Báo cáo thường niên năm 2009 - Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre - Pdf 36

DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2009
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2010 ngày 15 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ tài chính
hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thò trường chứng khoán)
---------

- Tên Công ty
- Tên viết tắt
- Mã chứng khoán
- Năm báo cáo

:
:
:
:

Công Ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre
DOHACO
DHC
2009

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY :
1. Những sự kiện quan trọng:
- Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre được thành lập theo QĐ số 4278/QĐ-UB của UBND
Tỉnh Bến Tre ngày 25/12/2002; dưới hình thức chuyển đổi sang Công ty cổ phần từ tháng 4/2003.
Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1994.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số mới 1300358260 cấp lần thứ 05 vào ngày
17/9/2009, cấp lần thứ 6 vào ngày 05/01/2010; số cũ 5503-000006 do Sở kế hoạch & Đầu tư Tỉnh
Bến Tre cấp lần đầu vào ngày 02/4/2003.
- Vào tháng 07/2008 công ty trở thành công ty đại chúng.


Năm 2008

Năm 2009

Tốc độ tăng
trưởng b/q

201.899.047.896

117.579.089.100

207%

11.165.574.840
276.350.185.969

17.339.737.828
334.191.911.005

171%
189%

Nộp thuế
4.517.412.189
9.348.160.000
5.722.212.614
Vốn điều lệ
30.000.000.000
80.000.000.000

300,000,000,000
250,000,000,000
200,000,000,000

Tổng doanh thu (bán hàng &
cung cấp dòch vụ)

150,000,000,000

Lợi nhuận sau thuế

100,000,000,000

Tổng tài sản

50,000,000,000
0
Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

- Tình hình hoạt động kinh doanh hợp nhất trong những năm qua:
STT
01
02


16.667.020.040
400.439.875.449

205%
135%

3./ Đònh hướng phát triển:
Page 2


DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009
- Các mục tiêu chiến lược công ty:
Công ty xác đònh và tập trung phát triển 02 mặt hàng mục tiêu chiến lược Giấy – Bao Bì
Giấy carton và Nuôi trồng - Chế biến Thủy Sản xuất khẩu. Ngoài ra tranh thủ khai thác các thế
mạnh hiện có tăng cường hoạt động kinh doanh thương mại hỗ trợ quá trình sản xuất kinh doanh
chính của công ty…
- Chiến lược phát triển trung và dài hạn:
Theo mục tiêu chiến lược giai đoạn 2007-2010 và tầm nhìn 2015 đã được Đại hội cổ đông
thông qua ngày 28/02/2007. “Công ty trở thành nhà sản xuất giấy và hải sản mạnh Việt Nam, đưa
hoạt động sản xuất kinh doanh phát triển đa ngành lấy mặt hàng giấy và thủy sản làm mục tiêu mũi
nhọn. Đến năm 2020 trở thành doanh nghiệp lớn”
II. BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ:
1. Hoạt động của Hội đồng quản trò:
1.1 Công tác lãnh đạo :
Hội đồng quản trò tập trung bám sát chiến lược trung, dài hạn và kế hoạch kinh doanh 2009
tổ chức lãnh chỉ đạo phù hợp với sự biến động bất thường tình hình kinh tế trong nước và thế giới
trước ảnh hưởng bởi đại suy thoái kinh tế toàn cầu, hạn chế tối đa những tác động tiêu cực tới hoạt
động công ty, kòp thời điều chỉnh thích ứng xu thế mới, duy trì ổn đònh các mặt hoạt động công ty
vượt qua những khó khăn thách thức… thể hiện qua những kết quả sau:

02

Các chỉ tiêu
chính

Kết quả
2009

Doanh thu thuần
về bán hàng và
117.579.089.100
cung cấp dòch vụ

Lợi nhuận sau
thuế.

