CTy CP Khoáng Sản &Xi Măng Cần Thơ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Mã CK : CCM
----***---"V/v giải trình chênh lệch lợi nhuận
Báo cáo tài chính hợp nhất Quý II
năm 2014 so với Quý II năm 2013"
Kính gửi:
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------***------Cần Thơ, ngày 11 tháng 08 năm 2014
- Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin của tổ chức niêm yết theo quy định tại thông tư 52
TT/BTC ngày 05/4/2012 của Bộ Tài chính.
Công ty cổ phần Khoáng Sản Và Xi măng Cần Thơ xin được giải trình các nguyên nhân chủ
yếu liên quan đến việc lợi nhuận sau thuế TNDN Báo cáo tài chính hợp nhất Quý II năm
2014 so với Quý II năm 2013 như sau:
LNST trên BCTC hợp nhất Quý II năm 2013
(453.108.747) đồng
LNST trên BCTC hợp nhất Quý II năm 2014
1.486.451.641 đồng
Chênh Lệch
1.939.560.388đồng
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V.Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng các khoản phải thu dài hạn khó đòi
II.Tài sản cố định
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
V.08
V.09
V.10
Số cuối kỳ
154,794,551,061
7,054,124,708
7,054,124,708
0
1,650,000
1,650,000
0
82,446,064,240
70,036,983,741
4,101,193,273
0
0
14,060,887,828
-5,753,000,602
63,066,619,642
63,071,610,179
-4,990,537
2,226,092,471
585,925,536
430,770,412
8,628,814
1,200,767,709
86,434,752,690
11,020,223,776
11,020,223,776
0
361,650,000
361,650,000
0
71,109,431,947
63,640,651,493
2,334,982,422
0
0
10,486,798,634
-5,353,000,602
54,429,937,363
54,434,927,900
-4,990,537
1,787,563,982
310,565,661
410,667,111
0
1,066,331,210
84,880,625,050
0
0
0
0
0
0
76,972,110,385
20,929,912,688
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
439
119,690,746,720
119,690,746,720
74,100,669,590
29,081,054,535
7,521,293,423
890,047,131
1,640,187,570
243,848,084
0
0
6,250,310,675
0
-36,664,288
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
120,036,571,325
120,034,071,325
46,000,000,000
33,450,000,000
571,183,239
-40,000
0
0
0
0
0
0
0
115,956,064,640
115,953,564,640
46,000,000,000
33,450,000,000
571,183,239
-40,000
0
0
18,784,755,485
1,226,795,734
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh{30=20+(21-22) - (24+25)}
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác(40=31-32)
14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=5018.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
01
02
VI. 19
VI. 20
82,944,534,790
0
Số lũy kế từ đầu năm Số lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
đến cuối quý này
(Năm nay)
(Năm trước)
6,505,548,877
212,705,321
1,818,923,195
1,818,923,195
2,213,103,677
3,116,461,055
154,529,647,813
137,455,715,424
17,073,932,389
129,015,713
5,650,434,279
3,007,028,233
2,831,820,409
3,787,394,544
117,030,291,689
103,794,183,491
13,236,108,198
243,295,064
3,242,677,065
3,242,677,065
3,882,175,091
4,138,628,503
2,068,943,657
190,053,913
44,641,696
145,412,217
0
0
3,812,096,313
0
2,215,922,603
104,029,365
71,772,564
32,256,801
0
2,248,179,404
715,497,763
0
1,532,681,641
0
1,532,681,641
0
Mã chỉ tiêu
30
31
32
40
45
50
51
52
60
61
62
Fax: .............
Mẫu số ......
DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT - QUÝ
Chỉ tiêu
Mã chỉ Thuyết
tiêu
minh
Lũy kế từ đầu
năm đến cuối
quý này(Năm
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01
92,281,554,363
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
02
-9,611,965,649
3. Tiền chi trả cho người lao động
03
-2,813,733,853
4. Tiền chi trả lãi vay
04
-1,617,515,780
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05
-949,652,163
30
243,237
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
0
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
32nghiệp đã phát hành
0
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
700,000,000
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34
-71,429,978,670
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
0
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
-1,313,998,260
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
-72,043,976,930
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
2,207,647,191
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
4,846,477,517
0
0
-100,076,886,843
-1,955,345,539
6,368,783,922
0
4,413,438,383
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ XI MĂNG CẦN THƠ
Mẫu số B 09 - DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Lập tại ngày 30 tháng 06 năm 2014
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Đặc điểm hoạt động của Công ty mẹ :
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp Công ty Cổ phần Mã số doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn: Vốn cổ phần
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là 46.000.000.000 VND.
