Báo cáo tài chính quý 1 năm 2014 - Công ty Cổ phần Đầu tư CMC - Pdf 36

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CMC
QUÝ I NĂM 2014
Đơn vị tính : Đồng
CHỈ TIÊU
1



thuyết

SỐ

minh

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

2

3

4

5


967,426,520

3,336,346,000

967,426,520

367,654,000

-102,881,064

367,654,000

-102,881,064

TỔNG DOANH THU
1. Doanh thu bán hàng và CCDV

01

V.18

2. Các khoản giảm trừ

02

V.19

3. Doanh thu thuần về bán hàng

10


7. Chi phí tài chính

22

V.22

-66,224,529

562,343,402

-66,224,529

562,343,402

69,939,507

28,768,800

69,939,507

28,768,800

Trong đó : Lãi vay phải trả
8. Chi phí bán hàng

24

V.23


1,698,890,958

1,465,622,456

{30=20+21(21-22)-(24+25)}
11. Thu nhập khác

31

V.25

12. Chi phí khác

32

V.26

13. Lợi nhuận khác ( 40=31-32 )

40

40,254,000

0

40,254,000

0

14. Tổng lợi nhuận trước thuế


1,489,322,116

1,099,216,842

1,489,322,116

1,099,216,842

70

327

241

327

241

40,254,000

40,254,000

( 50=30+ 40 )

( 60=50-51-52 )
18.Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Hà nội , ngày 16 tháng 04 năm 2014
NGƯỜI LẬP


01/01/2014

38,422,799,356

39,538,393,571

1,614,244,593
1,614,244,59
3

539,099,652

15,469,649,699
21,795,078,24
9

14,905,571,199

(6,325,428,55
0)

(6,805,923,55
0)

17,315,341,600
33,000,00
0
2,560,000,00
0

129

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

1. Phải thu của khách hàng

131

2. Trả trước cho người bán

132

3. Ký quỹ , ký cược ngắn hạn

133

4. Các khoản phải thu khác

135

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng hoá tồn kho

141


0
V.04

539,099,652

21,711,494,749

66,000,000
2,575,000,000

14,571,051,039

3,898,383,212
4,744,843,21
2
(846,460,00
0)

6,214,483,212

125,180,252

667,188,469

83,692,75
2

339,135,969

158

213

4. Phải thu dài hạn khác

218

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

II. Tài sản cố định

220

3,787,792,520

1. Tài sản cố định hữu hình

221

3,673,360,868
3,673,360,86
8

V.05

7,060,943,212
(846,460,00
0)


223

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

Nguyên giá

225

Giá trị hao mòn kuỹ kế (*)

226

3. Tài sản cố định vô hình

227

Nguyên giá

228

Giá trị hao mòn kuỹ kế (*)

229

4. Chi phí xây dưng cơ bản dở dang

230


4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

259

V. Tài sản dài hạn khác

260

1,440,468

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

1,440,468

2.1 Đầu tư vào công ty liên kết

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)

270

NGUỒN VỐN


số

V.07

2,348,000,00

I. Nợ ngắn hạn

310

10,566,483,182

1. Vay và nợ ngắn hạn

311

V.08

2. Phải trả cho người bán

312

V.09

3. Người mua trả tiền trước

313

V.10

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.11


319

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

11. Quỹ khen thưởng , phúc lợi

323

3,280,000,000
4,810,559,917
1,614,280,000
82,366,045
197,750,405

V.13

269,614,49
0

366,341,378

V.14

215,185,43
7

215,185,437



410

56,616,063,257

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

V.17

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

V.17

58,090,535,373
45,610,500,00
0
2,100,00
0

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

4. Cổ phiếu quỹ

414


V.18

11. Nguồn vốn đâu tư XDCB

421

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

1. Nguồn kinh phí

431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

432

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN ( 440=300+400 )

