Bài tập trắc nghiệm tiếng việt 9 ôn vào 10 - Pdf 36

PHN MễN TING VIT 9

Bi 1 các phơng châm hội thoại
1 Khỏi nim nm phng chõm hi thoi
a/ KN: Phơng châm về lợng: Khi giao tiếp, cần nói có nội dung; nội dung của lời nói
phải đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa.
b/ KN Phơng châm về chất :Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là
đúng hay không có bằng chứng xác thực.
c/ KN Phơng châm quan hệ : Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp tránh nói
lạc đề.
d/ KN Phơng châm cách thức: Khi giao tiếp, cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch;
tránh cách nói mơ hồ.
e/ KN phơng châm lịch sự: Khi giao tiếp, cần tế nhị và tôn trọng ngời khác.
h Quan h gia phng chõm hi thoi v tỡnh hung giao tip
- Việc vận dụng các phơng châm hội thoại cần phù hợp với đặc điểm của tình huống giao
tiếp( Nói với ai? Nói khi nào? Nói ở đâu? Nói để làm gì? )
- Việc không tuân thủ các phơng châm hội thoại có thể bắt nguồn từ những nguyên nhân
sau:
+ Ngời nói vô ý, vụng về, thiếu văn hóa giao tiếp.
2 Bi tp vn dng
2.1 Trc nghim (Khoanh trũn vo cỏc ỏp ỏn em cho l ỳng)
Cõu 1 Dũng no k tờn nht cỏc p/c hi thai m em ó hc?
A Phơng châm về lợng, Phơng châm về chất, Phơng châm quan hệ,Phơng châm
cách thức.
B Phơng châm về lợng, Phơng châm về chất, Phơng châm quan hệ, Phơng châm
lch s
C Phơng châm về lợng, Phơng châm về chất, Phơng châm quan hệ, Phơng châm
cách thức. phơng châm lịch sự
D Phơng châm về chất, Phơng châm quan hệ, Phơng châm cách thức. phơng châm
lịch sự
Cõu 2 Li dn ca b trong bi th Bp la B chin khu b cũn vic b


D. Núi nh m vo tai.

2.2 T lun
Cõu 1 Gia thớch ngha ca cỏc thnh ng sau v cho bit nhng thnh ng ny cú liờn
quan n phng chõm hi thoi no? (bi 5/11)
+ An m núi t : Vu khng, t iu ,ba chuyn cho ngi khỏc.
+ n c núi mũ: Núi khụng cú cn c.
+ n khụng núi cú: Vu khng ba t.
+ Cói chy, cói ci: C tranh cói nhng khụng cú lớ l gỡ c.
+ Khua mụi mỳa mộp: núi nng ba hoa, khoỏc lỏc phụ trng.
+ Núi di nú chut: núi lng nhng, linh tinh, khụng cú xỏc thc.
+ Ha hu ha vn: ha c lũng ri khụng thc hin li ha.
-*.........................................................................................................................................
Cõu 2 c hai on thoi sau v cho bit phng chõm hi thoi no khụng c tuõn
th?
a.Trụng thy thy giỏo, A cho rt to:
- Cho thy.
Thy giỏo tr li v hi
- Em i õu y?
- Em lm bi tp ri - A ỏp.
-*...........................................................................................................................................
b. Trong gi a lý, thy giỏo hi mt hc sinh ang mi nhỡn qua ca s :
- Em cho thy bit súng l gỡ ?
Hc sinh tr li :
- Tha thy Súng l bi th ni ting ca Xuõn Qunh .
-*....................................................................................................................................................................................................

Cõu 3 Trong cỏc t ng: núi múc, núi ra u ra a, núi leo, núi ht, núi nhng núi
cui, núi lúng, hóy chn mt t ng thớch hp in vo mi ch trng sau:


