Bản cáo bạch
Công ty CP XDCT Giao thông 492
MC LC
I. CC NHN T RI RO NH HNG N GI C CHNG KHON
NIấM YT..................................................................................................................2
1. Ri ro v kinh t......................................................................................................2
2. Ri ro v lut phỏp..................................................................................................2
3. Ri ro c thự..........................................................................................................2
4. Ri ro khỏc..............................................................................................................3
II. NHNG NGI CHU TRCH NHIM CHNH I VI NI DUNG
BN CO BCH........................................................................................................3
1. T chc niờm yt.....................................................................................................3
2. T chc t vn.........................................................................................................3
III. CC KHI NIM................................................................................................4
IV. TèNH HèNH V C IM CA T CHC NIấM YT............................6
1. Túm tt quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin..............................................................6
2. Ngnh ngh kinh doanh:..........................................................................................8
3. C cu t chc cụng ty.............................................................................................8
: Giỏm sỏt hot ng...................................................................................................9
9
4. C cu b mỏy qun lý ca Cụng ty.....................................................................10
5. Danh sỏch c ụng nm gi t trờn 5% vn c phn ca cụng ty; Danh sỏch c
ụng sỏng lp v t l c phn nm gi; c cu c ụng...........................................12
6. Cụng ty m nm quyn kim soỏt hoc c phn chi phi i vi t chc ng ký
niờm yt:.....................................................................................................................13
7. Hot ng kinh doanh............................................................................................14
8. Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh..................................................................21
8. V th ca cụng ty so vi cỏc doanh nghip khỏc trong cựng ngnh....................24
10. Chớnh sỏch i vi ngi lao ng.....................................................................25
nm 2004 t 7,7%, nm 2005 l 8,4% v nm 2006 t 8,2%. Cỏc chuyờn gia phõn
tớch u cho rng tc tng trng GDP ca Vit Nam duy trỡ mc 7 - 8%/nm
trong cỏc nm ti l hon ton kh thi. S phỏt trin lc quan ca nn kinh t cú nh
hng tt n s phỏt trin ca ngnh. Do vy, cú th thy ri ro bin ng ca nn
kinh t vi Cụng ty l khụng cao.
2. Ri ro v lut phỏp
L doanh nghip c phn húa t doanh nghip nh nc, hot ng ca Cụng ty
c phn Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng 492 chu nh hng ca cỏc vn bn phỏp
lut v Lut Doanh nghip, cỏc vn bn phỏp lut v chng khoỏn v th trng chng
khoỏn. Lut v cỏc vn bn di lut trong lnh vc ny ang trong quỏ trỡnh hon
thin, s thay i v mt chớnh sỏch luụn cú th xy ra v khi xy ra thỡ s ớt nhiu nh
hng n hot ng qun tr, kinh doanh ca doanh nghip. Mt khỏc, l doanh
nghip hot ng ch yu trong ngnh xõy dng nờn hot ng ca Cụng ty cng chu
nhiu nh hng t cỏc chớnh sỏch ca Nh nc nh nh hng phỏt trin ngnh
xõy dng v.v.. Tt c nhng xu hng, chớnh sỏch ny u nh hng ti s phỏt trin
ca Cụng ty.
3. Ri ro c thự
Cụng ty c phn Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng 492 hot ng chớnh trong lnh
vc xõy dng cụng trỡnh giao thụng nờn cú mt s ri ro c thự nh sau:
Tổ chức t vấn: Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long
-2-
Bản cáo bạch
Công ty CP XDCT Giao thông 492
Ri ro ti chớnh: Qỳa trỡnh gii ngõn ca cụng trỡnh thi cụng xong ca cụng ty khỏ
2. T chc t vn
i din theo phỏp lut:
ễng Lờ ỡnh Ngc
Chc v:
Giỏm c, i din theo phỏp lut ca Cụng ty
TNHH Chng khoỏn Thng Long (sau õy gi
tt l Cụng ty Chng khoỏn Thng Long)
Bn cỏo bch ny l mt phn ca H s ng ký niờm yt do Cụng ty Chng
khoỏn Thng Long tham gia lp trờn c s hp ng t vn vi Cụng ty CP Xõy
dng Cụng trỡnh Giao thụng 492. Chỳng tụi bo m rng vic phõn tớch, ỏnh giỏ
v la chn ngụn t trờn Bn cỏo bch ny ó c thc hin mt cỏch hp lý v
Tổ chức t vấn: Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long
-3-
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do Công ty CP Xây dựng Công
trình Giao thông 492 cung cấp.
