CễNG TY C PHN THY SN BC LIấU
89, p 2, TT. Giỏ Rai, Giỏ Rai, Bc Liờu
BO CO TI CHNH
Cho giai on t 01/01/2011 n 31/03/2011
BNG CN I K TON
QU 1 NM 2011
Chỉ tiêu
A. Ti sản ngắn hạn
(100=110+120+130+140+150)
I. Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn (*) (2)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
IV. Hng tồn kho
1. Hng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hng tồn kho (*)
V. Ti sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
V.10
V.11
V.12
Số cuối năm
Số đầu năm
234,227,888,985
6,779,595,838
6,779,595,838
6,650,177,296
6,650,177,296
54,196,657,703
23,301,623,921
32,056,695,927
-
226,995,898,903
19,225,168,978
19,225,168,978
11,380,177,296
11,380,177,296
39,150,671,434
34,832,366,467
5,336,039,798
-
5,491,278,524
141,661,066,850
133,679,574,963
115,646,959,950
156,972,414,553
(41,325,454,603)
7,651,316,602
8,443,171,217
(791,854,615)
10,381,298,411
3,702,272,727
1. Đầu t vo công ty con
2. Đầu t vo công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu t di hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu t ti chính di hạn (*)
V. Ti sản di hạn khác
1. Chi phí trả trớc di hạn
2. Ti sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Ti sản di hạn khác
Tổng cộng ti sản (270=100+200)
A. Nợ phải trả (300=310+330)
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay v nợ ngắn hạn
2. Phải trả ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế v các khoản phải nộp Nh nớc
5. Phải trả ngời lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
2. Nguồn kinh phí
3. Nguồn kinh phí đã hình thnh tscđ
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)
Các chỉ tiêu ngoi bảng cân đối kế toán
1. Ti sản thuê ngoi
2. Vật t, hng hoá giữ hộ, nhận gia công
3. Hng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi
4. Nợ khó đòi đã xử lý
251
252
258
259
260
261
262
268
270
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
V.13
V.14
V.21
V.15
V.16
V.17
V.18
V.19
V.20
V.21
V.22
V.23
24
3,702,272,727
3,375,591,721
3,375,591,721
372,055,815,058
297,771,479,445
272,145,485,672
233,473,754,593
27,890,706,526
1,875,731,207
372,055,815,058
-
252,168,803
(73,112,631)
25,625,993,773
25,600,682,000
25,311,773
75,314,699,856
75,314,699,856
50,000,000,000
21,915,800,000
1,682,711,261
463,691,970
1,252,496,625
368,656,965,753
-
5. Ngo¹i tÖ c¸c lo¹i
- USD
- EUR
- JPY
6. Dù to¸n chi sù nghiÖp, dù ¸n
Lập biểu
673,187.71
414.33
6. Doanh thu hoạt động ti chính
21
VI.26
7. Chi phí ti chính
22
VI.28
- Trong đó: Chi phí lãi vay
23
8. Chi phí bán hng
24
- Chi phí bán hng
24A
- Chi phí chờ kết chuyển (14221)
24B
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+ 30
11. Thu nhập khác
31
12. Chi phí khác
32
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
40
14. Tổng lợi nhuận kế toán trớc thuế (50=30+40)
50
15. Chi phí thuế TNDN hiện hnh
51
VI.30
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
QUI I 2010
62,373,968,816
62,373,968,816
53,336,819,631
9,037,149,185
297,381,376
4,798,423,865
4,728,398,067
3,151,950,968
3,151,950,968
3,031,233,254
(1,647,077,526)
1,688,018,000
13,052,995
1,674,965,005
27,887,479
27,887,479
Bc Liờu, ngy..thỏng..nm 2011
Tng giỏm c
CễNG TY C PHN THY SN BC LIấU
89, p 2, TT. Giỏ Rai, Giỏ Rai, Bc Liờu
BO CO TI CHNH
Cho giai on t 01/01/2011 n 31/03/2011
BO CO LU CHUYN TiN T
QU I NM 2011
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
III. Lu chuyển tiền từ hoạt động ti chính
1. Tiền thu từ phát hnh cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại c/phiếu đã p/hnh
3. Tiền vay ngắn hạn, di hạn nhận đợc
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê ti chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động ti chính
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền v tơng đơng tiền đầu kỳ
ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền v tơng đơng tiền cuối kỳ (50+60+61)
Lp biu
K toỏn trng
1
2
3
4
5
6
7
20
21
22
23
5,783,970,851
206,150,209,975
(209,179,586,793)
(3,029,376,818)
(12,823,834,515)
19,225,168,978
378,261,375
6,779,595,838
81,531,074,588
(39,061,196,907)
(10,539,474,114)
(6,064,989,300)
(100,000,000)
16,480,377,607
(25,641,716,867)
16,604,075,007
(24,070,755)
4,200,065
(20,090,364)
885,757
(39,075,297)
182,969,323,106
(187,401,049,880)
(4,431,726,774)
12,133,272,936
10,077,981,001
94,557,311
22,305,811,248
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại phân bón (vi sinh, vô cơ, hữu cơ).
2. NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
2.1 Niên độ kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2.2 Đơn vò tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác
Đơn vò tiền tệ được sử dụng để lập báo cáo là Đồng Việt Nam (VNĐ).
3. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
3.1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Luật kế toán, chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán Việt Nam theo Quyết đònh số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006; và các thông tư hướng dẫn sửa đối bổ sung chế độ kế toán
của Bộ Tài Chính.
3.2 Cam kết kế toán
Chúng tôi, ban giám đốc Công ty Cổ phần Thuỷ sản Bạc Liêu cam kết tuân thủ đúng Luật kế toán,
Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành trong hệ thống kế toán và báo cáo kế toán do Nhà
nước Việt Nam Quy đònh.
3.3 Hình Thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung.
3.4. Cơ sở lập báo cáo tài chính:
Báo cáo tài chính tổng hợp của toàn công ty được lập trên cơ sở tổng hợp từ báo cáo của văn phòng
chính ở Bạc Liêu và Chi nhánh Công ty Thuỷ sản Bạc Liêu ở Nha Trang. Đơn vò trực thuộc hình thành
bộ máy kế toán riêng, hạch toán độc lập. Doanh thu và số dư giữa văn phòng chính và đơn vò trực thuộc
được loại trừ khi lập báo cáo tài chính tổng hợp.
4. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG:
4.1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền
- Nguyên tắc xác đònh các khoản tương đương tiền: căn cứ vào các chứng khoán ngắn hạn có thời
gian thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo.
- Phương pháp khấu hao áp dụng:
Tài sản cố đònh khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản cố đònh
theo thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn theo Quyết đònh số 206/2003/QĐ/BTC ngày 12
tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài Chính.
- Thời gian hữu dụng ước tính của các nhóm tài sản cố đònh:
+ Nhà cửa, vật kiến trúc
20 năm
+ Máy móc, thiết bò
08 - 10 năm
06 - 10 năm
+ Phương tiện vận tải, truyền dẫn
+ Thiết bò, dụng cụ quản lý
05 - 07 năm
+ Tài sản cố đònh khác
08 năm
4.5 Tài sản cố đònh vô hình
- Bản quyền và bằng sáng chế
Bản quyền và bằng sáng chế: là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra để có bản quyền,
bằng sáng chế.
Bản quyền và bằng sáng chế được khấu hao trong 20 năm.
- Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất
sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lắp
mặt bằng, lệ phí trước bạ…
Quyền sử dụng đất tại thò trấn Giá Rai không xác đònh thời hạn nên không tính khấu hao. Riêng
quyền sử dụng đất tại chi nhánh Khánh Hoà là tiền thuê đất Công ty trả một lần cho nhiều năm và được
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Quyền sử dụng đấtnày được khấu hao theo thời hạn thuế đất
(15 năm).
- Phương pháp ghi nhận: Khoản dự phòng phải trả được lập thêm (hoạc hoàn nhập) theo số chênh
lệch lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) giữa số dự phòng phải trả phải lập năm nay so với dự phòng phải trả đã lập
năm trước chưa sử dụng đang ghi trên sổ kế toán.
