CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
[\
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT
QUÝ 3 NĂM 2012
MỤC LỤC
Trang
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (Quý 3 năm 2012)
Bảng cân đối kế toán hợp nhất ngày 30 tháng 09 năm 2012
1-3
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất quý 3 năm 2012
4
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
5
cho kỳ kế toán kết thúc vào ngày 30 tháng 09 năm 2012
Thuyết minh báo cáo tài chính
6 - 28
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Giá trị xây dựng cơ bản dở dang
MÃ
SỐ
(2)
100
110
111
112
120
226
227
228
229
230
TM
SỐ CUỐI QUÝ
(3)
(4)
1.236.102.938.197
315.642.656.733
111.342.656.733
204.300.000.000
436.914.200.379
77.294.110.918
357.869.225.846
3.026.769.265
(1.275.905.649)
475.657.876.729
475.657.876.729
0
7.888.204.355
6.101.822.750
1.786.381.605
535.836.790.909
55.445.759.758
752.872.194.158
178.778.249.429
16.878.249.429
161.900.000.000
234.744.313.899
47.347.504.711
190.011.179.869
7.540.396.530
(10.154.767.211)
333.067.839.753
333.067.839.753
6.281.791.077
15.600.000
4.631.692.020
1.634.499.057
528.865.023.153
58.765.140.846
58.765.140.846
406.501.374.593
201.125.463.345
521.794.159.598
(320.668.696.253)
12.261.509.740
20.361.700.982
(8.100.191.242)
193.114.401.508
1
262
268
269
TÀI SẢN
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
(1)
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Qũy khen thưởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
MÃ
SỐ
(2)
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
320
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
(3)
(4)
1.200.684.798.518
1.094.453.105.258
701.547.244.744
74.624.334.649
194.421.470.612
5.360.893.513
11.171.091.778
41.496.851.803
57.855.042.070
7.976.176.087
106.231.693.261
106.143.476.243
88.217.018
571.254.930.587
571.254.930.587
299.975.800.000
39.817.240.000
-
V.08a
V.09
V.10
V.11
V.12
2
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
QUÝ III - NĂM 2012
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 04
năm 2012 đến ngày 30 tháng 06 năm 2012 bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Đường Biên
Hòa và Báo cáo tài chính của Công ty TNHH Hải Vi tại ngày 30 tháng 06 năm 2012.
I.
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1.
Hình thức sở hữu vốn
: Công ty cổ phần.
Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa (“Công ty”) là Công ty Cổ phần
được thành lập được thành lập theo:
Quyết định số 44/2001/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2001 của
Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp Nhà Nước
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Chi nhánh Cần Thơ: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh số 5713000208 ngày 8 tháng 6 năm 2001.
Công ty có đầu tư vào 2 công ty con như được trình bày dưới đây (cùng với Công ty dưới đây gọi chung
là Tập đoàn).
Công ty TNHH MTV Biên Hoà - Thành Long: thành lập theo
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3900854955 ngày 08
tháng 12 năm 2009 (chưa phát sinh hoạt động).
Công ty TNHH MTV Hải Vi: thành lập theo Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh số 3900244283-1 đăng ký ngày 29 tháng 07
năm 2010.
2.
Lĩnh vực kinh doanh
: Sản xuất - chế biến
3.
Ngành nghề kinh doanh
: Các ngành nghề kinh doanh như sau:
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm mía đường, các sản phẩm
sản xuất có sử dụng đường và sản phẩm sản xuất từ phụ phẩm,
: 02
5.
Công ty Con được hợp nhất : Công ty TNHH MTV Hải Vi, ấp Thành Tân, xã Thành Long,
huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. Tỷ lệ lợi ích 100% và quyền
biểu quyết 100% tại ngày 31 tháng 03 năm 2010.
Công ty TNHH MTV Biên Hoà - Thành Long: chưa phát sinh hoạt
động.
II.
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1.
Năm tài chính
Năm tài chính của các Công ty trong Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31
tháng 12 hàng năm.
2.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
III.
CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi.
