Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề - Pdf 36

Nhà xuất bản Giáo dục Việt nam
Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề

bảng cân đối kế toán
Đến cuối tháng 3 năm 2010
Ti sản
A. Tài sản ngắn hạn
I.Tiền và các khoản tơng đơng tiền
1.Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
3. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản PT ng/hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. Tài sản dài hạn
I. Các khoản thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng


V04

Số đầu năm

Số cuối kì

21 902 027 910
6 398 442 499
4 398 442 499
2 000 000 000
6 000 000 000
6 000 000 000

22 309 393 548
6 100 972 053
4 100 972 053
2 000 000 000
6 000 000 000
6 000 000 000

6 232 895 584
9 468 059 486
1 320 500

7 869 002 089
11 074 554 880
41 320 500

10 388 889

V07

V08

V09

V10

V11
V12


IV. C¸c kho¶n ®Çu t− tµi chÝnh dµi h¹n

478 800 000

478 800 000


1. Đầu t vào công ty con
2. Đầu t vào CT liên kết,liên doanh
3. Đầu t dài hạn khác
4. Dự phòng giám giá CK ĐT dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trớc dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
Tổng cộng tài sản
A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn

8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
11. Nguồn vốn đầu t XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
1. Quỹ khen thởng phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Tổng cộng nguồn vốn

V13

634 000 000
- 155 200 000

634 000 000
- 155 200 000

270

22 918 470 220

23 325 835 858

300

7 582 853 752
7 497 853 752


1 890 000 000

16 091 309 112
16 091 309 112
10 000 000 000
1 890 000 000

600 414 374
435 064 254

600 414 374
435 064 254

2 410 137 840

3 165 830 484

22 918 470 220

23 325 835 858

V14
V21

V15

V16
V17

V18

(Ký, họ tên)

Hà Nội, ngày 14 tháng 05 năm 2010
Giám đốc
(Ký, họ tên, đống dấu)


nhà xuất bản giáo dục việt nam
Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề

báo cáo kết quả kinh doanh
Quý 1/2010

Chỉ tiêu

M số T.Minh

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

VI.25

Quý 1/2010

Quý 1/2009

VI.27

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (20=10-11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.26

7. Chi phí tài chính

22

VI.28

Trong đó : Chi phí lãi vay

23

8. Chi phí bán hàng

24

331 719 370

44 402 660


454 545

- 9 821 500

14. Tổng lợi nhuận trớc thuế(50=30+40)

50

855 692 644

793 305 862

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI.30

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

VI.30

17. Lợi nhuận sau thuế TNDN(60=50-51-52)

60

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

1. Tiền thu từ bán hàng,CCDC và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hàng hóa và dịch vu
3. Tiền chi trả cho ngời lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

01
02
03
04
05
06
07
20

II. Lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn
khác

21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ và tài sản dài hạn
khác

22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác

- 297 470 446
12 398 442 499

376 000 337
10 855 961 113

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu t góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận đợc chia
Lu chuyển thuần từ hoạt động đầu t

24
25
26
27
30

III. Lu chuyển tiền từ hoat động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu. nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)
Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ
Anhr hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập theo quyết
định số 710/QĐ-TC ngày 11 tháng 06 năm 2004 của Nhà Xuất bản Giáo dục. Công ty là đơn vị hạch
toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103004993
ngày 28 tháng 07 năm 2004 và đăng ký thay đổi lần 1 ngày 17 tháng 7 năm 2007 của Sở Kế hoạch và
Đầu tư Thành phố Hà Nội, Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có
liên quan.
Ngành nghề kinh doanh chính


Tổ chức biên tập, in và phát hành sách phục vụ giáo dục;



Phát hành sách, báo, tạp chí, bản đồ, tranh ảnh, đĩa CD và các ấn phẩm khác được Nhà
nước lưu hành;



Sản xuất, buôn bán các loại văn phòng phẩm, thiết bị dạy nghề.

2. Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam (VND).
3. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 và Hệ thống Chuẩn mực Kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành.
Hình thức kế toán: Nhật ký chung
4. Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu

hàng và phải thu khác.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không
được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ
kế toán. Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 của Bộ Tài chính.
4.4 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá
gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát
sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán
ước tính trừ đi chi phí ước tính để hoàn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu
thụ chúng.
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn
kho nhỏ hơn giá gốc. Việc trích lập dự phòng thực hiện theo Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 của Bộ Tài chính.
4.5 Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh và các khoản đầu tư tài chính
khác được ghi nhận theo giá gốc.
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư chứng khoán được lập cho các loại chứng khoán đầu tư của
Công ty bị giảm giá tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư được lập cho các khoản vốn Tổng Công ty đang đầu tư vào các tổ
chức kinh tế khác nếu các tổ chức này bị lỗ tại ngày kết thúc niên độ kế toán (trừ trường hợp lỗ theo
kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư).
4.6 Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế.
Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính
đến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi
nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi


3

4.7 Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả
hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán. Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ
trong khoảng thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra.
4.8 Các khoản phải trả và chi phí trích trước
Các khoản phải trả và chi phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan
đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của
nhà cung cấp hay chưa.
4.9 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc cho khoảng thời
gian người lao động làm việc tại Công ty tính đến ngày 31/12/2008. Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp
mất việc làm là từ 1% đến 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi
phí trong kỳ. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp thì phần chênh
lệch thiếu được hạch toán vào chi phí.
Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm được Công ty trích lập theo quy định tại Thông tư số
82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài chính.
4.10 Chi phí vay
Chi phí đi vay trong giai đoạn đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản dở dang được tính vào
giá trị của tài sản đó. Khi công trình hoàn thành thì chi phí đi vay được tính vào chi phí tài chính trong
kỳ.
Tất cả các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ khi phát sinh.
4.11 Phân phối lợi nhuận thuần
Lợi nhuận thuần sau thuế, được tạm trích lập các quỹ như sau:


Quỹ dự phòng tài chính :


(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

9 Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đã hoàn thành dịch vụ. Trường hợp dịch vụ được
thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ
vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.


Doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận khi doanh thu được xác định tương đối chắc chắn và
có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó.
9 Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế.
9 Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên
tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.

4.13 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn
lại.
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất có
hiệu lực tại ngày kết thúc kỳ kế toán. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do
điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu
nhập và chi phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ.
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán
giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích
báo cáo tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm
thời. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận
tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này. Giá trị của thuế thu nhập hoãn lại
được tính theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh
toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lại vào ngày kết thúc
kỳ kế toán và phải giảm giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức đảm bảo chắc chắn
có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại

(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng công thương HN
Tiền gởi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng NH công thương HN

142.838.003
3.958.134.050
2.000.000.000

15.523.520
4.382.918.979
2.000.000.000

Cộng

6.100.972.053

6.398.442.499

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

Cho NXB Giáo dục VN vay

6.000.000.000



10.388.889

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

Dự phòng nợ phải thu quá hạn trên 1 năm

1.232.615.392
2.014.257.899

1.232.615.392
2.014.257.899

Cộng

3.246.873.291

3.246.873.291

31/03/2010

01/01/2010

8. Dự phòng phải thu khó đòi

9. Hàng tồn kho


2.339.419.406

3.267.874.375

Cộng giá gốc hàng tồn kho

10.Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá
Số đầu năm
Mua sắm trong năm
T/lý, nhượng bán
Số cuối năm
Khấu hao
Số đầu năm
Khấu hao trong năm
Thanh lý, nhượng bán
Số cuối năm
Giá trị còn lại
Số đầu năm
Số cuối năm

P.tiện vận tải
truyền dẫn
VND

Thiết bị, dụng
cụ quản lý
VND


Cộng
VND
1.215.217.673

Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 251.186.449 đồng.
11.Đầu tư dài hạn khác

Đầu tư cổ phiếu (Công ty Sách – TBTH Tp.HCM) (*)
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (**)
Cộng

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

634.000.000
(155.200.000)

634.000.000
(155.200.000)

478.800.000

478.800.000

(*) Tại ngày 31/12/2009 Công ty đang đầu tư 38.000 cổ phiếu của công ty cổ phần Sách và Thiết bị
trường học Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là cổ phiếu đang niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà

1.452.491
751.261.758
145.093.250

738.761.758
268.733.261

Cộng

897.807.499

1.007.495.019

31/03/2010
VND

01/01/2010
VND

Kinh phí công đoàn
Các khoản phải trả, phải nộp khác

62.137.603
-

104.699.603
-

Cộng


VND
1.890.000.000
1.890.000.000

VND
600.414.374

VND
435.064.254
435.064.254

600.414.374

Lợi nhuận
sau thuế
chưa phân phối
VND
2.410.137.840
755.692.644
3.165.830.484

b. Chi tiết đầu tư của chủ sở hữu

Vốn đầu tư của Nhà Xuất bản giáo dục VN
Vốn góp của các cổ đông khác

31/03/2010
VND

01/01/2010

01/01/2010
VND

1.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-

1.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-

c. Cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu được phép phát hành
- Cổ phiếu thường
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu thường
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành 10.000 (VND)
d. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

