BAO CAO TAỉI CHNH
HP NHT
QU IV - NAấM 2008
(DNG TểM TT)
Laọp ngaứy : 16/01/2008
Mẫu CBTT-03
Tên Cơng ty : CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HOÁ TÂN BÌNH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TĨM TẮT
Q IV - NĂM 2008
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
STT
I
1
2
3
4
5
II
1
2
3
4
5
‐ Giá trị hao mòn lũy kế
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Tổng tài sản
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu
‐ Vốn đầu tư của chủ sở hữu
‐ Thặng dư vốn cổ phần
‐ Vốn khác của chủ sở hữu
‐ Cổ phiếu quỹ
‐ Các quỹ
‐ Lợi nhuận chưa phân phối
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Tổng nguồn vốn
Trang : 2
101,548,400,556
14,547,264,093
11,208,160,000
31,263,816,174
39,699,203,511
4,829,956,778
147,055,681,125
SỐ DƯ ĐẦU NĂM
49,339,050,000
145,814,255,352
1,516,356,244
(7,938,039,597)
2,761,263,035
4,502,949,904
585,803,494
248,604,081,681
140,739,200
1,299,441,231
235,839,942,843
33,784,935,270
31,307,079,264
2,477,856,006
202,055,007,573
201,584,182,457
39,951,250,000
145,814,255,352
5,707,151,537
(38,950,000)
3,203,589,691
6,946,885,877
470,825,116
235,839,942,843
II-A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
(Áp dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ…)
STT
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Lợi nhuận trước thuế
Thuế thu nhập phải nộp
Lợi nhuận sau thuế
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
43,539,609,301
104,614,651
43,434,994,650
40,547,644,272
2,887,350,378
1,733,407,051
2,448,543,576
349,130,788
1,201,001,271
622,081,794
8,711,383,979
6,594,193,593
2,117,190,386
2,739,272,180
491,604,833
2,247,667,347
599
(Dng y )
Laọp ngaứy : 16/01/2009
Mẫu số B 01 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/06 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
QUÍ IV - NĂM 2008
Đơn vị tính : VNĐ
THUYẾT
MÃ SỐ
MINH
TÀI SẢN
(1)
(2)
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
(3)
SỐ CUỐI QUÝ
SỐ ĐẦU NĂM
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
130
131
132
133
134
135
139
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
140
141
149
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu NN
5. Tài sản ngắn hạn khác
V.01
14,547,264,093
V.02
11,208,160,000
11,208,160,000
31,263,816,174
V.03
V.04
V.05
V.06
V.07
26,550,000,000
26,550,000,000
27,634,108,421
1,954,573,446
22,339,332,687
21,243,276,567
584,538,950
TÀI SẢN
MÃ SỐ
THUYẾT
MINH
SỐ CUỐI QUÝ
SỐ ĐẦU NĂM
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
251
252
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
258
259
260
261
262
268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
V.08
V.09
V.10
V.11
38,913,057,262
99,580,481,494
140,739,200
140,739,200
140,739,200
2,608,298,922
2,608,298,922
1,299,441,231
1,299,441,231
248,604,081,681
235,839,942,843
NGUỒN VỐN
MÃ SỐ
THUYẾT
MINH
SỐ CUỐI QUÝ
SỐ ĐẦU NĂM
(1)
310
311
312
313
314
315
316
317
318
52,022,443,249
31,307,079,264
5,864,513,046
15,575,878,091
126,159,868
18,186,849
1,181,627,224
881,600,003
319
320
Trang : 6
V.15
V.16
V.17
MINH
SỐ CUỐI QUÝ
(2)
(3)
(4)
330
331
332
333
334
335
336
337
410
411
412
413
414
415
416
417
418
420
421
-
400
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
SỐ ĐẦU NĂM
V.22
196,581,638,432
202,055,007,573
195,995,834,938
49,339,050,000
145,814,255,352
1,516,356,244
(7,938,039,597)
489,130,439
Chỉ tiêu
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
- USD
- EUR
Số Cuối Quý
Số Đầu Năm
249,362,305
64,205.38
538.68
11.186,57
387,82
Lập ngày 16 tháng 01 năm 2009
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám Đốc
Nguyễn Thị Xuân
02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (20 = 10 - 11)
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
7. Chi phí tài chính
22
NĂM 2008
NĂM 2007
NĂM 2008
NĂM 2007
167,530,885,459
104,614,651
10
VI.27
Lũy kế từ đầu năm đến cuối
năm
QUÍ IV
MÃ THUYẾT
SỐ
MINH
2,887,350,378
2,437,190,112
14,160,699,683
12,714,407,479
VI.29
1,733,407,051
1,849,571,292
88,652,000
844,361,780
306,440,507
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
1,201,001,271
1,962,405,836
4,200,895,280
4,228,465,282
- Trong đó: Chi phí lãi vay
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
11. Thu nhập khác
30
622,081,794
1,518,506,504
2,117,190,386
3,308,205,750
2,850,728,745
4,455,284,088
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
50
2,739,272,180
4,826,712,254
12,802,964,119
9,394,182,504
51
491,604,833
243,515,320
1,719,346,853
4,249
Người lập biểu
Nguyễn Thị Xuân
VI.31
