việt Nam
Số cuối quý
CHỈ TIÊU
- Tạm ứng
- Ký quỹ
Cộng
Số đầu năm
2.205.926.562
15.800.000
904.837.000
15.800.000
2.221.726.562
920.637.000
3. Hàng tồn kho
Đơn vị: đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Số cuối quý
- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX, KD dở dang
* Trích dự phòng giảm giá hàng tồn kho
4. Thuế và các khoản phải thu nhà nước
Đơn vị: đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Số đầu năm
Số cuối quý
- Thuế GTGT còn được khấu trừ
- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà Nước
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Thuế thu nhập cá nhân
0
Cộng
0
5. Tăng giảm TSCĐ hữu hình
Máy móc
thiết bị
Nhà cửa
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
347.415.691
114.948.481
6.711.956.822
431.323.724
24.818.004.340
854.545.455
7.132.764.343
167.873.291
179.542.400
39.311.695.583
244.717.818
0
854.545.455
0
1.568.690.951
38.842.267.905
5.890.379.073
60.548.025
23.614.035.895
271.302.327
6.571.614.825
481.844.602
92.159.705
87.372.785
2.980.409.804
2.761.390.475
854.545.455
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý
25.969.245.537
6. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đơn vị: đồng Việt Nam
Số đầu năm
Số cuối quý
CHỈ TIÊU
Đầu tư vào công ty con
25.000.000.000
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
-25.000.000.000
3
a) Vay Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ( chi nhánh Biên Hòa ) theo Hợp đồng tín dụng hạn mức số 0079.13/
48.05-HM ngày 2 tháng 7 năm 2013 : hạn mức tín dụng 18 tỷ đồng , thời hạn vay là 4 tháng kể từ ngày rút vốn đến ngày
Bên vay trả xong nợ tính cho từng lần rút vốn ( theo từng Giấy nhận nợ ) , lãi suất vay 9,5% / năm , khoản vay có
tài sản đảm bảo , khoản vay được dùng để bổ sung vốn lưu động .
b ) Vay cá nhân không thời hạn , lãi suất đươc tính bằng lãi vay của ngân hàng mà Công ty có giao dịch (VCB -Biên Hòa )
tiền lãi được thanh toán mỗi 3 tháng , tiền vay được thanh toán trong vòng 7 ngày kể từ ngày bên cho vay yêu cầu ,
khoản vay không có tài sản đảm bảo .
Đơn vị: đồng Việt Nam
8. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
CHỈ TIÊU
Số cuối quý
- Thuế GTGT
- Thuế TNDN
- Thuế thu nhập cá nhân
- Phạt chậm nộp thuế
Cộng
Số đầu năm
4.669.546.680
630.054.774
78.739.925
1.038.559.896
31.226.479
174.885.262
74.551.600
7.847.273
2.095.453
40.501.381
57.974.719
79.571.000
300.000.000
576.419.841
516.960.735
Đơn vị: đồng Việt Nam
10. Các khoản phải trả khác
CHỈ TIÊU
Số cuối quý
- BHXH ,BHYT,BHTN,KPCĐ
- Cổ tức năm 2010 của các cổ đông
- Cổ tức năm 2008 của các cổ đông
- Tiền vật tư của nhà cung cấp
- Cổ tức 2007 phải trả cho Liêm Chính
- Các khoản phải trả khác ( Kiên Thực + KH )
- Nhập thép 7,1 của An Hòa
- Tạm thu thuế TNCN từ tiền lương 2013 của CBCNV
- Vốn của cổ phần Nhà nước
17.181.820.000
17.181.820.000
- Vốn của các cổ đông khác
27.818.180.000
27.818.180.000
45.000.000.000
45.000.000.000
CHỈ TIÊU
Cộng
Mệnh giá cổ phiếu:
10.000 đồng / cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu phổ thông
+ Số lượng được phép phát hành
4.500.000 Cổ phiếu
+ Số lượng đã phát hành
Quỹ K. thưởng
phúc lợi
60.022.813
Lợi nhuận
chưa p. phối
-16.114.154.356
58.400.000
-7.194.556.060
990.996.407
1.622.813
-23.308.710.416
Quỹ khen thưởng phúc lợi giảm do chi các khoản thuộc về các hoạt động khen thưởng, phúc lợi
Đơn vị: đồng Việt Nam
13. Doanh thu
Quý IV
năm nay
CHỈ TIÊU
Doanh thu
+ Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ
23.852.864.338
27.763.814.139
23.556.413.076
27.466.284.591
296.451.262
297.529.548
Đơn vị: đồng Việt Nam
Quý IV
Quý IV
năm nay
năm trước
14. Chi phí quản lý doanh nghiệp
CHỈ TIÊU
Chi phí nhân viên quản lý
965.560.044
1.106.185.386
Chi phí vật liệu quản lý
118.866.414
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
860.889.824
672.493.256
Cộng
2.405.379.764
2.161.140.418
Đơn vị: đồng Việt Nam
Quý IV
Quý IV
năm nay
năm trước
15. Thuế thu nhập doanh nghiệp
KHOẢN MỤC
-2.377.860.784
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản điều chỉnh tăng
4.519.974.502
Bán cọc cừ , cọc ống , vật tư
Số tiền
46.263.900.439
Tổng Công ty XD số 1 - TNHH MTV
BCC nợ tiền xi măng
2.366.630.843
Tổng Công ty XD số 1 - TNHH MTV
CC1 nợ tiền cọc cừ
1.217.358.915
Biên hòa, ngày 06 tháng 02 năm 2014
Người lập biểu
Kế toán trưởng
ThuyetMinhBCTC
Tổng Giám đốc
6