- Phần đặt trong ngoặc kép của câu trên chính là lời dẫn trực tiếp câu nói của Bác
Hồ.
1. 2) Cách dẫn gián tiếp: tức là thuật lại lời nói hay ý nghĩ của ngời hoặc nhân vật, có
điều chỉnh cho thích hợp, lời dẫn gián tiếp không đặt trong dấu ngoặc kép.
VD: Bác Hồ nói rằng không có gì quý bằng độc lập tự do.
Câu trên nhắc lại lời nói của Bác Hồ nhng đã có điều chỉnh nên không đặt trong
ngoặc kép. Câu trên là lời dẫn gián tiếp.
1.3 Lu ý Khi chuyn i li dn trc tip thnh li dn giỏn tip cn chỳ ý
- B du hai chm v du ngoc kộp
- Thay i t xng hụ cho thớch hp
- Lc b cỏc tỡnh thỏi t
- cú th thờm rng hoc l trc li dn
Vớ d Nam núi Ngy mai t ngh hc nhộ!
Nam núi l ngy mai bn y ngh hc ( Chuyn t ngụi th nht: t sang ngụi th ba:
bn y, b tỡnh thỏi t nhộ, thờm t l)
2 Bi tp vn dng
2.1 Trc nghim (Khoanh trũn vo cỏc ỏp ỏn em cho l ỳng)
Cõu 1 Theo em trng hp sau dn theo cỏch no ?
Cht a con núi rng:
- Cha n li n kia kỡa
A Cách dẫn trực tiếp
B Cách dẫn gián tiếp
Cõu 2 Cỏc li thoi trong on trớch c dn theo cỏch no?
A Cách dẫn gián tiếp
B Cách dẫn trực tiếp
Cõu 3 Khi dn th, nht thit phi dn ton b cõu th. iu ú ỳng hay sai?
A ỳng
B sai
Cõu 4 Cõu th sau c dn theo cỏch no?


Phát triển về số lợng

Tạo từ ngữ
mới

Mợn từ của tiếng
nớc ngoài

2 Bi tp vn dng
2.1 Trc nghim (Khoanh trũn vo cỏc ỏp ỏn em cho l ỳng)
Cõu 1 Trong on Trớch Mó Giỏm Sinh mua Kiu, t hoa trong cum t L hoa my
hng c hiu th no?
A Ngha gc
B Ngha chuyn theo phng thc n d
C Ngha chuyn theo phng thc hoỏn d D C A,B sai
Cõu 2 Nú l mt cõy tiu lõm ca lp.
T cõy trong cõu trờn c dựng theo ngha gc hay ngha chuyn?
A Ngha gc
B Ngha chuyn
Cõu 3 Kinh t tri thc l t ng mi, c cu to trờn c s cỏc t kinh t v tri thc
iu ú ỳng hay sai?
A ỳng
B Sai
Cõu 4 Khi ngi ta ó ngoi 70 xuõn thỡ tui tỏc cng cao, sc khe cng thp.
T xuõn trong cõu trờn chuyn theo phng th no?
A Chuyn theo phng thc n d
B Chuyn theo phng thc hoỏn d
Cõu 5 Trong cỏc t xuõn sau õy ( Truyn Kiu - Nguyn Du), t no mang ngha
chuyn?

Thng nhau tay nm ly bn tay
ờm nay rng hoang sng mui
ng cnh bờn nhau ch gic ti
Đầu súng trăng treo
a. Các từ: vai, miệng,chân, tay, đầu ở đoạn thơ từ nào đợc dùng theo nghĩa chuyển, từ
nào đợc dùng theo nghĩa gốc?
- Từ đợc dùng theo nghĩa gốc........................................................................
- Từ đợc dùng theo nghĩa chuyển....................................................................
b. Nghĩa chuyển đợc hình thành theo phng thức ẩn dụ.....................................
c. Nghĩa chuyển đợc hình thành theo phng thức hoán dụ................................
Cõu 3 T "xuõn" trong cõu th sau c dựng theo ngha gc hay ngha chuyn?
Trc lu Ngng bớch khúa xuõn
V non xa tm trng gn chung
(Truyn Kiu - Nguyn Du)
- *................................................................................................................................
Cõu 4 Tỡm ngha gc, ngha chuyn v phng thc chuyn ngha ca cỏc t in m
trong cỏc cõu th sau:
a) u hu lng tỳi giú trng,
Sau chõn theo mt vi thng con con.
..............................................................................................................................................
7


(Nguyn Du, Truyn Kiu)
b) Bun trụng ni c ru ru
Chõn mõy mt t mt mu xanh xanh.
(Nguyn Du, Truyn Kiu)
.............................................................................................................................................
c) Dự ai núi ng núi nghiờng
Lũng ta vn vng nh king ba chõn

