Báo cáo tài chính năm 2014 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
đã được kiểm toán


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC
Tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

MỤC LỤC
Trang
Báo cáo của Ban Lãnh đạo

2-3

Báo cáo kiểm toán độc lập

4

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán

5 - 31

Bảng cân đối kế toán

5-8

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

9


Tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-

Kinh doanh bất động sản;

-

Xây dựng các công trình thủy lợi, khu công nghệ cao.

Trụ sở chính của Công ty đặt tại tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh
Xuân, thành phố Hà Nội.
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tình hình tài chính tại ngày 31 tháng 12 năm 2014 và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty được
trình bày trong Báo cáo tài chính đính kèm báo cáo này (từ trang 05 đến trang 31).
CÁC SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC NĂM TÀI CHÍNH
Ban Lãnh đạo Công ty khẳng định không có sự kiện nào phát sinh sau ngày 31 tháng 12 năm 2014 cho
đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong Báo cáo tài
chính.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Các thành viên của Hội đồng quản trị trong năm và đến thời điểm lập báo cáo này gồm:
Ông Nguyễn Văn Thường

Chủ tịch

Ông Đinh Đức Tân

Ủy viên

Bà Dương Thị Thủy


Ông Lê Đắc Hậu

Phó Tổng Giám đốc

Ông Nguyễn Văn Hợp

Kế toán trưởng

KIỂM TOÁN VIÊN
Chi nhánh Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam Việt (AASCN) đã kiểm
toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2014.
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN LÃNH ĐẠO ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Lãnh đạo Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình
hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm.
Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Lãnh đạo Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
-

Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;

-

Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;

-

Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải trình
trong Báo cáo tài chính;

-



HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC

Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC, được lập ngày 16 tháng 3 năm 2015, từ trang 05 đến trang 31, bao gồm: Bảng cân đối kế toán tại
ngày 31 tháng 12 năm 2014, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm
tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Lãnh đạo
Ban Lãnh đạo Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính
của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có
liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban
Lãnh đạo xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có sai sót
trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán.
Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu
chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc
kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trọng
yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số
liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của
kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính do gian lận hoặc
nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty
liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm
toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm
soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách
kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Lãnh đạo cũng như đánh giá việc
trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp
làm cơ sở cho ý kiến kiểm toáncủa chúng tôi.


Mã Thuyết
số
minh

A.

TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I.
1.
2.

Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền

110
111
112

II.
1.
2.

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)


Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng

130
131
132
133
13
4

52.243.114.923
49.160.173.164
5.676.754.400
-

48.573.073.459
44.983.899.646
5.691.754.400
-

Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

135
139

1
14
9

-

-

V.
1.
2.
3.

Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
nước
Tài sản ngắn hạn khác

23.341.276.836
89.225.208
-

19.831.244.267
96.903.588
-

23.252.051.628



TÀI SẢN

Mã Thuyết
số
minh

Số cuối năm

Số đầu năm

B.

TÀI SẢN DÀI HẠN

200

28.252.509.281

31.385.028.242

I.
1.
2.
3.
4.
5.

Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng

22
5
22
6
227
22
8
22
9
230

27.411.474.418
11.311.132.055
29.283.492.873

30.199.561.348
13.470.013.434
28.411.187.322

(17.972.360.818)

(14.941.173.888)

-

-

-

-

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

V.05

V.06

V.07

III. Bất động sản đầu tư
1. Nguyên giá
2. Giá trị hao mòn lũy kế (*)

240
241
242

-

-

IV.
1.
2.
3.
4.

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác

49.550.000

1.185.466.894
1.135.916.894
49.550.000

220.406.525.407

208.553.919.491

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270
6

V.08
V.09


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC
Tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

Đơn vị tính: VND
STT

NGUỒN VỐN


số

Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quỹ khen thưởng, phúc lợi

II.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

Thuyết
minh

Số cuối năm



388.267.502

390.267.502

Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn
Doanh thu chưa thực hiện

330
331
332
333
334
335
336
337
338

71.622.200.000
71.622.200.000
-

73.678.163.379

Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420

53.775.074.705
46.000.000.000
4.118.298.000
1.493.774.344
185.488.281
1.977.514.080

44.103.008.290
46.000.000.000
4.118.298.000
1.493.774.344


-

-

440

220.406.525.407

208.553.919.491

CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết
minh

STT

CHỈ TIÊU

1.
2.
3.
4.
5.
6.

Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý

Đơn vị tính: VND
STT

CHỈ TIÊU

1.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Mã Thuyết
số minh
01 VI.01

2.

Các khoản giảm trừ doanh thu

Năm nay

Năm trước

31.208.012.359

59.599.989.593

02

-

-

Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Trong đó: Chi phí lãi vay
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp

21
22
23
24
25

VI.03
VI.04

1.019.415
3.741.804.872
3.718.038.637
4.546.204.956

8.450.240
4.558.544.556
4.528.196.239
5.535.328.201

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh

30


16.
17.

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế TNDN

50
51
52
60

11.554.836.057
1.882.769.642
9.672.066.415

1.090.552.131
1.090.552.131

18.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

70

2.103

237


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC
Tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2014
Đơn vị tính: VND
STT

CHỈ TIÊU

I.

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh
doanh
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
(Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa
thực hiện
(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận/(lỗ) từ HĐKD trước thay
đổi vốn lưu động
(Tăng)/giảm các khoản phải thu
(Tăng)/giảm hàng tồn kho

1.
2.


(1.019.415)
3.718.038.637
18.722.196.108

(8.450.240)
4.528.196.239
9.026.670.805

09
10

(7.606.906.312)
(1.291.690.192)

(5.990.774.303)
6.397.040.968

11

3.213.107.569

(10.218.192.790)

-

Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không
kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải
nộp)
(Tăng)/giảm chi phí trả trước

Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
kinh doanh

15
16
20

(2.000.000)
10.375.730.848

(49.550.000)
(5.521.824.920)

II.
1.

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ
và các TS dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
và các TS dài hạn khác
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ
của đơn vị khác

21

(243.100.000)

-

6.

Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị
khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận
được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
đầu tư

25
26

-

-

27

1.019.415

8.450.240

30

(242.080.585)

8.450.240

7.

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi trả nợ gốc vay
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính

1.
2.
3.
4.
5.
6.

Năm nay

Năm trước

31

-

-

32

-

-


Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái
quy đổi ngoại tệ

61

-

-

Tiền và tương đương tiền cuối năm

70

3.809.202.546

24.515.662

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Dương Thị Thủy

Nguyễn Văn Hợp

Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2015
Người đại diện theo pháp luật

Nguyễn Văn Thường



1.

Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc tại ngày 31 tháng 12 hàng năm.

2.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).

III.
1.

CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐBTC ngày 20 tháng 3 năm 2006, Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của
Bộ Tài chính, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi,
bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo.

2.

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh
nghiệp Việt Nam hiện hành.

3.

Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.

trị còn lại.
Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước
tính. Thời gian khấu hao được xác định phù hợp với quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC
ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc
- Máy móc, thiết bị

06 - 10 năm

- Phương tiện vận tải, truyền dẫn

06 - 10 năm

- Thiết bị, dụng cụ quản lý

03 - 08 năm

- Quyền sử dụng đất không thời hạn
4.

15 năm

Không trích khấu hao

Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ chi phí đi
vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị
của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam
số 16 “Chi phí đi vay”.

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/ hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế
phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát
hành cổ phiếu quỹ.

8.

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Hợp đồng xây dựng mà Công ty đang thực hiện quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối
lượng thực hiện. Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã
hoàn thành được khách hàng xác nhận trong năm. Kết quả thực hiện hợp đồng được ước tính đáng
tin cậy dựa trên hồ sơ nghiệm thu thanh toán với chủ đầu tư.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu
hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (02) điều kiện sau:

9.

-

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính là chi phí cho vay và đi vay vốn, được ghi
nhận theo tổng số phát sinh trong năm, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.

