Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2014 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu - Pdf 36

Công ty CP tập đon đại châu

Cộng ho x hội chủ nghĩa Việt Nam

Số: .../ĐC-CV

Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc

V/v: Giải trình KQKD Quý IV/2014

----------o0o---------Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2015

Kính gửi:

- Uỷ ban chứng khoán nh nớc
- sở giao dịch Chứng khoán H Nội

Tên tổ chức niêm yết
Tên giao dịch
Mã chứng khoán niêm yết

: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
: DCS

Trớc hết, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu xin gửi tới Quý Uỷ ban chứng khoán
Nhà nớc và Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội lời chào trân trọng.
Kết quả kinh doanh trong Quý IV/2014 của Công ty chúng tôi lỗ 1.654.232.573 VNĐ
giảm so với cùng kỳ năm 2013 là do nguyên nhân sau:
Trong kỳ Công ty đã thanh lý nhợng bán một số tài sản cố định là máy móc thiết bị của
dây chuyền sản xuất nhựa bao bì tại Khu CN Quang Minh. Giá trị thu về thấp hơn nhiều so với

Tên tổ chức niêm yết
Tên giao dịch
Mã chứng khoán niêm yết

: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
: DCS

Trớc hết, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu xin gửi tới Quý Uỷ ban chứng
khoán Nhà nớc và Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội lời chào trân trọng.
Kết quả kinh doanh hợp nhất Quý III/2014 của Công ty chúng tôi đạt lợi nhuận
1.511.759.284 VNĐ tăng so với cùng kỳ năm 2013 là do các nguyên nhân:
- Trong quý III năm 2014, Công ty đã chú trọng đẩy mạnh kinh doanh các mặt
hàng có tỷ suất lợi nhuận cao, hạn chế kinh doanh các mặt hàng có tỷ suất lợi
nhuận thấp và nhiều rủi ro, bên cạnh đó lãi suất ngân hàng giảm mạnh dẫn đến
chi phí tài chính của công ty giảm, hơn nữa công tác quản lý đợc thắt chặt nên
chi phí cho hoạt động sản xuất kinh doanh giảm đáng kể, từ đó góp phần làm
tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.
Chúng tôi làm giải trình này gửi đến Quý Uỷ ban chứng khoán Nhà nớc và Sở
giao dịch chứng khoán Hà Nội biết.
Trân trọng!
Nơi gửi:
- Nh đề gửi
- Lu Công ty

Công ty Cổ phần tập đon Đại Châu


CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

120
121
129

III.
1.
2.
3.
4.
5.
6.

130
131
132
133
134
135
139

Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

6

V.1

V.2

V.3
V.4

V.5

V.6

V.7

Số cuối kỳ

Số đầu năm

557,298,150,538

288,769,583,749

12,500,623,817
12,500,623,817
-

9,401,185,570
9,401,185,570
-

566,546,556
353,321,846,566

147,285,770,934
31,185,445
754,585,489
146,500,000,000


CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31tháng 12 năm 2014
Bảng cân đối kế toán hợp nhất quý IV (tiếp theo)

TÀI SẢN

Mã Thuyết
minh
số

Số cuối kỳ

Số đầu năm

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

200

134,745,937,963

Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230

26,812,239,632
21,611,722,561
46,008,170,458
(24,396,447,897)
5,200,517,071

51,780,668,384
51,780,668,384
73,147,629,973
(21,366,961,589)
-

III. Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế


80,165,698,331
79,665,698,331
500,000,000
-

80,398,350,107

V.
1.
2.
3.
VI.

Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN

260
261
262
268
269
270

692,044,088,501



Mã Thuyết
số
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

A - NỢ PHẢI TRẢ

300

76,902,146,497

63,478,905,344

I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.

34,605,041,326
13,217,702,123
14,209,000,000
649,365,368
297,358,825
35,124,634
7,475,604,818
555,314,565
-

54,165,498,228
40,446,951,433
2,561,168,799
1,890,348,753
627,121,864
339,370,630
89,551,466
7,607,370,718
603,614,565
-

II.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

9,313,407,116
-

614,029,887,339

384,123,575,934

614,029,887,339
603,110,000,000
8,329,176,600
(14,550,000)
3,451,978,627
841,858,713
(1,688,576,601)
-

384,123,575,934
362,730,000,000
20,609,176,600
(14,550,000)
3,451,978,627
841,858,713
(3,494,888,006)
-

-

-

1,112,054,665

415
416
417
418
419
420
421
422

Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

430
432
433

Bảng cân đối kế toán hợp nhất quý IV(tiếp theo)

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.

Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

V.22

3,048,300

3,048,300

512.15
-

1,051.74
-


CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31tháng 12 năm 2014

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
(Dạng đầy đủ)
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31tháng 12 năm 2014

CHỈ TIÊU


số

Đơn vị tính: VND
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

Quý này
Năm nay

Năm trước

1.

Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ

01

2.

Doanh thu hoạt động tài
chính

21

1,067,571,859

1,125,416,869

7.

Chi phí tài chính
Trong đó: chi phí lãi vay

22
23

1,055,613,412
676,486,479

(1,919,355,539)
1,666,480,148

8.

Chi phí bán hàng

24

207,720,769


11,693,954,530

500,001,042

12.

Chi phí khác

32

28,858,741,092

742,433,455

13.

Lợi nhuận khác

40

(17,164,786,562)

(242,432,413)

14.

Phần lãi hoặc lỗ trong
công ty liên kết, liên doanh


Lợi nhuận sau thuế của cổ
18.1.
đông thiểu số

61

189,871,011,573

50,635,589,264

Năm nay

Năm trước

251,887,841,519
-

153,658,390,018
-

-

251,674,000

-

-

50,635,589,264


4,123,882,485
3,744,755,552
5,040,714,124
-

4,712,651,171
6,308,800,266
9,104,579,246
-

5,895,257,543

3,953,206,493

-

-

19,022,672,505

2,320,263,612

11,706,863,706
28,903,047,599
(17,196,183,893)
-

1,378,280,361
990,412,783
387,867,578

22,243,504

32,606,063

-

-

-

-

-

-

1,804,245,108

2,675,525,127

-

-

(2,066,267)
-

10

(20,853,660)

77

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Vương Thị Ánh Duyên

Nguyễn Khánh Chi

11

Tổng giám đốc

Đường Đức Hóa


CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31tháng 12 năm 2014

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VND
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

số

149,466,442
(1,503,847,957)
6,308,800,266

08
09
10
11
12
13
14
15
16
20

24,899,462,011
(253,414,357,792)
(16,510,843,341)
27,462,401,493
31,185,445
(3,799,182,384)
(48,300,000)
(221,379,634,568)

8,801,604,807
(6,497,634,454)
(10,651,196,632)
3,344,221,492
2,391,800
(6,357,621,485)

- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

23
24
25
26
27
30

11

228,152,000,000
-

5,985,000,000

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu
2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

31
32
33
34
35
36

90,039,088,248
(104,152,404,035)
-

(11,540,000)
156,494,367,163
(169,052,938,646)
-


4,755,214

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

70

12,500,623,817

9,401,185,570

Lập ngày 12 tháng 02 năm 2015
Người lập biểu

Kế toán trưởng

Tổng Giám đốc

____________________

___________________

____________________

Vương Thị Ánh Duyên

Nguyễn Khánh Chi

Đường Đức Hóa


3.

Ngành nghề kinh doanh

: Sản xuất, lắp đặt các loại sản phẩm đồ gỗ. Kinh doanh ô tô.
Kinh doanh mủ cao su các loại.

4.

Tổng số các công ty con
:
Trong đó:
Số lượng các công ty con được hợp nhất:
Số lượng các công ty con không được hợp nhất:

5.

01
01
0

Danh sách các công ty con quan trọng được hợp nhất

Tên công ty
Địa chỉ trụ sở chính
Công ty TNHH Thương mại Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân,
quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Xuất nhập khẩu Đại Châu

Tỷ lệ vốn

Số 229A phố Đội Cung, phường
Trường Thi, thành phố Thanh Hóa

40%

37,50%

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất Quý VI/2014

1


CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ IV NĂM 2014
Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất Quý IV năm 2014

II.

NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1.

