Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định - Pdf 36

Đơn vị báo cáo: Công ty cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định

Mẫu số B 01 - DN

Địa chỉ: 219 Nguyễn Lữ, Quy Nhơn

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Quý I năm 2010
Đơn vị tính: đồng

TÀI SẢN

Mã số

Thuyêt
minh

Số cuối quý

Số đầu năm

A-TÀI SẢN N. HẠN (100=110+120+130+140+150)

100

11.401.603.059

10.380.019.745


129

III.Các khoản phải thu:

130

3.057.590.904

3.770.536.746

1.Phải thu khách hàng

131

3.065.315.904

3.401.386.361

2.Trả trước cho người bán

132

3. Phải thu nội bộ

133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXD

134


149

V.Tài sản ngắn hạn khác

150

854.030.875

243.651.906

1.Chi phí trả trước ngắn hạn

151

585.111.386

28.193.001

2.Thuế GTGT được khấu trừ

152

158.669.489

116.708.905

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154


213

V.06

4. Phải thu dài hạn khác

218

V.07

4. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi(*)

219

II. Tài sản cố định

220

7.065.604.489

7.169.716.742

1. Tài sản cố định hữu hình

221

4.885.476.981

4.978.152.656


(3.977.889.966)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

-Nguyên giá

225

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

3. Tài sản cố định vô hình

227

2.180.127.508

2.191.564.086

-Nguyên giá

228

2.237.838.225

2.237.838.225


250

1. Đầu tư và công ty con

251

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

3. Đầu tư dài hạn khác

258

4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn(*)

259

V. Tài sản dài hạn khác

260

175.626.139

167.654.242

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

I.Nợ ngắn hạn

310

7.147.159.370

6.222.173.585

1.Vay và nợ ngắn hạn

311

2.548.176.911

1.413.435.306

2.Phải trả người bán

312

4.334.854.305

3.904.098.511

3.Người mua trả tiền trước

313

4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước


V.09

V.10

V.13

NGUỒN VỐN

V.15

64.933.499
V.16

205.989.406

205.236.243

594.895
V.17

V.18

80.017.150

630.843.323

323

(22.473.297)


V.20

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

V.21

V.19


6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 420)

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411


11.264.740.000

11.264.740.000

417

189.568.653

189.568.653

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

38.908.491

38.908.491

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

421


Thuyết
minh

SỐ CUỐI KỲ

SỐ ĐẦU NĂM

24

2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

30.872.896

30.872.896

-

-

3. Hàng hóa nhận bán hộ , nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Quy nhơn, ngày 20 tháng 04 năm 2010

Kế toán trưởng

Giám đốc


Năm nay

Năm
trước

6

7

2

3

4

5

1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1

VI.25

2.512.806.019

2.012.274.791

2.Các khoản giảm trừ
3- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch

20

345.666.084

385.139.872

345.666.084

385.139.872

1

VI.28

2.512.806.019

2.012.274.791

6.609.896

( 20 = 10 - 11 )
6- Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.29

2.362.699

27.498.213


8- Chi phí bán hàng

24

101.516.198

118.367.216

101.516.198

118.367.216

9- Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

227.828.739

182.521.738

227.828.739

182.521.738

10- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

-11.013.510


13- Lợi nhuận khác (40 = 31- 32)

40

11.623.074

811.498

11.623.074

811.498

14- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

609.564

643.861

609.564

643.861

15- Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

152.391


0,47

Kế toán trưởng

0,41

0,43

Quy nhơn, ngày 20 tháng 04 năm 2010
Giám đốc


Mẫu số B 01 - DN

Đơn vị báo cáo: Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Địa chỉ : 219 Nguyễn Lữ, Quy Nhơn

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
( Theo phương pháp trực tiếp )
Quý I Năm 2010
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu
1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và


4. Tiền chi trả lãi vay

4

(29.697.355)

(111.916.768)

5. Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

5
6

216.307.270

(48.409.174)
120.229.476

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

7
20

(821.651.653)
(1.312.934.416)



2.016.741.605

1.987.019.029

4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

34
35
36
40

(882.000.000)

(1.650.379.000)

1.134.741.605

336.640.029

30

2.362.698

13.224.412

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận


(175.830.113)
682.423.752

(867.906.027)
1.246.851.870

506.593.639

378.945.843

Quy nhơn, ngày 20 tháng 04 năm 2010
Giám đốc


ĐƠN VỊ: CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH VÀ THIẾT BỊ BÌNH ĐỊNH

Địa chỉ : 219 Nguyễn Lữ, Quy Nhơn

Mẫu số B09 - DN
(Ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm 2009
1 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 - Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần
2 - Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất và thương mại
3 - Ngành nghề kinh doanh: Mua bán sách giáo khoa, sách các loại, văn hóa phẩm, văn phòng phẩm, vật phẩm văn
hóa; Sản xuất và mua bán thiết bị dạy học, dạy nghề, thiết bị điện tử, công nghệ thông tin và thiết bị văn phòng; Sản

- Chi phí trả trước;
- Chi phí khác;
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Phân bổ theo thời gian sử dụng là 3 năm
- Thời gian phân bổ lợi thế thương mại.Thời gian phân bổ 3 năm
8 - Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
+ Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu


- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
11 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: Theo chuẩn mực kế toán

- Doanh thu bán hàng;
- Doanh thu cung cấp dịch vụ;
- Doanh thu hợp đồng xây dựng.
12 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí.Là tổng chi phí phát sinh trong kỳ
13 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế

thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. Thuế TNDN áp dụng theo quy định hiện hành.
14 - Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
15 - Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

V - Thông tư bổ sung cho các khoản mục trình bảy trong bảng cân đối kế toán
(Đơn vị tính: đồng VN)

1 - Tiền và các khoản tương đương tiền

Cuối kỳ

Đầu năm

Cộng
2 - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

- Chứng khoản đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
3 - Các khoản phải thu ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác
Cộng
4 - Hàng tồn kho
- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hóa
- Hàng gửi đi bán
- Hàng hóa kho bảo thuế
- Hàng hóa bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho
* Giá trị ghi sổ của hàng hóa tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố
đảm bảo các khoản nợ phải trả: .. .. ..