Các khoản phải thu ngắn hạn khác
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu khác
+ Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và
thương mại Đông Cường
+ Phải thu khác
Cộng

3.

Số cuối năm
832.400.546

Số đầu năm
904.478.701

500.000.000

500.000.000

332.400.546
832.400.546

404.478.701
904.478.701

Số cuối năm
1.728.970
58.168.636
110.686.610.332

Số đầu năm
19.358.497.779
375.842.900
19.734.340.679

Hàng tồn kho
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (*)
- Thành phẩm
- Hàng hóa
Cộng giá gốc của hàng tồn kho
(*): Trong đó:
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang của dự án
Tổ hợp công trình Nhà ở, căn hộ cao cấp, văn
phòng cho thuê tại Xuân Đỉnh, Từ Liêm, Hà Nội
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang của các
công trình khác
Cộng

4.

Tài sản ngắn hạn khác
- Tài sản thiếu chờ xử lý
- Tạm ứng
- Các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Cộng


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC


52.430.000
-

28.411.187.322
-

-

-

872.305.551

- Đầu tư XDCB hoàn thành

872.305.551

- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm

872.305.551

26.406.938.209

1.951.819.113

52.430.000



23.584.035
14.745.936

13.470.013.434
11.311.132.055

II. Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Phân loại lại
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu năm
2. Tại ngày cuối năm

-

1.951.819.113
-

Nguyên giá tài sản cố định đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng 2.215.612.111 đồng.
Một số tài sản cố định hữu hình có nguyên giá và giá trị còn lại theo sổ sách lần lượt là 11.340.365.635 đồng và 2.108.471.686 đồng đã được thế chấp để đảm
bảo cho các khoản vay của Công ty tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC

I. Nguyên giá
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối năm
II. Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối năm
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu năm
2. Tại ngày cuối năm

Giá trị quyền sử dụng đất của Công ty là quyền sử dụng đất lâu dài tại Thạch Thất, Hà Nội.
Giá trị còn lại cuối năm của tài sản cố định vô hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các
khoản vay là 16.100.342.363 đồng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
7.

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Kho Công ty tại Thạch Thất
Cộng

8.

Số đầu năm
629.205.551
629.205.551

Số cuối năm

-

Tài sản dài hạn khác
- Ký cược, ký quỹ dài hạn
- Tài sản dài hạn khác
Cộng

Đơn vị tính: VND


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC
Tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
10. Vay và nợ ngắn hạn
Số cuối năm
Số đầu năm
Vay ngắn hạn
34.539.661.069
38.832.661.069
33.579.661.069
34.780.661.069
- Vay ngân hàng
+ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông
33.579.661.069
34.780.661.069
thôn Việt Nam (a)
- Vay đối tượng khác (b)
960.000.000
4.052.000.000
+ Ông Nguyễn Văn Huấn

- Thuế thu nhập cá nhân
- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Cộng

Số cuối năm
6.706.849.762
3.064.200.237
515.724.498
390.603.628
10.677.378.125

Số đầu năm
5.639.999.058
1.727.934.810
521.703.073
390.603.628
8.280.240.569

Số cuối năm
13.837.713.374
3.505.158.485
17.342.871.859

Số đầu năm
9.864.708.490
5.439.551.934
15.304.260.424

Số cuối năm
147.470.755

+ Phải trả đội trưởng các công trình
+ Cổ tức phải trả
+ Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng

Đơn vị tính: VND
14. Vay và nợ dài hạn


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC
Tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Số cuối năm
Số đầu năm
Vay dài hạn
71.622.200.000
73.678.163.379
- Vay dài hạn ngân hàng
2.848.963.379
+ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông
2.848.963.379
thôn Việt Nam
Vay dài hạn các tổ chức và cá nhân khác
71.622.200.000
70.829.200.000
(a)
+ Các đối tượng thuộc dự án Xuân Đỉnh
71.622.200.000
70.829.200.000
Nợ dài hạn

tài chính

Tổng cộng

46.000.000.000

4.118.298.000

1.493.774.344

185.488.281

(8.785.104.466)