V.15

V.16

440

5,545,769,97
3
3,166,151,12

4. Nợ khó đòi đã xử lý

004

796,688,835

5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp , dự án

Hà nội ngày 16 tháng 04 năm 2014
NGƯỜI LẬP BIỀU

NGUYỄN ÁNH HỒNG

KẾ TOÁN TRƯỞNG

NGUYỄN TRỌNG HÀ

LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGÔ TRỌNG VINH


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CMC
QUÝ I NĂM 2014

CHỈ TIÊU


-181,285,805

3. Tiền chi trả cho người lao động

3

-166,307,240

-275,525,600

4. Tiền chi trả lãi vay , phí giao dịch

4

-76,878,602

-28,768,800

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

5

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

6

40,254,000

7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh


24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

-2,016,646,000

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

1,778,062,500

7. Tiền thu lãi cho vay , cổ tức và chia lợi nhuận được chia

27

859,110,999

606,276,982

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

620,527,499

-3,274,409,081



36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

-469,000,000

-3,035,713,403

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 50=20+30+40 )

50

1,075,144,941

-5,931,157,233

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

539,099,652

27,364,581,573

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

2014

QUÝ I NĂM
2013

1.1 Tài sản ngắn hạn / Tổng tài sản

%

58,26

33,54

1.2 Tài sản dài hạn / Tổng tài sản

%

41,74

28,10

2.1 Nợ phải trả / Tổng nguồn vốn

%

13,53

10,02

2.2 Vốn chủ sở hữu / Tổng nguồn vốn


127,14

4.2 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sản ( ROA )

%

2,26

1,72

4.3 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu ( ROE )

%

3,27

1,91

STT

1

2

3

CHỈ TIÊU

Cơ cấu tài sản

I . ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP

1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần đầu tư CMC ( Sau đây viết tắt là Công ty ) , tiền thân là Công ty cổ phần xây dựng và cơ khí số
1 , được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 3854/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2004 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông Vận Tải . Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103009571 đăng ký lần đầu
ngày 14/10/2005 do Sở kế hoạnh và đầu tư thành phố Hà Nội cấp . Ngày 16/04/2008 , Công ty cổ phần xây dựng và cơ
khí số 1 đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư CMC , Công ty thay đổi đăng ký kinh doanh lần 6 vào ngày 20/12/2011.
Vốn điều lệ của Công ty là : 45.610.500.000 VNĐ ( Bốn mươi lăm tỷ , sáu trăm mười triệu , năm trăm nghìn
đồng chẵn )
Cơ cấu vốn điều lệ :
STT

Tên cổ đông

Giá trị cổ phần

Tỷ lệ (%)

1

Vốn góp của nhà nước

3.825.000.000

8,39

2

Các cổ đông khác

- Kinh doanh bất động sản .
- Đầu tư xây dựng các công trình nghành viễn thông .
II. KỲ KẾ TOÁN , ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
- Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam ( VNĐ ).
III . CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2006 ,
thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 về hướng dẫn , sửa đổi , bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp và các
quyết định ban hành chuẩn mực kế toán Việt Nam , các thông tư hướng dẫn , sửa đổi , bổ sung chuẩn mực kế toán Việt
Nam do Bộ Tài Chính ban hành có hiệu lực đến thời điểm kết thúc niên độ kế toán lập báo cáo tài chính năm .


2. Thay đổi trong chính sách kế toán , cam kết tuân thủ Chuẩn mực và Chế độ kế toán
Ngày 06/01/2009 Bộ Tài Chính đã ban hành Thông tư số 210/2009/TT-BTC hướng dẫn áp dụng chuẩn mực kế
toán quốc tế về trình bày báo cáo tài chính và thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chính (áp dụng từ năm tài
chính 2011 ).
Ban giám đốc Công ty đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của chế độ kế toán , các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các
văn bản hướng dẫn chế độ , chuẩn mực kế toán do Bộ Tài Chính ban hành trong việc lập bảo cáo tài chính .
3. Hình thức sổ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán : Trên máy vi tính .
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1. Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được lập và trình bày dựa trên các nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản , cơ sở dồn tích ,
hoạt động liên tục , giá gốc phù hợp , thận trọng, trọng yếu , bù trừ và có thể so sánh . Báo cáo tài chính kèm theo
không nhằm phản ánh tình hình tài chính , kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các chế
độ kế toán , chuẩn mực kế toán hay các nguyên tắc và ọnong lệ kế toán được chấp nhận chung tại các người khác
ngoài Việt Nam .