Cõu 1: Cỏc thut ng tam giac, ng cao, ng chộo, ng phõn giỏc thuc lnh v
khoa hc no?
A Vt lớ
B Toỏn hc
C Vn hc
D Sinh hc
Cõu 2 Thut ng cú th tr thnh t ng thụng thng, c dựng ph bin trong giao
tip hng ngy v trờn cỏc phng tin thụng tin i chỳng hay khụng?
A Cú th
B Khụng th
2.2 T lun
Cõu 1: Cho 5 vớ d v thut ng dựng trong lnh vc KH Ng vn
8


.
Bi 6
trau dồi vốn từ
1 Khỏi nim
+ Muốn sử dụng tốt tiếng Việt, trớc hết cần trau dồi vốn từ.
+ Rèn luyện để nắm đợc đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ là việc rất
quan trọng để trau dồi vồn từ.
VD : Nớc Việt Nam có nhiều thắng cảnh đẹp.
+ Do không hiểu rõ nghĩa của từ thắng cảnh ( cảnh đẹp) nên ngời viết câu trên đã mắc
lỗi: thừa từ đẹp
+ Rèn luyện để biết thêm những từ cha biết, làm tăng vốn từ là việc thờng xuyên phải
làm để trau dồi vồn từ.
VD: Sau khi học xong một số đoạn trích Truyện Kiều, em đã biết thêm một số từ
mà trớc kia em cha biết nh: tố nga( ngời con gái đẹp), tài tử giai nhân( trai tài gái sắc)
2 Bi tp vn dng

.
c Thng ỏo xanh cú ụi mt trng toỏt, qu vi chic tỳi lao ra ngoi
.
Cõu 3 Nờu ngha ca t i trong cõu th ca Nguyn Duy
Ta i chn kip con ngi
Vn khụng i ht my li m ru
Cõu 1 i cú ngha lCõu 2 i cú ngha l
9


Câu 4 Xác định lỗi diễn đạt trong các câu sau. Sau đó sửa lại cho đúng.
a Việt Nam chúng ta có rất nhiều thắng cảnh đẹp.
………………………………………………………………………………………….
b Trong những năm gần đây, nhà trường đã đẩy mạnh quy mô đào tạo để đáp ứng nhu
cầu học tập của xã hội.
……………………………………………………………………………………………..
c Về khuya, đường phố rất im lặng
……………………………………………………………………………………………
d Trong thời kì đổi mới, Việt Nam đã thành lập quan hệ ngoại giao với hầu hết các nước
trên thế giới.
………………………………………………………………………………………….
Bài 7 TỔNG KẾT TỪ VỰNG
1 Từ đơn và từ phức.
Câu 1. Từ đơn: là từ chỉ gồm một tiếng. VD……………………………………………
- Từ phức là từ gồm hai hoặc nhiều tiếng. VD…………………………………………….
- Những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa
được gọi là từ ghép còn những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng được gọi là từ
láy.
Câu 2. Từ láy: nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.
- Từ ghép: ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ cây, đưa đón,

thị.
4 Từ nhiều nghĩa.
Câu 1. Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa.
- Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra từ nhiều nghĩa.
- Trong từ nhiều nghĩa có:
+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác.
+ Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
- Thông thường, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định. Tuy nhiên trong một số
trường hợp, từ có thể được hiểu đồng thời cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển.
VD Từ “hoa” trong “lệ hoa” được dùng theo nghĩa chuyển.
5 Từ đồng âm
Câu 1. Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gì với nhau.
VD:...................................................................................................................................
Câu 2. a. Có hiện tượng từ nhiều nghĩa, vì nghĩa của từ lá trong lá phổi có thể coi là kết
quả chuyển nghĩa của từ lá trong lá xa cành.
b. Có hiện tượng đồng âm. Hai từ đường có vỏ có ngữ âm giống nhau. Bởi vì nghĩa của
từ đường trong “ đường ra trận” không có mối liên hệ nào với nghĩa của từ đường trong
“ngọt như đường”. Hoàn toàn không có cơ sở để cho rằng nghĩa này được hình thành
trên cơ sở nghĩa kia.
6 Từ đồng nghĩa
1. Từ đồng nghĩa là những từ có ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (Một từ nhiều
nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa).
VD:..................................................................................................................................
“Khi người ta đã 70 xuân thì tuổi tác càng cao sức khỏe càng yếu”
> Tác giả dùng từ “xuân” không dùng từ “tuổi” thể hiện tinh thần lạc quan yêu đời. Mỗi
năm có một mùa xuân. Mỗi mùa xuân ứng với một tuổi. Dựa vào sự chuyển nghĩa theo
phương thức hoán dụ(Lấy bộ phận chỉ toàn thể) tác giả đã lấy từ “xuân” thay thế cho từ
tuổi.
7 . Từ trái nghĩa:

