BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QÚI IV NĂM 2007
Lập ngày : 15/01/2008
Mẫu CBTT-03
Tên Cơng ty : CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HOÁ TÂN BÌNH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TĨM TẮT
(Q IV / năm 2007)
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
STT
I
1
2
3
4
5
II
1
2
3
4
5
III
IV
1
Nợ dài hạn
Nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu
‐ Vốn đầu tư của chủ sở hữu
‐ Thặng dư vốn cổ phần
‐ Vốn khác của chủ sở hữu
‐ Cổ phiếu quỹ
‐ Các quỹ
‐ Lợi nhuận chưa phân phối
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Tổng nguồn vốn
Số dư cuối kỳ
Số dư đầu kỳ
134,819,280,918
36,216,953,623
26,550,000,000
22,339,332,687
49,006,233,795
706,760,813
100,980,384,460
278,479,615,405
201,658,642,887
99,540,204,029
98,862,449,523
(47,833,988,072)
366,812,556,866
165,216,412,275
110,715,735,599
54,500,676,676
201,596,144,591
201,181,511,925
39,951,250,000
145,814,255,352
4,482,414,910
(38,950,000)
6,405,071,413
4,567,470,250
414,632,666
366,812,556,866
28,283,461,310
48,051,787,413
485,723,795
88,332,941,461
II-A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
(Áp dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ…)
STT
Chỉ tiêu
1
2
3
17
18
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
Kỳ báo cáo
Lũy kế
55,803,238,464
594,907,142
55,208,331,322
52,732,107,155
2,476,224,167
1,858,231,773
775,450,718
89,191,112
1,856,509,758
1,613,304,352
3,411,081,722
214,482,514
3,196,599,208
4,809,903,560
0
4,809,903,560
180,922,387,400
677,094,462
n v tớnh : VN
TI SN
1
A - TI SN NGN HN
(100)=110+120+130+140+150
I. Tin v cỏc khon tng ng tin
1.Tin
II. Cỏc khon u t t.chớnh ngn hn
1. u t ngn hn
Mó Thuyt
s
minh
2
3
S cui qỳy
S u nm
4
5
100
5. Cỏc khon phi thu khỏc
6. D phũng phi thu ngn hn khú ũi (*)
130
131
132
135
139
22,339,332,687
21,243,276,567
584,538,950
1,276,342,623
(764,825,453)
26,158,937,212
24,390,832,260
894,097,471
1,108,761,340
(234,753,859)
IV. Hng tn kho
1. Hng tn kho
140
141
49,006,233,795
49,006,233,795
I- Cỏc khon phi thu di hn
210
II. Ti sn c nh
1. Ti sn c nh hu hỡnh
- Nguyờn giỏ
- Giỏ tr hao mũn lu k (*)
3. Ti sn c nh vụ hỡnh
- Nguyờn giỏ
- Giỏ tr hao mũn lu k (*)
4. Chi phớ xõy dng c bn d dang
220
221
222
223
227
228
229
230
IV. Cỏc khon u t ti chớnh di hn
250
3. u t di hn khỏc
258
43,282,377,152
64,499,206,704
54,360,032,147
94,620,509,126
(40,260,476,979)
5,645,532,066
6,356,544,093
(711,012,027)
4,493,642,491
140,739,200
114,679,200
140,739,200
114,679,200
1,299,441,231
1,547,661,651
Mã Thuyết
số
minh
TÀI SẢN
1
138,611,197,023
NGUỒN VỐN
1
2
A - NỢ PHẢI TRẢ
3
4
5
300
30,913,599,361
113,571,060,391
I. Nợ ngắn hạn
310
28,441,323,355
71,261,120,933
1. Vay và nợ ngắn hạn
190,655,534
9,824,945,161
330
2,472,276,006
42,309,939,458
331
334
336
116,146,006
2,356,130,000
15,370,014,600
26,913,773,450
26,151,408
204,886,066,017
25,040,136,632
204,415,240,901
24,297,821,408
411
412
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
431
470,825,116
742,315,224
440
235,799,665,378
138,611,197,023
(300 = 310 + 320)
1. Phải trả dài hạn người bán
4. Vay và nợ dài hạn
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU
V.16
V.17
V.18
V.20
400
(400 = 410 + 430)
M ẫu số B 02 – DN
(Ban hành theo QĐ s ố 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 c ủa Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
Qúi IV - Năm 2007
Đơn vị tính: VNĐ
CHỈ TIÊU
Mã Thuyết
số minh
Năm nay
Năm trước
55,803,238,464
47,244,949,112
180,922,387,400
154,837,346,942
02
594,907,142
14,144,118,297
1,858,231,773
775,450,718
451,411,451
89,191,112
1,856,509,758
56,326,286
2,124,913,193
1,450,742,302
99,852,990
1,006,803,088
2,282,904,946
5,573,101,393
4,765,342,364
306,979,619
4,122,569,204
216,572,434
6,598,169,891
5,890,311,991
314,247,753
4,039,254,560
30
1,613,304,352
9,377,373,810
3,636,372,016
176,033,091
-
-
447,179,351
-
1
2
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp 01
dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
VI.27
20
21
22
23
24
25
51
52
VI.29
VI.30
VI.31
60
4,809,903,560
600,335,008
9,377,373,810
3,189,192,665
70
Thuyết