III. CÁC KHÁI NIỆM
Trong Bản công bố thông tin này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Tổ chức niêm yết:
Cổ phiếu:
Chứng chỉ do ECOJCOM 492 phát hành xác nhận
quyền sở hữu của một hoặc một số cổ phần của
ECOJCOM 492.
Người có liên quan:
Cá nhân hoặc tổ chức có quan hệ với nhau trong
các trường hợp sau đây:
-
Công ty mẹ và công ty con (nếu có).
-
Công ty và người hoặc nhóm người có khả năng chi phối việc ra quyết
định, hoạt động của công ty đó thông qua các cơ quan quản lý công ty.
-
Công ty và những người quản lý công ty.
Tæ chøc t vÊn: C«ng ty TNHH Chøng kho¸n Th¨ng Long
-4-
Ti sn c nh
TNHH
Trỏch nhim hu hn
CP C phn
HC
i hi ng c ụng
HQT
Hi ng qun tr
BKS
Ban kim soỏt
KGD
ng ký giao dch
UBCKNN
U ban Chng khoỏn Nh nc
TTGDCK HN
Trung tõm Giao dch Chng khoỏn H Ni
UBND
U ban nhõn dõn
IV. TèNH HèNH V C IM CA T CHC NIấM YT
1. Túm tt quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin
Ngy 02/06/1992, Tng Cụng ty XD CTGT 4 (Tng Cụng ty) ra Quyt nh s
56/Q/TCCB-L thnh lp Cụng trng I, l n v trc thuc Tng Cụng ty
XD CTGT 4.
Ngy 16/01/1995, Cụng trng I c i tờn l Xớ nghip Cụng trỡnh I hch
toỏn ph thuc Tng Cụng ty. Nhim v ca Cụng ty l xõy dng cỏc cụng trỡnh
v thc hin k hoch do Tng Cụng ty giao nhm m bo v tin , cht
lng v hiu qu kinh doanh.
Ngy 30/8/1997, Xớ nghip Cụng trỡnh I c i tờn l Cụng ty Cụng trỡnh Giao
thụng 492 theo Quyt nh s 172/Q/TCCB-L ca Tng Cụng ty XD CTGT
4. Cụng ty CP Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng c Tng Cụng ty trc tip
giao nhim v xõy dng cỏc cụng trỡnh v c u quyn giao dch, ký kt cỏc
hp ng v vay vn xõy dng cụng trỡnh theo phng thc t hoch toỏn.
phự hp vi s phỏt trin ca Cụng ty trong hot ng sn xut kinh doanh
cng nh cựng ho nhp vo nn kinh t th trng ca t nc, ngy
28/09/1998, Cụng ty c chuyn thnh Doanh nghip Nh nc hch toỏn c
lp theo Quyt nh s 2448/1998/Q/BGTVT ca B trng B Giao thụng
vn ti.
Ngy 05/02/2002, B trng B Giao thụng Vn ti cụng nhn Cụng ty Cụng
trỡnh giao thụng 492 xp hng lờn Doanh nghip Nh nc hng I.
Thc hin ch trng ca ng v Nh nc v vic sp xp, i mi v c
phn hoỏ doanh nghip, ngy 29/04/2004, B Giao thụng Vn ti ra Quyt nh
s 1227/Q-BGTVT chuyn Doanh nghip Nh nc: Cụng ty Cụng trỡnh giao
thụng 492 thnh Cụng ty c phn Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng 492
(ECOJCOM 492) thuc Tng cụng ty XD CTGT 4 cú s chi phi ca Nh nc,
ECOJCOM 492
ECOJCOM 492
-
-
Tr s chớnh ca Cụng ty:
o
a ch
: 198 Trng Chinh - Phng Lờ Li - TP Vinh - Ngh An
o
in thoi: 038.853804
o
E-mail
o
Ti khon : 51010000000557 ti NH u t v Phỏt trin Ngh An.
o
Mó s thu: 2900329305.