Năm tài chính
Năm tài chính của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng
năm.
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014 là năm tài chính thứ năm Công ty Cổ phần
Tập đoàn Đại Châu lập báo cáo tài chính hợp nhất.

2.

IV.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1.

Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến
các luồng tiền).

2.

Cơ sở hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
(công ty mẹ) và các công ty con. Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty mẹ. Sự
kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài
chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này. Khi
đánh giá quyền kiểm soát có tính đến quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ
được chuyển đổi.
Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong kỳ được trình
bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán
khoản đầu tư ở công ty con đó.
Trong trường hợp chính sách kế toán của công ty con khác với chính sách kế toán của áp dụng
thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của công ty con sẽ có những điều chỉnh thích hợp
trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất Quý VI/2014

2


doanh thấp hơn giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ
tiềm tàng đã ghi nhận của bên bị mua, phần chênh lệch được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh
doanh trong kỳ phát sinh nghiệp vụ mua.

4.

Đầu tư vào công ty liên kết
Công ty liên kết là công ty mà Tập đoàn có những ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền
kiểm soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động.
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty liên kết được bao gồm trong Báo cáo tài chính hợp
nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu từ ngày bắt đầu có ảnh hưởng đáng kể cho đến ngày ảnh
hưởng đáng kể kết thúc. Khoản đầu tư vào công ty liên kết được thể hiện trên Báo cáo tài chính
hợp nhất theo chi phí đầu tư ban đầu và điều chỉnh cho các thay đổi trong phần lợi ích trên tài sản
thuần của công ty liên kết sau ngày đầu tư. Nếu lợi ích của Tập đoàn trong khoản lỗ của công ty
liên kết lớn hơn hoặc bằng giá trị ghi sổ của khoản đầu tư thì giá trị khoản đầu tư được trình bày
trên Báo cáo tài chính hợp nhất là bằng không trừ khi Tập đoàn có các nghĩa vụ thực hiện thanh
toán thay cho công ty liên kết.
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần
có thể xác định được của công ty liên kết tại ngày mua được ghi nhận là lợi thế thương mại. Nếu
chi phí đầu tư thấp hơn giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định được của công ty liên kết
tại ngày mua, phần chênh lệch được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ phát
sinh nghiệp vụ mua.
Báo cáo tài chính của công ty liên kết được lập cùng kỳ kế toán với Tập đoàn. Khi chính sách kế
toán của công ty liên kết khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo
cáo tài chính của công ty liên kết sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất Quý VI/2014

3

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:


Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm.
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên.



Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự
kiến mức tổn thất để lập dự phòng.

8.

Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản
cố định hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải bỏ ra để có được tài sản cố định
tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi
nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng
lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên
được ghi nhận ngay vào chi phí.
Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ
và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong
kỳ.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu

Các chi phí liên quan đến bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi nhận vào
chi phí, trừ khi chi phí này có khả năng chắc chắn làm cho bất động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh
tế trong tương lai nhiều hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu thì được ghi tăng nguyên giá.
Khi bất động sản đầu tư được bán, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi
lỗ nào phát sinh đều được hạch toán vào thu nhập hay chi phí.

10.

Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh.

11.

Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa,
dịch vụ đã sử dụng, chi phí lãi vay phải trả.

12.

Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Tập đoàn bao gồm:
• Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông.
• Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cổ phiếu cao hơn mệnh giá.

13.

Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Tập đoàn.
Cổ phiếu quỹ
Khi cổ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chi phí liên quan
đến giao dịch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn


5


CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ IV NĂM 2014
Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất Quý IV năm 2014

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
17.

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm
Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với
việc sở hữu cũng như quyền quản lý hàng hóa, thành phẩm đó được chuyển giao cho người mua,
và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí
kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại.
Tiền lãi
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ.

18.

Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối
với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên cũng được
xem là bên liên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét mối quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú trọng
nhiều hơn hình thức pháp lý.