17.339.737.828

So với
KH

58,9%

107,2%

03

Nộp thuế nhà
nước



- Doanh thu giảm và không đạt kế hoạch
là do công ty tập trung sản xuất kinh
doanh các mặt hàng mục tiêu mũi nhọn,
chủ động hạn chế hoạt động thương mại
dòch vụ, đề phòng rủi ro trước tình hình
58,2 % khủng hoảng kinh tế tài chính còn nhiều
khó khăn, chưa ổn đònh…
- Mặt khác do nhà máy giấy Giao Long
chưa đưa vào sản xuất theo kế hoạch
năm 2009 nên không đạt doanh thu dự
kiến.
Lợi nhuận vượt kế hoạch 7,2% chủ yếu
155,3% sinh lợi từ sản xuất công nghiệp tăng
mạnh năm 2009 so với những năm trước.
Nghóa vụ nộp thuế giảm hơn năm trước là
do khấu trừ thuế giá trò gia tăng đầu vào
61,2%
của dự án đầu tư nhà máy giấy Giao
Long tập trung phát sinh năm 2009
Tài sản tăng nhiều chủ yếu là chi phí đầu
120,9% tư phát triển (nhà máy giấy Giao Long và
bổ sung máy in nhà máy Bao Bì) .
Do công ty kinh doanh có hiệu quả và
110,3%
chưa phân phối lợi nhuận.
100%

- Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2009 hợp nhất :
STT


16.667.020.040

103%

205%

1.2. Công tác giám sát :
Page 4

Đánh giá - nguyên nhân
Doanh thu không đạt kế hoạch chủ yếu là
do công ty mẹ chưa đưa nhà máy Giao
Long vào sản xuất đúng kế hoạch dự
kiến, mặt khác chủ động hạn chế hoạt
động thương mại. Trong khi đó công ty
con chưa đạt kế hoạch sản xuất và doanh
thu tiêu thụ. Nhưng so với năm 2008 tổng
doanh thu tăng được 12%
Lợi nhuận đạt và vượt kế hoạch chủ yếu
là do công ty mẹ sản lượng sản xuất công
nghiệp và tiêu thụ tăng mạnh trong năm
2009.


DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009
- Ngoài nhiệm vụ lãnh chỉ đạo, Hội đồng quản trò luôn tập trung quan tâm đến công tác giám
sát; trong năm đã thực hiện kiểm tra giám sát chặt chẽ mọi hoạt động của các cấp điều hành, quản
lý… đặc biệt là các lónh vực như: đầu tư xây dựng, tài chính, quản lý điều hành sản xuất, việc thực
hiện các chế độ chính sách đối với người lao động; việc tuân thủ thực hiện điều lệ, các nghò quyết của

DOHACO trên thương trường.
- Đã đưa các mặt hoạt động công ty con (BESEACO) từng bước ổn đònh và có hiệu quả, tính
đến 31/12/2009 cơ bản đã lấp hết các khoản lỗ để lại trước khi DOHACO đầu tư tiếp nhận.
2.2. Hạn chế:
- Thực hiện dự án đầu tư nhà máy giấy Giao Long giai đoạn I chậm so với kế hoạch, mặt
khác rơi vào bối cảnh biến động giá cả, tỷ giá, và lãi vay tăng cao… làm chi phí dự toán tăng cao.

Page 5


DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009
- Chỉ tiêu doanh thu không đạt so với kế hoạch chủ yếu là do công ty chủ động cắt giảm
hoạt động kinh doanh thương mại dòch vụ nhằm hạn chế rủi ro trong bối cảnh kinh tế suy thoái, mất
ổn đònh.
- Tỉ trọng cơ cấu vốn chủ sở hữu chưa cân đối hợp lý trên tổng nguồn vốn, gây khó khăn
trong mọi hoạt động của công ty, hạn chế cơ hội sinh lợi, không chủ động trong kinh doanh và áp
lực thanh toán đè nặng.
3. Những thay đổi chủ yếu trong năm :
- Nâng tỉ trọng đầu tư chi phối vào Beseaco lên 81,53%.
- Cơ bản hoàn thành dự án nhà máy giấy Giao Long giai đoạn I và chạy thử cho ra sản phẩm
khá tốt. Và dự kiến chính thức đưa vào sản xuất thương mại khai thác hiệu quả từ cuối tháng
03/2010.
- Tăng vốn điều lệ công ty từ 80.000.000.000 đồng lên 99.999.390.000 đồng kể từ tháng
01/2010.
4. Triển vọng về kế hoạch năm 2010 và trong tương lai :
a/ Đánh giá chiến lược kinh doanh:
Theo mục tiêu chiến lược nhiệm kỳ II giai đoạn 2007-2010 và tầm nhìn 2015 đã được Đại
hội cổ đông xác đònh thông qua ngày 28/02/2007. “Công ty trở thành nhà sản xuất giấy và hải sản
mạnh Việt Nam, đưa hoạt động sản xuất kinh doanh phát triển đa ngành lấy mặt hàng giấy và thủy
sản làm mục tiêu mũi nhọn. Đến năm 2020 trở thành doanh nghiệp lớn”. Thực tế được tổng kết liên