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Hồng Điệp
4,583,196,934
1,317
Lập ngày 16 tháng 01 năm 2009
Giám Đốc
Hoàng Văn Điều
Mẫu số B 03a – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
QUÍ IV - NĂM 2008
vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
9
- Tăng, giảm hàng tồn kho
10
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay
11
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12
13
14
15
16
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản
21
dài hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản
22
dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
(3,687,491,097)
1,356,506,282
(61,367,646)
(1,501,020,184)
4,707,088,710
23,357,261,980
24,151,010,121
(16,603,802,111)
9,307,030,284
2,800,139,816
(4,672,976,724)
11,537,053,819
(7,090,753,358)
(2,853,110,462)
(1,356,506,282)
(1,927,239,365)
3,184,242,353
(2,161,021,829)
274,492,852
(4,608,478,710)
(495,283,067)
(18,410,000)
2,879,653,784
396,270,184
(27,931,428,391)
(69,741,178,363)
Mã Thuyết
số minh
Chỉ tiêu
1
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
sở hữu
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
(50 = 20+30+40)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
42,717,074,047
(43,503,225,068)
183,624,911,782
(255,923,610,478)
(7,607,202,000)
(3,219,705,000)
(16,292,192,618)
95,967,283,256
50
(21,739,712,622)
34,531,881,282
60
36,216,953,623
1,755,100,468
61
70,023,092
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUÍ IV - NĂM 2008
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp :
1- Hình thức sở hữu vốn
- Công ty Cổ phần Văn hoá Tân Bình được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty Cổ phần
theo Nghị định số 28/CP ngày 07/5/1996 của Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty
cổ phần và Quyết định số 3336/QĐ-UB-KT ngày 26/6/1998 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về
việc công bố giá trị doanh nghiệp của Công Ty Văn Hoá Dịch Vụ Tổng Hợp Tân Bình và cho chuyển thể
thành Công ty Cổ phần Văn hoá Tân Bình (ALTA).
- Vốn điều lệ : 49.339.050.000 đồng.
(Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đăng ký thay đổi ngày 23/12/2008 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư
TP.HCM cấp, theo thông báo số 832/TB ngày 30/12/2008 của Sở giao dịch chứng khóan TP.HCM, Cty đã
tăng vốn điều lệ từ 39.951.250.000 đồng lên 49.339.050.000 đồng).
- Trụ sở chính của Công ty : Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, Khu CN Tân Bình , Phường Tây Thạnh,
Quận Tân Phú.
2- Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất, thương mại và dịch vụ
3- Ngành nghề kinh doanh :
+ SX ngành in, ngành bao bì giấy, ngành bao bì nhựa, ngành khăn giấy …
+ SX ngành hóa chất nhựa, hạt nhựa màu
+ Sản xuất băng đĩa nhạc
+ Kinh doanh thương mại, dịch vụ
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán :
1- Kỳ kế toán năm : bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : VNĐ
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng :
1- Chế độ kế toán áp dụng : Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Qưyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các văn
bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo.
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư :
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc . Trong
quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn
luỹ kế và giá trị còn lại.
- Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao như sau:
+ Nhà cửa, vật kiến trúc:
05 - 35 năm
+ Máy móc, thiết bị
:
05 - 10 năm
+ Phương tiện vận tải :
05 - 07 năm
+ Thiết bị văn phòng :
03 năm
+ Phần mềm quản lý :
03 năm
+ Quyền sử dụng đất :
48 năm
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính :
- Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc. Lợi nhuận thuần
được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh. Các Khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi Các Khoản đầu
tư và được ghi nhận là Khoản giảm trừ giá gốc đầu tư.
- Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu :
+ Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương
đương tiền"
+ Có thời gian thu hồi vốn từ 01 năm trở xuống hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
ngắn hạn
+ Có thời gian thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn
- Các khoản đầu tư chứng khoán được ghi nhận theo giá mua thực tế .
tài sản được tặng, biếu này và không bổ sung vốn kinh doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh; Các khoản
thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn giảm.