câu nói có sức tố cáo mạnh mẽ hơn.
10 .Sự phát triển của từ vựng.
Câu 1. Ôn lại các cách phát triển của từ vựng. Vận dụng kiến thức đã học để điền nội
dung thích hợp vào các ô trống theo sơ đồ sau đây:
Câu 2. Tìm dẫn chứng minh họa cho những cách phát triển của từ vựng đã nêu trong sơ
đồ trên.
- Phát triển nghĩa: + Tay (một bộ phận của cơ thể con người). Nghĩa phát triển: chân tay
phục dịch, một tay anh chị có hạng, một tay súng cừ khôi.
+ Ngon: dùng để chỉ thức ăn. Nghĩa phát triển: xe chạy ngon, chỗ ngồi ngon, dáng người
hơi bị ngon.
+ Phát triển số lượng từ: Tạo từ mới: chát, sách đen, sách đỏ,
Vay mượn tiếng nước ngoài: in-tơ-nét, e-mai, ra-đi-ô, a-xit.
Câu 3. Có thể có ngôn ngữ mà từ vựng chỉ phát triển theo cách phát triển số lượng từ
ngữ hay không? Vì sao? Không thể có một ngôn ngữ mà từ vựng chỉ phát triển theo cách
phát triển số lượng vì bất cứ từ nào cũng phải chứa đựng một nghĩa nhất định nào đó và
khi tăng số lượng từ tất yếu sẽ tăng số lượng nghĩa.
11 Từ mượn.
Câu 1. Ôn lại khái niệm từ mượn. Từ mượn là từ có nguồn gốc từ ngôn ngữ tiếng nước
ngoài.
12


Câu 2. Chọn nhận định đúng trong những nhận định sau. Câu (c) là câu nhận định đúng.
Vay mượn là hiện tượng phổ biến ở tất cả các ngôn ngữ, vay mượn vừa làm giàu vốn
ngôn ngữ của dân tộc, vừa để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt.
Câu 3. Những từ mượn như săm, lốp, ga, xăng, phanh là những từ mượn đã được Việt
hóa. Còn những từ như a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min là những từ mượn theo hình thức phiên
âm.
12 Từ Hán Việt.
Câu 1. Ôn lại khái niệm từ Hán Việt. Từ Hán Việt là từ có nguồn gốc tiếng Hán đã được

Câu 2. - Bách khoa toàn thư: từ điển bách khoa, ghi đầy đủ tri thức của các ngành.
- Bảo hộ mậu dịch: chính sách bảo vệ sản xuất trong nước chống lại sự cạnh tranh của
hàng hóa nước ngoài trên thị trường nước mình.
- Dự thảo: thảo ra để thông qua (động từ), bản thảo đưa ra để thông qua (danh từ).
- Đại sứ quán: cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài
do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu
- Hậu duệ: con cháu người đã chết.
- Khẩu khí: khí phách của con người toát ra qua lời nói.
- Môi sinh: môi trường sinh sống của sự vật.
Câu 3. Sửa lỗi dùng từ. a.Đây là lĩnh vực kinh doanh béo bổ
13


-

b.Dương Lễ đã đối sử đạm bạc với Lưu Bình
c.Báo chí đã tấp nập đưa tin.
a. - Sai về dùng từ ............., .............. là từ dùng để chỉ thức ăn nuôi cơ thể. - Sửa lại:
dùng từ ................. thay thế, ......................... mang lại nhiều lợi nhuận.
b. - Sai về dùng từ ......................,...................... là sự ăn uống đơn giản, đáp ứng nhu cầu
tối thiểu của cơ thể
- Sửa lại: dùng từ ................... thay thế - ........................ là hành động vô ơn không giữ
trọng nghĩa tình.
c. - Sai về cách dùng từ .......................... – ......................... là chỉ sự đông người qua lại.
- Sửa lại: dùng từ ..........................., ............................ là liên tiếp, dồn dập.
15 Từ tượng hình và từ tượng thanh
Câu 1. Ôn lại khái niệm từ tượng thanh và từ tượng hình.
- Từ tượng thanh: từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, loài vật và con người. (ầm ầm, rì
rào, lao xao, bì bạch, rầm rộ…). VD..............................................................................
- Từ tượng hình: từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (mấp mé, lè tè, xanh

