CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
Đòa chỉ : Xã Hóa An, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Mẫu số B 09-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ IV NĂM 2008
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp :
1- Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần
2- Lónh vực kinh doanh : Vật liệu xây dựng
3- Ngành nghề kinh doanh : Chế biến đá xây dựng . Giấy phép kinh doanh ban đầu và điều chỉnh, bổ sung.
4- Đặc điểm hoạt động của DN trong năm tài chính có ánh hưởng đến báo cáo tài chính.
II- Kỳ kế toán , đơn vò tiền tệ sử dụng trong kế toán.
1- Kỳ kế toán Quý : Bắt đầu từ ngày 01 tháng 10 kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
2- Đơn vò tiền tệ sử dụng trong kế toán : Đồng Việt Nam
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng :
1- Chế độ kế toán áp dụng : Chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006
và các chuẩn mực kế toán VN do BTC ban hành và các văn bản bổ sung.
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán.
- Được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam. Và tuân thủ mọi quy đònh của từng
chuẩn mực, thông tư hướng dẫn chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính và chế độ kế toán hiện hành.
3- Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chứng từ chung.
IV- Các chính sách kế toán áp dụng :
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền :
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
- Phù hợp với quy đònh của chuẩn mực kế toán số 24.
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho :
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho : BQGQ
- Phương pháp tính giá trò hàng tồn kho : Tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ - xuất trong kỳ
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chuân phân phối.
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu :
- Doanh thu bán hàng : DN tuân thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu tại Chuẩn mực số 14.
- Doanh thu cung cấp dòch vụ .
- Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính : Tổng chi phí tài chính trong kỳ ( Không bù trừ với DT TC ).
13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập DN hiện hành, chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại.
- Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác đònh trên cơ sở thu nhập chòu thuế và thuế suất TNDN trong năm hiện hành.
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán.
01- Tiền.
Cuối quý
- Tiền mặt
- Tiền gửi Ngân hàng
Đầu năm
893,282,532
823,028,603
5,839,745,475
3,600,529,546
6,733,028,007
- Trái phiếu kỳ phiếu
Cộng
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Cuối quý
Đầu năm
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác
13,567,828,029
11,043,229,166
Cộng
04- Hàng tồn kho.
13,567,828,029
Cuối quý
11,043,229,166
Đầu năm
- Hàng mua đang đi đường
- Nguyên liệu, vật liệu
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
Cuối năm
Đầu năm
263,576,890
32,761,276
0
0
263,576,890
32,761,276
- Các khoản khác phải thu Nhà nước
Cộng
06- Phải thu dài hạn nội bộ.
Cuối năm
Đầu năm
- Cho vay dài hạn nội bộ
Khoản mục
Nhà cửa
Máy móc
VKT
thiết bò
Phương tiện T. bò dụng
vận tải
cụ quản lý
TSCĐ
Tổng cộng
khác
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
11,289,872,443 21,983,998,038 2,004,674,503 511,315,571
- Mua trong năm
0
12,646,659,178 23,805,117,638 2,004,674,503 542,315,571
0
38,998,766,890
Giá trò hao mòn luỹ kế
- Số dư đầu năm
4,188,338,647 18,744,422,185
- Khấu hao trong năm
445,252,956
1,206,534,677
946,155,380 417,316,702
328,647,239
51,855,199
24,296,232,914
2,032,290,071
- Chuyển sang BĐS đầu tư
0
73,143,670
12,670,243,905
Giá trò còn lại của TSCĐ hữu hình
729,871,884
* Giá trò còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay :
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng :
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý :
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trò lớn trong tương lai.
* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình .
09- Tăng, giảm tài sản cố đònh thuê tài chính
Khoản mục
Máy móc
Phương tiện
T. bò dụng
TSCĐ
thiết bò
vận tải
cụ quản lý
khác
Giá trò hao mòn luỹ kế
- Số dư đầu năm
0
- Khấu hao trong năm
0
0
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
0
- Giảm khác
0
0
Số dư cuối năm
Giá trò còn lại của TSCĐ thuê TC
- Tại ngày đầu năm
0
- Tại ngày cuối năm
Số dư đầu năm
18,622,429,542
0
0
0
0
18,622,429,542
- Mua trong năm
0
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
0
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
0
- Tăng khác
0
2,978,000,278
Giá trò hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
597,936,000
597,936,000
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
0
- Giảm khác
0
Số dư cuối năm
3,575,936,278
0
0
0
0
Giá trò còn lại của TSCĐ vô hình
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác .
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang :
Cuối Quý
- Tổng số chi phí XDCB dở dang
Đầu năm
0
90,396,636,386
Trong đó : những công trình lớn
+ Công trình : Mỏ đá Núi Gió
4,198,624,870
+ Công trình : Mỏ đá Thường Tân
4,926,082,229
+ Công trình : Mỏ đá Thiện Tân
23,814,352,718
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Giá trò còn lại
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác .
13- Đầu tư dài hạn khác.
- Đầu tư cổ phiếu
- Đầu tư trái phiếu
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
- Đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh
- Đầu tư dài hạn khác
Cộng
14- Chi phí trả trước dài hạn.
1,544,630,468
1,300,000,000
57,673,454,982
44,915,834,982
59,218,085,450
46,215,834,982
Đầu năm
11,147,272,498
18,000,000,000
11,147,272,498
18,000,000,000
Cuối Quý
Đầu năm
- Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng
16- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
- Thuế giá trò gia tăng
165,478,038
218,097,331
2,496,589,875
1,074,776,493
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất, nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Cuối Quý
Đầu năm
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
Cộng
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác.
0
Cuối Quý
0
Đầu năm
- Tài sản thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm xã hội
6,972,625
5,660,986
45,345,856
6,764,223
1,269,185,245
- Trái phiếu phát hành
b- Nợ dài hạn
- Thuê tài chính
- Nợ dài hạn khác ( Dự phòng trợ cấp mất việc làm )
Cộng
1,701,245,873
1,635,671,891
1,701,245,873
1,635,671,891
- Các khoản nợ thuê tài chính.
Thời hạn
Năm nay
Tổng t.toán
Trả lãi
Năm trước
Trả gốc
Tổng t.toán
Trả lãi
Đầu năm
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản
chênh lệch tạm thời chòu thuế.
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoản lại phải trả đã được ghi
nhận từ các năm trước.
- Thuế thu nhập hoàn lại phải trả.
Ghi chú : Mục " đầu tư dài hạn khác " được bố trí lại theo QĐ 15 cho phù hợp trên báo cáo tài chính.
22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu :
Chỉ tiêu
Vốn đầu tư
Thặng dư
Vốn khác của
Cổ phiếu
Ch/lệch
C/lệch tỷ giá
Quỹ đầu tư
Quỹ dự
2
66,871,207,500
tài sản
3
4
Cộng
XDCB
5
6
7
20,652,068,563
8
9
26,194,139,606 3,799,067,000
184,581,482,669
0
- Tăng vốn trong năm
20,652,068,563
20,652,068,563
Số dư cuối năm trước
67,065,000,000
66,871,207,500
36,023,281,961
0
0
0
33,986,813,169 4,019,067,000
0
207,965,369,630
Số dư đầu năm nay
67,065,000,000
66,871,207,500
41,441,241,076
- Tăng khác
41,729,968,500
41,441,241,076
-1,298,220,000
13,512,665,524
1,801,164,098
55,745,578,122
- Giảm vốn trong
0
năm nay
0
- Lỗ trong năm nay
0
- Giảm khác
Số dư cuối năm nay
77,958,830,000
46,361,250,000
* Giá trò trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm.
* Số lượng cổ phiếu quỹ .
58,600
282,944,136,867
c- Các giao dòch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối
Cuối quý
Năm trước
cổ tức, lợi nhuận :
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu :
100,996,700,000
67,065,000,000
+ Vốn góp đầu năm
67,065,000,000
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
10,099,670
6,706,500
+ Cổ phiếu phổ thông
10,099,670
6,706,500
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
10,041,070
6,706,500
+ Cổ phiếu phổ thông
10,041,070
6,706,500
10,000
10,000
- Quỹ đầu tư phát triển .
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
Cuối quý
Năm trước
24- Tài sản thuê ngoài
Cuối quý
Đầu năm
1- Giá trò tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài
- Tài sản khác thuê ngoài
2- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng
thuê hoạt động TS không huỷ ngang theo các thời hạn
- Từ 1 năm trở lên
- Trên 1 năm đến 5 năm
- Trên 5 năm
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong BCKQ hoạt động kinh doanh.
