CÔNG TY: CTY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
Tel: 05113 820414 Fax: 05113 834918
Báo cáo tài chính
Quý 1 năm tài chính 2012
Mẫu số: Q-01d
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
Mã chỉ Thuyết
tiêu
minh
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
0
0
0
0
0
1.754.706.448
1.965.776.534
765.604.698
1.265.606.247
58.230.138
56.555.937
0
0
0
0
930.871.612
643.614.350
0
0
15.129.892.526 12.793.022.139
15.129.892.526 12.793.022.139
0
0
327.538.847
419.377.647
125.276.639
138.872.960
0
9.889.482
40.612.339
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
262
268
269
270
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
0
0
0
0
0
0
0
255.048.404
255.048.404
0
0
0
54.133.842.004
12.578.674.443
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
299.511.392
299.511.392
15.003.900.026
13.540.490.280
15.934.363.951
0
8.828.077.637
1.161.004.670
668.439.866
1.400.000.000
0
0
0
3.688.557.220
0
188.284.558
1.565.965.490
0
0
929.079.663
0
0
24.157.794
0
612.728.033
0
38.727.870.627
38.727.870.627
30.000.000.000
2.707.300.000
0
0
0
422
430
432
433
439
440
01
02
03
04
05
06
V.23
0
3.826.471.516
719.439.113
0
1.876.731.349
0
0
0
0
0
0
54.133.842.004
0
0
0
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
Tel: 05113 820414 Fax: 05113 834918
Mẫu số: Q-02d
DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ 1 - 2012
ư
Chỉ tiêu
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch v
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(2
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác(40=31-32)
14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=5
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
VI.27
VI.26
VI.28
VI.30
VI.31
Quý này năm nay
11.033.243.025
123.188.236
10.910.054.789
7.385.965.599
3.524.089.190
16.854.633
0
0
2.537.492.624
527.806.873
475.644.326
106.704.710
15.625.568
91.079.142
0
566.723.468
146.562.117
0
420.161.351
0
0
123.188.236
10.910.054.789
7.385.965.599
3.524.089.190
16.854.633
0
0
2.537.492.624
527.806.873
475.644.326
106.704.710
15.625.568
91.079.142
0
566.723.468
146.562.117
0
420.161.351
0
0
140
Số lũy kế từ đầu
năm đến cuối quý
này (Năm trước)
12.847.517.876
9.480.859
12.838.037.017
8.669.771.559
4.168.265.458
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vố
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, t
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài h
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dà
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị kh
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
873.406.600
02
03
04
05
06
08
09
10
11
12
13
14
15
16
20
780.701.640
0
0
-107.309.178
0
1.240.115.930
289.312.565
-2.336.870.387
-1.809.174.932
58.059.309
0
-441.682.000
644.327.540
0
0
0
0
16.854.633
174.919.914
0
0
0
0
0
0
-712.713.063
-712.713.063
-3.591.427.664
4.376.428.941
0
785.001.277
-15.909.090
24.545.455
0
0
0
0
23.562.179
32.198.544
0
0
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí I Năm 2012
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1. Hình thức sở hữu: Công ty cổ phần.
Mã chứng khoán niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội: BED
2. Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại, Dịch vụ, In ấn
3. Ngành nghề kinh doanh: theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh gồm:
- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng và nâng cao
kiến thức, giấy, vở, thiết bị dạy và học, văn phòng phẩm, văn hoá phẩm,
đồ dùng thiết bị văn phòng.
- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng cụ nghe
nhìn, đồ chơi trẻ em, đồ chơi mẫu giáo, đồ dùng dạy học, thiết bị văn
phòng, máy vi tính, phần mềm vi tính dạy học, sản phẩm điện tử.
- In ấn sách giáo khoa, biểu mẫu, hồ sơ sổ sách phục vụ ngành giáo dục
và in bao bì giấy nhựa. In gia công, tham gia khai thác các loại ấn phẩm
khác.
- Cung cấp các loại hình dịch vụ: cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh
doanh, kho tàng, khách sạn nhà hàng, các loại hình vui chơi giải trí, thiết
kế kỹ thuật tạo mẫu.
- Xuất nhập khẩu sản phẩm văn hoá giáo dục, văn phòng phẩm, thiết bị vi
tính điện tử, giấy in các loại.
- Nhận uỷ thác mua bán, xuất nhập khẩu hàng hoá.
- Tư vấn cho ngành giáo dục về công tác sách và thiết bị trường học, tham
gia hỗ trợ chuyên môn và phát triển công tác sách, thiết bị, thư viện nhà
trường.
