Công ty CP tập đoàn đại châu
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Số: 07 /ĐC-CV
Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc
V/v: Giải trình KQKD hợp nhất 6 tháng đầu
năm 2014
----------o0o---------Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2014
Kính gửi:
- Uỷ ban chứng khoán nhà n-ớc
- sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Tên tổ chức niêm yết
Tên giao dịch
Mã chứng khoán niêm yết
: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
: DCS
Tr-ớc hết, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu xin gửi tới Quý Uỷ ban chứng
khoán Nhà n-ớc và Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội lời chào trân trọng.
Kết quả kinh doanh hợp nhất trong 6 tháng đầu năm 2014 của Công ty chúng tôi
đạt lợi nhuận 1.968.961.901 VNĐ tức tăng 454.11% so với cùng kỳ năm 2013 là do các
nguyên nhân:
Trang
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
2-4
Báo cáo kết quả công tác soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất
5–6
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ đã được soát xét
Bảng cân đối kế toán hợp nhất gi a niên đ tại ngày 30 tháng 6 năm 2014
Báo cáo kết quả hoạt đ ng kinh doanh hợp nhất gi a niên đ
nă tài ch nh kết th c ngày 3 tháng 12 năm 2014
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất gi a niên đ
ch nh kết th c ngày 3 tháng 12 năm 2014
7-10
tháng đ u c a
tài
12-13
Bản thuyết inh Báo cáo tài ch nh hợp nhất gi a niên đ 6 tháng đ u c a
nă tài ch nh kết th c ngày 3 tháng 12 năm 2014
14-36
E-mail
:
Mã số thuế
: 0101030402
Công ty con
Tên công ty
a ch trụ sở ch nh
Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật
Công ty TNHH Thương mại
Số 0103428982 ngày 25
Tân, quận Tây Hồ, thành phố
tháng 02 năm 2009
Xuất nhập khẩu Đại Châu
Hà Nội
T lệ
53,33%
Ngành nghề kinh doanh:
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Nhựa tổng hợp; Bán buôn
phân bón; Sản xuất, mua bán các mặt hàng cao su và sản phẩm làm từ cao su; Buôn bán tư liệu
sản xuất, tư liệu tiêu dùng;
- Sản xuất sản phẩm từ plastic;
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh;
- Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy;
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động việc làm;
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Xuất nhập
khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh./.
Tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh
Tình hình tài chính hợp nhất tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2014, kết quả hoạt động kinh doanh
hợp nhất và lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm
2014 của Tập đoàn được trình bày trong Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ đính kèm báo cáo này
(từ trang 07 đến trang 36).
Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ tài chính
Ban Tổng Giám đốc khẳng định không có sự kiện nào xảy ra sau ngày 30 tháng 6 năm 2014 cho đến
thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong Báo cáo tài
chính hợp nhất giữa niên độ.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành của Công ty trong kỳ và cho đến thời điểm lập báo cáo
này bao gồm:
Hội đồng quản tr
Họ và tên
Ông Đường Đức Hóa
Bà Trần Thị Ánh Nguyệt
Ông Nguyễn Đức Năng
Bà Trần Thị Thúy Liễu
Ông Nguyễn Đức Quang
Chức vụ
Chủ tịch
Ủy viên
Phó Tổng Giám đốc
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán Nhân Việt đã soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ 6 tháng đầu
của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014.
Xác nhận của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ phản ánh
trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất giữa niên độ, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
giữa niên độ và lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ của Công ty trong từng năm tài chính. Trong
việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ này, Ban Tổng Giám đốc phải:
Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách thận trọng;
Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải
trình trong Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ;
Lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể
giả định rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục.
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo rằng, Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập Báo cáo tài chính
hợp nhất giữa niên độ; các sổ kế toán thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phản ánh tại bất kỳ thời điểm
nào, với mức độ chính xác hợp lý tình hình tài chính của Công ty và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa
niên độ được lập tuân thủ các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban
hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ–BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Kính gửi
:
Các cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc
Về việc
:
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
Chúng tôi đã soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ kèm theo của Công ty Cổ phần Tập đoàn
Đại Châu và công ty con (gọi chung là tập đoàn), được lập ngày 13 tháng 8 năm 2014 từ trang 07 đến
trang 36, bao gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2014,
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa
niên độ 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014 và Bản thuyết minh Báo cáo
tài chính hợp nhất giữa niên độ
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ này thuộc trách nhiệm của Ban Tổng Giám
đốc Công ty. Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra Báo cáo kết quả công tác soát xét về Báo cáo tài chính
hợp nhất giữa niên độ này trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi.