Cuối quý
25- Tổng DN bán hàng và cung cấp dòch vụ ( mã số 01 )
Năm trước
- Giảm giá hàng bán
- Hàng bán bò trả lại
- Thuế GTGT phải nộp ( phương pháp trực tiếp )
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dòch vụ ( Mã số 10 )
Trong đó :
- Doanh thu thuần trảo đổi sản phẩm, hàng hóa
- Doanh thu thuần trao đổi dòch vụ
28- Giá vốn hàng bán ( Mã số 11 )
- Giá vốn của hàng hóa đã bán
- Giá vốn của thành phẩm đã bán
- Giá vốn của dòch vụ đã cung cấp
- Giá trò còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán
- Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng
29- Doanh thu hoạt động tài chính ( Mã số 21 )
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, cổ phiếu
707,517,702
677,206,579
1,648,465,400
4,385,805,215
1,909,943,995
1,660,320,294
1,909,943,995
2,897,413,798
7,366,651,089
3,074,575,998
- Chi phí nhân công
904,423,331
1,030,825,670
- Chi phí khấu hao tài sản cố đònh
562,792,410
515,685,976
11,051,726,366
12,188,605,655
chênh lệch tạm thời được khấu trừ.
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoản lại phát sinh từ các
khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng.
- Thu nhập thuế thu nhập DN hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập
thuế thu nhập hoãn lại phải trả.
- Tổng chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại
33- Chi phí sản xuất , kinh doanh theo yếu tố
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí dòch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền
Cộng
VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
34- Các giao dòch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do DN nắm
giữ nhưng không được sử dụng.
Cuối quý
Năm trước
a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp
hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính.
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu.
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu.
b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vò kinh doanh khác trong
kỳ báo cáo.
- Tổng giá trò mua hoặc thanh lý
- Phần giá trò mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các
Thông tư số 38/2007/TT-BTC
ngày 18/4/2007 của Bộ trưởng BTC
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
QUÝ IV NĂM 2008
Đơn vò tính : VND
Số TT
Nội dung
I
TÀI SẢN NGẮN HẠN
1
Tiền và các khoản tương đương tiền
2
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Số dư đầu kỳ
Số dư cuối kỳ
128,674,613,818
126,743,674,643
17,811,446,057
107,365,630,117
177,867,323,984
59,855,132,767
116,943,883,555
11,493,627,641
12,670,243,905
- Tài sản cố đònh vô hình
15,644,429,264
13,877,003,264
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
32,717,075,862
90,396,636,386
46,215,834,982
59,218,085,450
Tài sản dài hạn khác
III
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
IV
N PHẢI TRẢ
28,786,639,150
23,271,977,826
1
Nợ ngắn hạn
27,150,967,259
21,570,731,953
2
Nợ dài hạn
1,635,671,891
1,701,245,873
-1,298,220,000
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- Các quỹ
38,005,880,169
33,203,239,791
36,023,281,961
41,441,241,076
Nguồn kinh phí và quỹ khác
-711,764,845
-1,605,116,066
- Quỹ khen thưởng phúc lợi
-711,764,845
-1,605,116,066
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Nguồn vốn đầu tư XD cơ bản
2
38,415,787,054
158,732,479,515
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dòch vụ
38,415,787,054
158,732,479,515
4
Giá vốn hàng bán
22,421,730,478
84,306,588,869
5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dòch vụ
15,994,056,576
74,425,890,646
6
Doanh thu hoạt động tài chính
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
9,288,241,376
53,797,109,218
11
Thu nhập khác
12
Chi phí khác
13
Lợi nhuận khác
14
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
9,288,241,376
53,917,109,218
15
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Mẫu số B01-DN
Đòa chỉ : Xã Hóa An - Biên Hòa - ĐN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
QUÝ IV NĂM 2008
Đơn vò tính: Đồng VN
TÀI SẢN
MÃ SỐ
THUYẾT
Số cuối quý
SỐ ĐẦU NĂM
4
5
MINH
1
2
111
2. Các khoản tương đương tiền
112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120
3
1. Đầu tư ngắn hạn
121
72,632,811,750
99,240,866,510
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn
129
(9,362,146,701)
(4,240,000,000)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
135
13,567,828,029
11,043,229,166
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
139
(1,655,264,393)
(1,655,264,393)
IV. Hàng tồn kho
140
1. Hàng tồn kho
