CÔNG TY: CTY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
Tel: 05113 820414 Fax: 05113 834918
Báo cáo tài chính
Quý 3 năm tài chính 2011
Mẫu số: Q-01d
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V.Tài sản ngắn hạn khác
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
46,187,810
0
20,277,440,944
5,193,003,940
1,072,794,142
4,120,209,798
0
0
0
1,372,586,774
1,009,362,683
153,399,138
0
0
942,302,791
0
16,039,563,057
16,039,563,057
0
361,073,571
18,516,666
0
46,336,311
296,220,594
37,563,516,824
0
0
0
39,466,662,164
26,887,987,721
41,828,501,882
-14,940,514,161
0
0
0
12,578,674,443
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
229
230
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
269
270
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
V.19
V.20
V.21
V.22
12,578,674,443
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
429,892,874
349,892,874
0
80,000,000
0
62,878,537,444
12,578,674,443
0
0
0
0
0
0
0
795,516,881
0
1,314,024,155
0
278,002,797
6,827,890,103
0
0
1,162,020,165
5,294,900,000
0
7,186,766
0
363,783,172
0
38,853,796,390
38,853,796,390
30,000,000,000
2,707,300,000
0
0
267,234,558
4,041,811,858
0
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
439
440
01
02
03
04
05
06
V.23
0
0
0
60,542,825,677
0
0
0
0
0
0
0
CÔNG TY: CTY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
Tel: 05113 820414 Fax: 05113 834918
Báo cáo tài chính
Quý 3 năm tài chính 2011
Mẫu số: Q-02d
DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ 3 - 2011
Chỉ tiêu
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
vụ(20=10-11)
21
22
23
24
25
VI.25
VI.27
VI.26
VI.28
30
31
32
40
45
50
51
52
60
61
62
70
VI.30
VI.31
Quý này năm nay
7,492,521,032
83,423,182
216,985,740
149,645,681
4,871,603,509
992,870,986
7,082,274,085
83,107,032
249,909,557
214,664,915
5,291,519,183
1,223,932,833
18,236,289,894
161,340,336
622,339,248
549,999,189
11,879,768,538
2,454,533,706
17,403,685,264
157,428,334
594,847,327
559,472,815
11,403,004,373
2,543,002,115
1,494,483,979
3,538,167,006
898,858,311
0
3,057,085,487
770,374,734
0
1,148,192,805
0
0
276,801,561
0
0
2,639,308,695
0
0
2,286,710,753
0
0
762
CÔNG TY: CTY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
Tel: 05113 820414 Fax: 05113 834918
hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản
dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
sở hữu
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Mã chỉ
tiêu
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu
năm đến cuối
quý này(Năm
nay)
09
10
6,371,952,952
-2,553,370,759
-2,592,504,202
5,580,088,595
-2,208,656,193
2,909,433,293
11
12
13
14
15
16
20
5,064,838,113
379,976,302
-549,999,190
-1,006,650,675
349,103,593
-181,264,790
5,282,081,344
-769,507,265
-41,974,729
-656,896,523
-10,928,765
0
99,350,553
-909,612,888
0
31
0
0
32
33
34
35
0
2,006,329,000
-5,067,529,000
0
1,334,988,538
-2,424,108,538
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí III và 9 tháng đầu năm 2011
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1. Hình thức sở hữu: Công ty cổ phần.
Mã chứng khoán niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội: BED
2. Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại, Dịch vụ, In ấn
3. Ngành nghề kinh doanh: theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh gồm:
- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng và nâng cao
kiến thức, giấy, vở, thiết bị dạy và học, văn phòng phẩm, văn hoá phẩm,
đồ dùng thiết bị văn phòng.
- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng cụ nghe
nhìn, đồ chơi trẻ em, đồ chơi mẫu giáo, đồ dùng dạy học, thiết bị văn
phòng, máy vi tính, phần mềm vi tính dạy học, sản phẩm điện tử.
- In ấn sách giáo khoa, biểu mẫu, hồ sơ sổ sách phục vụ ngành giáo dục
và in bao bì giấy nhựa. In gia công, tham gia khai thác các loại ấn phẩm
khác.
- Cung cấp các loại hình dịch vụ: cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh
doanh, kho tàng, khách sạn nhà hàng, các loại hình vui chơi giải trí, thiết
kế kỹ thuật tạo mẫu.