4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo
cáo tài chính:
Tỉ trọng doanh thu từ hoạt động dịch vụ quí I năm 2012 là 16,07%. Tính riêng
khu vực Đà Nẵng, doanh thu hoạt động dịch vụ quí I năm 2012 chiếm 18,02%. So
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: tiền mặt tại quĩ, tiền gửi ngân
hàng,tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có gốc không quá ba
tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các
lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế
toán: Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với Đồng Việt Nam
trong kì khi doanh nghiệp đang hoạt động được qui đổi theo tỉ giá giao dịch
thực tế của nghiệp vụ kinh tế phát sinh, tính vào thu nhập hoặc chi phí tài chính
và được phản ánh trên báo cáo kết quả kinh doanh trong kì.
2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu: theo giá gốc trừ dự phòng cho các
khoản phải thu khó đòi.
Phương pháp lập dự phòng phải thu khó đòi: dự phòng phần giá trị bị tổn thất
của các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán, nợ phải thu chưa quá hạn nhưng
có thể không đòi được do khách nợ không có khả năng thanh toán.
Mức trích lập dự phòng các khoản phải thu khó đòi theo qui định của chế độ tài
chính doanh nghiệp hiện hành.
3. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc
trừ (-) dự phòng giảm giá và dự phòng cho hàng tồn kho lỗi thời. Trường hợp
giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị
thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng
tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: theo giá bình quân gia quyền đối với
mặt hàng sách; theo giá đích danh đối với mặt hàng thiết bị dạy học, văn phòng
phẩm, văn hóa phẩm, đồ chơi trẻ em.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên.
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định (TSCĐ):
4.1 Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định hữu hình:
dựng, các chi phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trước bạ (nếu có).
4.2 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vô hình:
TSCĐ vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mòn lũy
kế. Nguyên giá TSCĐ vô hình là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải
bỏ ra để có được TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử
dụng theo dự kiến.
4.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao được ghi nhận theo phương pháp
đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản trong
phạm vi thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài Chính.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí dở dang:
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang tại công ty bao gồm: chi phí mua sắm mới
TSCĐ, xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật
công trình và được ghi nhận theo giá gốc.
Chi phí này được kết chuyển ghi tăng tài sản khi công trình hoàn thành, việc
nghiệm thu tổng thể đã thực hiện xong, tài sản được bàn giao và đưa vào sử
dụng.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn
và dài hạn khác: là các khoản đầu tư như: trái phiếu, cổ phiếu hoặc các khoản
vốn công ty đang đầu tư vào các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo qui
định của pháp luật mà chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết và thời hạn thu
hồi dưới 1 năm (đầu tư ngắn hạn) hoặc trên 1 năm (đầu tư dài hạn). Các khoản
đầu tư này được phản ánh trên báo cáo tài chính theo phương pháp giá gốc.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: là lãi tiền vay và các chi phí phát sinh khác
liên quan trực tiếp đến các khoản vay của doanh nghiệp; Được ghi nhận như
chi phí sản xuất, kinh doanh trong kì trừ khi chi phí này phát sinh từ các khoản
vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang
được tính vào giá trị tài sản đó (được vốn hóa) kho có đủ điều kiện qui định tại
chuẩn mực kế toán số 16 “chi phí đi vay”.
doanh nghiệp của kì hiện hành và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay
đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót của các năm trước.
Việc phân phối lợi nhuận được căn cứ vào điều lệ của công ty, quyết định của
Hội đồng quản trị được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu bán hàng:
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện: 1.
Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền quyền sở hữu
sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua; 2. Doanh nghiệp không còn nắm giữ
quyền quản lí hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng
hóa; 3. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 4. Doanh ngiệp đã thu
được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; 5. Doanh nghiệp xác định chi phí
liên quan đến giao dịch bán hàng.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ:
Doanh thu cung cấp dịch vụ được xác định khi đồng thời thỏa mãn 4 điều kiện:
1. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 2. Doanh nghiệp có khả năng
thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó; 3. Doanh nghiệp xác
định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán; 4.
Doanh nghiệp xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí hoàn
thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính:
Doanh thu hoạt động tài chính phản ánh doanh thu từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận
được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp (đầu tư vào
công ty liên kết, công ty con,đầu tư vốn khác; lãi tỉ giá hối đoái…). Doanh thu
hoạt động tài chính được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 2 điều kiện: 1.
Doanh nghiệp có khả năng thu được lợi ích từ hoạt động đó; 2. Doanh thu được
xác định tương đối chắc chắn.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính:
Chi phí tài chính bao gồm: Chi phí đi vay vốn, chiết khấu thanh toán cho người
mua và các khoản đầu tư tài chính khác.