(Đơn vị tính: đồng)
Thời điểm
Khi thành lập
Lần 1
Nguồn tăng
Vốn điều lệ
Vốn NN
Tỷ lệ
8.000.000.000 4.080.000.000 51%
- Phát hành thêm:
12.000.000.000 6.120.000.000 51%
4.000.000.000
(Tháng 08/2007)
Công ty phát hành thêm 4 tỉ đồng vốn điều lệ theo phương án phát hành riêng lẻ
với giá bằng mệnh giá 10.000 đồng/cổ phần cho các đối tượng sau:
-
Phát hành cho cổ đông nhà nước: 204.000 cổ phần để đảm bảo tỷ lệ nắm giữ
51%.
-
Phát hành cho nhà đầu tư là Cán bộ chủ chốt đang làm việc tại Công ty:
138.529 cổ phần.
Công ty CP XDCT Giao thông 492
I HI NG C ễNG
HI
HI NG
NG QUN
QUN TR
TR
BAN KIM SOT
GIM
GIM C
C
Phú giỏm c
k thut
Phũng k
thut
i
cụng
trỡnh
1
Phú giỏm c
kinh doanh
Phũng kinh
doanh
5
i
cụng
trỡnh
6
i
cụng
trỡnh
7
Phũng vt t
thit b
i
cụng
trỡnh
8
Xng
c
khớ
: Qun lý, iu hnh trc tip
: Giỏm sỏt hot ng
Tổ chức t vấn: Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long
-9-
quyn hn theo iu l Cụng ty CP Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng 492. Hot
ng ca Ban kim soỏt phi m bo khỏch quan, trung thc, chp hnh nghiờm
chnh phỏp lut, ch chớnh sỏch nh nc, iu l, quy ch ca Cụng ty v cỏc
ngh quyt, quyt nh ca Hi ng qun tr.
Ban Giỏm c:
1- Giỏm c Cụng ty:
Giỏm c Cụng ty l ngi i din ca Cụng ty trong vic iu hnh mi hot
ng sn xut kinh doanh theo iu l v t chc v hot ng; Quy ch qun lý
ni b ca Cụng ty CP Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng 492 v cỏc quyn v
ngha v c giao. Giỏm c Cụng ty do Hi ng qun tr b nhim v min
nhim. Giỏm c Cụng ty chu trỏch nhim trc Hi ng qun tr v phỏp lut
v kt qu hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty.
2- Phú Giỏm c cụng ty:
Cỏc Phú Giỏm c Cụng ty giỳp vic cho Giỏm c iu hnh mi hot ng
ca Cụng ty trong cỏc lnh vc theo s phõn cụng v u quyn ca Giỏm c, chu
Tổ chức t vấn: Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long
- 10 -
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
trách nhiệm trước Giám đốc Công ty và pháp luật về nhiệm vụ được phân công và
uỷ quyền
Tæ chøc t vÊn: C«ng ty TNHH Chøng kho¸n Th¨ng Long
- 11 -
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
5- Phòng Vật tư thiết bị:
Là phòng nghiệp vụ quản lý tài sản vật tư thiết bị của Công ty. Tham mưu cho
Giám đốc trong công tác đầu tư, quản lý và khai thác máy móc thiết bị của Công
ty. Tổ chức cung ứng vật tư chính và vật tư thi công phục vụ các công trình.
6- Các Đội công trình:
Là các đơn vị chức năng cơ sở, tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất, sử dụng và
khai thác các nguồn lực để thực hiện các công việc cụ thể tại công trường.
5. Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của công ty; Danh sách cổ
đông sáng lập và tỉ lệ cổ phần nắm giữ; cơ cấu cổ đông
Danh sách cổ đông nắm giữ từ trên 5% vốn cổ phần của Công ty tại thời điểm
31/8/2007
TÊN CỔ ĐÔNG
ĐỊA CHỈ
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN
Tổng Công ty Xây Số 29 đường Ngô Trọng
dựng Công trình Quang Trung- Nghĩa
Giao thông 4
ĐỊA CHỈ
SỐ CMND/
ĐKKD
Tổng Công ty Xây Số 29 đường
dựng Công trình Quang TrungGiao thông 4
TP.Vinh–Nghệ
An
-
-
TỶ LỆ
(%)
612.000
6.120.000.000
51,00
181997944
14.456
144.560.000
1,20
Cổ phần khác:
2.350
23.500.000
0,20
Nguyễn Xuân Hải
Trong đó: -
GIÁ TRỊ (VNĐ)
109832
Đoàn Quang Thước
Trong đó: -
SỐ CỔ
PHẦN
Phường Hưng
Dũng – TP.