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ theo Chuẩn mực Kiểm
toán Việt Nam về công tác soát xét. Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét phải lập kế hoạch và thực
hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ không còn chứa đựng
những sai sót trọng yếu. Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của Công ty và
áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; công tác này cung cấp một mức độ đảm
bảo thấp hơn công tác kiểm toán. Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên cũng không đưa
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2014
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
số
minh
TÀI SẢN
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
I.
1.
2.
100
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
110
111
112
4.
5
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
Tài sản ngắn hạn khác
150
151
152
154
157
158
7
38,480,000,000
-
38,480,000,000
38,480,000,000
-
50,985,519,314
18,883,597,134
24,653,227,160
8,124,913,441
(676,218,421)
50,178,115,274
21,952,468,369
19,126,362,596
9,775,502,730
(676,218,421)
42,625,607,603
42,625,607,603
-
43,424,511,971
43,424,511,971
-
152,731,540,290
1,867,693,724
150,863,846,566
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
Số cuối kỳ
Số đầu năm
200
164,681,624,815
159,947,018,491
210
211
212
213
218
219
-
-
56,747,926,484
52,047,409,413
74,870,278,458
(22,822,869,045)
4,700,517,071
51,780,668,384
Giá trị hao mòn lũy kế
2. Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
III. Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
240
241
242
IV.
260
261
262
268
269
270
8
V.8
V.9
V.10
V.11
V.12
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Mã Thuyết
số
minh
NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ
-
12,061,387,940
7,869,505,467
4,191,882,473
-
9,313,407,116
9,313,407,116
-
394,214,888,564
384,123,575,934
394,214,888,564
383,109,880,000
8,351,176,600
(14,550,000)
3,451,978,627
841,858,713
(1,525,455,376)
-
384,123,575,934
362,730,000,000
20,609,176,600
(14,550,000)
3,451,978,627
841,858,713
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
327
II.
1.
2.
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
V.13
V.14
V.15
V.16
V.17
V.18
V.19
400
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
432
433
C - LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
439
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
440
9
V.20
V.22
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
1.
Phó phòng kế toán
Tổng Giám đốc
____________________
___________________
____________________
Vương Thị Ánh Duyên
Nguyễn Thị Vân Anh
Đường Đức Hóa
10
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
CHỈ TIÊU
11
5.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20
6.
Doanh thu hoạt động tài chính
21
7.
Chi phí tài chính
Trong đó: chi phí lãi vay
8.
Đơn vị tính: VND
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
42,635,891,646
57,091,639,264
VI.4
2,229,366,265
1,986,394,954
3,341,310,208
3,324,381,960
Chi phí bán hàng
24
VI.5
3,584,700,409
2,412,127,750
9.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
VI.6
1,732,905,425
1,971,075,471
13.
Lợi nhuận khác
40
(30,775,754)
691,176,596
14.
Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
45
-
-
15.
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50
1,968,961,901
355,335,498
18.1. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
61
18.2. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ
62
19.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
1,999,737,655
(470,729)
VI.9
(335,841,098)
(253,409,652)
1,969,432,630
608,745,150
52
(Theo phương pháp gián tiếp)
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VND
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Mã
số
CHỈ TIÊU
Thuyết
minh
Năm nay
Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1.
2.
3.
-
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
3,324,381,960
08
09
10
11
12
13
14
15
16
3,675,026,731
(6,284,358,841)
798,904,368
6,957,782,379
31,185,445
(2,025,646,023)
(28,700,000)
3,169,379,007
(10,583,020,076)
(8,074,650,179)
2,154,094,279
(471,005,206)
(3,353,765,027)
(973,874,790)
(33,400,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,055,422,689
49,200,000,000
500,000,000
3,263,683,919
30
1,567,212,200
22,963,683,919
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
12
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
(6,271,598,640)
(3,703,212,495)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50
(1,580,192,381)
1,094,229,432
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
9,401,185,570
2,203,880,553
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
-
Tổng Giám đốc
____________________
___________________
____________________
Vương Thị Ánh Duyên
Nguyễn Thị Vân Anh
Đường Đức Hóa
13
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
GIỮA NIÊN ĐỘ
06 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu 6 tháng đầu của năm
tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014 bao gồm Báo cáo tài chính giữa niên độ của Công ty Cổ
phần Tập đoàn Đại Châu (công ty mẹ) và công ty con (gọi chung là Tập đoàn).
I.
01
Danh sách các c ng ty con quan trọng được hợp nhất
Tỷ lệ eo
Tỷ lệ vố góp
Giấy
ự ế
CN KKD
Tên công ty
Công ty TNHH Thương mại
Xuất nhập khẩu Đại Châu
6.
