CÔNG TY: CTY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
Tel: 05113 820414 Fax: 05113 834918
Báo cáo tài chính
Quý 1 năm tài chính 2011
Mẫu số: Q-01d
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V.Tài sản ngắn hạn khác
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
V.01
V.02
4,120,209,798
0
0
0
1,372,586,774
1,009,362,683
153,399,138
0
0
221,967,362
0
16,433,157,740
16,433,157,740
0
349,711,713
31,443,940
0
57,870,405
260,397,368
39,283,764,151
0
0
0
0
0
0
209,824,953
0
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
300
310
V.22
0
12,578,674,443
12,578,674,443
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
659,335,423
579,335,423
0
80,000,000
0
59,084,086,090
0
12,578,674,443
12,578,674,443
0
0
0
0
0
0
0
0
977,552,867
0
249,052,797
4,950,565,525
0
0
1,131,923,205
3,691,650,000
0
7,186,766
0
119,805,554
0
39,490,761,340
39,490,761,340
30,000,000,000
1,314,024,155
0
278,002,797
6,827,890,103
0
0
1,162,020,165
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
439
440
01
2,707,300,000
0
0
0
0
3,824,798,341
548,267,590
0
2,410,395,409
0
0
0
0
0
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
03
04
05
06
0
0
0
0
0
0
0
0
V.23
CÔNG TY: CTY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
Tel: 05113 820414 Fax: 05113 834918
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp(60=50-51-52)
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
Mã
Thuyết
chỉ
minh
tiêu
01
02
10
11
20
21
22
23
24
25
VI.25
VI.27
VI.26
VI.28
30
3,459,048
12,848,037,017 10,374,594,628
8,669,771,559 6,981,599,235
12,848,037,017
8,669,771,559
10,374,594,628
6,981,599,235
Quý này năm
nay
Quý này năm
trước
4,178,265,458
31,533,349
200,381,878
200,381,878
2,502,621,208
621,198,736
3,392,995,393
40,406,142
100,977,234
100,977,234
2,219,222,538
471,077,417
-2,190,385
0
642,124,346
55,473,849
14,099,000
41,374,849
0
883,406,600
218,351,650
0
683,499,195
174,399,549
0
883,406,600
218,351,650
0
683,499,195
174,399,549
0
665,054,950
0
0
218
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vố
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, t
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài h
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dà
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị kh
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
25
26
27
30
31
32
33
34
35
36
40
50
60
61
70
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu
năm đến cuối
quý này(Năm
nay)
Lũy kế từ đầu
năm đến cuối
quý này(Năm
trước)
873,406,600
-65,867,655
19,000,000
-35,586,888
-1,978,249,695
-15,909,090
24,545,455
0
0
0
0
23,562,179
32,198,544
0
0
0
723,529,000
-2,326,779,000
0
-420,275,000
-2,023,525,000
-3,860,992,874
5,193,003,940
0
1,332,011,066
-1,505,286,301
54,545,455
0
2,500,000,000
3. Ngành nghề kinh doanh: theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh gồm:
- Kinh doanh sách giáo khoa. sách giáo viên. sách mở rộng và nâng cao kiến
thức. giấy. vở. thiết bị dạy và học. văn phòng phẩm. văn hoá phẩm. đồ dùng
thiết bị văn phòng.
- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm. dụng cụ nghe
nhìn. đồ chơi trẻ em. đồ chơi mẫu giáo. đồ dùng dạy học. thiết bị văn phòng.
máy vi tính. phần mềm vi tính dạy học. sản phẩm điện tử.
- In ấn sách giáo khoa. biểu mẫu. hồ sơ sổ sách phục vụ ngành giáo dục và in
bao bì giấy nhựa. In gia công. tham gia khai thác các loại ấn phẩm khác.
- Cung cấp các loại hình dịch vụ: cho thuê văn phòng. mặt bằng kinh doanh.
kho tàng. khách sạn nhà hàng. các loại hình vui chơi giải trí. thiết kế kỹ thuật
tạo mẫu.
- Xuất nhập khẩu sản phẩm văn hoá giáo dục. văn phòng phẩm. thiết bị vi
tính điện tử. giấy in các loại.
- Nhận uỷ thác mua bán. xuất nhập khẩu hàng hoá.
- Tư vấn cho ngành giáo dục về công tác sách và thiết bị trường học. tham
gia hỗ trợ chuyên môn và phát triển công tác sách. thiết bị. thư viện nhà
trường.
4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến
báo cáo tài chính:
Quí 1 thường là thời gian Công ty có hoạt động mua bán sách. văn phòng
phẩm. văn hóa phẩm. hồ sơ sổ sách phục vụ trường học thấp nhất trong năm.
doanh thu và kết quả kinh doanh vì thế cũng chiếm tỉ trọng thấp trong năm.
II. Kỳ kế toán. đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1. Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01/01/2011 và kết thúc vào ngày
31/12/2011.