1.582.988.420

2.949.461.456

2.859.777.848

6.983.387.641

5.683.407.341


* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập
dự phòng giảm giá hàng tồn kho: .. .. ..
5 - Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
- Thuế Thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- .. .. .. .. .. .. .. .. .. ..
- Các khoản khác phải thu Nhà nước
-

Cuối kỳ

Cộng

6 - Phải thu dài hạn nội bộ
- Cho vay dài hạn nội bộ
-.....
- Phải thu dài hạn nội bộ khác

Đầu năm
-

Đầu năm

-

0


8 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Đơn vị tính: đồng
Nhóm tài sản cố định
Phương tiện
Máy móc,
vận tải, truyền
thiết bị
dẫn

Nhà cửa
CHỈ TIÊU
.Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Sô dư đầu kỳ
- Mua trong năm
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác

7.556.442.669
-

88.000.000

1.149.749.686


88.000.000

1.149.749.686

161.850.267

-

8.956.042.622

Số dư đầu năm

3.021.703.449

88.000.000

731.882.686

136.303.831

-

3.977.889.966

12.444.571

2.881.806

-

388.648.200

- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác

77.349.298

10 - Tăng , giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục

Quyền sử dụng đất

Bản
quyền, bằng
sáng chế

Nhãn
hiệu hàng hóa

Phần mềm
máy vi tính

TSCĐ
vô hình
khác

Tổng cộng

Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm

45.349.139

- Khấu hao trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác

11.436.578

Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐVH

56.785.717

-

925.000

-

-

57.710.717

- Tại ngày đầu năm

2.173.989.086


925.000

46.274.139
11.436.578
-

Cuối kỳ

Đầu năm


12 -Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Khoản mục
Nguyên giá bất động sản
đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Giá trị hao mòn lũy kế
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Giá trị còn lại BĐS đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
13 - Đầu tư dài hạn khác


Cuối kỳ

Đầu năm

175.626.139

167.654.242

175.626.139

167.654.242

Cuối kỳ

Đầu năm

15 - Vay và nợ ngắn hạn

-

- Vay ngắn hạn
- Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng

2.548.176.911

1.413.435.306

2.548.176.911


205.989.406

205.236.243

Cuối kỳ

Đầu năm

- Quỹ trợ cấp mất việc làm

47.494.916

Cộng

-

18 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
- Tài sản thừa chờ xử lý
- Bảo hiểm y tế

Cuối kỳ

- Bảo hiểm xã hội

Đầu năm

8.759.232

- Kinh phí công đoàn

0

0

Cuối kỳ

Đầu năm

20 - Vay và nợ dài hạn
a - Vay dài hạn
- Vay ngân hàng
- Vay đối tượng khác
- Trái phiếu phát hành
b

-

0

- Nợ dài hạn
- Thuê tài chính

2.000.000

2.000.000

- Nợ dài hạn khác

2.000.000


2.000.000


22 - Vốn chủ sở hữu
a - Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
vốn cổ
phần
của chủ
sở hữu

Thặng dư
Vốn khác
Cổ

phiếu
quỹ
đánh giá

Chênh lệch

Chênh lệch

lại tài sản
tỷ giá
hối đoái
đầu tư xây

Nguồn

8

144.786.189

- Tăng vốn trong

năm trước
- Lãi trong năm trước
- Tăng khác

83.690.955

- Giảm vốn trong
năm

trước
- Lỗ trong năm trước
- Giảm khác
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm
nay
11.264.740.000
Tăng vốn trong năm nay
- Lãi trong năm nay
- Tăng khác
- Giảm vốn trong năm
nay

228.477.144
457.173


4.525.230.000

4.525.230.000

- Vốn góp của các đối tượng khác

6.739.510.000

6.739.510.000

Cộng

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
c - Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ
tức,
lợi nhuận
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
d - Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán :
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông: . . . . . . .. . . . .
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:. . . . . . . . . .. . . . .
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận: . . .. . .. . .
đ - Cổ phiếu
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành


901.179.200

Cuối kỳ

Đầu năm

1.126.474

1.126.474

1.126.474

1.126.474

1.126.474

1.126.474

1.126.474

1.126.474

206.003.847

232.103.847

189.568.653

189.568.653


2.506.196.123
Năm nay

2.012.274.791

1.622.923.978

1.297.031.503

- Giá vốn của thành phẩm đã bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu
tư đã bán
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

537.606.061

330.103.416

Cộng

2.160.530.039
Năm nay

1.627.134.919
Năm trước

- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Lãi bán hàng trả chậm
- Doanh thu hoạt động tài chính khác

-

Năm trước

26.463.849
Cộng

2.362.699

27.498.213


30 - Chi phí tài chính ( Mã số 22)

Năm nay

Năm trước

29.697.356

111.916.768

-

Lãi tiền vay


112.676

- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các

năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
152.391
112.676
33 - Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố (641,642,632)
Năm nay
Năm trước
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
2.161.586.166
1.633.844.776
- Chi phí nhân công
81.831.374
109.608.403
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
104.112.253
100.603.235
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
33.071.878
46.124.338
- Chi phí khác bằng tiền
109.273.305
37.843.121
Cộng
2.489.874.976
1.928.023.873


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status