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân,
quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
53,33%
80%
Danh sách các c ng ty liên kết quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất
giữa niên độ theo phương pháp vốn chủ sở hữu
Tỷ lệ eo
Tỷ lệ vố góp
Giấy
Tên công ty
ự ế
CN KKD
Năm tài chính
Năm tài chính của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng
năm.
2.
Đơn v ti n t s d ng đ l p Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được tr nh bày b ng Đồng Việt Nam (VND).
III.
CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Chu n mực và chế độ kế toán áp d ng
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được lập theo hư ng d n của các chuẩn m c kế toán và
Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ–BTC
ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính c ng như các thông tư hư ng d n th c
hiện chuẩn m c và chế độ kế toán của Bộ Tài chính.
2.
Tuyên bố v vi c tuân thủ chu n mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu
của các chuẩn m c kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo
Quyết định số 15/2006/QĐ–BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính c ng
như các thông tư hư ng d n th c hiện chuẩn m c và chế độ kế toán của Bộ Tài chính trong việc
lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ.
15
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các công ty trong cùng Tập đoàn, các giao
dịch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa th c hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ khi
lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ. Các khoản lỗ chưa th c hiện phát sinh từ các giao
dịch nội bộ c ng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
Lợi ích của cổ đông thiểu số thể hiện phần lợi nhuận và tài sản thuần của công ty con không nắm
giữ bởi các cổ đông của công ty mẹ và được tr nh bày ở mục riêng trên Báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ và Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ. Lợi ích
của cổ đông thiểu số bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh
doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông thiểu số trong biến động của vốn chủ sở hữu kể từ
ngày hợp nhất kinh doanh. Các khoản lỗ tương ứng v i phần vốn của cổ đông thiểu số vượt quá
phần vốn của họ trong vốn chủ sở hữu của công ty con được tính giảm vào phần lợi ích của Tập
đoàn trừ khi cổ đông thiểu số có nghĩa vụ ràng buộc và có khả năng bù đắp khoản lỗ đó.
3.
Hợp nhất kinh doanh
Việc hợp nhất kinh doanh được kế toán theo phương pháp mua. Giá phí hợp nhất kinh doanh bao
gồm giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đem trao đổi, các khoản nợ phải trả đã
phát sinh hoặc đã thừa nhận và các công cụ vốn do Tập đoàn phát hành để đổi lấy quy n kiểm
soát bên bị mua cộng v i các chi phí liên quan tr c tiếp đến việc hợp nhất kinh doanh. Tài sản đã
mua, nợ phải trả có thể xác định được và những khoản nợ ti m tàng phải gánh chịu trong hợp
16
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
5.
Ti n và tương đương ti n
Ti n và các khoản tương đương ti n bao gồm ti n mặt, ti n gửi ngân hàng, ti n đang chuyển và
các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua,
dễ dàng chuyển đổi thành một lượng ti n xác định c ng như không có nhi u rủi ro trong việc
chuyển đổi thành ti n.
6.
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan tr c tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại.
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp b nh quân gia quy n và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên.
D phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc l n hơn giá trị thuần có thể th c hiện
được. Giá trị thuần có thể th c hiện được là giá bán ư c tính của hàng tồn kho trừ chi phí ư c
tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ư c tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Số năm
Nhà cửa, vật kiến trúc
06 – 25
Máy móc và thiết bị
05 – 12
Phương tiện vận tải, truy n d n
06 –10
Tài sản cố định khác
03 - 08
17
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
9.
Bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư là quy n sử dụng đất được sử dụng nh m mục đích thu lợi từ việc cho thuê
hoặc chờ tăng giá. Bất động sản đầu tư được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn l y kế.
Nguyên giá của bất động sản đầu tư là toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra hoặc giá trị hợp
lý của các khoản đưa ra để trao đổi nh m có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua
hoặc xây d ng hoàn thành.
Các chi phí liên quan đến bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi nhận vào
chi phí, trừ khi chi phí này có khả năng chắc chắn làm cho bất động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh
tế trong tương lai nhi u hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu th được ghi tăng nguyên giá.
ữu
Vốn khác được h nh thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lại tài sản và
giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tặng, biếu, tài trợ sau khi trừ các khoản thuế
phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản này.
Cổ p iếu quỹ
Khi mua lại cổ phiếu do Tập đoàn phát hành, khoản ti n trả bao gồm cả các chi phí liên quan đến
giao dịch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ
sở hữu. Khi tái phát hành, chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá sổ sách của cổ phiếu quỹ
được ghi vào chỉ tiêu Thặng dư vốn cổ phần.
13.
Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả khi được công bố.
14.