4.12 Trích lập dự phòng trợ cấp mất việc làm:
Quỹ dự phòng trộ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích lập
quyỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán
vào chi phí trong kỳ. Trường hợp quỹ dữ phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho người
lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí. Quỹ trích lập
dự phòng năm nay trích lập để chi trợ cấp cho những người có một khoảng thời gian làm việc trước thời
điểm đóng bảo hiểm thất nghiệp (ngày 01 tháng 01 năm 2009).
4.13 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu:
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: Là số vốn thực góp của chủ sở hữu;
- Thặng dư vốn cổ phần: Là số chênh lệch lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) giữa giá trò thực tế phát hành và
mệnh giá cổ phiếu ở các công ty cổ phần khi phát hành cổ phiếu và tái phát hành cổ phiếu quỹ;
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên Bảng cân
đối kế toán là số lợi nhuận (lãi hoặc lỗ) từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế
TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh
hồi tố sai sót trọng yếu của mặt trước;
- Nguyên tắc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Theo điều lệ công ty.
4.14 Doanh thu và chi phí:
- Doanh thu được ghi nhận khi thoả mãn các điều kiện sau:
+ Đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hoá cho
người mua; và xác đònh được phần công việc đã hoàn thành;
+ Không còn nắm giữ quyên sở hữu hàng hoá như người sỡ hữu hàng hoá hoặc quyền kiểm soát
hàng hoá;
+ Doanh thu được xác đònh tương đối chắn chắc;
+ Đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dòch bán hàng, cung cấp dòch vụ;
Năm 2008 là năm chi nhánh được hưởng ưu đãi miễn thuế. Năm 2010, chi nhánh Nha Trang là năm
thứ hai được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp.
Các loại thuế khác theo quy đònh hiện hành tại thời điểm nộp thuế hàng năm.
4.18 Các bên liên quan:
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối
vối bên kia trong việc ra quyết đònh các chính sách tài chính và hoạt động.
5. THÔNG TIN BỔ SUNG TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(ĐVT: VNĐ)
5.1 Tiền
Mã số
5.1.1
5.1.2
5.1.3
Chỉ tiêu
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền đang chuyển
Tổng cộng
5.2 Đầu tư ngắn hạn
Chi tiết gồm:
- Khoản tiền cho ông Tô Huy Phong vay
- Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn (1)
- Đầu tư khác
Tổng cộng
(1)
Số cuối kỳ
5.4 Trả trước cho người bán:
Chi tiết gồm:
Công ty TNHH MTV Thuỷ Hải Sản Bạc Liêu
DNTN Kim Anh Xuân
Công ty TNHH MTV Cơ điện lạnh Huy Hoàng
Vỏ Thị Giỏi
Các đối tượng khác
Tổng cộng
5.5 Các khoản phải thu ngắn hạn khác:
Số cuối kỳ
13,591,857,173
9,709,766,748
23,301,623,921
Số đầu kỳ
25,179,725,106
9,652,641,361
34,832,366,467
Số cuối kỳ
19,185,251,510
1,305,280,546
1,819,374,638
9,746,789,233
32,056,695,927
Số đầu kỳ
1,789,374,638
3,546,665,160
Số đầu kỳ
2,122,125,000
500,000,000
2,250,000,000
763,080,838
5,635,205,838
Số cuối kỳ
Số đầu kỳ
Phải thu khác:
Chi tiết gồm:
- Tsubasa International Co.,Ltd - Tiền bồi thường hợp đồng
Lex - Bibox
- Công ty TNHH Thuỷ Sản Nha Trang
- Thạch Trường Sơn