........).
- Hoán dụ: Là gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác có quan hệ gần gũi với nó, nhằm
tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt
(Vídụ: ...................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......).
- Nói quá: phép tu từ phóng mức độ, quy mô, tính chất của sự vật hiện tượng được
miêu tả để gây ấn tượng, nhấn mạnh tăng sức biểu cảm
(Vídụ: ...................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.........).
- Nói giảm, nói tránh: là phép dùng từ một cách uyển chuyển tế nhị trong diến đạt tránh
gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô bạo, thiếu lịch sự
(Vídụ: ..................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......).
- Điệp ngữ: lặp lại từ ngữ (hoặc câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
(Vídụ: ..................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......).
- Chơi chữ: dùng sự đồng âm và khác nghĩa của từ để tạo ra sắc thái hài hước dí dỏm
(Vídụ: ..................................................................................................................................
.... ...................................................................................................................................
Câu 2. a. Thà răng liều một thân con,
Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
- Phép .................................................................................................................................
- Tác dụng: ...........................................................................................................................

Tácdụng: ..............................................................................................................................
..............................................................................................................................................
................
b. Gươm mài đá, đá núi cũng mòn
Voi uống nước, nước sông phải cạn. (Nguyễn Trãi, Bình Ngô đại cáo)
Phép .....................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.........
Tácdụng: ..............................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............
c. Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ,
Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.
(Hồ Chí Minh, Cảnh khuya)
- Phép …............................................................................................................................
Tácdụng: ..............................................................................................................................
16


..............................................................................................................................................
............
d. Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ. (Hồ Chí Minh, Ngắm trăng)
-Phép
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
-Tácdụng:
……………………………………………………………………………………………

Đốc tờ-“ Bác sỹ” Phê phán những người có thói sính dùng từ nước ngoài, dùng tiếng
nước ngoài nhưng không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
2. 2 Bài tập nâng cao
17


Phn I: Nhn din cỏc bin phỏp tu t qua cỏc cõu hi trc nghim:
Cõu 1: Hỡnh nh nụ nc yn anh trong cõu gn xa nụ nc yn anhs dng phộp tu t
no?
A: n d
B: Hoỏn d
C: Nhõn húa
D: So sỏnh
Cõu 2: Cõu th : Ging nc gc a nh ngi ra lớnh trong bi th ng chớ s
dng bin phỏp tu t gỡ ?
A: hoỏn d v nhõn húa
B: So sỏnh v nhõn húa
C: n d v so sỏnh
D: Núi gim , núi trỏnh
Cõu 3: Cõu Ting kờu ca nú nh ting xộ , xộ s im lng v xộ c rut gan mi ngi
, nghe tht xút xa s dng bin phỏp tu t gỡ?
A: So sỏnh
B: n d ,
C: Nhõn húa
D : Hoỏn d
Cõu 4: Cỏc cõu th : Võn Tiờn t t hu xụng
Khỏc no Triu T phỏ vũng ng Dang
S dng bin phỏp ngh thut no?
A: Núi quỏ
B: n d

C Gan vng d st
D Quý hn vng
2.2 T lun:
Cõu 1 : Cho cỏc cõu th : Mt tri xung bin nh hũn la
Súng ó ci then ờm sp ca
a. Ch ra cỏc phộp tu t c s dng trong hai cõu th trờn ?
-

..
b. Phõn tớch hiu qu ca cỏc bin phỏp tu t m tỏc gi s dng trong cỏc cõu th
ú?
18


- Bằng những hình ảnh so sánh, ẩn dụ, nhân hóa tác giả cho thấy cảnh vũ trụ vào đêm
gàn gũi và gợi sự yên ả. Vũ trụ như một ngôi nhà lớn vào đêm với những động tác “cài
then , sập cửa” cũng như ngôi nhà thân thuộc của mỗi con người. Thiên nhiên đi vào
trạng thái nghỉ ngơi sau hành trình của một ngày khép lại.
Câu 2 : Cho các câu thơ : Làn thu thủy nét xuân sơn
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.
a.Chỉ ra các phép tu từ được sử dụng trong hai câu thơ trên
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………,
b. Phân tích hiệu quả của các biện pháp tu từ mà tác giả sử dụng trong các câu thơ đó?
- Phép nhân hóa, ẩn dụ nhấn mạnh tô đậm tạo ấn tượng về vẻ đẹp của Thúy Kiều. Nàng
đẹp đến mức tạo hóa cũng phải ghen , phải hờn. Nhan sắc ấy dự báo một tương lai bất
hạnh của Kiều
Câu 3 Một bếp lửa chờn vờn sương sớm
Một bếp lửa ấp iu nồng đượm
Cháu thương bà biết mấy nắng mưa.