31/03/2010

01/01/2010


3.165.830.484

2.410.137.840

Lợi nhuận năm trước chuyển sang
Lợi nhuận sau thuế Thu nhập doanh nghiệp

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

15. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Quý 1/2010
VND

Năm 2009
VND

Doanh thu bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ

4.939.679.442
-

27.477.833.322
-

Cộng

4.939.679.442

27.477.833.322

3.083.697.397

18.803.042.632

17.Doanh thu hoạt động tài chính
Quý 1/2010
VND

Năm 2009
VND

Lãi tiền gửi, tiền tiết kiệm
Cổ tức, lợi nhuận được chia từ công ty STC
Lãi cho NXBGD Việt nam vay
Lãi cho công ty SGD Hà nội vay
Lãi dự thu tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng

64.026.129
157.500.000
10.700.000
-

144.189.589
57.000.000
591.541.667

Cộng

232.226.129



454.545

3.005.059.000
909.091

Cộng

454.545

3.005.968.091

Quý 1/2010
VND

Năm 2009
VND

-

467.890.192
9.821.500

10.388.889

18.Hoàn nhập các khoản đầu tư

19.Thu nhập khác

20.Chi phí khác


Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Điều chỉnh các khoản thu nhập chịu thuế
Điều chỉnh tăng (chi phí không hợp lệ)
Điều chỉnh giảm (lãi cổ tức nhận được)
Tổng thu nhập chịu thuế
Thuế suất
Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm (@)
Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

855.692.644
855.692.644
25%
100.000.000
100.000.000

4.117.888.340
103.607.419
160.607.419
57.000.000
4.221.495.759
25%
1.055.373.940
316.612.182
738.761.758

Lợi nhuận sau thuế TNDN

755.692.644


755

3.379

23.Nghiệp vụ và số dư với các bên liên quan

a. Thông tin về các bên liên quan
Công ty liên quan

Mối quan hệ

Nhà Xuất bản Giáo dục VN
Nhà Xuất bản Giáo dục tại Hà nội
Nhà Xuất bản Giáo dục tại Đà Nẵng

Công ty đầu tư
Công ty đầu tư
Công ty đầu tư
Trang

10


CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH ĐẠI HỌC - DẠY NGHỀ
25 Hàn Thuyên, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 1/2010


Nhà Xuất bản Giáo dục tại TPHCM
Công ty CP Sách Giáo dục tại Hà nội
Công ty CP Sách Giáo dục tại Đà Nẵng
Công ty CP Sách Giáo dục TP.HCM
Công ty cổ phần Học Liệu
Công ty CP sách TB TH Tp HCM
Công ty CP sách TBGD Nam Định
Mua hàng
NXB Giáo dục VN
Nhà Xuất bản Giáo dục tại Đà Nẵng
Công ty CP Sách Giáo dục tại Đà Nẵng
Công ty CP Sách Giáo dục TP.HCM
Công ty CP DVXB giáo dục tại Hà nội
Công ty CP in Diên Hồng
Công ty CP in SGK tại Tp Hà nội
Đầu tư tài chính ngắn hạn
NXB Giáo dục VN

Nội dung nghiệp vụ

Giá trị
VND

Cung ứng sách giáo khoa
Cung ứng sách giáo khoa
Cung ứng sách giáo khoa
Cung ứng sách ĐH – DN
Cung ứng sách ĐH – DN
Cung ứng sách ĐH – DN
Cung ứng sách ĐH – DN


157.500.000

c. Số dư các khoản phải thu, phải trả với các bên liên quan tại ngày 31/03/2010
Công ty liên quan

Nội dung nghiệp vụ

Nhà Xuất bản Giáo dục VN
Nhà Xuất bản Giáo dục VN
Nhà Xuất bản Giáo dục tại Hà nội
Nhà Xuất bản Giáo dục tại Tp HCM

Nợ gốc
Lãi vay
Phải thu khách hàng
Phải thu khách hàng

Phải thu
VND
6.000.000.000
276.544.496
759.889.600
480.554.400

Phải trả
VND

Trang



295.249.780
1.674.188.232
662.086.003
92.121.551
30.029.706
601.028.500
350.659.173
198.160.676
10.270.663.768

Giám đốc

Kế toán trưởng

Ngô Thị Thanh Bình

Lê Quang Dũng

1.149.848.349

Hà Nội, ngày 14 tháng 05 năm 2010

Trang

12





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status