minh
2
3
Lũy kế từ đầu năm đến cuối qúy này
Năm nay
4
Năm trước
5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1
9,377,373,810
3,636,372,016
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
2
18,905,026,616
(15,914,175,066)
(4,672,976,725)
(98,610,000)
(6,030,750,307)
(2,206,848,677)
(881,783,807)
12
13
14
15
16
20
248,220,420
(4,736,250,943)
(495,283,067)
15,007,489,895
(13,857,534,746)
94,237,264
(5,728,184,911)
(700,000,000)
7,620,792,169
(1,270,478,368)
9,707,772,715
542,205,611
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị
khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết
minh
1
2
3
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
32
(5,760,000)
(487,500,000)
33
34
36
40
183,331,420,475 85,816,564,176
(247,856,401,221) (92,735,497,566)
(1,222,560,000)
104,101,144,254 (5,371,433,390)
50
34,461,853,155
(3,688,305,455)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi 61
ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70
(70 = 50+60+61)
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC
Quùi IV Naêm 2007
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp :
1- Hình thức sở hữu vốn: Cty cổ phần.Vốn điều lệ : 39.951.250.000 đồng
2- Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất, thương mại và dịch vụ
3- Ngành nghề kinh doanh :
+ SX ngành in, ngành bao bì
+ Kinh doanh thương mại, dịch vụ
+ Sản xuất sản phẩm từ giấy, nhựa…
II- kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán :
1- Kỳ kế toán năm : bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: vnđ
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng :
1- Chế độ kế toán áp dụng : Cty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Qưyết định số
15/2000/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo.
2- Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán : Công ty đã áp dụng các
chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ/BTC
ngày 31/12/2001, Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002, Quyết định số
234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003, Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 và các
thông tư hướng dẫn thực hiện kèm theo phù hợp với tình hình hoạt động kinh doanh của Cty. Báo
cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các quy định về niêm yết chứng khoán trên Trung
tâm giao dịch chứng khoán của ủy ban chứng khoán Nhà nước.
3- Hình thức sổ kế toán áp dụng : Nhật ký chung.
IV- Các chính sách kế toán áp dụng :
1- Nguyên tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, các khoản tương đương tiền gồm:
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền : là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3
tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành
+ Có thời gian thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
ngắn hạn
+ Có thời gian thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
dài hạn
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.: Dự phòng giảm giá đầu tư được
lập vào thời cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ
kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
5- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay : Theo đúng chế độ kế toán thống kê hiện
hành
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
chính hiện tại được ghi nhận là chí phí trả trước ngắn hạn, các chi phí sau đây đã phát sinh trong
năm tài chính nhưng được hạch toán vào chí phí trả trước dài dạn để phân bổ dần vào kết quả
hoạt động kinh doanh
- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn.
- Chi phí sữa chữa lớn TSCĐ phát sinh một lần quá lớn.
+ Chi phí khác : các khoản chi phí thực tế phát sinh được tính vào tính chi phí sản xuất kinh
doanh trong kỳ
7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí trả trước :
- Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất , kinh
doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất
kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí . Khi các chi phí đó
phát sinh , nếu có chênh lệch với số đã trích , kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí
tương ứng với phần chênh lệch.
8- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả : Theo đúng chế độ kế
toán thống kê hiện hành
9- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu :
- Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ , các quỹ từ lợi nhuận sau thuế
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng Quản trị phê duyệt được trích
36,216,953,623
1,755,100,468
2- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn :
Khoản mục
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
Cuối năm
Đầu năm
26,550,000,000
26,550,000,000
-
3- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Khoản mục
- Phải thu khác
Cộng
31/12/2007
Đầu năm
10,127,571,624
954,937,019
44,333,257,071
08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc,
thiết bị
18,191,206,845
75,816,478,035
Thiết bị
dụng cụ
quản lý
Phương tiện
vận tải,
truyền dẫn
Tổng Cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
(1,329,732,000)
(2,214,543,142)
271,228,567
94,620,509,126
924020000
7,281,150,388
833,118,760
(40,255,480)
(3,584,530,622)
(287,798,129)
(287,798,129)
17,215,292,305
80,150,568,452
301,340,200
1,195,248,567
98,862,449,523
228,535,559
256,600,904
47,833,988,072
13,883,437,211
40,281,815,759
128,849,419
65,929,759
54,360,032,147
12,865,745,035
37,151,264,113
72,804,641
938,647,663
51,028,461,451
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Quyền sử
Khoản mục
Phần mềm
máy vi tính
TSCĐ vô
hình khác
(2,853,629,162)
Tổng cộng
77,450,000
27,227,200
6,356,544,093
77,450,000
27,227,200
6,342,562,293
55,936,131
1,701,699
711,012,027
21,513,869
Trong đó: Những công trình lớn:
+ Thuê đất khu công nghiệp Tân Đức Long An
+ Xây dựng - Dự Án phim 4D Suối Tiên
+ Xây dựng TTâm thương mại Lạc Hồng - Rạp phim 3D
(ALTA plaza)
+ Thương quyền dây truyền SX Composite
+ Chi phí nâng cấp TSCĐ dỡ dang
31/12/2007
43,282,377,152
Đầu năm
4,493,642,491
3,870,187,405
11,100,128,880
27,915,308,357
3,870,187,405
234,180,000
162,572,510
234,180,000
94,449,426
43,282,377,152
4,493,642,491
71,419,076
111,415,667
1,116,606,488
335,463,163
95,592,000
1,116,606,488
1,299,441,231
1,547,661,651
15- Vay và nợ ngắn hạn
Khoản mục
- Vay ngắn hạn
- Nợ dài hạn đến hạn trả
31/12/2007
5,864,513,046
-
Cộng
5,864,513,046
Đầu năm
45,792,062,736
7,819,085,556
53,611,148,292
- Trích trước chi phí Điện SX
- Thù lao hội đồng quản trị + Ban kiểm soát
- Trích trước chi phí phải trả phát hành CP (Tư vấn)
- Trích lãi trong hạn và phí ủy thác (Quỹ Đầu Tư)
Cộng
31/12/2007
69,894,938
70,968,065
360,000,000
120,000,000
260,737,000
881,600,003
Đầu năm
28,528,534
162,127,000
190,655,534
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Khoản mục
- Tài sản thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Phải trả về cổ phần hoá
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
2,356,130,000
a - Vay dài hạn
- Vay ngân hàng
- Qũy hổ trợ phát triển
- Vay đối tượng khác
b - Nợ dài hạn
2,356,130,000
-
Cộng
2,356,130,000
Đầu năm
26,913,773,450
4,530,323,509
2,300,000,000
20,083,449,941
-
26,913,773,450
22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Khoản mục
1
Số dư đầu năm trước
4
5
6
7
0
(542,601,600)
526,026,547
1,741,890,434
564,607,802
926,568,400
1,106,500,000
Qũy khen
Lãi sau thuế
thưởng, phúc lợi chưa phân phối
8
9
536,017,156
Số dư đầu năm nay
- Tăng vốn trong năm nay
4,482,414,910
926,568,400
26,604,250,000
1,222,564,481
144,887,686,952
(32,700,000)
(63,324,568)
526,026,547
2,306,498,236
742,315,224
(659,922,968)
2,742,013,315
744,863,315
8,154,809,329
- Tăng khác
39,951,250,000
5,704,979,391
145,814,255,352
(38,950,000)
(397,880,263)
1,316,055,862
4,735,400,967
470,825,116
(404,130,263)
6,932,249,329
204,886,066,017
b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Khoản mục
- Vốn góp của cổ đông
- Vốn khác
Cộng
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ : 3,895 cp
31/12/2007
Vốn cổ đông
39,951,250,000
Vốn bổ sung từ thuế TNDN được miễn giảm
5,704,979,391
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
1,222,560,000
Đầu năm
16,634,594,006
13,347,000,000
3,287,594,006
1,194,820,904
17,829,414,910
13,347,000,000
4,482,414,910
d- Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm :
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông :
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi : không có cổ phiếu ưu đãi
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận : không có
đ- Cổ phiếu
Khoản mục
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Cộng
31/12/2007
Đầu năm
1,316,055,862
4,735,400,967
470,825,116
526,026,547
2,306,498,236
742,315,224
6,522,281,945
3,574,840,007
25- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
Khoản mục
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
+ Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Các khoản giảm trừ doanh thu
+ Giảm giá hàng bán
+ Hàng bán bị trả lại
- Doanh thu thuần
- Giá vốn của hàng hóa đã cung cấp
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
Cộng
31/12/2007
Năm 2006
121,128,032,713
44,293,746,838
2,070,071,853
135,951,621,915
2,141,210,043
2,213,212,823
22,608,290
167,491,851,404
140,328,653,071
31/12/2007
Năm 2006
29- Doanh thu hoạt động tài chính:
Khoản mục
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
5,890,311,991
165,652,289
542,205,611
6,598,169,891
31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Khoản mục
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập
chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các
năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
31/12/2007
Năm 2006
447,179,351
0
0
447,179,351
33- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố:
Khoản mục
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
31/12/2007
167,326,097,927
142,479,074,210
Lập, ngày 15 tháng 01 năm 2007
Người lập biểu
Nguyễn Thị Xuân
Kế toán tr ưởng
Nguyễn Thị Hồng Điệp
Giám đốc