Vốn góp của Công ty tại ngày 30/09/2012 là 46.000.000.000 VND
Trụ sở chính: Quốc lộ 80, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
Cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HaSTC) kể từ ngày 18 tháng 09 năm 2008 với mã
Lĩnh vực kinh doanh:
Sản xuất và kinh doanh.
Ngành nghề kinh doanh:
Công ty Cổ phần Bất Động sản Cantcimex
Địa chỉ: Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang.
Công ty được thành lập thep Giấy chứng nhận Đầu tư số 642031000009 chứng nhận lần đầu ngày 01 tháng 06 năm 2010, chứng nhận thay đổi lần thứ
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đầu tư là 20.000.000.000 VND.
Đến ngày 31 tháng 12 năm 2012, Công ty Cổ Phần Khoáng Sản và Xi Măng Cần Thơ đã thực hiện góp vốn vào Công ty Cổ Phần Bất Động sản
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 90%
Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 90%
Công ty Cổ phần Khoáng sản Lộc Tài Nguyên
Địa chỉ trụ sở chính: Km 8, Ấp 3, Xã Sông Trầu, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai.
Công ty được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Công ty Cổ phần, mã số doanh nghiệp 3602359440 đăng ký lần đầu
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là 10.000.000.000 VND.
Đến ngày 31 tháng 12 năm 2010, Công ty Cổ Phần Khoáng Sản và Xi Măng Cần Thơ đã thực hiện góp vốn vào Công ty Cổ Phần Khoáng sản Lộc Tài
Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 80%
Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 80%
Đặc điểm hoạt động của Công ty liên doanh, liên kết
Công ty Liên doanh ACAVI GROUP,LTD được thành lập theo Hợp đồng liên doanh giữa Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Xi Măng Cần Thơ và Công
Hoạt động theo giấy chứng nhận đầu tư số 116/BKH-ĐTRNN ngày 26 tháng 03 năm 2008.
Văn phòng chính: Số 36, đường 271, Phường Tumnubtuk, Chambamom Quận, TP. Phompênh, Campuchia.
Văn phòng 2: Số 68/12/B1 Khu Trung tâm thương mại Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, Việt Nam.
Ngành hoạt động: Khai thác quặng Laterite
Thời hạn liên doanh là 49 năm.
Vốn đầu tư: 900.000 USD
Vốn điều lệ: 14.751.000.000 VND
Tỷ lệ phần sở hữu: 33%
Trong năm 2014 công ty ACAVI GROUP,LTD chưa phát sinh doanh thu, chi phí. Vì vậy trong báo cáo tài chính hợp nhất không phát sinh khoản lãi
NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Niên độ kế toán
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đồng Việt Nam (VND) được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán.
Khi tài sản cố định được bán hoặc thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh từ việc thanh lý đều được
4.2 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vô hình:
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định vô hình là toàn bộ các chi phí mà
Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất
Nguyên giá tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất là số tiền trả khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác, chi phí đền
4.3 Phương pháp khấu hao TSCĐ
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng ước tính của tài sản. Thời gian hữu dụng ước tính
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần vào nguyên giá tài sản cố định theo thời gian hữu dụng ước tính phù hợp theo
5. Nguyên tắc ghi nhận chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm: chi phí mua sắm mới tài sản cố định, xây dựng mới hoặc sửa chữa,
Chi phí này được kết chuyển ghi tăng tài sản khi công trình hoàn thành, việc nghiệm thu tổng thể đã thực hiện xong, tài sản được bàn giao và đưa vào
6. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con: khoản đầu tư vào công ty con được ghi nhận khi Công ty nắm giữ trên 50% quyền biểu
Phương pháp giá gốc là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó không được điều chỉnh theo những thay đổi
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn và dài hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác: Là các khoản đầu tư như: trái phiếu, cổ
Phương pháp lập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính:
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn và dài hạn được lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được (giá thị trường) của chứng khoán đầu tư
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính dài hạn được lập khi Công ty khi xác định được các khoản đầu tư này bị giảm sút giá trị không phải tạm
Mức lập dự phòng được xác định bằng chênh lệch giữa giá trị thuần có thể thực hiện được (giá thị trường) hoặc giá trị khoản đầu tư có thể thu hồi được
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước ngắn hạn và dài hạn tại công ty bao gồm: Chi phí thành lập doanh nghiệp, tiền thuê nhà xưởng văn phòng, các khoản bảo hiểm có
Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Việc tính và phân bổ chi phí trả trước vào chí phí SXKD từng kỳ theo phương pháp đường thẳng. Căn cứ
8. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí phải trả:
Chi phí phải trả: được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hoá, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ gồm những chi phí sau:
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
Dự phòng phải trả chỉ được ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện sau: Doanh nghiệp có nghĩa vụ nợ hiện tại (nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên
Giá trị được ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả: Là giá trị được ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi để thanh toán nghĩa vụ nợ
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu:
Nguồn vốn kinh doanh được hình thành từ số tiền mà các cổ đông đã góp vốn mua cổ phần, cổ phiếu, hoặc được bổ sung từ lợi nhuận sau thuế theo
Trong giai đoạn đầu tư xây dựng để hình thành tài sản cố định của doanh nghiệp mới thành lập, chênh lệch tỷ giá phát sinh khi thanh toán các khoản
Đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ vào cuối năm tài chính
Số dư cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ (tiền, tương đương tiền, các khoản phải thu và phải trả) có gốc ngoại tệ phải được đánh giá lại theo tỷ giá giao
Công ty áp dụng hướng dẫn theo VAS 10 "Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái" ("VAS10") liên quan đến các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại
V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1. Tiền và các khoản tương tương tiền
Tiền
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền
Tiền gửi có kỳ hạn 1 tuần
Cộng
30/06/2014
7,054,124,708
1,114,232,991
5,939,891,717
7,054,124,708
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Chứng khoán đầu tư (*)
Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh (REE)
Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp dầu khí Việt Nam
30/06/2014
Cộng
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn (-)
Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Tổng cộng
4. Hàng tồn kho
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Cộng giá gốc hàng tồn kho
(-) Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng giá trị thuần hàng tồn kho
5. Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Chi phí quảng cáo
chi phí công cụ dụng cụ
Chi phí sửa chữa
Chi phí bảo hiểm xe
chi phí thuê kho
Chi phí thuê kho
chi phí khác
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Thuế GTGT còn được khấu trừ
Cty CP Khoáng Sản Lộc Tài Nguyên
Cty CP Bất Động Sản Cantximex
Cty TNHH MTV Xi Măng Cần Thơ Hậu Giang
01/01/2014
31/12/2010
Số lượng
50,000
30,000
200
30,000
40,000
150,200
01/01/2014
63,640,651,493
63,640,651,493
01/01/2014
4,101,193,273
30/06/2014
2,334,982,422
2,334,982,422
01/01/2014
14,060,887,828
14,060,887,828
(5,753,000,602)
10,486,798,634
10,486,798,634
(5,353,000,602)
01/01/2014
310,565,661
41,666,669
71,883,223
183,744,438
544,258,867
439,399,226
54,938,000
410,667,111
-
430,770,412
1,240,125
420,133,529
9,396,758
410,667,111
Thuế đất nộp thừa
Tài sản ngắn hạn khác
8,628,814
1,200,767,709
1,066,331,210
192,043,500
Chi phí trả trước dài hạn
Công ty Cổ phần và Khoáng sản Xi măng Cần Thơ
+Đại tu xe Kamaz
+Đại tu máy nghiền DC4
+chi phí thuê kho
+Thiết bị dây chuyền sản xuất oxy
+Công cụ, dụng cụ
+Chi phí sửa chữa
Công ty TNHH MTV Xi măng Cần Thơ - Hậu Giang
+Chi phí trả trước dài hạn
Công ty CP khoáng Sản Lộc Tài Nguyên
+Chi phí trả trước dài hạn
Tổng cộng
38,101,686,905
5,081,596,357
43,183,283,262
38,293,730,405
5,081,596,357
43,375,326,762
124,828,275
19,204,349
144,032,624
788,885,671
Sửa chữa lớn TSCĐ
Xưởng gạch
Xây dựng Nhà xưởng gạch
Cộng
9. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Công ty TNHH ACAVI Group
Công ty TNHH MTV Xi măng Cần Thơ - Hậu Giang
Công ty CP Khoáng Sản Lộc Tài Nguyên
Công ty CP Bất Động sản Cantcimex
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Công ty TNHH ACAVI Group
Công ty TNHH Thái Hưng
Đầu tư dài hạn khác
+ Công ty CP Cosevco 6
+ Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu
Công ty TNHH ACAVI Group
Công ty CP Khoáng Sản Lộc Tài Nguyên
Giá trị thuần đầu tư tài chính dài hạn
10. Tài sản dài hạn khác
Quyền sử dụng đất
788,885,671
30/06/2014
3,192,991,000
25,042,305
18,662,181,238
01/01/2014
-
5,347,894,510
5,347,894,510
2,178,246,800
2,178,246,800
(9,782,125,827)
(5,347,886,627)
(4,434,239,200)
(2,255,984,517)
30/06/2014
5,347,894,510
5,347,894,510
100%
60%
90%
33%
2,178,246,800
2,178,246,800
(2,673,944,627)
4,852,196,683
01/01/2014
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - CN Đồng Nai (***)
Vay ngắn hạn khác (***)
Vay ngắn hạn cá nhân
- Vay Bà Nguyễn Thị Út Em
- Vay Bà Trần Thị Phượng
- Vay Ông Thái Châu
Cộng
2,322,624,909
01/01/2014
68,100,669,590
67,999,888,462
67,901,966,015
67,999,888,462
198,703,575
6,000,000,000
6,000,000,000
74,100,669,590
6,390,240,000
6,000,000,000
210,000,000
180,240,000
74,390,128,462
11/05/2010
11/10/2011
12. Phải trả người bán
Nhà cung cấp trong nước
Nhà cung cấp nước ngoài
Cộng
13. Người mua trả tiền trước
Khách hàng trong nước
Khách hàng nước ngoài
Cộng
14. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Cộng
15. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Lãi suất/ năm
13.50%
Lãi suất được tính
theo từng giấy nhận
nợ.