5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác :
5.1 Nguyên tắc ghi nhận :


Các khoản phải thu của khách hàng , khoản trả trước cho người bán , phải thu nội bộ , phải thu theo tiến độ hợp
đồng xây dựng ( nếu có ) và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo , nếu :
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm được phân loại là tài sản ngắn hạn .
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm được phân loại là Tài sản dài hạn .
5.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi :
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản nợ phải thu có khả năng
không được khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm báo cáo tài chính .
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho ừng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản
nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra cụ thể như sau :
+30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 6 tháng đến dưới 1 năm
+50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm
+70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
+100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên
Đối với khoản nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng có khả năng thu hồi : Căn cứ vào dự kiến mức tổn thất
để lập dự phòng .

6. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
6.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình , TSCĐ vô hình
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc . Trong quá trình sử dụng , tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên
giá , hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại .
6.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình , TSCĐ vô hình
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng . Thời gian khấu hao phù hợp với thong tư số 45/2013/TTBTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài Chính và được ước tính như sau :
- Nhà cửa , vật kiến trúc 10-50 năm
- Máy móc , thiết bị 03-12 năm
- Phương tiện vận tải 06 – 10 năm
- Thiết bị văn phòng 03-08 năm

Mức dự phòng
tổn thất các khoản
đầu tư tài chính

=

Vốn góp thực tế
của các bên tại
Tổ chức kinh tế

-

Vốn
chủ sở hữu
thực có

x

Vốn đầu tư của doanh nghiệp
--------------------------------------Tổng vốn góp thực tế của các bên

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán :
Dự phòng đầu tư chứng khoán được tính cho mỗi loại chứng khoán và tính theo công thức sau :
Mức dự phòng
giảm giá
=
đầu tư chứng khoán

Số lượng chứng khoán
bị giảm giá tại thời

đảm bảo chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc
phù hợp giữa doanh thu và chi phí . Khi các chi phí đó phát sinh nếu có chênh lệch với số đã trích , kế toán tiến hành
ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch .

11. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu .
Thăng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát sinh và
mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu , phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ .
Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được
các tổ chức , cá nhân khác tặng , biếu sau khi trừ các khoản thuế phải nộp ( nếu có ) liên quan đến các tài sản được
tặng , biếu này , và khoản bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận
từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và
điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước .
Nguyên tắc ghi nhận và trình bày cổ phiếu mua lại : Cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại là cổ phiếu
quỹ của Công ty . Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế và trình bày trên Bảng cân đối kế toán của Công ty
là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu .
Nguyên tắc ghi nhận cổ tức : Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối
kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng quản trị Công ty .

12. Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ từ lợi nhuận sau thuế :
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt được trích các quỹ theo
Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành , sẽ phân chia cho các bên dựa trên tỷ lệ vốn góp .

13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
13.1 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau :


- Phần lớn ruit ro và lợi ích gắn liền với nhau sở hữu sản phẩm hoặc hang hoá đã được chuyển giao cho người
mua :
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá như người sở hữu hàng hoá hoặc quyền kiểm soát hàng

thuế 02 năm và giảm 50% thuế TNDN trong 03 năm theo nghị định 187/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ
Việc xác định thuế TNDN căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế . Tuy nhiên những quy định này thay đổi
theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế TNDN tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm
quyền .

16. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Cơ sở lập báo cáo tài chính : Báo cáo tài chính được lập và trình bày dựa trên các nguyên tắc và phương pháp kế
toán cơ bản : cơ sở dồn tích , hoạt động liên tục , giá gốc , phù hợp , nhất quán , thận trọng , trọng yếu , bù trừ và có
thể so sánh . Báo cáo tài chính do Công ty lập nhằm phản ánh tình hình tài chính , kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các chuẩn mực kế toán , chế độ kế toán hay các nguyên tắc , thông lệ kế
toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam .

V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1.

Tiền và các khoản tương đương tiền

Chi tiết
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam – CN Nam Hà Nội
Ngân hàng Liên việt BanK
Công ty cổ phần chứng khoán MBS
Công ty cổ phần chứng khoán Việt Nam IVS

31/03/2014
36.754.004
1.577.490.589
10.768.110

Công ty cổ phần than Hà tu ( THT )
Công ty cổ phần Licogi 16 ( LCG )
Công ty cổ phần cảng đoạn xá ( DXP )
Công ty cổ phần dược Cửu long ( DCL )
Công ty CP cáp vật liệu viễn thông ( SAM )
Công ty CP xi măng XD quảng ninh ( QNC )
Công ty CP Ống thép Việt Đức ( VGS )
Công ty cổ phần xi măng Sài sơn ( SCJ )
Công ty CP xây lắp dầu khí Việt Nam ( PVX )
Công ty cổ phần Ôtô TMT ( TMT )
Công ty CP cao su sao vàng ( SRC )
Công ty cổ phần LICOGI 13 ( LIG )
Công ty CP in sách giao khoa Hoà phát ( HTP )
Công ty CP Super phốt phát và HCLT ( LAS )
CTCPXL và lương thực thực phẩm ( MCF )
Công ty cổ phần que hàn Việt đức ( QHĐ )
Công ty CP sách và Tbị trưòng học Qninh ( QST )
Công ty cổ phần dệt lưói sài gòn ( SFN )
Công ty CP sách giáo dục tại TP HCM ( SGD )
Công ty cổ phần xây dựng số 2 ( VC2 )
Công ty cổ phần giám định Vinacontrol ( VNC )
Công ty CP vận tải và giao nhận bia Sài gòn ( SBC )
Công ty CP mỹ thuật và truyền thông ( ADC )
Công ty CP đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội ( EID )
Công ty CP sách và thiết bị trường học Đà nẵng ( BED )
Tổng cộng

31/03/2014
Số lượng
Giá trị

219.900
53.100
25.333
18.720
33.750
109.000
19.200

402.000.000
87.550.000
1.700.000
1.039.395.400
683.000
468.317.000
2.734.091
12.850.000
524.191.700
869.603.600
74.576.200
102.310.000
805.680.000
1.906.358.400
430.493.000
298.367.600
226.632.000
350.410.400
1.456.567.200
243.780.000
21.795.078.249


683.000
17.510
298.711.000
100
2.734.091
500
12.850.000
97.100
524.191.700
84
67.300
870.897.700
30.800
234.887.400
11.440
102.310.000
65.800
805.680.000
219.900
1.906.358.400
53.100
430.493.000
29.333
345.479.600
18.720
226.632.000
41.550
431.390.000
1.000
9.667.200

- 5.000

-38.400
- 21.900
- 4.877.510.000
- 61.290
- 418.000.000
- 442.264.960

- 234.000.000
- 72.700.000
- 1.130.000

- 480.500.000
- 234.000.000
- 72.700.000
- 1.130.000

- 584.000
- 211.161.000

- 584.000
- 211.161.000

- 9.800.000

- 9.800.000


Công ty CP vận tải và giao nhận bia Sài gòn ( SBC )

66.000.000

2.560.000.000
2.500.000.000
50.000.000
10.000.000

2.575.000.000
2.500.000.000
50.000.000
10.000.000
15.000.000
14.571.051.039
3.709.439