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhất kể từ
ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con. Kết quả hoạt động kinh
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
8
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
cho tới ngày thanh lý.
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần
có thể xác định được của công ty con tại ngày mua được ghi nhận là lợi thế thương mại.
Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các đơn vị trong cùng Tập đoàn, các giao dịch
nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ khi lập
Báo cáo tài chính hợp nhất. Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng
được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
Hợp nhất kinh doanh
Các giao dịch hợp nhất kinh doanh được hạch toán kế toán theo phương pháp mua. Giá phí hợp
nhất kinh doanh bao gồm giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đem trao đổi, các
khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã thừa nhận và các công cụ vốn do bên mua phát hành để
đổi lấy quyền kiểm soát bên bị mua, cộng các chi phí liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh
doanh. Các tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và nợ tiềm tàng đã thừa nhận trong giao dịch
hợp nhất kinh doanh sẽ được ghi nhận ban đầu theo giá trị hợp lý tại ngày mua, không tính đến
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn
của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
9
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
•
•
6.
Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
-
30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm.
-
50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
Nhà cửa, vật kiến trúc
03 – 15
Máy móc và thiết bị
02 – 12
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
03 – 07
Thiết bị, dụng cụ quản lý
03 – 06
Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử
dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san
lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ... Quyền sử dụng đất được khấu hao trong khoản thời gian từ 5 đến 20
năm.
8.
Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí trong kỳ. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp
đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng)
để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được vốn hóa.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất
năm.
Tiền thuê đất trả trước
Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đất đã trả cho phần đất Công ty đang sử dụng. Tiền
thuê đất được phân bổ theo thời hạn thuê qui định trên hợp đồng thuê đất.
11.
Chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,
dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa tài
sản cố định. Nếu chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch
được hạch toán toàn bộ vào chi phí. Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần
chênh lệch được hạch toán giảm chi phí trong kỳ.
12.
Các khoản dự phòng phải trả
Một khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới do kết
quả từ một sự kiện đã xảy ra và có khả năng làm giảm sút lợi ích kinh tế do việc thanh toán khoản
nợ đó đồng thời nghĩa vụ nợ phải trả được ước tính một cách đáng tin cậy. Nếu ảnh hưởng của thời
gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết khấu số tiền phải bỏ ra trong tương lai
để thanh toán nghĩa vụ nợ. Tỷ lệ chiết khấu được sử dụng là tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh
rõ những ước tính trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cụ thể của
khoản nợ đó.
Các khoản dự phòng phải trả được xem xét và điều chỉnh lại tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
13.
Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
15.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tập đoàn có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế.
Các ưu đãi, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp của Tập đoàn bao gồm:
15.1 Công ty mẹ:
•
•
•
Đối với hoạt động sản xuất:
-
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi trong 12 năm kể từ năm 2001 là 15%.
-
Miễn 2 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế (năm 2001) và giảm 50% số thuế phải nộp
trong 7 năm tiếp theo.
Đối với hoạt động thương mại:
-
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi trong 10 năm kể từ năm 2001 là 20%.
-
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các
khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc
chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ
này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc
năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép
lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự
tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế
suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ
sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
16.
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số
dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ và chênh
lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận theo chuẩn
mực.
Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày: 31/12/2011 : 21.036 VND/USD
30/09/2012 : 20.900 VND/USD
17.
Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
19.
Báo cáo theo bộ phận
Bộ phận kinh doanh bao gồm bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh và bộ phận theo khu vực địa lý.
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một bộ phận có thể phân biệt được của Công ty tham gia vào
quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ riêng lẻ, một nhóm các sản phẩm hoặc các dịch
vụ có liên quan mà bộ phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo khu vực địa lý là một bộ phận có thể phân biệt được của Công ty tham gia vào quá
trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể mà bộ
phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế
khác.
20. Số liệu so sánh
Một vài số liệu so sánh đã được điều chỉnh lại cho phù hợp với việc trình bày báo cáo tài chính
của kỳ kế toán này:
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (đồng)
Kỳ trước
Kỳ trước
(Trình bày lại)
(Đã được trình bày
trước đây)
Lãi cơ bản trên cổ phiếu quý 2 năm 2011
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền mặt
Số cuối kỳ
Số đầu năm
289.521.056
188.492.846
Tiền gửi ngân hàng
111.053.135.677
16.689.756.583
Các khoản tương đương tiền
204.300.000.000
161.900.000.000
Tổng cộng
315.642.656.733
-
178.778.249.429
-
Số lượng
750.000
Số cuối kỳ
9.000.000.000
9.000.000.000
-
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
15
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
3. Trả trước cho người bán
Trả trước cho người bán
Phải thu dài hạn khác
Tổng cộng
Số cuối kỳ
Số đầu năm
357.869.225.846
190.011.179.869
từ nông dân trồng mía
55.445.759.758
58.765.140.846
277.190.755.801
195.523.141.960
Số cuối kỳ
Số đầu năm
3.026.769.265
-
7.540.396.530
-
Số cuối kỳ
Số đầu năm
1.274.686.111
687.061.111
-
Sử dụng dự phòng trong kỳ
8.714.823.052
Hoàn nhập
241.810.175
Số dư cuối kỳ
(1.275.905.649)
Giai đoạn chín
tháng từ
01/01/2011 đến
30/09/2011
(10.801.168.078)
164.641.794
481.759.073
(10.154.767.211)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
16
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
5. Hàng tồn kho
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Nguyên vật liệu
Hàng hóa
Cộng giá gốc hàng tồn kho
-
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
-
475.657.876.729
Giá trị thuần có thể thực hiện được
333.067.839.753
0
(0)
6. Tài sản cố định
a. Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa vật kiến
trúc
Máy móc thiết bị
Phương tiện vận
-
7.298.507.894
130.006.998.609
-
1.247.998.574
138.553.505.077
-
-
Thanh lý, nhượng bán
-
Tại ngày 30/09/2012
116.835.765.806
524.454.332.288
12.476.758.260
6.347.474.988
(233.333.333)
(233.333.333)
Khấu hao lũy kế
Thanh lý, nhượng bán
-
Tại ngày 30/09/2012
75.257.127.394
265.314.325.296
8.961.646.352
3.567.119.139
353.100.218.182
Tại ngày 01/01/2012
38.710.744.342
156.188.043.366
4.305.613.220
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
b. Tài sản cố định vô hình
Bản quyền
Microsoft
Quyền sử dụng đất
Chi phí đền bù, san
lấp
Tổng cộng
Nguyên giá
Tại ngày 01/01/2012
933.091.931
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ
Tại ngày 30/09/2012
933.091.931
14.882.785.128
4.545.823.923
20.361.700.982
1.305.444.072
Giảm trong kỳ
Tại ngày 30/09/2012
-
5.784.721.550
3.620.913.763
9.405.635.314
10.194.829.300
9.098.063.578
1.133.588.510
1.004.025.615
12.261.509.740
11.035.181.123
Giá trị còn lại
Tại ngày 01/01/2012
Tại ngày 30/09/2012
933.091.931
933.091.931
- Các dự án tại nhà máy Tây Ninh
12.124.823.262
85.507.730.633
- Các dự án tại nhà máy Trị An
- Dự án trồng và sản xuất mía đường
tại Vương quốc Campuchia
- Chi phí sửa chữa lớn
15.063.285.353
18.109.465.787
39.682.376.578
39.282.376.578
17.912.983.497
-
Cộng
120.133.835.858
193.114.401.508
- Dự án Cụm CBCN Tây Sông Vàm Cỏ
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
8.
Các khoản vay
a.
Vay ngắn hạn
Số cuối kỳ
Vay ngắn hạn (*)
697.567.477.344
322.964.681.280
3.979.767.400
38.747.414.121
701.547.244.744
-
361.712.095.401
-
Ngân hàng Natixis
62.350.000.000
-
Ngân hàng ANZ
59.084.300.000
-
Nợ dài hạn đến hạn trả
Tổng cộng
(*) Chi tiết vay ngắn hạn
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt
Nam - CN Đồng Nai
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt
Nam - Chi nhánh 1
Tổng cộng
b.