Kỳ kế toán quí 1/2011 bắt đầu từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/03/2011.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng: Đồng Việt nam.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng:
Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán áp dụng theo Quyết định số
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 2.410.395.409 đồng
Biến động lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:
Lợi nhuận chưa phân phối tại ngày 01.01.2011
1.773.430.459
Lợi nhuận sau thuế TNDN 3 tháng đầu năm 2011
655.054.950
Các khoản giảm trừ:
(18.090.000)
Chi thù lao hội đồng quản trị
(18.090.000)
Lợi nhuận chưa phân phối tại ngày 31.03.2011
2.410.395.409
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế
toán:
01. Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền mặt
Tiền gởi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền (tiền gửi ngân hàng ngắn
hạn)
Cộng:
03. Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Phải thu khác
Cộng:
04. Hàng tồn kho
Nguyên liệu, vật liệu
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hoá
Hàng gởi đi bán
Cộng giá gốc hàng tồn kho
157,850,086
1,609,574,260
218,679,359
0
203,078,923
1,225,603,466
14,267,355,980
16,433,157,740
16,433,157,740
Cuối quí I/2011
11,799,697,107
13,447,058,855
13,447,058,855
Cuối năm 2010
57,870,405
57,870,405
64,807,972
64,807,972
2
Cuối quí I/2011
80,000,000
Cộng
80,000,000
Các khoản phải trả về cổ phần hoá
Cổ tức phải trả Nhà nước
213,404,000
Cổ tức phải trả pháp nhân khác
74,820,000
Cổ tức phải trả cá nhân khác do chưa nhận
22,038,125
Các khoản phải trả, phải nộp khác
182,866,300
Cộng:
977,552,867
Các khoản vay và nợ dài hạn
Cuối quí I/ 2011
20.
20.1. Vay dài hạn
Vay ngân hàng Đầu tư và Phát triển CNĐN
720,750,000
Vay ngân hàng TMCP Nam Á CNĐN
1,800,000,000
Vay đối tượng khác (CNV)
1,170,900,000
Trái phiếu phát hành
Cộng:
3,691,650,000
Vốn chủ sở hữu
22.
Cuối quí I/ 2011
22.2 Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp của Nhà nước
11,152,800,000
132,746,795
499,065,238
5,197,166
637,009,199
Cuối năm 2010
95,237
590,517
471,583,767
613,404,000
74,820,000
24,223,125
129,307,509
1,314,024,155
Cuối năm 2010
914,000,000
2,400,000,000
1,980,900,000
5,294,900,000
Cuối năm 2010
11,152,800,000
18,847,200,000
30,000,000,000
30,000,000,000
0
30,000,000,000
2,707,300,000
1,710,000,000
3,824,798,341
3,824,798,341
Quỹ dự phòng tài chính
548,267,590
548,267,590
Tổng quát thay đổi lãi chưa phân phối như sau:
Quí I năm 2011 Quí I năm 2010
Lãi năm trước chưa phân phối
1,773,430,459
2,303,488,354
Lãi năm nay
655,054,950
509,099,646
Thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát
(18,090,000)
(18,090,000)
Lãi còn lại chưa phân phối vào cuối kỳ
2,410,395,409
2,794,498,000
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh:
Quí I/2011
25.
26.
27.
28.
Chi phí tài chính (Mã số 22)
Lãi tiền vay
Cộng:
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu
thuế năm hiện hành của văn phòng tại Đà Nẵng
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu
thuế năm hiện hành của Chi nhánh tại tpHCM
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
10,970,791,977 9,065,937,110
1,876,725,899 1,312,116,566
9,480,859
3,459,048
9,480,859
3,459,048
12,838,037,017 10,374,594,628
10,961,311,118
1,876,725,899
Quí I/2011
2,863,113,977
5,737,858,155
68,799,427
8,669,771,559
Quí I/2011
22,791,754
6,210
8,735,385
31,533,349
Quí I/2011
100,977,234
Quí I/2010
4
33.
Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền
Cộng:
Quí I/2011
1,989,290,999
1,958,247,814
858,142,526
809,103,510
330,059,256
5,944,844,105
Quí I/2010
1,257,424,646
1,341,398,875
754,886,073
742,876,727
350,226,434
38.624.428.728
Tổng chi phí đã phát sinh để mua tài
sản cố định
15.909.090
0
15.909.090
Doanh thu thuần bán hàng ra bên
ngoài
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
PHẠM MAI ANH
LÊ MẠNH
NGUYỄN VĂN CẦN
5
CÔNG TY CP SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐÀ NẴNG
Phương tiện vận
tải truyền dẫn
Thiết bị dụng cụ
quản lý
TSCĐ khác
Tổng Cộng
29,151,361,188
7,570,512,769
4,668,508,822
438,119,103
15,909,090
0
29,151,361,188
7,570,512,769
4,668,508,822
454,028,193
0
15,798,656,687
21,461,289,351
20,998,705,157
2,323,118,693
2,113,228,003
2,967,811,279
2,803,390,296
135,768,398
130,430,829
0
0
26,887,987,721
26,045,754,285
Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay: không thế chấp, cầm cố TSCĐ hữu hình
Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
đồng
Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý: 0 đồng
Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện: không
9. Tăng, giảm TSCĐ thuê tài chính: không phát sinh
PL TMBCTC Q1.2011 HN.xls
41,828,501,882
đất
Bản quyền, bằng
Phần mềm máy vi
Nhãn hiệu hàng hoá
sáng chế
tính
TSCĐ vô hình
khác
Tổng Cộng
12,578,674,443
12,578,674,443
0
0
0
0
12,578,674,443
0
0
0
0
Giám đốc
Phạm Mai Anh
Lê Mạnh
Nguyễn Văn Cần
PL TMBCTC Q1.2011 HN.xls