Báo cáo tài chính quý 1 năm 2015 - Công ty Cổ phần Đầu tư CMC - Pdf 36

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CMC
QUÝ I NĂM 2015
Đơn vị tính : Đồng

CHỈ TIÊU
1

MÃ thuyết
SỐ minh
2

3

TỔNG DOANH THU

QUÝ I
Năm nay
Năm trước
4

702,727,273

5
6
5,466,998,49
9 2,156,216,560
3,704,000,00
0
702,727,273


2,156,216,560

1. Doanh thu bán hàng và CCDV

01

V.18

2. Các khoản giảm trừ

02

V.19

3. Doanh thu thuần về bán hàng

10

LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM
Năm nay
Năm trước
7
5,466,998,499
3,704,000,000

và dịch vụ ( 10=01-02)
4. Giá vốn hàng bán

11



10.Lợi nhuận thuần từ HĐKD

30

212,761,690

-66,224,529

212,761,690

-66,224,529

210,142,471

69,939,507

210,142,471

69,939,507

V.23

2,370,000

35,729,727

2,370,000

35,729,727

V.26

13. Lợi nhuận khác ( 40=31-32 )

40

0

14. Tổng lợi nhuận trước thuế

50

874,497,404

40,254,000
1,739,144,95
8

40,254,000
0

40,254,000

874,497,404

1,739,144,958

( 50=30+ 40 )
15.Chi phí thuế TNDN hiện hành



192

Hà nội , ngày 15 tháng 04 năm 2015

327


NGƯỜI LẬP

KẾ TOÁN TRƯỞNG

NGUYỄN ÁNH HỒNG

NGUYỄN TRỌNG HÀ

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGÔ TRỌNG VINH

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CMC
QUÝ I NĂM 2015
ĐƠN VỊ TÍNH : VNĐ

TÀI SẢN
A. TSLĐ VÀ ĐẦU TƯ NGẮN HẠN


số


112

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120

1. Chứng khoán kinh doanh

121

30,287,942,150

27,634,187,378

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)

122

(6,057,913,160)

(6,067,213,160)

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

123

12,870,000,000

13,067,000,000


2,562,465,000

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

4,819,081,212

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

149

(846,460,000)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

1.Chi phí trả trước ngắn hạn

151

2.Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

152

94,319,140

688,888,358
34,633,974,218

18,097,457,063
33,000,000

12,825,000
4,620,624,212
5,467,084,212
(846,460,000)
154,717,465

95,626,556
59,090,909

13,775,589,285

13,884,043,425


( 200=210+220+240+250+260)
I. Các khoản phải thu dài hạn

210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211


222

5,021,184,331

5,021,184,331

Giá trị hao mòn kuỹ kế (*)

223

(1,793,595,046)

(1,685,140,906)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

Nguyên giá

225

Giá trị hao mòn kuỹ kế (*)

226

3. Tài sản cố định vô hình

227


251

2.Đầu tư vào công ty liên doanh , liên kết

2.2 Đầu tư vào công ty cổ phần

252
252.
1
252.
2

2,348,000,000

2,348,000,000

3.Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

253

11,500,000,000

11,500,000,000

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)

254

(3,300,000,000)

