Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2012 - Công ty Cổ phần Đường Biên Hoà - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA

[\

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT

QUÝ 4 NĂM 2012


MỤC LỤC

Trang

Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (Quý 4 năm 2012)
Bảng cân đối kế toán hợp nhất ngày 31 tháng 12 năm 2012

1-3

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất quý 4 năm 2012

4

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

5

cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012
Thuyết minh báo cáo tài chính

6 - 28


2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Giá trị xây dựng cơ bản dở dang


SỐ
(2)
100
110
111
112
120

226
227
228
229
230

TM

SỐ CUỐI QUÝ

(3)

(4)
1.463.192.890.659
115.023.586.210
45.446.686.210
69.576.900.000
294.834.888.394
62.877.137.832
211.298.981.992
22.838.529.467
(2.179.760.897)
820.013.485.772
820.013.485.772
233.320.930.283
17.645.641.963
215.675.288.320
644.726.854.984
44.527.910.096
44.527.910.096

178.778.249.429
16.878.249.429
161.900.000.000
234.744.313.899
47.347.504.711
190.011.179.869
7.540.396.530
(10.154.767.211)
333.067.839.753
333.067.839.753
6.281.791.077
15.600.000
4.631.692.020
1.634.499.057
528.865.023.153
58.765.140.846
58.765.140.846
406.501.374.593
201.125.463.345
521.794.159.598
(320.668.696.253)
12.261.509.740
20.361.700.982
(8.100.191.242)
193.114.401.508

1


(1)

268
269

TÀI SẢN

TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
(1)
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Qũy khen thưởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện

SỐ
(2)
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
320
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413


SỐ CUỐI QUÝ

(3)

(4)
1.535.195.471.130
1.444.435.163.198
1.012.168.934.617
114.755.916.215
14.046.550.963
18.046.576.862
20.314.437.607
14.355.741.442
243.728.645.405
7.018.360.087
90.760.307.932
90.760.307.932
572.724.274.514
572.724.274.514
314.974.590.000
39.817.240.000
-

V.08a

V.09
V.10

V.11

2





CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
QUÝ IV - NĂM 2012
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 10
năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012 bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Đường Biên
Hòa và Báo cáo tài chính của Công ty TNHH Hải Vi tại ngày 31 tháng 12 năm 2012.
I.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

1.

Hình thức sở hữu vốn

: Công ty cổ phần.
Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa (“Công ty”) là Công ty Cổ phần
được thành lập được thành lập theo:
ƒ Quyết định số 44/2001/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2001 của
Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp Nhà Nước


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)

ƒ Chi nhánh Cần Thơ: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh số 5713000208 ngày 8 tháng 6 năm 2001.
Công ty có đầu tư vào 2 công ty con như được trình bày dưới đây (cùng với Công ty dưới đây gọi chung
là Tập đoàn).
ƒ Công ty TNHH MTV Biên Hoà - Thành Long: thành lập theo
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3900854955 ngày 08
tháng 12 năm 2009 (chưa phát sinh hoạt động).
ƒ Công ty TNHH MTV Hải Vi: thành lập theo Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh số 3900244283-1 đăng ký ngày 29 tháng 07
năm 2010.
2.

Lĩnh vực kinh doanh

: Sản xuất - chế biến

3.

Ngành nghề kinh doanh

: Các ngành nghề kinh doanh như sau:
ƒ Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm mía đường, các sản phẩm
sản xuất có sử dụng đường và sản phẩm sản xuất từ phụ phẩm,

: 02

5.

Công ty Con được hợp nhất : Công ty TNHH MTV Hải Vi, ấp Thành Tân, xã Thành Long,
huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. Tỷ lệ lợi ích 100% và quyền
biểu quyết 100% tại ngày 31 tháng 03 năm 2010.
Công ty TNHH MTV Biên Hoà - Thành Long: chưa phát sinh hoạt
động.

II.

NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1.

Năm tài chính
Năm tài chính của các Công ty trong Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31
tháng 12 hàng năm.

2.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).

III.

CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1.

quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi.
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhất kể từ
ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con. Kết quả hoạt động kinh

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

8


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)

doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
cho tới ngày thanh lý.
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần
có thể xác định được của công ty con tại ngày mua được ghi nhận là lợi thế thương mại.
Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các đơn vị trong cùng Tập đoàn, các giao dịch
nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ khi lập
Báo cáo tài chính hợp nhất. Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng
được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
Hợp nhất kinh doanh
Các giao dịch hợp nhất kinh doanh được hạch toán kế toán theo phương pháp mua. Giá phí hợp
nhất kinh doanh bao gồm giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đem trao đổi, các
khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã thừa nhận và các công cụ vốn do bên mua phát hành để
đổi lấy quyền kiểm soát bên bị mua, cộng các chi phí liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh
doanh. Các tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và nợ tiềm tàng đã thừa nhận trong giao dịch
hợp nhất kinh doanh sẽ được ghi nhận ban đầu theo giá trị hợp lý tại ngày mua, không tính đến


Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn
của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

9


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)




6.

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
-

30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm.

-

50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.

Nhà cửa, vật kiến trúc

03 – 15

Máy móc và thiết bị

02 – 12

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

03 – 07

Thiết bị, dụng cụ quản lý

03 – 06

Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử
dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san
lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ... Quyền sử dụng đất được khấu hao trong khoản thời gian từ 5 đến 20
năm.

8.

Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí trong kỳ. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp
đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng)
để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được vốn hóa.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất

năm.
Tiền thuê đất trả trước
Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đất đã trả cho phần đất Công ty đang sử dụng. Tiền
thuê đất được phân bổ theo thời hạn thuê qui định trên hợp đồng thuê đất.

11.

Chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,
dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa tài
sản cố định. Nếu chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch
được hạch toán toàn bộ vào chi phí. Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần
chênh lệch được hạch toán giảm chi phí trong kỳ.

12.

Các khoản dự phòng phải trả
Một khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới do kết
quả từ một sự kiện đã xảy ra và có khả năng làm giảm sút lợi ích kinh tế do việc thanh toán khoản
nợ đó đồng thời nghĩa vụ nợ phải trả được ước tính một cách đáng tin cậy. Nếu ảnh hưởng của thời
gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết khấu số tiền phải bỏ ra trong tương lai
để thanh toán nghĩa vụ nợ. Tỷ lệ chiết khấu được sử dụng là tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh
rõ những ước tính trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cụ thể của
khoản nợ đó.
Các khoản dự phòng phải trả được xem xét và điều chỉnh lại tại ngày kết thúc kỳ kế toán.

13.

Nguồn vốn kinh doanh - quỹ


15.

Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tập đoàn có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế.
Các ưu đãi, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp của Tập đoàn bao gồm:
15.1 Công ty mẹ:




Đối với hoạt động sản xuất:
-

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi trong 12 năm kể từ năm 2001 là 15%.

-

Miễn 2 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế (năm 2001) và giảm 50% số thuế phải nộp
trong 7 năm tiếp theo.

Đối với hoạt động thương mại:
-

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi trong 10 năm kể từ năm 2001 là 20%.

-

Miễn 2 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế (năm 2001) và giảm 50% số thuế phải nộp
trong 6 năm tiếp theo.



CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)

Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do
chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính và
các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các
khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc
chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ
này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc
năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép
lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự
tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế
suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ
sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
16.

Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số
dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ và chênh
lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận theo hướng
dẫn tại Thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính.


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)

Lãi đầu tư trồng mía là khoản lãi phải thu từ khoản ứng vốn cho nông dân trồng mía được ghi nhận
trên cơ sở thực thu.

19.

Báo cáo theo bộ phận
Bộ phận kinh doanh bao gồm bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh và bộ phận theo khu vực địa lý.
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một bộ phận có thể phân biệt được của Công ty tham gia vào
quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ riêng lẻ, một nhóm các sản phẩm hoặc các dịch
vụ có liên quan mà bộ phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo khu vực địa lý là một bộ phận có thể phân biệt được của Công ty tham gia vào quá
trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể mà bộ
phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế
khác.

20.

Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối
với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
Giao dịch với các bên có liên quan trong kỳ được trình bày ở thuyết minh số VIII.1, VIII.2.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ


161.900.000.000

115.023.586.210
-

178.778.249.429
-

Tổng cộng
2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Số cuối kỳ

Số đầu năm

Cổ phiếu

44.527.884.439 (*)

50.239.701.076

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

(1.054.584.439) (**)

Tổng cộng

43.473.300.000



1.740.700

34.125.093.029
44.527.884.439

(**) Dự phòng giảm giá cổ phiếu:
Chi tiết
Cty CP Đường Ninh Hòa (Mã CK: NHS)
Cty CP Mía Đường Nhiệt Điện Gia Lai (Mã
CK: SEC)
Tổng cộng

Số lượng

Số cuối kỳ

100.000

(2.791.410)

1.740.700

(1.051.793.029)
(1.054.584.439)

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

15


dân trồng mía, chi tiết như sau:
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Trả trước ngắn hạn cho nông dân trồng mía
174.477.778.787
136.758.001.114
Trả trước dài hạn cho nông dân trồng mía

4

Các khoản phải thu khác
Phải thu khác

44.527.910.096

58.765.140.846

219.005.688.883

195.523.141.960

Số cuối kỳ

Số đầu năm

22.838.529.467

7.540.396.530

Số cuối kỳ

Phí thu hoạch vụ mùa và phí vận chuyển phải thu
từ nông dân trồng mía

Tổng cộng

Biến động dự phòng phải thu khó đòi trong kỳ như sau:
Giai đoạn từ
01/01/2012 đến
31/12/2012

Giai đoạn từ
01/01/2011 đến
31/12/2011

Số dư đầu kỳ
Tăng dự phòng trong kỳ
Sử dụng dự phòng trong kỳ
Hoàn nhập
Số dư cuối kỳ

(10.801.168.078)
164.641.794
481.759.073
(10.154.767.211)

(10.154.767.211)
(1.012.718.830)
8.714.823.052
272.902.092
(2.179.760.897)

101.344.865.797

98.237.780.197

81.463.044.323

241.904.441

4.521.497.178

Nguyên vật liệu

Thành phẩm sản xuất
Hàng hóa

3.986.106.058

Hàng mua đang đi đường

-

820.013.485.772

Cộng giá gốc hàng tồn kho

333.067.839.753

-

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Mua sắm mới
Đầu tư XDCB hoàn thành

109.537.257.912

394.680.667.012

12.476.758.260

5.099.476.414

521.794.159.598

-

-

-

-

-

7.298.507.894

135.934.243.663

10.921.180.000

2.504.313.938


Khấu hao trong năm

6.471.051.812

40.019.006.205

1.798.301.627

704.429.556

48.992.789.200

(233.333.333)

(278.232.228)

-

(511.565.561)

Khấu hao lũy kế

Thanh lý, nhượng bán

-

Tại ngày 31/12/2012

77.297.565.382


308.706.984.455

(149.398.148)

(278.232.228)

-

(427.630.376)

Giá trị còn lại

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

17


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
b. Tài sản cố định vô hình
Bản quyền
Microsoft

Quyền sử dụng đất

Chi phí đền bù, san


-

Khấu hao lũy kế
Tại ngày 01/01/2012

-

4.687.955.828

3.412.235.413

8.100.191.242

Tăng trong kỳ

-

1.470.990.629

299.116.463

1.770.107.092

Giảm trong kỳ
Tại ngày 31/12/2012

-

6.158.946.457


Số cuối kỳ

Số đầu năm

20.452.687.250

18.696.557.327

- Dự án tại Thành Long

935.907.608

804.202.195

- Các dự án tại Công ty

12.477.971.460

30.714.068.988

- Các dự án tại nhà máy Tây Ninh

61.749.123.346

85.507.730.633

- Các dự án tại nhà máy Trị An
- Dự án trồng và sản xuất mía đường
tại Vương quốc Campuchia

Số dư cuối kỳ

Năm nay
17.995.883.629
(2.181.319.228)
15.814.564.401

Năm trước
20.177.202.857
(2.181.319.228)
17.995.883.629

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

18


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
8.

Các khoản vay

a.