Vinh – Nghệ An
Phường Trường
Thi – TP. Vinh
45.000.000
0,37
C phn khỏc:
1.000
10.000.000
0,09
3.500
35.000.000
0,29
3.500
35.000.000
0,29
0
0
0
Tp TP. Vinh
Ngh An
-
181965788
C phn sỏng lp:
C phn khỏc:
Thỏi Vn Tin
Trong ú: -
180052245
Phng Quang
Trung TP.
Vinh Ngh An
181434011
C phn sỏng lp:
C phn khỏc:
TNG CNG
C cu c ụng n ngy 31/8/2007 nh sau:
C ụng trong nc
Danh mc
6.120.000.000
464.740.000
349.560.000
115.180.000
3.361.850.000
3.361.850.000
2.053.410.000
1.258.300.000
795.110.000
T l
(%)
100
51
3,87
2,91
0
0,96
0
28,02
28,02
17,11
10,49
6,62
6. Cụng ty m nm quyn kim soỏt hoc c phn chi phi i vi t chc ng
ký niờm yt:
Tờn y :
Vn chuyn vt t thit b cu kin phc v thi cụng;
Cung ng xut nhp khu vt t, thit b giao thụng vn ti;
Cỏc lnh vc
hot ng
chớnh:
T vn, kho sỏt, thit k cụng trỡnh giao thụng, thy li, thy
in, dõn dng v cụng nghip;
Xõy dng cỏc cụng trỡnh khỏc bao gm: thy li, thy in, nh
ụ th, quc phũng;
u t theo hỡnh thc hp ng Xõy dng kinh doanh chuyn
giao (BOT); xõy dng, qun lý, kinh doanh BOO; xõy dng,
chuyn giao BT;
Xut khu lao ng;
u t xõy dng nh mỏy thy in; sn xut, kinh doanh in;
u t, xõy dng nh mỏy xi mng; sn xut v kinh doanh xi
mng;
Khai thỏc v kinh doanh nc khoỏng thiờn nhiờn.
7. Hot ng kinh doanh
Ngnh ngh ng ký kinh doanh ca Cụng ty nh ó trỡnh by mc IV.2
Cỏc mng hot ng kinh doanh chớnh hin nay ca Cụng ty gm:
-
u t xõy dng cụng trỡnh giao thụng;
Sn xut, mua bỏn VLXD;
Mua bỏn vt t thit b giao thụng vn ti;
Thớ nghim VLXD;
Kinh doanh bt ng sn;
cho cỏc n v ngoi Tng
Cụng ty XD CTGT 4
34.881.378.208
50.485.127.344
25.098.131.515
2
Doanh thu xõy lp cỏc Cụng
trỡnh cho Tng Cụng ty XD
CTGT 4
44.748.195.191
50.047.110.117
43.396.290.173
3
Doanh thu cung cp dch v
cho cỏc n v ngoi Tng
Cụng ty XD CTGT 4
25.175.578
348.777.074
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
Vì công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông nên
nguồn nguyên liệu chủ yếu là vật liệu xây dựng.