-

V.06

V.07

3,227,589,285

-

3,336,043,425

10,548,000,000

10,548,000,000

2,348,000,000

2,348,000,000

-

76,178,123,264

Thuyết
minh

03/31/2015

72,079,704,741

2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn

312

V.09

1,918,000,000

1,843,000,000

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313

V.10

82,366,045

4. Phải trả người lao động

314

V.11

5. Chi phí phải trả ngắn hạn

315

V.12


V.14

13,264,200,000

11. Quỹ khen thưởng , phúc lợi

322

V.15

215,185,437

II. Nợ dài hạn

330

V.16

1. Phải trả người bán dài hạn

331

2. Nguười mua trả tiền trước dài hạn

332

3. Chi phí phải trả dài hạn

333


410

58,441,100,547

57,766,603,143

1. Vốn góp của chủ sở hữu

411

V.17

45,610,500,000

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

V.17

2,100,000

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

413

4. Vốn khác của chủ sở hữu

414


11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

421

V.17

82,366,045
205,886,793

5,934,000,000
215,185,437
-

-

45,610,500,000

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

2,100,000

V.17

5,545,769,973

5,545,769,973

3,190,079,606

76,178,123,264

72,079,704,741

Hà nội ngày 15 tháng 04 năm 2015
NGƯỜI LẬP BIỀU

NGUYỄN ÁNH HỒNG

KẾ TOÁN TRƯỞNG

NGUYỄN TRỌNG HÀ

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGÔ TRỌNG VINH


LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CMC
QUÝ I NĂM 2015

CHỈ TIÊU


SỐ

Từ 1/1/2015 đến

3. Tiền chi trả cho người lao động

3

-366,905,110

-166,307,240

4. Tiền chi trả lãi vay , phí giao dịch

4

-228,554,190

-76,878,602

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

5

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

6

9,463,615

40,254,000

7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh



25

-2,674,150,000

-2,016,646,000

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay , cổ tức và chia lợi nhuận được
chia

26

155,395,228

1,778,062,500

27

1,448,551,600

859,110,999

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

-1,070,203,172

620,527,499


36

-200,000,000

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

7,130,200,000

-469,000,000

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 50=20+30+40 )

50

-1,172,835,686

1,075,144,941

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

1,614,244,593

539,099,652

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

NGÕ 83 - ĐƯỜNG NGỌC HỒI - PHƯỜNG HOÀNG LIỆT - QUẬN HOÀNG MAI – HÀ NỘI

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH


QUÝ I NĂM 2015
I . ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP

1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần đầu tư CMC ( Sau đây viết tắt là Công ty ) , tiền thân là Công ty cổ phần xây dựng và cơ khí số 1 , được chuyển
đổi từ doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 3854/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận Tải . Công ty
hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103009571 đăng ký lần đầu ngày 14/10/2005 do Sở kế hoạnh và đầu tư thành
phố Hà Nội cấp . Ngày 16/04/2008 , Công ty cổ phần xây dựng và cơ khí số 1 đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư CMC , Công ty
thay đổi đăng ký kinh doanh lần 6 vào ngày 20/12/2011.
Vốn điều lệ của Công ty là : 45.610.500.000 VNĐ ( Bốn mươi lăm tỷ , sáu trăm mười triệu , năm trăm nghìn đồng chẵn )
Cơ cấu vốn điều lệ :
STT

Tên cổ đông

Giá trị cổ phần

Tỷ lệ (%)

1

Vốn góp của nhà nước

3.825.000.000


- Mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng .
- Kinh doanh vận tải ôtô .
- Khảo sát xây dựng các công trình giao thong , thuỷ lợi , dân dụng , công nghiệp .
- Đầu tư xây dựng nhà trẻ , trường mầm non tư thục .
- Kinh doanh bãi đỗ xe các loại , cho thuê văn phòng .
- Kinh doanh bất động sản .
- Đầu tư xây dựng các công trình nghành viễn thông .
II. KỲ KẾ TOÁN , ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam ( VNĐ ).
III . CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2006 , thông tư số
244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về hướng dẫn , sửa đổi , bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp và các quyết định ban hành chuẩn
mực kế toán Việt Nam , các thông tư hướng dẫn , sửa đổi , bổ sung chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài Chính ban hành có hiệu lực
đến thời điểm kết thúc niên độ kế toán lập báo cáo tài chính năm .
2. Thay đổi trong chính sách kế toán , cam kết tuân thủ Chuẩn mực và Chế độ kế toán