- Đẩy mạnh phát triển công ty con (BESEACO) trên cơ sở hoàn thiện cơ sở vật chất, mở
rộng thò trường xuất khẩu hai dòng sản phẩm chiến lược cá tra và nghêu. Trong đó lấy sản phẩm
nghêu MSC mà công ty con đã được chứng nhận làm đòn bẩy phát triển thương hiệu BESEACO.
III. BÁO CÁO BAN GIÁM ĐỐC CÔNG TY
1. Báo cáo tình hình tài chính:
- Khả năng sinh lời, khả năng thanh toán:
STT
1

2

3

Chỉ tiêu
Cơ cấu nguồn vốn :
- Nợ phải trả/ Tổng nguồn vốn
- Nguồn vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn
Tỷ suất lợi nhuận :
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ
sở hữu
Khả năng thanh tốn :
- Khả năng thanh tốn nhanh
- Khả năng thanh tốn hiện hành

Đơn vị tính

Kỳ báo cáo


Tỉ trọng
Lợi nhuận

01

Bao bì carton

11,3%

35,9%

45%

02

Giấy cuộn

15,6%

26%

25%

03

Kinh doanh
thương mại, DV

2,4%


100%

Cộng

Page 7

Tính phù hợp kế hoạch
năm 2009
Tỉ trọng doanh thu tăng 7,4%
và tỉ trọng lợi nhuận phù hợp
so với kế hoạch
Tỉ trọng doanh thu tăng 8,5%
và tỉ trọng lợi nhuận tăng
12% so với kế hoạch
Tỉ trọng lợi nhuận giảm 4,5%
so với kế hoạch
Tỉ trọng doanh thu tăng 5% và
tỉ trọng lợi nhuận tăng 12,5%
so với kế hoạch
Do chưa đưa nhà máy vào
hoạt động theo dự kiến kế
hoạch, nên chưa có doanh thu
và lợi nhuận.


DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009
- Phân tích những biến động-những thay đổi lớn so với dự kiến :
+ Giá trò sổ sách tại thời điểm 31/12 của năm báo cáo : 19.287 đồng/cổ phiếu, tăng 10% so
với 31/12/2008.
+ Tổng số cổ phiếu theo từng loại (cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi..) : 8.000.000 cp, là cổ

(%)

7.286
9.271.391
6.167

38%
110%
77%

Đánh giá- nguyên nhân

Chỉ tiêu sản lượng giấy cuộn sản
xuất không đạt kế họach do nhà
109,1%
máy giấy Giao Long chưa thực
135,7%
hiện kòp tiến độ để đưa vào hoạt
87,3%
động sản xuất theo kế hoạch.

mại dòch vụ (tấn)

02

Tổng doanh thu bán
hàng và cung cấp
dòch vụ
(Trong đó kim
ngạch xuất khẩu):

dùng hoạt động thương mại dòch
vụ đề phòng rủi ro trước tình hình
kinh tế còn nhiều khó khăn, chưa
ổn đònh.
Lợi nhuận thực hiện vượt kế
hoạch năm 2009 là 7,2% chủ yếu
155,3% sinh lời từ hoạt động sản xuất
công nghiệp tăng mạnh.
Thực hiện chế độ tiền lương sản
phẩm, nên sản lượng sản xuất
142% tăng thì quỹ lương tăng, cho nên
thu nhập bình quân đầu người lao
động tăng.


DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009
- Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý:
* Năm 2009 công ty ứng dụng phần mềm kế toán vào công tác quản lý số liệu kế toán nâng
cao chất lượng quyết toán báo cáo tài chính đònh kỳ nhanh chóng, chính xác...
* Thực hiện các chi phí quản lý và sản xuất kinh doanh không vượt đònh mức qui đònh, trong
đó một số chi phí thấp hơn đònh mức như chi phí sử dụng vật tư nguyên liệu, chi phí quản lý doanh
nghiệp…
* Điều chỉnh và hoàn thiện hơn chính sách nhân sự công ty thúc đẩy nâng cao chất lượng
nhân sự, tính chuyên nghiệp được xác lập và từng bước nâng cao.
- Các biện pháp kiểm soát : việc thực hiện kiểm soát các mặt hoạt động công ty được thực
hiện dưới những biện pháp sau:
* Kiểm soát theo hệ thống ISO.
* Kiểm soát theo mục tiêu chất lượng và các chương trình hành động thực hiện mục tiêu trên
cơ sở kế hoạch kinh doanh được sơ kết đánh giá đúng đònh kỳ. Đồng thời cải tiến kòp thời những tồn
tại chưa phù hợp…