- Cổ phiếu quĩ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị
thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu.
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các
khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các
năm trước.
Trang : 15
11- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu :
- Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
* Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho
người mua;
* Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát
hàng hóa;
* Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
* Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
* Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin
cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết
quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung
cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
* Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
* Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
* Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
* Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
1. Công ty TNHH Một Thành Viên Alta - Tân Đức (ALTA Tân Đức)
+ VĐL : 20.000.000.000 đồng
+ Ngành nghề KD : Bao bì nhựa
+ Phần vốn Cty nắm giữ : 100%
+ Hợp nhất : Từ BCTC Quý IV/2008
2. Công ty TNHH MTV ứng dụng công nghệ & dịch vụ truyền thông Âu Lạc (ALTA MEDIA)
+ VĐL : 2.000.000.000 đồng
+ Ngành nghề KD : IT, DV gia tăng trên mạng viễn thông
+ Phần vốn Cty nắm giữ : 100%
+ Hợp nhất : Đã hoạt động, được hợp nhất từ BCTC Quý IV/2008
3. Công Ty Cổ Phần Công nghệ môi trường Hoa Hướng Dương (SUNET)
+ VĐL : 8.500.000.000 đồng
+ Ngành nghề KD : Masterbatch, CaCo3
+ Phần vốn Cty nắm giữ : 60%
+ Hợp nhất : Đang trong giai đoạn góp vốn, đến 31/12/2008 chưa hợp nhất
4. Cty cổ phần Y Khoa Song An
+ VĐL : 50.000.000.000 đồng
+ Ngành nghề KD : Bệnh viện đa khoa
+ Phần vốn Cty nắm giữ : 50%
+ Hợp nhất : Đang trong giai đoạn góp vốn, đến 31/12/2008 chưa hợp nhất
Trong năm 2008 Công ty góp vốn thành lập Công ty liên kết như sau :
1. Công ty Cổ Phần In Thương Mại Quảng cáo Âu Lạc (ALTA PRINTING)
+ VĐL : 10.000.000.000 đồng
+ Ngành nghề KD : Bao bì giấy
+ Phần vốn Cty nắm giữ : 47%
Đầu tư vào Công ty liên kết được phản ảnh theo phương pháp vốn gốc
Trang : 17
+ Cty TNHH Bảo Th
+ Phạm Ngọc Th
+ Phạm Đức Minh
+ Lê Thị Hồng Châu
+ Cty TNHH SX - TM - DV Việt Kinh Thơng
1,750,000,000
3,280,000,000
4,120,000,000
1,358,160,000
Cng
11,208,160,000
u nm
26,550,000,000
1,500,000,000
10,000,000,000
2,250,000,000
7,680,000,000
5,120,000,000
26,550,000,000
3- Cỏc khon phi thu ngn hn khỏc
Khon mc
31/12/2008
14,409,528,912
1,628,868,233
32,349,431,248
527,191,097
1,297,781,076
13,237,815,266
1,594,015,108
39,699,203,511
49,006,233,795
31/12/2008
974,830
u nm
6,024,749
974,830
6,024,749
5-Thu v cỏc khan khỏc phi thu Nh nc
Khon mc
- Thu TNCN
Cng
Trang : 6
cụ quản lý
80,150,568,451
55,632,978,707
301,340,200
354,219,208
(21,262,476,301)
(121,291,124)
21,675,818,680
114,521,070,857
534,268,284
4,349,547,270
1,033,274,159
43,017,280,528
9,929,158,827
228,535,559
45,704,138
Phương tiện vận
tải, truyền dẫn
1,195,248,567
(11,664,305,416)
5,382,821,429
41,287,274,895
269,098,741
550,676,296
7,969,356
47,497,840,717
12,865,745,035
16,292,997,251
37,133,287,923
73,233,795,962
72,804,641
265,169,543
938,647,663
1,186,110,604
98,288,744
51,010,485,262
77,450,000
100,382,000
27,227,200
Tổng cộng
6,342,562,293
4,757,554,311
0
10,895,057,404
177,832,000
27,227,200
11,100,116,604
1,027,238,372
352,147,973
77,450,000
10,741,333
8,508,495
6,806,794
1,113,196,867
369,696,100
+ Trung Tâm thương mại Lạc Hồng (ALTA PLAZA)
* Xây dựng Tòa nhà ALTA PLAZA
* Rạp phim 3D Turboride (Tầng 4)
* Bar - Café OKUL (Tầng 5)
* Đại Lý Nhận Lệnh TVSI - ALTA (Tầng 5)