14.722.341.600

14.722.341.600
17.315.341.600

14.567.341.600
17.212.051.039

31/03/2014
3.979.552.000

01/01/2014
6.295.652.000

3.979.552.000

5.2 Tài sản ngắn hạn khác
Hoàng Minh Nhất
Nguyễn Thị Tuyết Minh
Lâm Quỳnh Hương
Nguyễn Xuân Trường
5.3 Ký cược , ký quỹ ngắn hạn
Tổng cộng

31/03/2014
83.692.752
27.600.000
2.000.000
3.000.000
600.000
22.000.000
13.887.500
125.180.252

01/01/2014
339.135.969
328.052.500
2.000.000

326.052.500
667.188.469

6. Tình hình tăng , giảm tài sản cố định
Nhóm TSCĐ
Chỉ tiêu



110.919.200

4.910.265.131

5.021.184.331

110.919.200

4.910.265.131

5.021.184.331

93.606.947

1.139.784.864

1.233.391.811


2. Tăng trong kỳ
3. Số cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Đầu kỳ
2. Cuối kỳ

93.606.947

114.431.652
1.254.216.516

12.000.000.000
( 1.993.080.120 )
23.854.919.880

01/01/2014
2.348.000.000
2.348.000.000
21.506.919.880
3.300.000.000
8.200.000.000
12.000.000.000
( 1.993.080.120 )
23.854.919.880

7.3 Tài sản dài hạn khác
Chi tiết

31/03/2014

01/01/2014
1.440.468
1.440.468

31/03/2014
1.561.000.000
400.000.000

01/01/2014
3.280.000.000
150.000.000

126.282.000
1.486.527.917
27.500.000
3.170.250.000

2.660.555.917

4.810.559.917

31/03/2014
1.082.000.000
490.000.000

01/01/2014
1.032.000.000
490.000.000
92.280.000
1.614.280.000

9. Phải trả người bán
Chi tiết
Công ty cầu 7 Thăng long
Công ty TNHH sản xuất thùng xe Việt Hàn
Công ty TNHH kiểm toán và kế toán Hà Nội
Xuzhou construction Machinery Groap IMP
Toyota Tsuho Comporation
Tổng cộng
10. Người mua trả tiền trước
Chi tiết
Lê Anh Tuấn

Thuế nhà đất , tiền thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế ấn định phải nộp
Thuế thu trên vốn
Cộng

68.486.955
13.879.090
( 256.769.924 )

249.822.842

249.822.842

725.305.762

68.486.955
13.879.090
248.496.135

220.039.703

12. Phải trả công nhân viên
Chi tiết
Chi phí phải trả công nhân viên
Tổng cộng

31/03/2014

01/01/2014

31/03/2014

01/01/2014

31/03/2014
3.825.000.000
41.785.500.000
45.610.500.000

01/01/2014
3.825.000.000
41.785.500.000
45.610.500.000

13. Các khoản phải nộp khác
Chi tiết
13.1 Phải trả phải nộp ngắn hạn
Kinh phí công đoàn
B ảo hi ểm x ã h ội
B ảo hi ểm Y tế
B ảo hi ểm thất nghiệp
Thu hộ phí công đoàn phí Dư có TK 138.06
Thu hộ Đảng phí
Dư có TK 138.07
Phải trả phải nộp khác
Phải trả tạm ứng
Công trình Narì - Bắc kạn
Tổng cộng

17.700.162

5.545.769.973
3.166.151.122
83.328.484
2.208.213.678
2.100.000
11.005.563.257

Tăng trong kỳ

Giảm trong kỳ

14.850.000
1.489.322.116
1.489.322.116

14.850.000

31/03/2014
5.545.769.973
3.166.151.122
68.478.484
3.697.535.794
2.100.000
12.480.035.373

18. Doanh thu thuần bán hàng , dịch vụ
Chi tiết
Doanh thu bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ , cho thuê kho , thuê máy
Tổng cộng