Vay ngắn hạn
Số cuối kỳ

Số cuối kỳ

Số đầu năm

299.122.416.178

185.926.080.000

299.854.914.422

-

65.527.418.493

65.516.201.280

120.346.203.334

71.522.400.000

33.710.000.000

-

Ngân hàng ANZ

137.916.528.000

-


-

(*) Các khoản vay dài hạn
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt
Nam - CN Đồng Nai
Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam - CN
Đồng Nai
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín CN Đồng Nai
Ngân hàng phát triển Việt Nam - CN
Tây Ninh
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội SHB CN Đồng Nai
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt
Nam - CN Đồng Nai
Tổng cộng

Số cuối kỳ

Số đầu năm

23.792.900.000

35.693.900.000

22.077.043.932

25.756.551.253

-

37.042.757.900

Thuế GTGT
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế khác
Tổng cộng

Số cuối kỳ
6.066.070.669
181.140.714
3.416.313
11.407.854.073
388.095.093

Số đầu năm
9.221.478.357
205.466.011
4.110.457.994
2.995.205.528
193.916.987

18.046.576.862
(0)

16.726.524.877
(0)

Số cuối kỳ

Số đầu năm


Chi phí lương nhân viên NPP

534.619.471

-

Trích trước chi phí vận chuyển mía tại Hải Vi

524.491.365

-

Khác

220.340.087

1.645.025.388

Chi phí kiểm toán
Chi phí vận chuyển đường cho bán hàng
Chi phí vận chuyển và phí gia công
Chi phí sửa chữa lớn
Chi phí lãi vay phải trả

Tổng cộng

14.355.741.442
(0)



13.960.380.260
1

(*) Chi tiết các khoản phải trả, phải nộp khác
Dự án nhà ở CB CNV - Quận 9

Số cuối kỳ

Số đầu năm

123.539.402

143.661.002

15.183.780.818

5.467.262.067

1.653.945.100

5.796.206.800

2.131.902.134

-

Phải trả khác

223.554.584.059

Năm 2011

16.092.327.357

4.107.443.183

Tăng trong kỳ

4.270.648.883

27.007.840.723

Giảm trong kỳ
Số cuối kỳ

(13.344.616.153)

(15.022.956.549)

7.018.360.087

16.092.327.357

0

0

13. Vốn chủ sở hữu
a. Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư chủ

114.659.600.000

-

22.330.909.593

7.443.636.531

-

Lợi nhuận trong năm

-

-

-

-

147.233.195.788

Chia cổ tức

-

-

-


(114.659.600.000)

-

-

-

299.975.800.000

39.817.240.000

65.413.962.846

17.795.379.602

125.496.631.095

14.998.790.000

-

-

-

-

Lợi nhuận trong kỳ


7.446.103.701

(34.055.063.688)

Sử dụng quỹ

-

-

-

-

(14.998.790.000)

Giảm khác

-

-

-

-

(721.477.778)

314.974.590.000


Cuối kỳ
Nhà nước

33.751.000.000

Tỷ lệ
Đầu năm

Cuối kỳ

Đầu năm

33.751.000.000

10,72%

11,25%

Đối tượng khác

281.223.590.000 266.224.800.000

89,28%

88,75%

Tổng cộng

314.974.590.000


(37.063.240.000)

+ Trả cổ tức 15% bằng tiền mặt trong quý II/2012

(44.996.370.000)

Số cổ tức đã ứng trong năm 2012 tỷ lệ 15%

(44.996.370.000)

d. Cổ phiếu
Số cuối kỳ

Số đầu năm

Số lượng cổ phiếu đã phát hành

29.997.580

29.997.580

Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

31.497.459

29.997.580

+ Cổ phiếu phổ thông

31.497.459


+ Cổ phiếu phổ thông

30.190.715

29.997.580

+ Cổ phiếu ưu đãi

-

Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành là 10.000đ/cổ phiếu.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

22


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
e.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân
trong kỳ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (EPS)

2.235
0

THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ KINH DOANH

Doanh thu bán hàng

2.

Quý IV-2012

Quý IV-2012

Quý IV-2011

992.390.363.021

930.363.314.305

15.208.794.503

8.747.174.494

1.007.599.157.524

939.110.488.799

503.087.408


(0)
Quý IV-2011

Lãi tiền gửi ngân hàng

2.699.020.358

4.976.394.470

Lãi từ đầu tư trồng mía

28.773.800.547

11.293.948.913

1.912.919.213

112.924.547

33.385.740.118

16.383.267.930

Khác
Tổng cộng

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status