489%

15.000.000

168%

02 Doanh thu

Đồng

279.936.000.000

238%

03 Lợi nhuận sau thuế

Đồng

31.539.417.081

182%

04 Tài nguyên nhân lực

Người

495

193%

Page 9

Kế hoạch 2010

So với thực


DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009
hiện 2009
Sản lượng sản xuất
01

Giấy kraft các loại

Tấn
2

35.700

489%

15.000.000

168%

-

Bao bì carton

M


02

Doanh thu

Đồng

476.697.000.000

215%

03

Lợi nhuận sau thuế

Đồng

37.539.417.981

225%

04

Tài nguyên nhân lực

Người

1.195

178%

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO CỦA KIỂM TỐN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TỐN
- Bảng cân đối kế tốn
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Page 10


DOHACO - BAO CAO THệễỉNG NIEN 2009
- Bỏo cỏo lu chuyn tin t
- Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh

BO CO CA BAN GIM C
Ban Giỏm c Cụng Ty C Phn ụng Hi Bn Tre (sau õy gi tt l Cụng ty) trỡnh by Bỏo cỏo ca
mỡnh v Bỏo cỏo ti chớnh ca Cụng ty cho nm ti chớnh kt thỳc ngy 31 thỏng 12 nm 2009.
Cụng ty
Cụng Ty C Phn ụng Hi Bn Tre l Doanh nghip c chuyn i theo Quyt nh s 4278/Q-UB
ngy 25/12/2002 ca UBND tnh Bn Tre v vic chuyn Nh Mỏy Bao Bỡ trc thuc Cụng Ty ụng Lnh
Thy Sn Xut Khu Bn Tre thnh Cụng Ty C Phn. Giy chng nhn ng ký kinh doanh s 5503000006 ng ký ln u ngy 02/04/2003, v ng ký thay i ln 5 theo Giy chng nhn ng ký kinh
doanh s 1300358260 ngy 17/09/2009 do S K Hoch V u T tnh Bn Tre cp.
Vn iu l ca Cụng ty theo Giy chng nhn ng ký kinh doanh l 80.000.000.000 VND.
Vn gúp ca Cụng ty ti ngy 31/12/2009 l 80.000.000.000 VND.
Tr s chớnh ca Cụng ty ti a ch s 457C Nguyn ỡnh Chiu, phng 8, thnh ph Bn Tre, tnh Bn
Tre.
Kt qu hot ng
Li nhun sau thu cho nm ti chớnh kt thỳc ngy 31 thỏng 12 nm 2009 l 17.339.737.828 VND (Nm
2008 li nhun sau thu l 11.165.574.840 VND).
Li nhun cha phõn phi ti thi im 31 thỏng 12 nm 2009 l 18.690.425.251 VND (Nm 2008 li
nhun cha phõn phi l 3.165.574.840 VND).
Cỏc s kin sau ngy khoỏ s k toỏn lp bỏo cỏo ti chớnh


Cỏc thnh viờn ca Ban Giỏm c bao gm:
Page 11


DOHACO - BAO CAO THệễỉNG NIEN 2009
ễng :
on Vn o
Cỏc thnh viờn Ban Kim soỏt

Tng Giỏm c

ễng :

L Sanh Vừ

Trng Ban Kim soỏt

B:

on Th ụng

Thnh viờn BKS

ễng :

on Quc Thỏi

Thnh viờn BKS


Page 12


DOHACO - BAO CAO THệễỉNG NIEN 2009
S : 32/2010/BCKT/TC

BO CO KIM TON
V Bỏo cỏo Ti chớnh nm 2009
ca Cụng Ty C Phn ụng Hi Bn Tre
Kớnh gi:

- Cỏc c ụng Cụng Ty C Phn ụng Hi Bn Tre
- Hi ng Qun tr Cụng Ty C Phn ụng Hi Bn Tre
- Ban Giỏm c Cụng Ty C Phn ụng Hi Bn Tre