- Xuất nhập khẩu sản phẩm văn hoá giáo dục, văn phòng phẩm, thiết bị vi
tính điện tử, giấy in các loại.
- Nhận uỷ thác mua bán, xuất nhập khẩu hàng hoá.
- Tư vấn cho ngành giáo dục về công tác sách và thiết bị trường học, tham
gia hỗ trợ chuyên môn và phát triển công tác sách, thiết bị, thư viện nhà
trường.
4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo
cáo tài chính:
tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các
lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế
toán: Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với Đồng Việt Nam
trong kì khi doanh nghiệp đang hoạt động được qui đổi theo tỉ giá giao dịch
thực tế của nghiệp vụ kinh tế phát sinh, tính vào thu nhập hoặc chi phí tài chính
và được phản ánh trên báo cáo kết quả kinh doanh trong kì.
2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu: theo giá gốc trừ dự phòng cho các
khoản phải thu khó đòi.
Phương pháp lập dự phòng phải thu khó đòi: dự phòng phần giá trị bị tổn thất
của các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán, nợ phải thu chưa quá hạn nhưng
có thể không đòi được do khách nợ không có khả năng thanh toán.
Mức trích lập dự phòng các khoản phải thu khó đòi theo qui định của chế độ tài
chính doanh nghiệp hiện hành.
3. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc
trừ (-) dự phòng giảm giá và dự phòng cho hàng tồn kho lỗi thời. Trường hợp
giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị
thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng
tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: theo giá bình quân gia quyền đối với
mặt hàng sách; theo giá đích danh đối với mặt hàng thiết bị dạy học, văn phòng
phẩm, văn hóa phẩm, đồ chơi trẻ em.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên.
4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định (TSCĐ):
4.1 Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định hữu hình:
TSCĐ hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có TSCĐ tính đến
TSCĐ vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mòn lũy
kế. Nguyên giá TSCĐ vô hình là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải
bỏ ra để có được TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử
dụng theo dự kiến.
4.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao được ghi nhận theo phương pháp
đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản trong
phạm vi thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài Chính.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí dở dang:
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang tại công ty bao gồm: chi phí mua sắm mới
TSCĐ, xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật
công trình và được ghi nhận theo giá gốc.
Chi phí này được kết chuyển ghi tăng tài sản khi công trình hoàn thành, việc
nghiệm thu tổng thể đã thực hiện xong, tài sản được bàn giao và đưa vào sử
dụng.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn
và dài hạn khác: là các khoản đầu tư như: trái phiếu, cổ phiếu hoặc các khoản
vốn công ty đang đầu tư vào các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo qui
định của pháp luật mà chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết và thời hạn thu
hồi dưới 1 năm (đầu tư ngắn hạn) hoặc trên 1 năm (đầu tư dài hạn). Các khoản
đầu tư này được phản ánh trên báo cáo tài chính theo phương pháp giá gốc.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: là lãi tiền vay và các chi phí phát sinh khác
liên quan trực tiếp đến các khoản vay của doanh nghiệp; Được ghi nhận như
chi phí sản xuất, kinh doanh trong kì trừ khi chi phí này phát sinh từ các khoản
vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang
được tính vào giá trị tài sản đó (được vốn hóa) kho có đủ điều kiện qui định tại
chuẩn mực kế toán số 16 “chi phí đi vay”.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
Chi phí trả trước ngắn hạn và dài hạn tại công ty bao gồm: chi phí công cụ
Việc phân phối lợi nhuận được căn cứ vào điều lệ của công ty, quyết định của
Hội đồng quản trị được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu bán hàng:
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện: 1.
Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền quyền sở hữu
sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua; 2. Doanh nghiệp không còn nắm giữ
quyền quản lí hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng
hóa; 3. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 4. Doanh ngiệp đã thu
được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; 5. Doanh nghiệp xác định chi phí
liên quan đến giao dịch bán hàng.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ:
Doanh thu cung cấp dịch vụ được xác định khi đồng thời thỏa mãn 4 điều kiện:
1. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 2. Doanh nghiệp có khả năng
thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó; 3. Doanh nghiệp xác
định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán; 4.
Doanh nghiệp xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí hoàn
thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính:
Doanh thu hoạt động tài chính phản ánh doanh thu từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận
được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp (đầu tư vào
công ty liên kết, công ty con,đầu tư vốn khác; lãi tỉ giá hối đoái…). Doanh thu
hoạt động tài chính được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 2 điều kiện: 1.