Ngày 06/01/2009 Bộ Tài Chính đã ban hành Thông tư số 210/2009/TT-BTC hướng dẫn áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế về
trình bày báo cáo tài chính và thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chính (áp dụng từ năm tài chính 2011 ).
Ban giám đốc Công ty đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của chế độ kế toán , các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng
dẫn chế độ , chuẩn mực kế toán do Bộ Tài Chính ban hành trong việc lập bảo cáo tài chính .
3. Hình thức sổ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán : Trên máy vi tính .
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1. Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được lập và trình bày dựa trên các nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản , cơ sở dồn tích , hoạt động liên
tục , giá gốc phù hợp , thận trọng, trọng yếu , bù trừ và có thể so sánh . Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài


5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác :
5.1 Nguyên tắc ghi nhận :
Các khoản phải thu của khách hàng , khoản trả trước cho người bán , phải thu nội bộ , phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
( nếu có ) và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo , nếu :
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm được phân loại là tài sản ngắn hạn .


- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm được phân loại là Tài sản dài hạn .
5.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi :
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản nợ phải thu có khả năng không được khách
hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm báo cáo tài chính .
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho ừng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến
mức tổn thất có thể xảy ra cụ thể như sau :
+30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 6 tháng đến dưới 1 năm
+50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm
+70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
+100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên
Đối với khoản nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng có khả năng thu hồi : Căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phòng .

6. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
6.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình , TSCĐ vô hình
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc . Trong quá trình sử dụng , tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá , hao mòn
luỹ kế và giá trị còn lại .
6.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình , TSCĐ vô hình
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng . Thời gian khấu hao phù hợp với thong tư số 45/2013/TT-BTC ngày
25/04/2013 của Bộ Tài Chính và được ước tính như sau :
- Nhà cửa , vật kiến trúc 10-50 năm
- Máy móc , thiết bị 03-12 năm
- Phương tiện vận tải 06 – 10 năm

=

Vốn góp thực tế
của các bên tại

-

Vốn
chủ sở hữu

x

Vốn đầu tư của doanh nghiệp
---------------------------------------


đầu tư tài chính

Tổ chức kinh tế

thực có

Tổng vốn góp thực tế của các bên

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán :
Dự phòng đầu tư chứng khoán được tính cho mỗi loại chứng khoán và tính theo công thức sau :
Mức dự phòng
giảm giá
=
đầu tư chứng khoán


10. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
- Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất , kinh doanh trong kỳ để đảm bảo chi phí
phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi
phí . Khi các chi phí đó phát sinh nếu có chênh lệch với số đã trích , kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với
phần chênh lệch .

11. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu .
Thăng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát sinh và mệnh giá cổ phiếu
khi phát hành cổ phiếu lần đầu , phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ .
Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được các tổ chức , cá
nhân khác tặng , biếu sau khi trừ các khoản thuế phải nộp ( nếu có ) liên quan đến các tài sản được tặng , biếu này , và khoản bổ sung từ
kết quả hoạt động kinh doanh. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ các
khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước .
Nguyên tắc ghi nhận và trình bày cổ phiếu mua lại : Cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại là cổ phiếu quỹ của Công
ty . Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế và trình bày trên Bảng cân đối kế toán của Công ty là một khoản ghi giảm vốn chủ
sở hữu .
Nguyên tắc ghi nhận cổ tức : Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế toán của
Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng quản trị Công ty .

12. Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ từ lợi nhuận sau thuế :
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt được trích các quỹ theo Điều lệ Công ty và
các quy định pháp lý hiện hành , sẽ phân chia cho các bên dựa trên tỷ lệ vốn góp .

13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
13.1 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau :
- Phần lớn ruit ro và lợi ích gắn liền với nhau sở hữu sản phẩm hoặc hang hoá đã được chuyển giao cho người mua :
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá như người sở hữu hàng hoá hoặc quyền kiểm soát hàng hoá ;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn .

và việc xác định sau cùng về thuế TNDN tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền .

16. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Cơ sở lập báo cáo tài chính : Báo cáo tài chính được lập và trình bày dựa trên các nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản : cơ
sở dồn tích , hoạt động liên tục , giá gốc , phù hợp , nhất quán , thận trọng , trọng yếu , bù trừ và có thể so sánh . Báo cáo tài chính do
Công ty lập nhằm phản ánh tình hình tài chính , kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các chuẩn
mực kế toán , chế độ kế toán hay các nguyên tắc , thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam .

V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1.

Tiền và các khoản tương đương tiền

Chi tiết
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam – CN Nam Hà Nội
Ngân hàng Liên việt BanK
Công ty cổ phần chứng khoán MBS
Công ty cổ phần chứng khoán Việt Nam IVS
Tổng cộng
2.

31/03/2015
17.359.970
424.048.937
300.817.790
1.950.291
117.160.364

117
4.998.908
2
46.400


ty CP kinh doanh XNK Bình thạnh ( GIL )
ty cổ phần cơ khí ôtô 3/2
hàng ngoại thương Việt Nam ( VCB )
ty cổ phần than Hà tu - Vinacomin ( THT )
ty cổ phần Licogi 16 ( LCG )
ty cổ phần cảng đoạn xá ( DXP )
ty CP xi măng XD quảng ninh ( QNC )
ty CP Ống thép Việt Đức ( VGS )
ty CP xây lắp dầu khí Việt Nam ( PVX )
ty cổ phần LICOGI 13 ( LIG )
ty CP in sách giao khoa Hoà phát ( HTP )
ty CP Super phốt phát và HCLT ( LAS )
XL và lương thực thực phẩm ( MCF )
ty CP sách và Tbị trưòng học Qninh ( QST )
ty cổ phần dệt lưói sài gòn ( SFN )
ty CP sách giáo dục tại TP HCM ( SGD )
ty cổ phần tập đoàn Vinacontrol ( VNC )
ty CP vận tải và giao nhận bia Sài gòn ( SBC )
ty CP mỹ thuật và truyền thông ( ADC )
ty CP đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội ( EID )
ty CP bản đồ và tranh ảnh giáo dục ( ECI )
ty CP sách giáo dục tại TP Đà nẵng ( DAE)
ty CP sách giáo dục tại TP Hà Nội ( EBS)
công ty phân bón và hoá chất dầu khí ( DPM )

524.191.700

80.200
168.200
233.000
1.000
641.200
210

869.603.600
19.155.700
1.664.259.000
1.906.358.400
387.600
1.035.481.500
2.202.187.200
3.933.901.700
17.000.000
5.442.820.000
6.783.000
30.287.942.150

2
451.223
8
30.000
60.080
34.050
2.700
100

1.541.139.000
1.906.358.400
1.562.000
491.920
1.035.481.500
1.912.487.200
3.933.901.700
17.000.000
3.184.860.000
6.783.000
27.634.187.378

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
CHI TIẾT
Công ty cổ phần hàng hải Maria ( MHC )
Công ty CP kinh doanh XNK Bình thạnh ( GIL )
Công ty cổ phần cơ khí ôtô 3/2
Công ty cổ phần than Hà tu - Vinacomin ( THT )
Công ty cổ phần Licogi 16 ( LCG )
Công ty cổ phần cảng đoạn xá ( DXP )
Công ty CP xi măng XD quảng ninh ( QNC )
Công ty CP Ống thép Việt Đức ( VGS )
Công ty CP xây lắp dầu khí Việt Nam ( PVX )
Công ty cổ phần LICOGI 13 ( LIG )
Tổng công ty phân bón và hoá chất dầu khí ( DPM )
Công ty CP sách và Tbị trưòng học Qninh ( QST )
Tổng cộng

31/03/2015
-14.400

Tiền gửi có kỳ hạn 6 tháng tại BIDV
Tổng cộng
3. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