Số đầu năm
21.952.468.369

Số cuối kỳ
54.292.402.789

Số đầu năm
19.126.362.596

Số cuối kỳ
8.159.317.438

Số đầu năm
9.775.502.730

2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Cộng
3. Phải thu của khách hàng
Cộng
4. Trả trước cho người bán
Cộng
5. Các khoản phải thu khác
Cộng

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất Quý VI/2014

6



9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Số đầu kỳ
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ
Số cuối kỳ

Nguyên giá
73.147.629.973
1.818.181.818
28.957.641.333
46.008.170.458

Hao mòn luỹ kế
(21.366.961.589)
(4.746.172.095)
1.716.685.787
(24.396.447.897)

Giá trị còn lại
51.780.668.384
(2.927.990.277)
27.240.955.546
21.611.722.561

10. Tăng, giảm bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư là giá trị quyền sử dụng 3.386,6 m2 đất tại khu cây đa tại Phương Bảng,
Song Phương, Hoài Đức, Hà Nội, thời hạn sử dụng đến năm 2043, mục đích sử dụng đất là đất
trồng cây ăn quả lâu năm. Lô đất này được Tập đoàn mua lại của cá nhân và HĐQT đã ủy quyền
cho Ông Đường Đức Hóa – Chủ tịch HĐQT đứng tên trên Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất.
11. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

34.605.041.326

40.446.951.433

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất Quý VI/2014

7


CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẠI CHÂU
Địa chỉ: Tổ 23, cụm 4, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ IV NĂM 2014
Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất Quý IV năm 2014

14. Phải trả cho người bán
Cộng

Số cuối kỳ
13.217.702.123

Số đầu năm
2.561.168.799

15. Người mua trả tiền trước
Cộng

Số cuối kỳ
14.209.000.000

Số đầu năm


Số đầu năm
603.614.565

Số cuối kỳ
1.196.111.111

Số đầu năm
9.313.407.116

Số cuối kỳ
603.110.000.000
8.329.176.600
(14.550.000)
3.451.978.627
841.858.713
(1.688.576.601)
614.029.887.339

Số đầu năm
362.730.000.000
20.609.176.600
(14.550.000)
3.451.978.627
841.858.713
(3.494.888.006)
384.123.575.934

16. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Cộng

Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu bán ra công chúng
Cổ phiếu thường
Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
Cổ phiếu thường
Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Cổ phiếu thường
Cổ phiếu ưu đãi

Số cuối kỳ
603.110.000

Số đầu năm
38.310.988

38.310.988
38.310.988
1.455
1.455
38.309.533
38.309.533
-

34.773.000
34.773.000
301
301


Cộng

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
221.990.401.908
138.088.858.911

3. Doanh thu hoạt động tài chính

Cộng

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
4.185.087.046
4.772.843.415

4. Chi phí tài chính

Cộng

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
4.123.882.485
4.712.651.171

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất Quý VI/2014


Cộng

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
11.706.863.706
1.378.280.361

8. Chi phí khác
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
Cộng

28.903.047.599

990.412.783

Năm nay
1.804.245.108

Năm trước
2.675.525.127

38.133.611
47

34.772.699
77


Bà Trần Thị Ánh Nguyệt

Ủy viên HĐQT

Ông Nguyễn Đức Quang

Uỷ Viên HĐQT

Bà Trần Thị Thúy Liễu

Uỷ Viên HĐQT

Bà Đường Lan Phương

Trưởng Ban kiểm soát

2. Thông tin về bộ phận
Thông tin bộ phận được trình bày theo lĩnh vực kinh doanh. Báo cáo bộ phận chính yếu là theo
lĩnh vực kinh doanh.
Lĩnh vực kinh doanh
Công ty có các lĩnh vực kinh doanh chính sau:
- Lĩnh vực sản xuất: Sản xuất đồ gỗ.
- Lĩnh vực thương mại: Kinh doanh ô tô, mủ cao su, xuất khẩu dăm gỗ.

3. Thuê hoạt động
Các hợp đồng đi thuê
Công ty mẹ thuê nhà xưởng có diện tích 5.297 m2 để xây dựng nhà máy sản xuất gỗ tại Tổ 23,
Cụm 4, Nhật Tân, Tây Hồ, Hà Nội với thời gian 20 năm kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2001. Giá
thuê của hợp đồng là 33.000.000 VND/tháng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status