Doanh nghiệp có khả năng thu được lợi ích từ hoạt động đó; 2. Doanh thu được
xác định tương đối chắc chắn.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính:
Chi phí tài chính bao gồm: Chi phí đi vay vốn, chiết khấu thanh toán cho người
mua và các khoản đầu tư tài chính khác.
Khoản chi phí tài chính được ghi nhận chi tiết cho từng nội dung chi phí khi
thực tế phát sinh trong kì và được xác định một cách tin cậy khi có đầy đủ bằng
hạn)
- tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Đà Nẵng
- tại Ngân hàng TMCP Nam Á CNĐN
- tại Ngân hàng TMCP Kỹ thương VN CNĐN
- tại Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex CNĐN
Cộng:
Cuối quí III/2011
114,049,302
608,051,882
Cuối năm 2010
355,671,186
717,122,956
4,378,336,421
2,378,336,421
0
0
2,000,000,000
5,100,437,605
4,120,209,798
1,420,209,798
1,200,000,000
1,000,000,000
500,000,000
5,193,003,940
03. Các khoản phải thu ngắn hạn khác
13,447,058,855
Giá trị thuần có thể thực hiện của hàng tồn kho
16,039,563,057
13,447,058,855
Cuối quí III/2011
Cuối năm 2010
05. Các khoản thuế phải thu
Các khoản thuế nộp thừa cho nhà nước
Thuế thu nhập cá nhân nộp thừa
46,336,311
64,807,972
Cộng
46,336,311
64,807,972
Cuối quí III/2011
Cuối năm 2010
7. Tài sản dài hạn khác
Ký quỹ, ký cược dài hạn
80,000,000
80,000,000
Cộng
80,000,000
80,000,000
8-10. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình: xem bảng trình bày dạng
ngang kèm theo.
5
Chi phí trả trước dài hạn: (kệ, giá trưng bày hàng, thuê đất trả trước)
718,722,569
Bảo hiểm thất nghiệp
585,814
Cổ tức phải trả Nhà nước
613,404,000
Cổ tức phải trả pháp nhân khác
89,970,000
74,820,000
Cổ tức phải trả cá nhân khác do chưa nhận
42,403,515
24,223,125
Các khoản phải trả, phải nộp khác
24,288,000
129,307,509
Cộng:
795,516,881
1,314,024,155
Các khoản vay và nợ dài hạn
Cuối quí III/2011
Cuối năm 2010
20.
20.1. Vay dài hạn
Vay ngân hàng Đầu tư và Phát triển CNĐN
914,000,000
Vay ngân hàng TMCP Nam Á CNĐN
2,400,000,000
Vay đối tượng khác (CNV)
2,233,700,000
1,980,900,000
Cộng:
2,233,700,000
30,000,000,000
Thặng dư vốn cổ phần (số dư)
2,707,300,000
2,707,300,000
Cổ tức đã chia
Chia cổ tức 2009 còn lại trong năm 2010 (5,7%,
30 tỉ)
0
1,710,000,000
Chia cổ tức 2010 còn lại trong năm 2011 (5,05%, 30 tỉ) 1.515.000.000
Ứng cổ tức đợt 1 năm 2010 (5,5%, 30 tỉ)
0
1,650,000,000
Quí III năm 2011 Quí III năm 2010
22.4 Cổ tức
Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
10,55%
10,7%
Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông
10,55%
10,7%
Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận
14.
16.
6
22.5
Ứng cổ tức năm 2010 đợt 1 (5,5%)
Thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát
(54,270,000)
Trích quĩ đầu tư và phát triển từ lợi nhuận 20042007 tăng thêm theo kết quả của thanh tra tp Đà Nẵng
Trích quĩ đầu tư và phát triển từ lợi nhuận năm
trước theo ĐHCĐ
(1,673,175)
Trích quĩ dự phòng tài chính từ lợi nhuận năm
trước theo ĐHCĐ
(171,171,523)
Trích quĩ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận năm
trước theo ĐHCĐ
(85,585,761)
Tạm trích trước quĩ phúc lợi từ lợi nhuận năm
trước
Lãi còn lại chưa phân phối vào cuối kỳ
2,585,038,695
Cuối năm 2010
3,000,000
3,000,000
Cuối năm 2010
3,824,798,341
Cuối năm 2010
548,267,590
9 tháng 2010
2,303,488,354
2,286,710,753
(1,710,000,000)
Doanh thu thuần trao đổi hàng hoá
Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
Giá vốn của thành phẩm đã bán
Giá vốn của hàng hoá đã bán
60,312,715,990 63,467,997,277
5,668,461,321 5,000,964,817
61,556,331
36,187,442
61,556,331
36,187,442
65,919,620,980 68,432,774,652
60,251,159,659 63,431,809,835
5,668,461,321 5,000,964,817
9 tháng 2011
9 tháng 2010
5,430,539,515 4,624,082,023
42,000,969,679 46,206,604,400
7
29.