31/03/2014
12.870.000.000

Chi tiết
3.1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng
Công ty TNHH vận tải và thương mại Thế hệ
3.2 Trả trước người bán ngắn hạn
Công ty cổ phần cơ khí 120
Công ty CP tư vấn quy hoạch kiến trúc Việt
Công ty CP tư vấn thiết kế khảo sát và đo đạc
Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn Thăng Long
3.3 Phải thu ngắn hạn khác
Lãi tiền gửi tiết kiệm

31/03/2015
33.000.000
33.000.000
2.560.000.000
2.500.000.000
50.000.000
10.000.000

12.870.000.000

18.201.155.730
563.249.130

2.000.000
1.200.000
9.625.000
18.097.457.063

31/03/2015
4.053.790.000

01/01/2015
4.701.793.000

4.053.790.000
765.291.212
765.291.212
( 846.460.000 )
(465.503.000 )
( 380.957.000 )
3.972.621.212

4.701.793.000
765.291.212
765.291.212
( 846.460.000 )
(465.503.000 )
( 380.957.000 )
4.620.624.212

31/03/2015
94.319.140


Nhà cửa vật
kiến trúc

uyên giá tài sản cố định
dư dầu kỳ
tăng trong kỳ
đó :
sắm mới
dựng mới
giảm trong kỳ
đó :
nh lý , nhượng bán
cuối kỳ
á trị đã hao mòn
u kỳ
g trong kỳ
cuối kỳ
iá trị còn lại
u kỳ
ối kỳ

Tài sản cố định hữu hình
Máy móc
Phương tiện
thiết bị

Tbị dụng cụ

vận tải


3.318.731.172
3.210.277.032

3.336.043.425
3.227.589.285

7. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Chi tiết
7.1 Góp vốn vào công ty liên kết
Công ty TNHH TM và XD Nhật Phương
7.2 Đầu tư góp vào đơn vị khác
Góp vốn vào Công ty cổ phần CMC - KPI
Đầu tư dài hạn vào bất động sản
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

31/03/2015
2.348.000.000
2.348.000.000
11.500.000.000
3.300.000.000
8.200.000.000
( 3.300.000.000 )

01/01/2015
2.348.000.000
2.348.000.000
11.500.000.000
3.300.000.000
8.200.000.000
( 3.300.000.000 )

1.918.000.000

01/01/2015
1.353.000.000
490.000.000
1.843.000.000

7.3 Tài sản dài hạn khác
Chi tiết
7.3 Tài sản dài hạn khác
Tổng cộng
8. Phải trả người bán ngắn hạn
Chi tiết
Công ty cầu 7 Thăng long
Công ty TNHH sản xuất thùng xe Việt Hàn
Công ty TNHH kiểm toán và kế toán Hà Nội
Xuzhou construction Machinery Groap IMP
Toyota Tsuho Comporation
Tổng cộng
9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Chi tiết
Lê Anh Tuấn
Lương Văn Vịnh
Tổng cộng
10. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Chỉ tiêu
huế GTGT đầu ra
huế GTGT hàng nhập khẩu
huế môn bài


68.486.955
13.879.090
11.953.095

10.1 Lợi nhuận trước thuế : 874.497.404
10.2 Điều chỉnh cho thu nhập chịu thuế : 1.448.551.600
Cộng : Chi phí không hợp lý , hợp lệ :
Trừ : Thu nhập không chịu thuế :
Thu nhập từ cổ tức , lợi nhuận được chia : 1.448.551.600
Thuếthu nhập doanh nghiệp phải nộp :
Thuế TNDN : Thu nhập chịu thuế x 20%
11. Phải trả công nhân viên
Chi tiết
Chi phí phải trả công nhân viên
Tổng cộng

31/03/2015

01/01/2015
205.886.793
205.886.793

31/03/2015

01/01/2015
15.000.000
172.542.292
21.309.736
208.852.028

18.538.000
3.208.514
1.424.842
26.739.298
6.868.470
139.574.000
139.574.000
240.023.337