Chỳng tụi ó kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh riờng ca Cụng Ty C Phn ụng Hi Bn Tre c lp ngy
21/01/2010 gm: Bng cõn i k toỏn ti ngy 31 thỏng 12 nm 2009, Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh
doanh, Bỏo cỏo lu chuyn tin t v Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh nm ti chớnh kt thỳc ngy
31/12/2009 c trỡnh by t trang 6 n trang 31 kốm theo.
Vic lp v trỡnh by Bỏo cỏo ti chớnh ny thuc trỏch nhim ca Giỏm c Cụng ty. Trỏch nhim ca
chỳng tụi l a ra ý kin v cỏc bỏo cỏo ny cn c trờn kt qu kim toỏn ca chỳng tụi.
C s ý kin:
Chỳng tụi ó thc hin cụng vic kim toỏn theo cỏc chun mc kim toỏn Vit Nam. Cỏc chun mc ny
yờu cu cụng vic kim toỏn lp k hoch v thc hin cú s m bo hp lý rng cỏc bỏo cỏo ti chớnh
khụng cũn cha ng cỏc sai sút trng yu. Chỳng tụi ó thc hin vic kim tra theo phng phỏp chn
mu v ỏp dng cỏc th nghim cn thit, cỏc bng chng xỏc minh nhng thụng tin trong bỏo cỏo ti
chớnh; ỏnh giỏ vic tuõn th cỏc chun mc v ch k toỏn hin hnh (hoc c chp nhn, nu cú),
cỏc nguyờn tc v phng phỏp k toỏn c ỏp dng, cỏc c tớnh v xột oỏn quan trng ca Giỏm c
cng nh cỏch trỡnh by tng quỏt cỏc bỏo cỏo ti chớnh. Chỳng tụi cho rng cụng vic kim toỏn ca chỳng
tụi ó a ra nhng c s hp lý lm cn c cho ý kin ca chỳng tụi.

TI SN

1
Page 13

111.579.695.594

145.454.501.220

8.893.550.708

14.879.431.974


DOHACO - BAÙO CAÙO THÖÔØNG NIEÂN 2009
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn
hạn (*)

111
112
120
121

8.893.550.708
-


132
133
134

34.257.778.513
-

20.866.825.671
-

-

-

5. Các khoản phải thu khác

138

2

261.958.197

12.922.964.449

6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho

139
140



2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu nhà nước

152
154

1.326.765.485
-

-

4. Tài sản ngắn hạn khác

158

191.570.000

B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220
+240 +250 +260)
I. Các khoản phải thu dài hạn

200
210

222.612.215.411
945.000.000

130.895.684.749
2.179.824.000


23.164.844.830

17.477.698.663

34.737.781.667

26.694.286.223

(11.572.936.837)
-

(9.216.587.560)
-

4

286.385.000

- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính

222

5

223
224
Page 14

151.804.553.201

76.010.168.038

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

240
241
242

-

-

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

45.988.051.900

34.741.001.900

1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh


260

638.665.860

486.992.148

1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác

261
262
268

638.665.860
-

486.992.148
-

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

270

334.191.911.005

276.350.185.969

A . NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)


3. Người mua trả tiền trước

313

-

284.966.087

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

2.155.732.209

1.903.832.166

5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả

315
316

1.471.277.481
-

759.594.886
-

7. Phải trả nội bộ

13
Page 15


DOHACO - BAO CAO THệễỉNG NIEN 2009
10. D phũng phi tr ngn hn

320

-

-

II. N di hn
1. Phi tr di hn ngi bỏn
2. Phi tr di hn ni b
3. Phi tr di hn khỏc

330
331
332
333

94.616.605.746
-

54.765.578.322
-

4. Vay v n di hn


410

154.347.194.201

140.080.213.720

1. Vn u t ca ch s hu

411

80.000.000.000

80.000.000.000

2. Thng d vn c phn
3. Vn khỏc ca ch s hu
4. C phiu ngõn qu
5. Chờnh lch ỏnh giỏ li ti sn

412
413
414
415

55.015.616.000
-

55.015.616.000
-

11. Ngun vn u t XDCB

420
421

18.690.425.251
-

3.165.574.840
-

II. Ngun kinh phớ, qu khỏc

430

21.747.067

(202.962.894)