Lãi suất được tính
theo từng giấy nhận
nợ.
01/01/2014
22,084,342,944
22,084,342,944
01/01/2014
3,122,745,873
3,122,745,873
01/01/2014
557,894,774
1,060,407,749
23,070,481
1,641,373,004
01/01/2014
Tài sản thừa chờ giải quyết
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội, y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Thuế GTGT phải nộp cho khoản nhận trước từ chuyển nhượng BĐS
Các khoản phải trả, phải nộp khác
5,890,183,631
297,000,000
205,978,448
381,510,590
Cộng
6,250,310,675
733,693,073
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả
-
- Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch
Cộng
18. Vốn chủ sở hữu
9,279,508
733,693,073
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu (xem phụ lục 2 trang số 32)
b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp của các nhà đầu tư khác:
Tỷ lệ vốn góp
100%
30/06/2014
01/01/2014
Cộng
100%
c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu
30/06/2014
01/01/2014
và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
4
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
4,599,996
4,599,996
Cổ phiếu phổ thông
4,599,996
4,599,996
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: đồng Việt Nam/cổ phiếu.
10,000
10,000
e. Các quỹ của doanh nghiệp
30/06/2014
01/01/2014
Quỹ đầu tư phát triển
18,784,755,486
18,784,755,485
Quỹ dự phòng tài chính
1,226,795,733
1,226,795,734
Cộng
20,011,551,219
20,011,551,219
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
Quỹ đầu tư phát triển được trích lập từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp và được sử dụng vào việc đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh
Quỹ dự phòng tài chính được trích lập từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp và được sử dụng vào xử lý khi doanh nghiệp gặp rủi ro về kinh doanh
Quỹ khác thuộc nguồn vốn hữu sở hữu được trích dự trữ bổ sung vốn điều lệ.
VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
19. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Cộng
23. Doanh thu hoạt động tài chính
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Cổ tức, lợi nhuận được chia (LN đầu tư vào cty Thái Hưng)
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Cộng
24. Chi phí tài chính
Lãi tiền vay
Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Lỗ đầu tư chứng khoán đã thực hiện
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, dài hạn
Chi phí tài chính khác
Cộng
25. Chi phí bán hàng
Chi phí nhân viên
Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí công cụ, dụng cụ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Cộng
26. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân viên
Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí công cụ, dụng cụ
30/06/2014
137,455,715,424
137,455,715,424
30/06/2014
1,165,287,810
40,705,078
3,646,844,764
2,665,704,399
9,404,794,074
31/12/2010
2,076,767,513
94,907,502
89,415,684
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dự phòng
Phí, lệ phí
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Cộng
27. Thu nhập khác
Thu thanh lý tài sản cố định
Thu bán hồ sơ mời thầu
Chênh lệch số lẻ
Thu nhập khác
Cộng
28. Chi phí khác
Thanh lý tài sản cố định
Chênh lệch số lẻ
Chi phí khác
Cộng
29. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Thuế Thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được dự tính như sau:
Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông.
Cổ phiếu cổ đông đang lưu hành bình quân trong kỳ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
-
540,389,057
(479,424,439)
74,824,805
1,496,193,372
894,759,910
4,787,833,404
31/12/2010
#REF!
19,320,000
6,387
20,972,902
#REF!
31/12/2010
#REF!
224
15,691,745
#REF!
31/12/2010
727,904,233
4,338,362,098
Tổng Giám đốc
Trần Thị Thanh Tâm
Lê Hoàng Kha
Thái Minh Thuyết