Số đầu năm
697.567.477.344
(0)
322.964.681.280
(0)
-
104.338.661.817
-
Số cuối kỳ
Số đầu năm
26.768.150.000
35.693.900.000
22.077.043.932
25.756.551.253
-
37.042.757.900
15.294.881.400
16.301.366.800
45.983.168.311
28.291.499.985
110.123.243.643
9.221.478.357
205.466.011
4.110.457.994
2.995.205.528
193.916.987
5.360.893.513
(1)
16.726.524.877
(0)
Số cuối kỳ
Số đầu năm
10. Chi phí phải trả
Tiền nước phải trả
390.000.317
390.000.317
Chi phí vận chuyển nội bộ
-
2.387.587.320
Chi phí kiểm toán
41.496.851.803
0
4.828.609.292
(0)
11. Các khoản phải trả ngắn hạn khác
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, KPCĐ
631.171.546
95.009.696
Nhận ký cược, ký quỹ
241.240.000
1.129.800.000
Các khoản phải trả, phải nộp khác (*)
56.982.630.524
12.735.570.564
Tổng cộng
56.982.630.524
-
12.735.570.564
-
(*) Chi tiết các khoản phải trả, phải nộp khác
Dự án nhà ở CB CNV - Quận 9
Quỹ tương trợ công nhân
Cổ tức phải trả
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
20
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Qúy III-2012
Số dư đầu kỳ
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ
Số cuối kỳ
Quỹ đầu tư phát
triển
Quỹ dự phòng tài
chính
Lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối
Tại ngày 01/01/2011
185.316.200.000
154.476.840.000
43.083.053.253
10.351.743.071
103.446.818.449
Tăng trong năm
114.659.600.000
-
22.330.909.593
-
-
-
-
(56.781.686.847)
Sử dụng quỹ
-
-
-
-
(3.541.026.295)
Giảm khác
-
(114.659.600.000)
-
-
-
-
72.744.413.706
Chia cổ tức
-
-
-
-
(44.996.370.000)
Trích lập quỹ
-
-
22.338.311.104
7.446.103.701
87.752.273.950
25.241.483.303
118.468.133.334
Tại ngày 31/12/2011
Tại ngày 30/09/2012
b.
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Giá trị
Đối tượng
Cuối kỳ
Nhà nước
Đối tượng khác
Tổng cộng
33.751.000.000
Tỷ lệ
Đầu năm
Cuối kỳ
Đầu năm
c.
Cổ tức
Số cổ tức năm 2011 đã trả trong năm 2012 tỷ lệ 15%
(44.996.370.000)
d. Cổ phiếu
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Số lượng cổ phiếu đã phát hành
29.997.580
29.997.580
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
29.997.580
29.997.580
+ Cổ phiếu phổ thông
29.997.580
29.997.580
+ Cổ phiếu phổ thông
29.997.580
29.997.580
+ Cổ phiếu ưu đãi
-
-
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành là 10.000đ/cổ phiếu.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
22
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: KCN Biên Hòa I, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 07 năm 2012 đến ngày 30 tháng 09 năm 2012
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
e.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân
trong kỳ
652.122.442.381
515.152.714.370
2.601.580.413
3.091.585.527
654.724.022.794
518.244.299.897
247.733.528
322.712.300
654.476.289.266
517.921.587.597
-
-
Quý III-2012
Quý III-2011
579.663.269.095
-
1.881.000.000
862.854.634
383.770.059
3.717.075.939
0
3.011.356.544
-
Doanh thu bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Tổng cộng
Các khoản giảm trừ
Doanh thu thuần
2.
Giá vốn hàng bán
Giá vốn bán hàng
Giá vốn cung cấp dịch vụ
Tổng cộng
3.
Lãi đầu tư cổ phiếu