CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Quý 01 năm 2009
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2009
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I.
1.
2.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
110
111
112
131
132
133
134
135
139
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
140
141
149
V.
1.
2.
3.
4.
150
151
152
154
158
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
-
311,977,807,182
34,899,828,475
276,669,949,072
284,593,629,701
52,263,503,066
232,028,457,223
408,029,635
-
301,669,412
-
485,186,938,007
485,186,938,007
-
436,988,279,607
436,988,279,607
-
7,040,719,852
6,009,794,725
8,087,472,860
7,506,354,825
Thuyết
minh
Số cuối quý
Số đầu năm
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
200
1,004,804,300,830
1,025,193,133,789
I.
1.
2.
3.
4.
5.
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
222
223
224
225
226
227
228
229
230
934,573,838,587
671,168,087,171
1,847,722,761,654
(1,176,554,674,483)
-
952,975,973,817
717,669,060,309
1,846,729,280,907
(1,129,060,220,598)
-
521,991,793
1,465,206,150
(943,214,357)
262,883,759,623
651,636,886
1,465,206,150
(813,569,264)
2.
3.
4.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
250
251
252
258
259
-
-
V.
1.
2.
3.
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
Kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
TÀI SẢN
Mã
số
A - NỢ PHẢI TRẢ
300
I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
330
331
332
333
334
335
336
7.
Dự phòng phải trả dài hạn
Thuyết
minh
Số cuối quý
Số đầu năm
1,041,226,586,170
1,016,773,147,936
384,141,822,202
-
-
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
400
983,335,166,799
947,723,309,660
I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
1,844,957,699
57,544,282,406
-
II.
1.
2.
3.
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
430
431
432
433
5,874,568,274
5,874,568,274
-
8,334,069,555
8,334,069,555
-
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
440
CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Thuyết
minh
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại:
Dollar Mỹ (USD)
Dollar Úc (AUD)
Euro ( EUR )
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Số cuối quý
Số đầu năm
219,694,425
190,991,779
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý I năm 2009
Quý I
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
Năm trước (từ
01/02/2008 đến
31/3/2008)
Năm nay
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.1
355,222,756,809
191,713,453,617
VI.2
258,742,570,099
146,674,124,619
5.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20
96,480,186,710
45,039,328,998
6.
Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.3
2,265,990,056
2,760,994,765
7.
VI.6
22,071,261,060
13,040,807,031
50,787,399,199
29,531,711,398
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
11. Thu nhập khác
31
VI.7
5,109,936
-
12. Chi phí khác
32
VI.8
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60
38,079,020,095
21,259,081,007
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
433
242
(5,210,000)
Kiên Giang , ngày 20 tháng 04 năm 2009
Người lập biểu
Trần Thị Trúc Mai
Kế toán trưởng
Giám đốc
5
11,682,231,978
(2,260,894,956)
8,927,057,538
105,094,980,809
(26,429,413,049)
(48,198,658,400)
6,299,203,775
2,078,686,322
(3,062,979,342)
(21,151,157,212)
8,833,786
(2,541,379,534)
12,098,117,155
(2,760,994,765)
(4,000,000,000)
17,488,390
(694,150,366)
(108,650,531,181)
(29,246,945,473)
(21,842,280,114)
I.
1.
2.
3.
12
13
14
15
16
20
II.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS khác
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
21
22
23
24
(22,765,324,208)
2,760,994,765
(19,081,285,349)
31
32
33
34
35
36
40
20,805,978,821
36,180,332,224
20,805,978,821
36,180,332,224
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50
10,138,771,768
(91,551,484,306)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÍ 01 NĂM 2009
I.
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1.
2.
3.
Hình thức sở hữu vốn
: Cổ phần
Lĩnh vực kinh doanh
: Sản xuất
Ngành nghề kinh doanh
: Sản xuất : Clinker , xi măng, sản phẩm bê tông và các sản
phẩm từ xi măng và thạch cao . Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. Xây dựng công trình kỹ thuật dân
dụng khác . Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp . Lắp đặt hệ thống xây dựng khác. Vận tải
hàng hoá bằng đường bộ. Vận tải hàng hoá đường thuỷ nội địa. Vận tải hàng hoá ven biển. Bán
buôn xi măng, bán buôn vật liệu, thiết bị lắp dặt khác trong xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết
bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện: máy
phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện. Sửa chữa máy móc, thiết
bị .
II.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.
Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc. Báo cáo tài chính
của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc. Doanh
thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập báo cáo tài chính tổng hợp.
2. Tiền và tương đương tiền
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
8
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và
các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển
đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi.
3. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi
phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại.
Giá trị thương hiệu :
Giá trị thương hiệu của Công ty được xác định bởi Công ty Tư vấn tài chính kế toán và kiểm toán
AASC và được họp thông qua theo Biên bản cuộc họp ngày 11/05/2007 . Quyết định số 865/QĐBXD ngày 11/6/2007 Về giá trị doanh nghiệp để CPH của Công ty XMHT2 bao gồm cả giá trị
lợi thế của doanh nghiệp. Công ty đã thực hiện phân bổ trong thời gian 10 năm, theo phương
pháp đường thẳng .
9. Chi phí, chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
9
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Chi phí được ghi nhận khi nghiệp vụ phát sinh.Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước
tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa
tài sản cố định đã được duyệt và được quyết toán dứt điểm khi công trình sửa chữa lớn hoàn
thành . Nếu chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch
được hạch toán toàn bộ vào chi phí hoặc phân bổ dần vào chi phí trong thời gian tối đa là 3 năm.
Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch toán giảm chi
phí trong kỳ.
10. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế
thu nhập hiện hành.
11. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng :
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN
ĐỐI KẾ TOÁN
1.
Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Cộng
1.1. Tiền mặt
Đơn vị
Văn phòng công ty
Ban Quản lý dự án Hà Tiên 2
Ban Quản lý dự án Long An
Cộng
1.2. Tiền gửi ngân hàng
Đơn vị
Văn phòng công ty
Ban Quản lý dự án Hà Tiên 2
Ban Quản lý dự án Long An
Xí nghiệp Tiêu Thụ & Dịch vụ
Cộng
2. Các khoản tương đương tiền
Đơn vị
Văn phòng công ty (Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng )
2.
Số cuối kỳ
1.681.306.505
13.238.886.316
5.000.000
115.072.817.014
Số cuối kỳ
90.837.090.282
Số đầu kỳ
90.129.904.198
Số cuối kỳ
Số đầu kỳ
4.220.726.309
Số cuối kỳ
7.834.752.034
Số đầu kỳ
10.290.068.160
23.160.743.821
3.136.077.512
768.255.108
34.899.828.475
40.191.758.483
1.781.676.423
52.263.503.066
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
21.603.637.974
7.711.042.096
11
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Cty CP LILAMA 18
POLYSIUS AG
ABB Switzerland Ltd nước Thuỵ Sỹ
Bedeschi spa Nước ITALY
Liên danh Pfeiffer – IMI ( Nước áo )
Nhà thầu AREVA (Singapore)
Các nhà cung cấp khác
Cộng
5.
Số đầu kỳ
12.182.769.370
116.793.898.215
Số cuối kỳ
Số đầu kỳ
13.149.093
7.
17.666.816.941
16.942.986.336
25.527.792.233
10.138.413.098
232.028.457.223
Các khoản phải thu khác
Cty Cổ phần XMHT 1 mượn vật tư
Tiền nước sinh hoạt
Các khoản phải thu khác (tại Ban QLDA L.A)
Cty Cổ phần Đông Mỹ
(tại Ban QLDA L.A)
Cty Cổ phần LILAMA 18 (tại Ban QLDA L.A)
Cty CP Đầu tư XD số 10 (tại ban QLDA L A)
CBMEC
(tại Ban QLDA L.A)
Cộng
6.
Số cuối kỳ
11.239.831.275
137.835.816.052
7.603.561.794
22.913.198.424
16.942.986.336
25.527.792.233
11.286.010.067
1.288.741.532
485.186.938.007
436.988.279.607
Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Nguyên giá
Số đầu (01/01/2009)
Tăng mua trong kỳ
Tăng đầu tư XDCB
hoàn thành
Tăng khác
Giảm do thanh lý,
nhượng bán
Giảm khác
Số cuối kỳ
Máy móc và thiết
bị
477.520.680.623
1.283.592.239.926
111.763.852
Phương tiện
vận tải, truyền
dẫn
Giá trị hao mòn
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
12
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Số đầu(01/01/2009)
Khấu hao trong kỳ
Tăng khác
Giảm do thanh lý,
nhượng bán
Giảm khác
Số cuối kỳ
8.
Nhà cửa, vật
kiến trúc
317.467.631.250
4.157.628.308
Máy móc và thiết
bị
160.053.049.373
531.050.115.348
21.251.590.315
5.314.305.273
717.669.060.309
Số cuối kỳ
155.895.421.065
490.098.872.985
20.269.408.499
4.904.384.622
671.168.087.171
Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Phần mềm máy vi
tính
Nguyên giá
Số đầu 01/02/2009
1.335.352.150
Tăng trong kỳ
610.494.587
491.135.069
41.142.299
30.856.724
Cộng
1.465.206.150
-
1.465.206.150
-
813.569.264
129.645.093
129.645.093
943.214.357
651.636.886
521.991.793
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Chi phí tại VP Công ty
Chi phí tại Ban QLDA Long An
Chi phí tại Ban QLDA Hà Tiên 2
Mua sắm TSCĐ
Sửa chữa lớn tài sản cố định
Cộng
6.139.072.866
170.899.539.581
57.559.669.021
56.995.154
234.655.276.622
Chi phí trả trước dài hạn
Số cuối kỳ
Tiền đặt mua báo
Tiền mua bảo hiểm tai nạn con người
59.681.938
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
Số đầu kỳ
38.605.047
4.704.000
13
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Bảo hiểm cháy nổ
Bảo hiểm Ôtô và tàu thuyền
Tiền thuê cẩu tại TP.HCm để cẩu VT xuống xà
lan vận chuyển về Cty
-
69.469.884.000
69.469.884.000
Cộng
69.469.884.000
69.469.884.000
Số cuối kỳ
25.496.100.000
7.553.580.000
Số đầu kỳ
36.119.609.900
Phải trả người bán
Cty CP Vật tư Vận tải xi măng
CTy CP Thạch cao xi măng
Công ty xăng dầu Tây nam Bộ
Công ty xăng dầu khu vực II
Công ty xăng dầu dầu khí Miền Đông
Công ty CP Xi Măng Hoàng Mai
Trung tâm tiêu thụ Xi măng Bút Sơn
Cty Cổ phần Bao Bì Hà Tiên
TCT Đầu tư PT Đô Thị & khu CN (IDICO)
Công ty CP Thương mại và vận tải Hồng Phúc
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Số đầu kỳ
Thuế :
Thuế GTGT hàng bán
nội địa
Thuế GTGT hang nhập
khẩu
Thuế xuất nhập khẩu
Thuế thu nhập DN
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế tài nguyên
20.018.546.315
39.861.185.024
661.427.219
735.722.644
Số phải nộp
trong kỳ
Số đã nộp
trong kỳ
Số cuối kỳ
15.027.819.565
22.928.501.091 12.117.864.789
15.
10.785.305
780.229.689
62.067.896.196
Số phải nộp
trong kỳ
3.433.598.006
15.785.305
712.692.000
35.747.280.190
Số cuối kỳ
180.000.000
5.420.088.662
6.675.507.678
138.948.289
5.512.160.528
5.566.286.027
7.450.000.000
3.454.200.000
34.397.191.184
Số đầu kỳ
180.000.000
Số cuối kỳ
971.959.535
630.250.501
5.000.000
929.829.660
563.092.029
46.796.878.717 50.040.077.118
Chi phí phải trả
Phí dịch vụ kiểm toán năm 2008
Trích trước chi phí đại tu lò (gạch chịu lửa)
Trích trước chi phí sủa máy nghiền (bi đạn)
Trích trước chi phí ký quỹ phục hồi môi trường
Trích trước chi phí khuyến mại xi măng
Trích trước chi phí sửa chữa lớn
Chi phí đề tài pha đá vôi
Chi phí phải trả khác
Cộng
16.
Số đã nộp
trong kỳ
40.941.272.914
19.909.187.100
15.049.478.679
899.029.096
77.457.387.843
Vay và nợ dài hạn
Số cuối kỳ
Vay Ngân hàng Ngoại thương Kiên Giang cho
dự án Trạm nghiền xi măng Long An
324.036.000.175
308.925.277.483
Cộng
656.849.022.212
636.043.043.391
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
15
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
VI- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Doanh thu
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
355.222.756.809
2. Giá vốn hàng bán
245.095.349.830
12.908.143.879
568.942
Lũy kế từ đầu
năm
245.095.349.830
12.908.143.879
568.942
738.507.448
258.742.570.099
738.507.448
258.742.570.099
Quý I
Xi măng
Clinker
Phế liệu
Vật liệu phụ, phụ tùng
Dịch vụ khác
Cộng
3. Doanh thu hoạt động tài chính
2.260.894.956
5.095.100
2.265.990.056
Chi phí nhân viên
Chi phí vật liệu, bao bì
Chi phí công cụ, đồ dùng
1.403.363.780
2.586.898
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
Lũy kế từ đầu
năm
1.403.363.780
2.586.898
16
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Quý I
Chi phí khấu hao, sửa chữa lớn tài sản cố định
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khuyến mãi
Chi phí quảng cáo
Chi phí bằng tiền khác
Cộng
2.249.855.781
7.629.262.539
771.850.038
3.858.080.597
22.071.261.060
Quý I
2.730.000
2.379.936
5.109.936
Lũy kế từ đầu năm
2.730.000
2.379.936
5.109.936
Quý I
482.341
482.341
Lũy kế từ đầu năm
482.341
482.341
Quý I
Chi phí nhân viên
Chi phí vật liệu quản lý
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dịch vụ mua ngoài
31.196.458.420
60.428.343.963
327.117.718.855
VII- NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1. Thông tin so sánh
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
17
CƠNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh kiên Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH Q 01 NĂM 2009
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
KỲ NÀY NĂM
KỲ NÀY NĂM
NAY
TRƯỚC
CHỈ TIÊU
1. Bố trí cơ cấu tài sản & cơ cấu nguồn vốn
1.1 Bố trí cơ cấu tài sản
-Tài sản cố đònh/Tổng tài sản (%)
-Tài sản lưu động/Tổng tài sản (%)
49,63
50,37
52,19
47,81
51,43
48,57
51,76
48,24
1,94
2,65
0,56
1,93
3,05
0,54
14,21
10,65
15,18
10,93
2,51
1,88
3,90