Các nhà cung cấp chính của Công ty:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TÊN CÔNG TY
Công ty Thép Việt An
Công ty Thanh Hưng
Công ty CP KDVT tổng hợp (Hà Nội)
Công ty SMC
Năm 2004
Năm 2005
Năm 2006
Năm 2007
780.962.000
4.169.240.000
2.055.910.000
1.039.010.000
Năm 2005
Năm 2006
Năm 2007
211.391.000
210.509.000
1.737.108.000
Năm 2005
Năm 2006
1.171.449.000
543.438.000
Năm 2007
709.495.200
Công ty CP KDVT tổng hợp (Vinh)
Công ty Tân Hoàng Long
Công ty Tân Hưng
Công ty Trung Nam
Công ty READXMIX
Công ty BASF Đà Nẵng
Công ty Ban Mai
Công ty Kim khí Hồng Hà
Tæ chøc t vÊn: C«ng ty TNHH Chøng kho¸n Th¨ng Long
- 16 -
Bản cáo bạch
13
Công ty CP XDCT Giao thông 492
Cụng ty Nhõn Lut
14
Chi phớ
SXKD
Nm 2005
T
trng
(%)
Nm 2006
T
trng
(%)
9 thỏng u
nm 2007
T
trng
(%)
1
Chi
nguyờn
vt liu
phớ
liu,
3
Chi phớ khu
hao ti sn c
nh
5.774.734.210
7
5.003.203.341
5
3.240.969.810
6
4
Chi phớ dch
v mua ngoi
21.972.055.991
27
29.958.924.372
32
56.177.817.835
100
Tng cng
(Ngun: BCTC 2005 v BCTC 2006 kim toỏn, BCTC 9 thỏng u nm 2007 ca Cụng ty
CP Xõy dng CTGT 492)
Nhỡn vo bng tớnh toỏn trờn ta thy cỏc khon mc chi phớ chim t trng mc
trung bỡnh so vi ngnh XDCB. Riờng chi phớ dch v mua ngoi hai nm 2005 v
2006 chim t trng tng i ln so vi nm 2007 do yờu cu ca cp qun lý tt c
cỏc chi phớ dch v mua ngoi nh bờ tụng, o p t... hp ng vi cỏc nh thu
ph u phi hch toỏn vo ti khon ny. Trong cỏc cụng trỡnh, n v SX khụng
Tổ chức t vấn: Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long
- 17 -
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
lượng bê tông nên phải mua ngoài với số lượng lớn. Trong hợp đồng với các nhà thầu
phụ đã bao gồm 60% chi phí NVL 12% là chi phí NC còn lại là chi phí máy thi công
và các chi phí khác.
Đối với khoản mục chi phí nhân công, có thể nói so với tất cả các đơn vị thành
viên trong Tổng công ty XDCTGT 4 thì tiền lương của cán bộ CNV Công ty
CPXDCTGT 492 là một trong những đơn vị có mức cao nhất. Điều đó chứng minh
rằng người lao động đã được trả công rất xứng đáng với công sức mà họ đã bỏ ra cho
-
Công nghệ khoan cọc nhồi đập cáp CZ30, có thể thi công với địa chất đá
phong hóa. (Thi công cảng Vũng Áng, cầu Bằng Giang…)
Thi công cọc bằng búa diezen: cầu La Hai; cầu vượt đường sắt, cầu Dài…)
Thi công kết cấu nhịp:
Tæ chøc t vÊn: C«ng ty TNHH Chøng kho¸n Th¨ng Long
- 18 -
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
Công nghệ thi công MSS (đúc trên đang giáo di động ván khuôn trượt) vượt
nhịp dài L = 72,0m – Cầu Thanh Trì – Thành phố Hà Nội.
Công nghệ thi công đúc hẫng:
-
Cầu Yên Lệnh – Tỉnh Hà Nam (đã hoàn thành)
-
Cầu Bằng Giang – Tỉnh Cao Bằng (đã hoàn thành)
-
Cầu Nam Định – thuộc dự án S2 – Tỉnh Nam Định (đã hoàn thành)
Cầu vượt Mỹ Thuận – Tỉnh Vĩnh Long (đã hoàn thành)
Công nghệ thi công dầm 33m dự ứng lực:
-
Cầu Đà Rằng, Đà Nông, La Hai – Tỉnh Phú Yên (đã hoàn thành).
-
Cầu vượt đường sắt tuyến tránh TH Vinh – Tỉnh Nghệ An, (đã hoàn
thành).
-
Cầu Bình Phú – Thuộc 2 tỉnh Bình Định – Phú Yên (đã hoàn thành).
Và các công nghệ thi công kết cấu nhịp khác.