Cõu 6 : Cho on th : Mt mựa xuõn nho nh
Lng l dõng cho i .
Dự l tui hai mi.
Dự l khi túc bc.
a. Ch ra cỏc bin phỏp tu t trong on th trờn?


..
b. Vit mt on vn (3 -4 cõu ) phõn tớch cỏi hay ca cỏc bin phỏp tu t trong on
th trờn ?



.
Cõu 7 Bng on vn khong 5 cõu, em hóy phõn tớch ip t "nhúm" trong kh th:
"Nhúm bp la p iu nng m
Nhúm nim yờu thng, khoai sn ngt bựi
Nhúm ni xụi go mi s chung vui
Nhúm dy c nhng tõm tỡnh tui nh"
(Bp la Bng Vit)





Bi 8 đối thoại, độc thoại và độc thoại nội tâm trong vb tự sự
1 Khỏi nim
- đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm là những hình thức quan trọng để thể hiện nhân
vật trong văn bản tự s.
- đối thoại là hình thức đối đáp, trò chuyện giữa hai hoặc nhiều ngời. Trong văn bản tự

Cú ngi hi :
- Sao bảo làng chơ dầu tinh thần lắm cơ mà?
.......
Chỳng bay n ming cm hay ming gỡ vo mm m i lm cỏi ging Vit gian bỏn
nc nhc nhó th ny?
Gi ý
a Tỡm nhng li i thoi, c thoi v c thoi ni tõm trong on vn.
Li i thoi
- Sao bảo làng chơ dầu tinh thần lắm cơ mà?
- y th m bõy gi ún ra th õy!
Li c thoi
- Hà, nắng gớm, về nào
- Chỳng bay n ming cm hay ming gỡ vo mm m i lm cỏi ging Vit gian bỏn
nc nhc nhó th ny.
Li c thoi ni tõm
Chỳng nú cng b ngi ta r rỳng ht hi y ?
b Phõn tớch tỏc dng ca tng loi li thoi.
- Li i thoi to khụng khớ cho cõu chuyn. Khụng khớ trong chuyn nh cuc sng
tht tin núng ang c ngi ta bn tỏn xụn xao.
- Li c thoi c thai ni tõm khc ha sõu sc tõm trng au n dn vt, ti h
...ca nhõn vt ụng Hai khi nghe tin lng theo gic
Cõu 2 c on vn sau :
ễng lóo ụm thng con ỳt lờn lũng v nhố nh v vo lng nú kh hi
- Hỳc kia! thy hi con nhộ!, con l con ai?
...............
Mi ln núi ra c ụi cõu nh vy ni kh trong lũng ụng cng vi i c ụi phn.
a Tỡm nhng li i thoi, c thoi v c thoi ni tõm trong on vn.
b Phõn tớch tỏc dng ca tng loi li thoi.
Bi 9


A Tụi c quyn sỏch ny ri

B Quyn sỏch ny tụi c ri

Cõu 3 Tỡm cõu vn s dng khi ng:
A Tụi cng giu ri
B Giu, tụi cng giu ri
C Anh hc gii mụn toỏn
C Em l hc sinh tiờn tin
2.2 T lun:
Cõu 1 , Những từ ngữ đợc gạch chân trong các câu văn sau thuộc thành phần gì?
-"Hãy bảo vệ trái đất, ngôi nhà chung của chúng ta,trớc những nguy cơ gây ô nhiễm môi
trờng đang gia tăng."(Thông tin về ngày trái đất năm 2000, Ngữ văn 8)
- "Ông cứ đứng vờ vờ xem tranh ảnh chờ ngời khác đọc rồi nghe lỏm.Điều này ông khổ
tâm hết sức."(Làng-Kim Lân, ngữ văn 9)
Cõu 2 Xỏc nh thnh phn ph chỳ, thnh phn khi ng trong cỏc vớ d sau:
a) Tụi thớch hc tt c nhng mụn t nhiờn : Toỏn, lý, húa , sinh
b) Lan - bn thõn ca tụi - hc gii nht lp.
c) Nhỡn cnh y mi ngi u chy nc mt, cũn tụi, tụi cm thy nh cú ai ang búp
nght tim tụi. (Nguyn Quang Sỏng - Chic lc ng)
d) Ko õy, con ly m chia cho em.
e c sỏch phi chn cho tinh c cho k
22