- Lãi thu khoản vay của ông Tô Huy Phong
- Các khoản khác
Tổng cộng
5.6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
Chi tiết gồm:
Dự phòng nợ phải thu quá hạn thanh toán
- Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm
- Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn dưới từ 1
đến dưới 2 năm
- Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn dưới từ 2
đến dưới 3 năm
- Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn trên 3 năm
108,262,679
138,508,892,009
1,362,470,909
(275,389,173)
143,373,237,742
Số cuối kỳ
1,333,712,122
847,790,087
152,165,071
1,588,255,449
3,921,922,729
Số đầu kỳ
1,163,896,100
806,879,667
122,524,004
1,471,675,934
3,564,975,705
5.7 Hàng tồn kho
Mã số
Chỉ tiêu
5.7.1
Hàng mua đang đi đường
5.7.2
Nguyên liệu, vật liệu
5.7.3
Công cụ, dụng cụ
5.7.4
- Khác
Tổng cộng
Số cuối kỳ
-
Số đầu kỳ
-
Số cuối kỳ
171,618,000
500,000,000
1,820,000,000
1,202,311,906
968,643,690
4,662,573,596
Số đầu kỳ
171,618,000
210,000,000
1,820,000,000
2,078,818,227
895,205,936
5,175,642,163
CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN BẠC LIÊU
89, p 2, TT. Giá Rai, Giá Rai, Bạc Liêu
Thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ
47,884,421,898
-
96,113,837,694
-
11,884,303,937
-
2,549,028,024
-
156,972,414,553
-
47,884,421,898
96,113,837,694
11,884,303,937
2,549,028,024
156,972,414,553
6,703,341,239
32,421,700,854
4,216,572,312
896,692,777
44,897,131,158
1. Tại ngày đầu kỳ
41,181,080,659
66,258,920,645
7,946,823,341
1,719,312,305
115,646,959,950
2. Tại ngày cuối kỳ
40,522,256,683
63,692,136,840
7,667,731,625
1,652,335,247
II. Giá trò hao mòn
1. Số dư đầu năm
2. Tăng trong năm
- Khấu hao trong năm
3. Giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trò còn lại
1. Tại ngày đầu năm
1. Tại ngày cuối kỳ
Quyền sử
Bản quyền,
Phần mềm
dụng đất
bằng sáng chế
máy vi tính
Cộng
5,197,775,939
5,197,775,939
3,200,000,000
3,200,000,000
68,318,850
860,173,465
4,941,937,961
4,914,753,992
2,680,000,005
2,640,000,006
29,378,636
28,243,754
7,651,316,602
7,582,997,752
Trong đó: Quyền sử dụng đất đã được thế chấp để đảm bảo cho các khoản vay ngắn hạn của Ngân
hàng Thương mại Cổ phần An Bình.
5.12 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Chi tiết gồm:
Mua sắm TSCĐ
XDCB dở dang
Sửa chữa TSCĐ
Cộng
Số đầu kỳ
1,549,166,756
8,610,286,655
221,845,000
10,381,298,411
124,489,952
769,766,991
3,375,591,721
Cộng
4,020,868,760
5.15 Tài sản dài hạn khác: Là khoản tiền ký quỹ thuê đất tại thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12, xã Tân
Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. HCM với số tiền 14.400 USD.
CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN BẠC LIÊU
89, p 2, TT. Giá Rai, Giá Rai, Bạc Liêu
Thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
5.16 Vay và nợ ngắn hạn:
STT
Nội dung
01 Vay ngắn hạn
02 Vay dài hạn đến hạn trả
03 Vay bằng phát hành trái phiếu
Tổng cộng
Số cuối kỳ
229,123,992,593
4,349,762,000
233,473,754,593
Số đầu kỳ
228,481,293,132
Số đầu kỳ
609,968,110
3,670,247,486
846,397,871
550,870,239
115,718,399
1,089,721,949
54,703,150
20,042,527,795
26,980,154,999
5.18 Người mua trả tiền trước:
Chủ yếu là những khoản ứng trước của khách hàng nước ngoài.