7.5. Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm:
Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng:
Nhận thức được tầm quan trọng của chất lượng đối với hoạt động sản xuất
kinh doanh, Công ty tiến hành triển khai nghiên cứu, khảo sát đánh giá thực tế
hiện tại ở các phòng ban/ban chỉ đạo/đội sản xuất và cùng các bộ phận liên quan
đã xây dựng được hệ thống văn bản quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:
2000. Hệ thống văn bản quản lý chất lượng bao gồm:
Sổ tay chất lượng;
Mười bảy (17) tập quy trình áp dụng;
Tæ chøc t vÊn: C«ng ty TNHH Chøng kho¸n Th¨ng Long
7.6. Hoạt động Marketing:
Xác định được một số thị trường truyền thống mà công ty đã thi công trong
những năm qua là ở các vùng miền trong cả nước, các chủ đầu tư trực thuộc Bộ
GTVT, các địa phương có nguồn vốn kịp thời như tỉnh Phú Yên, thành phố Hồ
Chí Minh..., trong năm qua lãnh đạo Công ty cổ phần Xây dựng Công trình Giao
thông 492 đã tích cực quan hệ và phát triển thêm các thị trường mới để tìm kiếm
công ăn việc làm. Kết quả là đã trúng thầu và thắng thầu nhiều công trình như Cầu
Thủ Biên trị giá 116 tỷ, các cầu QL 57 tỉnh Bến Tre trị giá 64 tỷ.
Ngoài ra, Công ty CP Xây dựng Công trình Giao thông 492 còn quảng bá
thương hiệu và công nghệ cao ra thị trường, đáp ứng nhu cầu thị trường XDCB
các công trình giao thông như công nghệ MSS cầu Thanh Trì, công nghệ dầm bê
tông dự ứng lực căng trước dự án Trung Lương - Mỹ Thuận, công nghệ khoan cọc
nhồi như khoan LEFER, khoan KELLY, công nghệ dầm hộp cầu Vĩnh Tuy, đúc
hẫng cầu Thủ Biên...v.v
7.7. Nhãn hiệu thương mại:
Tæ chøc t vÊn: C«ng ty TNHH Chøng kho¸n Th¨ng Long
- 20 -
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
ECOJCOM 492
Nhãn hiệu được khái quát trên nền màu vàng bởi hình dáng con đường và cây cầu
theo hình ngọn đuốc với dáng nét chính là con đường màu đỏ tươi chạy vươn từ dưới
68.603.969.090
20,03%
1.366.384.835
sản
Doanh
thu
79.924.485.036 101.189.401.755
thuần
Lợi nhuận từ
3.555.061.395
4.267.113.473
Lợi nhuận khác
(77.939.751)
(2.965.613.473)
Lợi nhuận trước
3.477.121.644
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
thuế
Tỷ lệ lợi nhuận
0
10,03
-
-
trả cổ tức (%)
(Nguồn: BCTC 2005 và BCTC kiểm toán 2006, BCTC đến 30/9/2007 của Công ty CP Xây
dựng CTGT 492)
Giải trình chi tiết tình hình lợi nhuận sau thuế năm 2006 giảm so với năm 2005:
Nhìn vào kết quả sản xuất kinh doanh của Công ty CP Xây dựng Công trình Giao
thông 492 chúng ta có thể thấy: Năm 2006, doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh
doanh của Công ty tăng 26,61%, Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh tăng
20,03% so với năm 2005. Tuy nhiên, lợi nhuận sau thuế lại giảm 62,57% từ năm 2005
sang năm 2006 là do lợi nhuận khác của Công ty CP Xây dựng Công trình Giao thông
492 năm 2006 bị âm một khoản khá lớn so với năm 2005 (Năm 2005: - 77.939.751
đồng, năm 2006: - 2.965.613.473 đồng).