30.
31.
33.
Chi phí khác bằng tiền
Cộng:
243,882,774
198,402,965
7,939,118
47,683,331,086 51,029,089,388
9 tháng 2011
9 tháng 2010
84,806,359
107,357,096
28,510
6,210
53,977,030
161,340,336
9 tháng 2011
549,999,190
72,593,465
157,428,334
9 tháng 2010
559,472,815
33,515,823
489,500
809,474
như sau:
Đơn vị tính: đồng
Tại Đà Nẵng
Tại tpHCM
Cộng
Doanh thu thuần bán hàng
ra bên ngoài
23,347,201,145
2,892,833,777 26,240,034,922
Lợi nhuận trước thuế Thu
nhập doanh nghiệp
1,411,403,842
128,061,837
1,539,465,679
Tổng giá trị còn lại của tài
sản cố định hữu hình và
quyền sử dụng đất cuối kỳ
35,249,941,972
1,883,681,978 37,133,623,950
8
Tổng chi phí đã phát sinh
để mua tài sản cố định
0
10,391,200
10,391,200
VIII. Những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán
30.9.2011: đến ngày phát hành báo cáo này, chưa có sự kiện nào được ghi nhận.
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 10 năm 2011
NGƯỜI LẬP BIỂU
Phạm Mai Anh
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM ĐỐC
Lê Mạnh
Nguyễn Văn Cần
9
CÔNG TY CP SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐÀ NẴNG
PHỤ LỤC 2/TMBCTC
Các vấn đề số V.8,V.9,V.10
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY
TRONG BẢNG CÂN ĐỐI CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Kèm theo Thuyết minh báo cáo tài chính Quí III Năm 2011)
8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
Thiết bị dụng cụ
quản lý
449,473,467
37,000,000
TSCĐ khác
Tổng Cộng
0
91,420,484
45,133,333
11,000,000
29,242,781,672
7,524,416,272
4,668,508,822
475,473,467
0
7,690,071,837
1,389,986,426
5,236,039,712
527,306,481
0
56,133,333
0
17,356,230,726
21,461,289,351
20,162,723,409
2,323,118,693
1,806,203,412
2,967,811,279
2,474,548,330
135,768,398
111,474,356
0
0
26,887,987,721
24,554,949,507
45,133,333
11,000,000
Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay: không thế chấp, cầm cố TSCĐ hữu hình
Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
7,251,102,027 đồng
tính
sáng chế
Quyền sử dụng
đất
TSCĐ vô hình
khác
Tổng Cộng
12,578,674,443
12,578,674,443
0
0
0
0
12,578,674,443
0
0
0
0
0
12,578,674,443
Phạm Mai Anh
Lê Mạnh
Nguyễn Văn Cần
PL TMBCTC Q3.2011 HN TSCD
Công ty CP Sách và TBTH Đà Nẵng
Mã chứng khoán: BED
Địa chỉ: 76-78 Bạch Đằng, Đà Nẵng
GIẢI TRÌNH
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2011
TĂNG 15,42% SO VỚI LỢI NHUẬN SAU THUẾ
9 THÁNG ĐẦU NĂM 2010
Kính gửi:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Kết quả hoạt động kinh doanh 9 tháng đầu năm 2011 của Công ty có lợi nhuận sau thuế đạt
2.639.308.695 đồng, tăng 15,42% tương ứng 352.597.942 đồng so với cùng kỳ năm 2010 (
2.286.710.753 đồng) là do những nguyên nhân sau:
Yếu tố ảnh hưởng chính là do Kết quả hoạt động kinh doanh Quý 3/2011 của Công ty tăng cao.
Quý 3/2011 lợi nhuận sau thuế tăng so với cùng kỳ là 314,8% tương ứng 871.391.244 đồng.
Kết quả quý này tăng là do các nhân tố sau:
Về doanh thu: