CÔNG TY CỔ PHẦN FULL POWER
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHẤT TÓM TẮT
QUÝ 3 NĂM 2008
I.
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
STT
Nội dung
Số dư đầu kỳ
Số dư cuối kỳ
01/01/2008
30/09/2008
I
Tài sản ngắn hạn
675,281,918,089
831,273,536,552
1
Tiền và các khoản tương đương tiền
39,530,775,430
II
Tài sản dài hạn
431,329,832,754
427,546,826,939
1
Các khoản phải thu dài hạn
1,851,204,520
1,850,404,520
2
Tài sản cố đònh
99,495,862,909
96,170,615,813
- Tài sản cố đònh hữu hình
95,086,612,852
Tài sản dài hạn khác
III
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
295,079,271,453
295,079,271,453
34,903,493,872
34,446,535,153
1,106,611,750,843
1,258,820,363,491
IV
Nợ phải trả
154,106,090,820
366,849,596,881
1
Nợ ngắn hạn
329,999,910,000
329,999,910,000
-Thặng dư vốn cổ phần
550,000,000,000
550,000,000,000
-Cổ phiếu quỹ
-
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
-
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-
- Các quỹ
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Nguồn vốn đầu tư XDCB
2
Nguồn kinh phí và quỹ khác
-
Lợi ích cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
201,582,141
1,106,611,750,843
1,258,820,363,491
-
-
Bình Dương, ngày 23 tháng 10 năm 2008
Kế toán trưởng
CHAN SHIH CHI
Tổng giám đốc
TORNG JENN SHIAW
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HP NHẤT
Quý 3 năm 2008
Đơn vò tính: VNĐ
CHỈ TIÊU
VI.27
106,647,509,263
356,906,143,758
4. Giá vốn hàng bán
11
VI.28
66,370,119,848
234,551,036,935
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dòch vụ (20=10-11)
20
40,277,389,415
122,355,106,823
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.29
356,906,143,758
-
8. Chi phí bán hàng
24
-
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
32,623,222,391
101,733,628,943
10. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh ( 30=20+21-22-24-25)
30
1,899,532,373
10,528,589,702
11. Thu nhập khác
31
291,276,244
14b. Tổng lợi nhuận chòu thuế TNDN
50b
1,960,236,593
9,841,192,141
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
VI.31
1,099,351,554
4,653,026,723
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
VI.32
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50a-51-52)
60
860,885,039