43.012.456.159

-

-

-

-

1.090.552.131
-

1.090.552.131
-


-

9.672.066.415

9.672.066.415

Tăng khác
Phân phối lợi nhuận
Giảm vốn trong năm
Giảm khác

-

-

-

-

-

-

Số dư cuối năm nay

46.000.000.000

4.118.298.000

1.493.774.344

46.000.000.000

Số đầu năm
2.273.000.000
43.727.000.000
46.000.000.000

c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

Năm nay

Năm trước

46.000.000.000
46.000.000.000
-

46.000.000.000
46.000.000.000
-

Số cuối năm
6.000.000
4.600.000

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
Cộng

Năm nay
31.208.012.359
31.208.012.359

Năm trước
59.599.989.593
59.599.989.593

Năm nay
21.503.143.530
21.503.143.530

Năm trước
48.411.772.934
48.411.772.934

2. Giá vốn hàng bán
- Giá vốn của hợp đồng xây dựng
Cộng


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - TMC
Tầng 3, số 198 đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Đơn vị tính: VND
3. Doanh thu hoạt động tài chính

- Thu nhập khác
Cộng

Năm nay
10.000.000.000

Năm trước
-

227.272.727
10.227.272.727

-

(*):

Là khoản nhận tài trợ theo Hợp đồng liên danh hợp tác đầu tư số 188/2014/HTLD/BĐTMCVIMEDIMEX ngày 20/11/2014 giữa Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bạch Đằng TMC
(sau đây gọi là Công ty) với Công ty Cổ phần Bất động sản VIMEDIMEX và Phụ lục hợp đồng
số 01/PLHĐ/188/2014/HĐLD/BĐTMC-VIDEDIMEX ngày 20/11/2014 về việc hợp tác liên
danh để thực hiện đầu tư dự án Tổ hợp công trình căn hộ, văn phòng và công cộng tại Xuân Đỉnh,
quận Từ Liêm (nay là quận Bắc Từ Liêm), thành phố Hà Nội. Theo đó, tỷ lệ góp vốn của Công ty
là 40% và tỷ lệ góp vốn của Công ty Cổ phần Bất động sản VIMEDIMEX là 60%, tỷ lệ góp vốn
này sẽ là cơ sở để quy định tỷ lệ phân chia lợi nhuận, sản phẩm và rủi ro (nếu có) của Dự án.
Theo phụ lục hợp đồng số 01/PLHĐ/188/2014/HĐLD/BĐTMC-VIDEDIMEX thì hai bên thống
nhất Công ty Cổ phần Bất động sản VIMEDIMEX sẽ trả cho Công ty một khoản tiền để Công ty
Cổ phần Bất động sản VIMEDIMEX được hợp tác liên doanh với Công ty về đầu tư, xây dựng
quản lý và khai thác kinh doanh hưởng lợi từ Dự án Tổ hợp công trình căn hộ, văn phòng và công
cộng với mức tham gia đầu tư là 60% tổng mức đầu tư của Dự án. Tổng số tiền tài trợ là
20.000.000.000 đồng, theo lộ trình thanh toán như sau:


7. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu
nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của các năm
trước vào chi phí thuế TNDN hiện hành năm nay
Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành

Năm nay
1.882.769.642

Năm trước
-

-

-

1.882.769.642

-

Năm nay
9.672.066.415
-

Năm trước
1.090.552.131
-

9.672.066.415

kế toán để xác định lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ
cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông
- Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu
cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân
trong năm
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền
Cộng

VII. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU
CHUYỂN TIỀN TỆ
Không có thông tin.
VIII.

NHỮNG THÔNG TIN KHÁC

1. Giao dịch với các bên liên quan
Giao dịch với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan
Các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan gồm: các thành viên Hội đồng quản
trị, Ban Tổng Giám đốc, kế toán trưởng và các thành viên mật thiết trong gia đình các cá nhân này.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status