* Khu vui chơi giải trí Laser Game (Tầng 4)
+ Sắp xếp lại xưởng sản xuất (XN In Bao Bì ALTA)
+ Dự án cao ốc văn phòng tại 284-286 Hoàng Văn Thụ - Q. TB
+ Thương quyền dây chuyền SX Composite
+ Chi phí nâng cấp TSCĐ dỡ dang (Xí nghiệp Bao Bì Nhựa)
Cộng
31/12/2008
Đầu năm
3,870,187,405
11,100,128,880
38,251,713,396
27,973,562,011
15,000,000
117,272,727
234,180,000
294,891,139
234,180,000
162,572,510
- Chi phí chờ phân bổ rạp phim 4D Max Suối Tiên
- Chi phí chờ phân bổ khác (ALTA MEDIA)
Cộng
31/12/2008
29,719,984
28,947,671
1,277,487,536
1,116,606,488
95,996,490
59,540,753
2,608,298,922
Đầu năm
71,419,076
111,415,667
1,116,606,488
1,299,441,231
15- Vay và nợ ngắn hạn
Khoản mục
- Vay ngắn hạn (1.301.404 USD)
- Nợ dài hạn đến hạn trả
31/12/2008
22,093,936,557
Cộng
- Trích lãi trong hạn và phí ủy thác
- Chi phí đại tu máy in BBì ALTA (để bán cho Cty Âu Lạc)
Cộng
31/12/2008
Đầu năm
2,411,206
-
491,604,833
65,148,760
6,066,049
12,120,800
559,164,799
18,186,849
31/12/2008
Đầu năm
109,090,908
69,894,938
58,274,293
75,385,104
9,451,944
1,392,000
6,826,479,908
672,540
115,526,850
17,429,909
3,077,571,675
4,447,913,209
6,970,983,249
7,659,114,183
20- Vay và nợ dài hạn
Khoản mục
31/12/2008
a - Vay dài hạn
- Vay đối tượng khác
b - Nợ dài hạn
Đầu năm
2,361,710,000
2,361,710,000
2
3
4
5
6
7
Số dư đầu năm trước
13,347,000,000
- Tăng vốn trong năm trước
26,604,250,000
4,482,414,910
926,568,400
(32,700,000)
526,026,547
2,306,498,236
790,029,315
126,390,155
9,394,182,504
147,022,593,049
- Giảm trong năm trước
-
- Lỗ trong năm trước
-
- Giảm khác
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm nay
- Tăng vốn trong năm nay
25,040,136,632
(418,964,407)
39,951,250,000
5,707,151,537
145,814,255,352
3,047,703,289
384,598,767
114,978,378
9,009,093,904
(2,835,453,104)
- Giảm trong năm nay
-
- Lỗ trong năm nay
-
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
(5,707,151,352)
49,339,050,000
1,516,356,244
(3,874,628,712)
145,814,255,352 (7,938,039,597)
489,130,439
b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Khoản mục
- Vốn góp của cổ đông
- Vốn khác
31/12/2008
Cộng
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ : 241.570 cp
Đầu năm
49,339,050,000
1,516,356,244
39,951,250,000
5,707,151,537
50,855,406,244
45,658,401,537
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Khoản mục
31/12/2008
* Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
39,951,250,000
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
31/12/2008
3,995,125
3,995,125
3,995,125
Đầu năm
3,995,125
3,995,125
3,995,125
938,780
938,780
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Khoản mục
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
241,595
241,595
3,895
Khoản mục
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
+ Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Các khoản giảm trừ doanh thu
+ Hàng bán bị trả lại
- Doanh thu thuần
Trong đó: + Doanh thu thuần trao đổi hàng hóa
+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
31/12/2008
Đầu năm
188,404,469,179
177,861,967,122
10,542,502,057
180,922,387,400
178,487,008,750
2,435,378,650
250,719,741
250,719,741
677,094,462
677,094,462
188,153,749,438
177,611,247,381
Đầu năm
29- Doanh thu hoạt động tài chính:
Khoản mục
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Lãi bán ngoại tệ
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Cộng
3,766,167,655
1,493,370,184
4,050,700
7,650,000
1,685,056,644
57,358,546
711,856,635
61,367,646
5,512,633,545
2,274,244,465
Đầu năm
1,719,346,852
699,497,375
1,719,346,852
699,497,375
33- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố:
Khoản mục
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền
31/12/2008
Cộng
Đầu năm
128,659,205,743
12,223,641,374
11,679,877,972
8,388,124,743
3,989,589,898