Các khoản tương đương tiền (tiền gửi ngân hàng
ngắn hạn)
Cộng:
Cuối quí I/2012
281,284,172
329,469,463
Đầu năm 2012
111,153,733
315,799,106
174,247,642
785,001,277
3,949,476,102
4,376,428,941
03. Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Phải thu khác
Cộng:
04. Hàng tồn kho
Nguyên liệu, vật liệu
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hoá
Cuối quí I/2012
930,871,612
930,871,612
Thuế thu nhập cá nhân nộp thừa
Cộng
8. Tăng giảm Tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa
Máy móc
thiết bị
Phương tiện
vận tải
truyền dẫn
Thiết bị
dụng cụ
quản lý
Nguyên giá TSCĐ hữu
hình
Số dư đầu năm
- Mua trong kỳ
201,410,584
3,257,341,682
TSCĐ
khác
Tổng Cộng
49,470,000
49,470,000
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
0
29,242,781,672
6,656,167,504
4,668,508,822
475,473,467
0
41,042,931,465
9,538,666,720
4,730,215,174
2,356,635,042
383,202,830
0
hữu hình
0
9,997,284,076
4,828,072,507
2,514,768,871
399,825,952
0
17,739,951,406
- Tại ngày đầu năm
19,704,114,952
1,687,149,603
2,311,873,780
92,270,637
0
23,795,408,972
- Tại ngày cuối kỳ
Giá trị còn lại của
TSCĐ vô hình
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối kỳ
14.
16.
18.
Quyền sử
dụng đất
12,578,674,443
12,578,674,443
Bản
quyền,
bằng
sáng chế
Nhãn
hiệu
hàng hoá
0
0
Phần
12,578,674,443
12,578,674,443
255,048,404
Cuối quí I/2012
69,087,453
146,562,117
0
215,649,570
Cuối quí I/2012
6,708,369
504,589,086
4,265,479
299,511,392
Đầu năm 2012
223,785,956
441,682,000
2,971,910
668,439,866
Đầu năm 2012
0
520,321,205
0
6
Các khoản phải trả về cổ phần hoá
Cổ tức phải trả Nhà nước
Cổ tức phải trả pháp nhân khác
692,224,000
113,970,000
76,812,365
2,285,229,650
2,553,872,995
2,000,000,000
(197,989,532)
0
56,030,019
22,000,000
198,565,000
86,664,650
3,137,859,718
3,688,557,220
Vốn chủ sở hữu
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Cuối quí I/2012
Đầu năm 2012
Vốn góp của Nhà nước
11,152,800,000 11,152,800,000
0
Ứng cổ tức đợt 1 năm 2011 (8%, 30 tỉ)
2,400,000,000
Cổ tức
Năm 2012
Năm 2011
Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
chưa công bố
chưa công bố
Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông
chưa công bố
chưa công bố
Cổ phiếu
Cuối quí I/2012
Đầu năm 2012
3,000,000
3,000,000
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Cổ phiếu phổ thông
3,000,000
3,000,000
Cổ phiếu ưu đãi
0
0
*Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng (Mười ngàn đồng)
Các quĩ của doanh nghiệp
Cuối quí I/2012
Đầu năm 2012
Quĩ đầu tư và phát triển
3,826,471,516
xuất kinh doanh:
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
33.
Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số
01)
Doanh thu bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
Hàng bán bị trả lại
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(Mã số 10)
Doanh thu thuần trao đổi hàng hoá
Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Giá vốn của thành phẩm đã bán
Giá vốn của hàng hoá đã bán
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
123,188,236
123,188,236
10,910,054,789
10,970,791,977
1,876,725,899
9,480,859
9,480,859
12,838,037,017
9,157,114,169
1,752,940,620
Quí I/2012
2,076,491,549
5,158,577,345
150,896,705
7,385,965,599
Quí I/2012
14,972,912
0
1,881,721
16,854,633
Quí I/2012
0
0
Quí I/2012
10,961,311,118
1,876,725,899
Quí I/2011
218,351,650
Quí I/2011
1,989,290,999
1,958,247,814
858,142,526
809,103,510
330,059,256
5,944,844,105
8
Doanh thu, kết quả kinh doanh bộ phận quí I năm 2012 theo khu vực địa lý
như sau:
Đơn vị tính: đồng
Tại Đà Nẵng
Tại tpHCM
Cộng
Doanh thu thuần bán hàng
ra bên ngoài
9,729,581,058
1,180,473,731
10,910,054,789
Lợi nhuận trước thuế Thu
nhập doanh nghiệp
521,103,498
45,619,970
566,723,468
Tổng giá trị còn lại của tài
Nguyễn Văn Cần
9