1. Qu khen thng v phỳc li
2. Ngun kinh phớ
3. Ngun kinh phớ ó hỡnh thnh TSC

431
432
433

21.747.067
-


01/01/09

-

- USD
- EUR
6. Dự tốn chi sự nghiệp, dự án

17.711,20
-

-

706.132,38
-

7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2009
Đơn vị tính: VND
Thuyết
minh

Năm 2009

16.1

117.637.733.100


4.536.779.542

5.049.514.723

8. Chi phí bán hàng

3.692.872.115

3.052.661.509

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

2.755.750.451

1.780.995.785

19.322.184.972

7.079.081.685

11. Thu nhập khác

928.276.487

23.397.693.662

12. Chi phí khác

727.821.368



5.750.781.724

19.522.640.091

12.829.863.409

2.182.902.263

1.664.288.569

-

-

17.339.737.828

11.165.574.840

2.167

1.552

16. Chi phớ thu TNDN hoón li
17. Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip
18. Lói c bn trờn c phiu (*)

BO CO LU CHUYN TIN T
(Theo phng phỏp trc tip)
Nm 2009


45.891.327.570

7. Tin chi khỏc cho hot ng kinh doanh

(16.663.337.585)
66.943.922.118

Lu chuyn tin thun t hot ng kinh doanh
II. Lu chuyn tin t hot ng u t

Page 18

174.633.017.501

(237.029.592.175)
(5.630.381.282)
(5.153.420.723)
(1.816.978.899)
48.346.863.426
(26.408.017.852)
(53.058.510.004)


DOHACO - BAÙO CAÙO THÖÔØNG NIEÂN 2009
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản

(8.234.484.704)

(5.084.393.130)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

(31.035.001.900)
219.976.000

(17.124.655.233)

(35.549.419.030)

-

65.664.589.600

-

-

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ
sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

63.606.771.727

4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu


(12.951.555.671)

14.879.431.974

27.735.539.551

(9.528.626)

95.448.094

8.893.550.708

14.879.431.974

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2009
I

Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn
Công Ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre là Doanh nghiệp được chuyển đổi theo Quyết định số 4278/QĐ-UB ngày
25/12/2002 của UBND tỉnh Bến Tre về việc chuyển Nhà Máy Bao Bì trực thuộc Công Ty Đông Lạnh Thủy Sản
Xuất Khẩu Bến Tre thành Công Ty Cổ Phần. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5503-000006 đăng ký lần
đầu ngày 02/04/2003, và đăng ký thay đổi lần 5 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1300358260 ngày
17/09/2009 do Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư tỉnh Bến Tre cấp.
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là 80.000.000.000 VND.
Vốn góp của Công ty tại ngày 31/12/2009 là 80.000.000.000 VND.
Trụ sở chính của Công ty tại địa chỉ số 457C Nguyễn Đình Chiểu, phường 8, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
2. Ngành nghề kinh doanh:

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại
thời điểm phát sinh nghiệp vụ.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục công nợ dài
hạn (trên 1 năm) có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính
trong năm tài chính.
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền mặt, tiền gửi, tiền đang chuyển, nợ ngắn hạn (dưới 1
năm) có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm được hạch toán vào tài khoản chênh lệch tỷ giá, đầu năm sau ghi bút
toán ngược lại để xóa số dư.
3.2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính
theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi
phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
3.3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
3.3.1. Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ và
các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm được phân loại là tài sản ngắn hạn.
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm được phân loại là tài sản dài hạn.
3.3.2. Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của
các khoản nợ phải thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm
lập Báo cáo tài chính.
3.4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố
định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc

06 - 15 năm


- Cụng ty theo dừi riờng ti sn gúp vn liờn doanh, phn vn gúp vo ti sn ng kim soỏt v cỏc khon cụng
n chung, cụng n riờng phỏt sinh t hot ng liờn doanh.
Cỏc khon u t chng khoỏn ti thi im bỏo cỏo, nu:
- Cú thi hn thu hi hoc ỏo hn khụng quỏ 3 thỏng k t ngy mua khon u t ú c coi l " tng
ng tin"
- Cú thi hn thu hi vn di 1 nm c phõn loi l ti sn ngn hn
- Cú thi hn thu hi vn trờn 1 nm c phõn loi l ti sn di hn
3.6. Nguyờn tc ghi nhn v vn hoỏ cỏc khon chi phớ i vay
Chi phớ i vay c ghi nhn vo chi phớ sn xut, kinh doanh trong k khi phỏt sinh, tr chi phớ i vay liờn quan
trc tip n vic u t xõy dng hoc sn xut ti sn d dang c tớnh vo giỏ tr ca ti sn ú (c vn
hoỏ) khi cú cỏc iu kin quy nh trong Chun mc K toỏn Vit Nam s 16 Chi phớ i vay.
3.7. Nguyờn tc ghi nhn v phõn b chi phớ tr trc
Cỏc chi phớ tr trc ch liờn quan n chi phớ sn xut kinh doanh nm ti chớnh hin ti c ghi nhn l chi phớ
tr trc ngn hn v uc tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh trong nm ti chớnh
Cỏc chi phớ sau õy ó phỏt sinh trong nm ti chớnh nhng c hch toỏn vo chi phớ tr trc di hn phõn
b dn vo kt qu hot ng kinh doanh trong nhiu nm:
- Cụng c dng c xut dựng cú giỏ tr ln;
- Chi phớ bo him.
Vic tớnh v phõn b chi phớ tr trc di hn vo chi phớ sn xut kinh doanh tng k hch toỏn c cn c
vo tớnh cht, mc tng loi chi phớ chn phng phỏp v tiờu thc phõn b hp lý. Chi phớ tr trc c
phõn b dn vo chi phớ sn xut kinh doanh theo phng phỏp ng thng.
3.8. Nguyờn tc ghi nhn chi phớ phi tr
Cỏc khon chi phớ thc t cha phỏt sinh nhng c trớch trc vo chi phớ sn xut, kinh doanh trong k
m bo khi chi phớ phỏt sinh thc t khụng gõy t bin cho chi phớ sn xut kinh doanh trờn c s m bo
nguyờn tc phự hp gia doanh thu v chi phớ. Khi cỏc chi phớ ú phỏt sinh, nu cú chờnh lch vi s ó trớch, k
toỏn tin hnh ghi b sung hoc ghi gim chi phớ tng ng vi phn chờnh lch.
3.9. Ghi nhn cỏc khon phi tr thng mi v phi tr khỏc
Page 22



- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Cơng ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy.
Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần
cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế tốn của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ
được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định được phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế tốn;
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hồn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

Phần cơng việc cung cấp dịch vụ đã hồn thành được xác định theo phương pháp đánh giá cơng việc hồn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính

Page 23


DOHACO - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2009
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài
chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Cơng ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận
từ việc góp vốn.
3.12. Ngun tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:

5.394.412.469
1.563.412.859
Tiền gửi ngoại tệ
317.756.639
11.988.009.415
Ghi chú:
- Tiền mặt tồn quỹ trên bảng cân đối kế tốn ngày 31/12/2009 khớp với biên bản kiểm kê thực tế
- Tiền gửi Ngân hàng vào ngày 31/12/2009 trên bảng cân đối kế tốn phù hợp với các xác nhận số dư của
Ngân hàng.
Tổng cộng
2.

8.893.550.708

14.879.431.974

CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
31/12/2009
VND
261.958.197
1. Phải thu về cổ phần hóa
2. Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
3. Phải thu về lao động
261.958.197
4. Phải thu khác
Chi tiết số dư khoản mục phải thu khác tại ngày 31/12/2009 là:
189.124.567
+ Thu tiền lãi vay theo hợp đồng ơng Đồn Văn Cười
Page 24


4.

01/01/2009
VND

31.055.650.650
38.360.661
2.512.817.141
30.095.473
33.636.923.925

2.313.222
29.625.017.336
22.759.205
259.200.900
127.656.803
30.036.947.466

THU V CC KHON PHI THU NH NC
31/12/2009
VND

01/01/2009
VND

- Thu thu nhp doanh nghip np tha
- Thu v cỏc khon khỏc phi thu Nh nc:
+ Thu GTGT
+ Thu xut, nhp khu


Mỏy múc
thit b

Phng tin
vn ti

Thit b
vn phũng

Tng cng

9.344.400.392

14.275.361.249

2.927.887.463

146.637.119

26.694.286.223

83.000.000

7.991.605.445

1.350.190.428

53.952.381

9.478.748.254


Page 25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status