3 tháng 2014
369.080.250
903.887.500
490.030.749
1.762.998.499

3 tháng 2013
575.843.582
3.008.804.600
30.433.400
2.615.081.582

3 tháng 2014
76.878.602

3 tháng 2013
28.914.068
-1.265.869.500
1.799.298.834

20. Giá vốn hàng bán
Chi tiết
Giá vốn hàng hoá máy móc đã bán
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tổng cộng
21. Doanh thu hoạt động tài chính
Chi tiết
Lãi tiền gửi ngân hàng
Doanh thu từ hoạt động mua bán cổ phiếu

17.917.000

3 tháng 2014
30.205.334
31.667.543
19.858.247
114.431.652
9.239.095
51.499.928
39.047.304
166.307.240
462.256.343

3 tháng 2013
29.692.139
49.796.444
35.430.136
121.388.004
23.275.959
38.454.633
4.920.000
163.360.345
466.317.660

3 tháng 2014

3 tháng 2013

24. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi tiết


CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CMC
QUÝ I NĂM 2014
STT
1

2

3

4

CHỈ TIÊU
Cơ cấu tài sản
1.1 Tài sản ngắn hạn / Tổng tài sản
1.2 Tài sản dài hạn / Tổng tài sản
Bố trí cơ cấu
2.1 Nợ phải trả / Tổng nguồn vốn
2.2 Vốn chủ sở hữu / Tổng nguồn vốn
Khả năng thanh toán
3.1 Khả năng thanh toán tổng quát
( Tổng tài sản /Nợ phải trả )
3.2 Khả năng thanh toán nợ đến hạn
( Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn )
3.3 Khả năng thanh toán nhanh
( Tiền hiện có / Vay và nợ ngắn hạn )
Tỷ suất sinh lời
4.1 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần
4.2 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sản ( ROA )

9,97

Lần

4,88

7,17

Lần

0,57

87,48

%
%
%

40,21
2,26
3,27

127,14
1,72
1,91

Hà nội ngày 16 tháng 04 năm 2014
KẾ TOÁN TRƯỞNG

TỔNG GIÁM ĐỐC

Theo quy định tại thông tư số 09/2010/TT-BTC về việc công bố thông tin định kỳ của các tổ chức
niêm yết , trường hợp kết quả hoạt động kinh doanh giữa 2 kỳ báo cáo có biến động từ 10% trở lên thì Công
ty niêm yết phải giải trình rõ nguyên nhân dẫn đến những biến động bất thường trong báo cáo tài chính
quý .
Theo đó Công ty cổ phần đầu tư CMC giải trình về kết quả kinh doanh giữa quý I/2014 ( Kỳ báo
cáo ) và báo cáo quý I/2013 như sau :

TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Chỉ tiêu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu hoạt động tài chính
Thu nhập khác
Giá vốn hàng bán
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí khác
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế

-4.061.317

328,43
132,83
100
244.87
188,22
99.42
100,88

1.739.144.958
1.489.322.116

1.465.622.456
1.099.216.842

273.522.502
390.105.274

18,66
35,49

GIẢI TRÌNH DOANH THU
Doanh thu quý I/2014 tăng 2.839.454.544 đồng tương ứng đạt 328,43% so với quý I/2013 nguyên
nhân do : Công ty cổ phần đầu tư CMC kinh doanh máy móc thiết bị xây dựng phục vụ các công trình , quý
I/2014 Công ty tăng cường tiếp cận các công trình để bán máy móc thiết bị do vậy doanh thu tăng đáng kể .
Doanh thu hoạt động tài chính quý I/2014 giảm 852.083.083 đồng tương ứng đạt 132,83% so với quý
I/2013 nguyên nhân do : Thị trường chứng khoán trong quý I/2014 theo chiều hướng tốt do vậy Công ty cơ
cấu lại danh mục các khoản đầu tư tài chính của công ty .
Thu nhập khác : Quý I/2014 tăng 40.254.000 đồng tương ứng đạt 100% so với quý I/2013 nguyên




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status