141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149
V. Tài sản ngắn hạn khác
V.03
2. Thuế GTGT được khấu trừ
152
3. Thuế & các khoản thuế phải thu Nhà nước
154
4. Tài sản ngắn hạn khác
158
17,547,869,167
5,692,311,371
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)
200
177,867,323,984
107,365,630,117
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
116,943,883,555
219
II. Tài sản cố đònh
1. Tài sản cố đònh hữu hình
220
221
V.08
-Nguyên giá
222
38,998,766,890
35,789,860,555
- Giá trò hao mòn lũy kế
223
(26,328,522,985)
(24,296,232,914)
2. Tài sản cố đònh thuê tài chính
224
229
(3,575,936,278)
(2,978,000,278)
90,396,636,386
32,717,075,862
59,218,085,450
46,215,834,982
1,544,630,468
1,300,000,000
57,673,454,982
44,915,834,982
1,705,354,979
1,294,662,368
1,705,354,979
1,154,679,255
252
3. Đầu tư dài hạn khác
258
4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
V.13
259
260
1. Chi phí trả trước dài hạn
261
V.14
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262
V.21
3. Tài sản dài hạn khác
268
310
21,570,731,953
27,150,967,259
11,147,272,498
18,000,000,000
1. Vay và nợ ngắn hạn
311
2. Phải trả người bán
312
3,402,529,226
4,385,990,386
3. Người mua trả tiền trước
313
137,062,145
159,049,397
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
318
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
319
V.18
1,321,503,726
492,430,459
1,701,245,873
1,635,671,891
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
320
II. Nợ dài hạn
330
V.15
V.16
336
7. Dự phòng phải trả dài hạnû
337
1,701,245,873
1,635,671,891
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400= 410+420)
400
281,339,020,801
207,253,604,785
I. Vốn chủ sở hữu
410
282,944,136,867
207,965,369,630
100,996,700,000
67,065,000,000
417
27,383,008,693
33,986,813,169
8. Quỹ dự phòng tài chính
418
5,820,231,098
4,019,067,000
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sỡ hữu
419
41,441,241,076
36,023,281,961
10. Lợi nhuận chưa phân phối
420
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
421
V.22
440
304,610,998,627
236,040,243,935
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
TÀI SẢN
MÃ SỐ
THUYẾT
SỐ CUỐI NĂM
SỐ ĐẦU NĂM
MINH
1, Tài sản thuê ngoài
24
2, Vật tư hàng hoánhận giữ hộ, nhận gia công
3, Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4, Nợ khó đòi đã xử lý
5, Ngoại tệ các loại
6, Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Ngày 19 tháng 01
01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
3. Doanh thu thuấn về bán hàng và cung cấp d.vụ
10
VI.25
Luỹ kế từ đầu năm
Năm nay
Năm trước
Năm nay
Năm trước
38,415,787,054
30,729,703,655
158,732,479,515
98,129,970,845
20
VI.27
(20 = 10 - 11 )
6.Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.26
2,355,983,102
1,702,206,579
14,975,589,073
26,333,100,980
7. Chi phí tài chính
22
VI.28
5,342,156,137
4,385,805,215
1,956,314,340
7,760,430,851
5,736,894,080
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
9,288,241,376
6,081,348,723
53,797,109,218
47,594,399,513
559,932,453
120,000,000
1,009,932,453
559,932,453
120,000,000
1,009,932,453
50
(50 = 30 + 40 )
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
VI.30
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
VI.30
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60
139,983,113
7,238,314,268
139,983,113
4,980,960,882
41,441,241,076
36,811,900,151
Đơn vò tính : đồng VN
CHỈ TIÊU
MÃ SỐ
THUYẾT
MINH
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nay
Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng,cung cấp dòch vụ và doanh thu khác
1
163,215,146,021
117,949,613,142
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dòch vụ
2
(92,090,795,708)
(57,767,591,828)
18,861,717,177
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
7
(103,701,722,275)
(34,599,540,883)
20
32,174,966,876
27,804,977,594
1. Tiền chi để mua sắm,xây dựng TSCĐ và các tài sản DH khá
21
(81,007,187,467)
(46,134,093,192)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản
22
1,229,490,000
27
11,968,809,406
17,481,085,314
30
(53,115,399,018)
(76,914,392,165)
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữ
31
51,220,810,000
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,mua lại cổ phiếu
32
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 20 + 30 + 40 )
50
2,309,469,858
(47,870,987,071)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
4,423,558,149
52,294,545,220
nh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ( 50 + 60 + 61 )
70
VII.34
44,760,000,000
6,733,028,007