Thuế thu nh p doanh nghi p
18
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại.
T uế u ập iệ à
nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
16.
Nguyên tắc ghi nh n doanh thu và thu nh p
Do
u á à g oá à p
Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi phần l n rủi ro và lợi ích gắn li n v i
việc sở hữu c ng như quy n quản lý hàng hóa, thành phẩm đó được chuyển giao cho người mua,
và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán ti n, chi phí
kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại.
Ti lãi
Ti n lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất th c tế từng kỳ.
17.
Báo cáo theo bộ ph n
19
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Bộ phận theo khu v c địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá tr nh sản
xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể và có rủi ro
và lợi ích kinh tế khác v i các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là các tài sản tài chính phi phái sinh v i các khoản
thanh toán cố định hoặc có thể xác định và có kỳ đáo hạn cố định mà Tập đoàn có ý định và có
khả năng giữ đến ngày đáo hạn.
Các khoản cho vay và phải thu
Các khoản cho vay và phải thu là các tài sản tài chính phi phái sinh v i các khoản thanh toán cố
định hoặc có thể xác định và không được niêm yết trên thị trường.
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán là các tài sản tài chính phi phái sinh được xác định là sẵn sàng
để bán hoặc không được phân loại là các tài sản tài chính ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ, các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo
hạn hoặc các khoản cho vay và phải thu.
Giá g i ổ
đầu ủ ài ả ài
Các tài sản tài chính được ghi nhận tại ngày mua và dừng ghi nhận tại ngày bán. Tại thời điểm
ghi nhận lần đầu, tài sản tài chính được xác định theo giá mua/chi phí phát hành cộng các chi phí
phát sinh khác liên quan tr c tiếp đến việc mua, phát hành tài sản tài chính đó.
19.
Bên liên quan
20
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể
Ông Nguyễn Kim Tuấn vay với lãi suất 2%/tháng
Bà Nguyễn Thị Lan vay với lãi suất 10%/năm
Ông Nguyễn Văn Lực vay với lãi suất 10%/năm
Ông Đường Đức Hoá vay với lãi suất 0,8%/tháng
Cộng
Số cuối kỳ
Số đầu năm
600.000.000
600.000.000
3.000.000.000
1.500.000.000
22.500.000.000
7.500.000.000
3.380.000.000
38.480.000.000
3.000.000.000
1.500.000.000
22.500.000.000
7.500.000.000
3.380.000.000
38.480.000.000
Phải thu khách hàng
Ông Nguyễn Bá Hùng
Số đầu năm
1.665.514.000
879.567.400
9.900.000.000
902.258.500
5.773.358.775
2.831.769.694
21.952.468.369
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Ông Phạm Minh Tuấn
Ông Mai Hùng An
Công ty TNHH TMXD&BDS Sơn Hải
Công ty TNHH Cơ khí Lâm nghiệp Ngọc Lâm
Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Thắng
Công ty TNHH Duy Thắng
Công ty TNHH Thương mại Tuấn Loan
Các đối tượng khác
Cộng
5.
Số cuối kỳ
2.052.772.001
161.338.667
14.452.182.229
43.424.511.971
Hàng tồn kho
Nguyên liệu, vật liệu
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Cộng
7.
Số đầu năm
15.145.756.000
1.068.483.000
1.402.750.000
500.000.000
1.009.373.596
19.126.362.596
Các khoản phải thu khác
Lãi dự u á k oả
ov y
Ông Đường Đức Hoá
Ông Nguyễn Kim Tuấn
Ông Nguyễn Thanh Trí
Công ty CP Xuân Minh SĐ Thanh Hoa
Ông Nguyễn Văn L c
Bà Nguyễn Thị Lan
Cá k oả p ải u k á
v t kiến trúc
Nguyên giá
Số đầu năm
Tăng do mua sắm m i
Giảm do thanh lý, nhượng bán
Số cuối kỳ
Trong đó:
Đã khấu hao hết nhưng
v n còn sử dụng
Máy móc
thiết b
Phương ti n
v n tải, truy n dẫn
Tài sản
cố đ nh khác
Cộng
8.706.042.605
8.706.042.605
62.656.721.415
1.818.181.818
64.474.903.233
1.593.715.151
(95.533.333)
15.997.021.117
1.144.545.507
17.141.566.624
422.710.115
91.999.988
(95.533.333)
419.176.770
191.150.802
191.150.802
21.366.961.589
1.551.440.789
(95.533.333)
22.822.869.045
Giá tr còn lại
Số đầu năm
Số cuối kỳ
3.949.963.050
3.635.067.756
46.659.700.298
47.333.336.609
1.171.005.036
1.079.005.048