Báo cáo tài chính quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng - Pdf 36

CÔNG TY CP SÁCH VÀ TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 76 - 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng

Mẫu số B 01 - DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2010
Đơn vị tính: đồng

TÀI SẢN

MÃ SỐ

1
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)
I. Tiền và các khỏan tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khỏan tương đương tiền
II.Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khóan đầu tư ngắn hạn (*)
III.Các khoản phải thu
1. Phải thu của khách hàng
2. Trả trước người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho


B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)
I. Các khỏan phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
-Nguyên giá
-Giá trị hao mòn lũy kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
-Nguyên giá
-Gía trị hao mòn lũy kế (*)
3. Tài sản cố định vô hình
-Nguyên giá
-Giá trị hao mòn lũy kế (*)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
-Nguyên giá
-Giá trị hao mòn lũy kế (*)
IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác

200
210
211

III/2010
4
25,990,133,350
2,818,128,724
2,818,128,724

V.02

1,600,000,000
1,600,000,000

2,500,000,000
2,500,000,000

5,599,470,686
4,105,691,868
199,890,726

5,175,091,144
1,637,786,046
417,913,022

V.03

1,293,888,092

3,119,392,076

V.04


38,908,526,341
(11,781,485,788)

V.10

12,578,674,443
12,578,674,443

12,578,674,443
12,578,674,443

V.11
V.12

3,323,651,461

255,484,746

0

686,490

V.05

V.08

SỐ ĐẦU NĂM 2010
5
28,949,010,324
2,518,365,887

2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Qũy khen thưởng, phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+420)
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ hữu

332
333
334
335
336
337
338
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
432
433
500
510

V.15

V.16


1,634,855,986

V.17

V.18

774,025,810

565,534,994

302,702,797
6,478,567,924

161,525,938
7,404,704,925

956,092,491
5,308,150,000

979,940,804
6,397,270,000

3,054,530

10,038,030

211,270,903
39,396,561,505
39,396,561,505
30,000,000,000

V.21

V.22

V.23

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC

( Đã ký )

( Đã ký )

LÊ MẠNH

NGUYỄN VĂN CẦN


Mẫu số B 02 -DN

CÔNG TY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 78 Bạch Đằng, Đà Nẵng

Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài
Chính
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
QUÝ III/2010
Đơn vị tính:đồng

26,714,839,743 22,554,652,294
4. Giá vốn hàng bán
11
VI.27 19,632,565,658 17,419,327,757
5. Lợi nhuận gộp (20 = 10 - 11)
20
7,082,274,085
5,135,324,537
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.26
83,107,032
30,216,079
7. Chi phí hoạt động tài chính
22
VI.28
249,909,557
77,537,890
Trong đó chi phí lãi vay
23
214,664,915
77,537,890
8. Chi phí bán hàng
24
5,291,519,183
2,720,515,265
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
1,223,932,833
1,043,026,402

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (
70 = 60 - 61 )
70
276,801,561
1,375,287,873

LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM
ĐẾN CUỐI QUÝ III
NĂM NAY
NĂM 2009
68,468,962,094
58,237,644,518
36,187,442
81,687,632

36,187,442
68,432,774,652
51,029,089,388
17,403,685,264
157,428,334
594,847,327
559,472,815
11,403,004,373
2,543,002,115
3,020,259,783
147,799,711
110,974,007
36,825,704

81,687,632


( Đã ký )

( Đã ký )

( Đã ký )

Le Mạnh

Nguyễn Văn Cần

Phạm Mai Anh


CÔNG TY CP SÁCH TBTH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 76-78 Bạch Đằng, Đà Nẵng

Mẫu số B 03 - DN
Đơn vị tính: đồng
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ-Q3 2010
(Theo phương pháp gián tiếp)

CHỈ TIÊU
Thuyết minh

số



Lũy kế 9 tháng

559,472,815
356,402,263
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8
5,580,088,595
5,543,071,816
- Tăng, giảm các khoản phải thu
9
(2,208,656,193) (1,762,095,129)
- Tăng hàng tồn kho
10
2,909,433,293
268,288,145
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế TN11
phải nộp)
(769,507,265)
(577,655,894)
- Tăng giảm chi phí trả trước
12
(41,974,729)
133,077,553
- Tiền lãi vay đã trả
13
(656,896,523)
(356,402,263)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14
(799,325,368)
(99,104,553)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

27
99,350,553
42,455,374
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
(909,612,888)
(6,590,818,517)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
8,558,005,760
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
32 nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
1,334,988,538
8,011,598,771
4 Tiền chi trả nợ gốc vay
34
(2,424,108,538) (9,958,173,771)
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
6
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu, thù lao HĐQT, BKS đã trả36
(1,767,014,000) (1,876,185,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
(2,856,134,000)
4,735,245,760
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)


Công ty CP Sách và TBTH Đà Nẵng
Địa chỉ: 76-78 Bạch Đằng, Đà Nẵng

Mẫu số B 09a - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC
Quí 3 Năm 2010
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1. Hình thức sở hữu: Công ty cổ phần.
2. Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại, Dịch vụ, In ấn
3. Ngành nghề kinh doanh: theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh gồm:
- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng và nâng cao
kiến thức, giấy, vở, thiết bị dạy và học, văn phòng phẩm, văn hoá
phẩm, đồ dùng thiết bị văn phòng.
- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng cụ
nghe nhìn, đồ chơi trẻ em, đồ chơi mẫu giáo, đồ dùng dạy học, thiết bị
văn phòng, máy vi tính, phần mềm vi tính dạy học, sản phẩm điện tử.
- In ấn sách giáo khoa, biểu mẫu, hồ sơ sổ sách phục vụ ngành giáo dục
và in bao bì giấy nhựa. In gia công, tham gia khai thác các loại ấn
phẩm khác.
- Cung cấp các loại hình dịch vụ: cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh
doanh, kho tàng, khách sạn nhà hàng, các loại hình vui chơi giải trí,
thiết kế kỹ thuật tạo mẫu.
- Xuất nhập khẩu sản phẩm văn hoá giáo dục, văn phòng phẩm, thiết bị
vi tính điện tử, giấy in các loại.
- Nhận uỷ thác mua bán, xuất nhập khẩu hàng hoá.
- Tư vấn cho ngành giáo dục về công tác sách và thiết bị trường học,

Công ty lập báo cáo tài chính giữa niên độ, báo cáo tài chính năm 2009 và
năm 2010 trên cơ sở cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Năm 2009
Công ty tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính của tài sản trong phạm vi quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày
12/12/2003 của Bộ Tài Chính. Năm 2010 Công ty tính khấu hao cũng theo
phương pháp đường thẳng nhưng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài
sản theo thông tư 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài Chính. Thời
gian, mức trích khấu hao tài sản của Công ty theo hai cách không có sai lệch
đáng kể cần nêu.
Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ:
Năm 2009 doanh nghiệp được hưởng miễn giảm 30% thuế TNDN (đối
tượng doanh nghiệp nhỏ và vừa theo nghị quyết số 30/2008/NQ-CP của Chính
phủ). Thuế suất thuế TNDN năm 2009 là 25% thu nhập chịu thuế. Năm 2010
doanh nghiệp vẫn chịu thuế suất thuế TNDN là 25% nhưng không được hưởng
miễn giảm 30% thuế TNDN như năm 2009 nữa.
Hợp đồng bán hàng cho Dự án phát triển giáo dục trung học phổ thông giá
trị 6,5 tỉ đồng kí từ cuối năm 2009 đã thực hiện xong.
9 tháng đầu năm 2010, Công ty hoạt động với vốn điều lệ bình quân là
30.000.000.000 đồng. 9 tháng đầu năm 2009, Công ty hoạt động với vốn điều lệ
bình quân là 26.117.216.120 đồng
Nguồn vốn chủ sở hữu :
Vốn chủ sở hữu đến 01/01/2010 có:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Công ty: 30.000.000.000 đồng
Thặng dư vốn cổ phần:
2.707.300.000 đồng
Quĩ đầu tư phát triển :
3.626.201.264 đồng
Quĩ dự phòng tài chính:
357.843.172 đồng
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 2.303.488.354 đồng

(1.710.000.000)

(198.597.077)
(190.424.418)
(204.466.859)
2.232.440.753

Doanh thu, kết quả kinh doanh bộ phận quí 3 năm 2010 theo khu vực địa lý:
Đơn vị tính: đồng
Tại Đà Nẵng
Tại tpHCM
Cộng
Doanh thu thuần bán hàng 23.773.597.033
2.941.242.710
26.714.839.743
ra bên ngoài
Lợi nhuận trước thuế Thu
189.819.114
181.354.449
371.173.563
nhập doanh nghiệp
Tổng giá trị còn lại của tài 34.506.883.339
1.924.424.842
36.431.308.181
sản cố định hữu hình và
quyền sử dụng đất cuối kỳ
Doanh thu, kết quả kinh doanh bộ phận 9 tháng năm 2010 theo khu vực địa lý:
Đơn vị tính: đồng
Tại Đà Nẵng
Tại tpHCM


3




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status