g, Kiến thức phổ thông không chỉ những công dân thế giới hiện tại cần mà những nhà
học giả chuyên môn cũng không thể thiếu nó được.
h. Cßn m¾t t«i th× c¸c anh l¸i xe b¶o : “ C« cã c¸i nh×n sao mµ xa x¨m ! “ .
Bài 10


phẩy, hai dấu ngoặc đơn hoặc giữa một dấu gạch ngang với một dấu phẩy. Nhiều khi
thành phần phụ chú còn được đặt sau dấu hai chấm.
- VD1: Nguyễn Du (1765- 1820) là đại thi hào dân tộc.
“1765- 1820” là thành phần phụ chú, được đặt giữa hai dấu ngoặc đơn, dùng để bổ
sung năm sinh, năm mất của Nguyễn Du.
- VD2: Mình sẽ thi đỗ vào cấp ba- tôi tự nhủ như vậy- và tôi càng cố gắng.
“Tôi tự nhủ như vậy” là thành phần phụ chú, được đặt giữa hai dấu gạch ngang, dùng
để giải thích cho phần đứng trước về suy nghĩa của nhân vật.
23


1.5Thành phần biệt lập: là những bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt ý nghĩa sự
việc của câu.
- Thành phần biệt lập gồm: thành phần tình thái, thành phần cảm thán, thành phần gọiđáp, thành phần phụ chú.
2 Bài tập vận dụng
2.1 Trắc nghiệm (Khoanh tròn vào các đáp án em cho là đúng)
Câu 1. Câu văn nào sau đây không chứa thành phần biệt lập cảm thán?
A Chao ôi, bông hoa đẹp quá!

B Ồ, ngày mai đã là chủ nhật rồi.

C Có lẽ ngày mai mình sẽ đi dã ngoại.

D Ô kìa, trời mưa.

Câu 2
2.2 Tự luận:
Câu 1 : Chỉ ra các thành phần biệt lập trong mỗi câu sau:
a) Đối với tôi ,tôi yêu mến tất cả những người lính mặc quân phục có ngôi sao trên
mũ. (Lê Minh Khuê – Những ngôi sao xa xôi)

Tuy rằng khác giống, nhưng chung một giàn.
Gợi ý
Thành phần gọi – đáp trong câu ca dao:
.................: từ ẩn dụ, hướng đến tất cả mọi người (đồng bào).
Câu 4 Xác định thành phần biệt lập trong các câu sau và cho biết chúng thuộc thành
phần biệt lập nào.
1. Trời ơi, chỉ còn có năm phút!
2. Thưa ông, chúng cháu ở Gia Lâm lên đấy ạ.
3. Ông lão bỗng ngừng lại, ngờ ngợ như lời mình không được đúng lắm. Chã nhẽ cái
bọn ở làng lại đốn đến thế được.
4. Hãy bảo vệ trái đất, ngôi nhà chung của chúng ta trước những nguy cơ gây ô nhiếm
môi trường đang gia tăng.
5. Ôi kì lạ và thiêng liêng bếp lửa
6. Lan, bạn thân nhất của tớ, đã chuyển lên thành phố.
7. Có lẽ chiều nay trời sẽ mưa.
8. Cậu vàng đi đời rồi ông Giáo ạ.
9. Than ôi ! thời oanh liệt nay còn đâu.
10. Hình như đó là bạn Lan
11. Chúng tôi, mọi người - kể cả anh, đều tưởng con bé sẽ đứng yên đó thôi.
12. Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn:
Hôm nay tôi đi học.
13. Quê hương ơi! Lòng tôi cũng như sông
Tình Bắc Nam chung chảy một dòng
14. Chao ôi, bắt gặp một người như anh ta là một cơ hội hạn hữu cho sáng tác, nhưng
hoàn thành sáng tác còn là một chặng đường dài.
15. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường. Nhưng xem ý hãy còn lề bề lệt bệt
chừng như vẫn mệt mỏi lắm.
16. Hôm nay có lẽ trời sẽ nắng.
Câu 5 Xác định và gọi tên các thành phần biệt lập trong phần trích sau:
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status