01/01/2015
73.299.878
42.110.920

31/03/2015
13.264.200.000
630.000.000
2.521.000.000
9.513.200.000
600.000.000

01/01/2015
5.934.000.000
630.000.000
2.521.000.000
2.033.000.000
750.000.000

13.264.200.000

5.934.000.000


14. Vay và nợ thuê tài ch ính ngắn hạn
Chi tiết
8.1 Vay cá nhân
Ngô Anh Thư
Lê Thị Hồng Vân
Nguyễn Thị La
Hoàng Thị Chính
8.2 Vay ngân hàng
Ngân hàng TMCP đầu tư và PTVN – CN Nam Hà Nội
Ngân hang TMCP bưu điện liên việt – PGD Hoàng mai
Tổng cộng
15. Quỹ khen thưởng , phúc lợi
Chi tiết
Quỹ khen thưởng
Quỹ phúc lợi
Tổng cộng
16. Nợ dài hạn
Chi tiết
Nợ dài hạn
Tổng cộng
17. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Chi tiết
Vốn góp của Nhà nước
Vốn góp của các đối tượng khác
Tổng cộng
17.1 Các quỹ của công ty

Chỉ tiêu
uỹ đầu tư phát triển

4.092.650.968
2.100.000
12.830.600.547

18. Doanh thu thuần bán hàng , dịch vụ
Chi tiết
Doanh thu bán hàng

3 tháng 2015
672.727.273

3 tháng 2014
3.671.272.728


Doanh thu cung cấp dịch vụ , cho thuê kho , thuê máy
Tổng cộng

30.000.000
702.727.273

32.727.272
3.704.000.000

19. Các khoản giảm trừ doanh thu
Chi tiết
Giảm trừ máy xây dựng bị trả lại
Tổng cộng

3 tháng 2015

3 tháng 2014
78.103.471

-9.300.000

-144.328.000

-6.492.500
212.761.690

-66.224.529

20. Giá vốn hàng bán
Chi tiết
Giá vốn hàng hoá máy móc đã bán
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tổng cộng
21. Doanh thu hoạt động tài chính
Chi tiết
Lãi tiền gửi ngân hàng
Doanh thu từ hoạt động mua bán cổ phiếu
Hoàn nhập dự phòng
Tiền thu từ cổ tức nhận được
Tổng cộng
22. Chi phí tài chính
Chi tiết
Trả lãi vay + Phí giao dịch + Chi khác
Lỗ chênh lệch tỷ giá thực hiện
Lỗ bán chứng khoán
Hoàn nhập dự phòng giám giá đầu tư ngắn hạn

3 tháng 2014
30.205.334
31.667.543
19.858.247
114.431.652
9.239.095
51.499.928
39.047.304
166.307.240
462.256.343

3 tháng 2015

3 tháng 2014

24. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi tiết
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí thiết bị quản lý
Chi phí đồ dung văn phòng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Thuế , phí và lệ phí
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Lương CBCNV
Tổng cộng
25. Thu nhập khác
Chi tiết
Thu nhập khác
Tiền hoa hồng bán máy

2.1 Nợ phải trả / Tổng nguồn vốn
2.2 Vốn chủ sở hữu / Tổng nguồn vốn
Khả năng thanh toán
3.1 Khả năng thanh toán tổng quát
( Tổng tài sản /Nợ phải trả )
3.2 Khả năng thanh toán nợ đến hạn
( Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn )
3.3 Khả năng thanh toán nhanh
( Tiền hiện có / Vay và nợ ngắn hạn )
Tỷ suất sinh lời
4.1 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần
4.2 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sản ( ROA )
4.3 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu ( ROE )

2

3

4

ĐVT

QÚY I NĂM 2015

QÚY I NĂM 2014

%
%

81,90

0,57

%
%
%

40,56
1,15
1,50

40,21
2,26
3,27

Hà nội ngày 15 tháng 04 năm 2015

KẾ TOÁN TRƯỞNG

NGUYỄN TRỌNG HÀ

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGÔ TRỌNG VINH




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status