Nguyên nhân của khoản lợi nhuận khác bị âm là do chi phí khác lớn hơn nhiều so
với doanh thu khác. Cụ thể như sau:
Đơn vị tính: VNĐ
Năm 2005
B¶n c¸o b¹ch
C«ng ty CP XDCT Giao th«ng 492
Bảo Minh trả tiền bồi
thường tai nạn GT
Nhượng bán TSCĐ
214.173.000
1.003.952.381
Tiền bồi thường bão lụt
41.160.000
Xử lý công nợ tồn đọng
19.301.305
Tổng cộng
1.466.391.518
CHI PHÍ KHÁC
Chi tiết
Số tiền
Chi phí kéo xe bị tai nạn
Chi trả tiền bồi thường
tai nạn
Phạt vi phạm HĐ CT3
cầu QL 27
Doanh thu cảng Vũng
Áng bị cắt giảm
Xử lý công nợ tồn đọng
(Thuê búa)
54.046.000
Thu tiền phạt vi phạm
hợp đồng
156.949.839
Tổng cộng
1.129.598.165
CHI PHÍ KHÁC
Chi tiết
Số tiền
Thu hồi tiền quyết toán
vật tư vì tính thừa
8.752.709
Doanh thu bị cắt giảm(*)
Xử lý công nợ tồn đọng
CT Cửa Việt
Thanh lý thảm nhựa bê
tông CT TLàng
Chi phí sửa chữa đường
Hồ Chí Minh
Chi phí Cầu Kỳ Trung
Điều chỉnh dở dang công
trình (**)
Chi phí thanh lý TSCĐ
Chi phí TC CT Trần Phú
975.005.722
20.079.000
192.830.476
4.965.524.960
86.052.598.771
Giá trị quyết toán
được chủ đầu tư
chấp nhận
15.449.541.509
27.532.697.184
13.954.900.000
23.186.000.846
4.954.453.510
85.077.593.049
Chênh lệch
-532.090.964
-188.794.286
-189.613.806
-53.435.216
-11.071.450
-975.005.722
(**) Điều chỉnh dở dang công trình: Cụ thể như sau
TT
1
2
3
Tên công trình
Cầu Bằng Giang
Cầu Đà Nông
trình thì chủ đầu tư đã điều chỉnh lại đơn giá nên trên sổ sách thì khối lượng dở
dang vẫn còn nhưng thực tế thì doanh thu không còn nữa nên kế toán đã đồng
thời vừa hạch toán giảm doanh thu, vừa tất toán khối lượng dở dang.
-
Công trình cầu Đà Rằng: Trong quá trình thi công cọc khoan nhồi, do rủi ro
khách quan, Công ty đã bỏ ra chi phí sửa chữa. Khoản chi phí đã hạch toán vào
chi phí dở dang năm 2005. Đến năm 2006, bảo hiểm đền bù khoản tiền này nên
công ty đã hạch toán vào chi phí khác để tất toán số dư.
8.2.
Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
trong năm báo cáo:
Thuận lợi:
Năm 2006, Công ty đã thi công xây dựng được nhiều công trình có uy tín, chất
lượng nên đã tạo ra được nhiều thị trường lớn tạo tiền đề để tìm kiếm việc làm,
đảm bảo cho việc phát triển sản xuất, đáp ứng về yêu cầu công ăn việc làm và
từng bước đi vào hoạt động sản xuất ổn định.
Là một thành viên trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 4
nên Công ty được sự quan tâm, chỉ đạo giúp đỡ về mọi mặt của cấp trên.
Đội ngũ cán bộ, công nhân có bước trưởng thành, nắm bắt được các công việc
Khụng nhng thi cụng xõy dng cu, cng trong c nc cú uy tớn v cht lng,
Cụng ty cũn tin hnh thi cụng cỏc cụng trỡnh vn cỏc nc trong khu vc nh xõy
dng cu phao cho Lo ...
ỏnh giỏ v s phỏt trin phự hp ca cụng ty:
Trong nhng nm va qua, tỡnh hỡnh hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty
khỏ thun li v phự hp vi s phỏt trin ca Tng Cụng ty Xõy dng Cụng trỡnh
Giao thụng 4 núi riờng v s phỏt trin ngnh xõy dng cụng trỡnh giao thụng núi
chung.
Trong nhng nm tip theo, y mnh hn na hot ng sn xut kinh doanh
cng nh to c s phỏt trin phự hp vi ngnh ngh ca Cụng ty, Cụng ty CP
Xõy dng Cụng trỡnh Giao thụng 492 ó ra phng hng cho sn xut kinh doanh
nh sau:
Tip tc cng c XD b mỏy ca cụng ty, hon thin mụ hỡnh cp i
mnh, nõng cao hiu qu hot ng ca cỏc phũng ban tham mu, thụng qua
vic hon thin, Ban hnh v ỏp dng cỏc quy ch qun lý ni b tng
bc nõng cao nng lc qun lý, cng nh iu hnh sn xut ca cụng ty.
Gi mi quan h vi cỏc ch u t m rng th trng tỡm kim vic lm cho
cỏc nm tip theo nõng cao i sng ngi lao ng.
Tng cng cụng tỏc ch o thi cụng hon thnh vt mc k hoch cỏc
cụng trỡnh trng im.
:
:
:
:
465 ngi
65 ngi
53 ngi
0 ngi
- 25 -