Chi tiết:
Số cuối kỳ
Big Fish Co.,Ltd
160,659,342
Cty TNHH Kim Hồng
2,287,983,388
Unifoods Corporation
Channel Seafood
244,486,795
3,778,180,509
Các đối tượng khác
6,471,310,034
Cộng
Số đầu kỳ
179,413,831
3,933,645,043
5.20 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác:
STT
01
02
03
04
05
06
Chỉ tiêu
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Phải trả về cổ phần hoá
Doanh thu chưa thực hiện
Bảo hiểm thất nghiệm
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Tổng cộng
5.21 Vay và nợ dài hạn:
Chi tiết:
Ngân hàng TMCP An Bình - SGD Tp. HCM
Ngân hàng No & PTNT VN - CN Bạc Liêu
Ngân hàng Ngoại thương VN - PGD Bạc Liêu
Ngân hàng TMCP Á Châu - CN Cà Mau
Cộng
Số cuối kỳ
Thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
5.22 Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu:
5.22.1 Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu:
Chỉ tiêu
Số dư đầu kỳ trước
Vốn đầu tư của
Thặng dư vốn
Chênh lệch tỷ
Quỹ dự phòng
Lợi nhuận chưa
chủ sở hữu
cổ phần
giá hối đối
tài chính
phân phối
50,000,000,000
463,691,970
463,691,970
463,691,970
Cộng
(503,105,747)
71,993,145,626
1,534,935,255
220,667,117
-
3,217,016,992
916,895,874
812,358,636
1,252,496,625
75,314,699,856
623,234,582
-
623,234,582
1,653,598,825
1,875,731,207
5.22.3 Các giao dòch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, lợi nhuận
- Vốn đầu tư chủ sở hữu
+ Vốn đầu năm
+ Vốn tăng trong năm
+ Vốn giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức lợi nhuận đã chia
Số cuối kỳ
50,000,000,000
50,000,000,000
-
Số đầu kỳ
50,000,000,000
50,000,000,000
-
5.22.4 Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận
-
-
5.22.5 Cổ phiếu
Lợi nhuận chưa phân phối sau thuế luỹ kế đến đầu năm 2010
Lợi nhuận chưa phân phối sau thuế phát sinh trong kỳ
1,252,496,625
623,234,582
(503,105,747)
1,755,602,372
Lợi nhuận chưa phân phối
1,875,731,207
1,252,496,625
Chi tiết phân phối lợi nhuận trong kỳ:
Chi tiết lợi nhuận chưa phân phối trong năm
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ khen thưởng
Quỹ phúc lợi
Chia cổ tức
5.22.6 Các quỹ doanh nghiệp
-
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
vò khác theo hợp đồng;
- Ngoài ra có thể sử dụng một phần quỹ phúc lợi để trợ cấp khó khăn đột xuất cho những người lao động
kể cả những trường hợp về hưu, về mất sức, lâm vào hoàn cảnh khó khăn, không nơi nuông tựa, hoặc làm
công tác từ thiện xã hội.
CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN BẠC LIÊU
89, p 2, TT. Giá Rai, Giá Rai, Bạc Liêu
Thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)
Cho giai đoạn từ 01/01/2011 đến 31/03/2011
6. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (ĐVT: VND)
6.1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ
Chủ yếu là doanh thu bán thành phẩm nông, thuỷ sản đông lạnh.
Chi tiết gồm:
Q 1 năm 2010
Doanh thu tiêu thụ thành phẩm
71,992,407,640
Doanh thu bán hàng hoá, vật tư, dòch vụ khác
717,082,891
Cộng
72,709,490,531
Q 1 năm 2011
61,419,404,319
954,564,494
62,373,968,813
234,273,292
297,381,376
6.4 Chi phí tài chính
Chủ yếu là chi phí lãi vay và chênh lệch tỷ giá
Chi tiết gồm:
Chi phí lãi vay
Chênh lệch tỷ giá thực hiện
Chi phí khác
Cộng
Q 1 năm 2010
5,479,191,992
955,172,358
6,434,364,350
Q 1 năm 2011
4,728,398,067
70,025,798
4,798,423,865
6.5 Chi phí bán hàng
Chi tiết gồm:
Chi phí nhân viên bán hàng
Phí vật tư công cụ
Chi phí vận chuyển
Q 1 năm 2010
84,681,452
417,400
Q 1 năm 2010
892,861,359
106,642,341
324,767,637
47,425,000
102,392,424
139,000,268
1,613,089,029
Q 1 năm 2011
882,346,457
124,909,371
308,732,855
34,296,592
169,498,666
1,511,449,313
3,031,233,254
6.7 Thu nhập khác
Chi tiết gồm:
Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Thu nhập khác
Cộng
Q 1 năm 2010
7,792,400
76,027,818
83,820,218
phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông
+ Các khoản điều chỉnh tăng
+ Các khoản điều chỉnh giảm
- Lợi nhuận hoặc lỗ cho cổ đông sỡ hữu cổ
phiếu phổ thông
- Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
5,000,000
125
5,000,000
5
7. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
Lập biểu
Kế toán trưởng
Bạc Liêu, ngày 15 tháng 04 năm 2011
Tổng giám đốc