Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia môn Vật Lí – 2016
CHINH PHỤC
LÍ THUYẾT
VẬT LÍ
TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA
Họ tên HS:.............................................................
SƯU TẦM & BIÊN SOẠN:
CAO VĂN TUẤN
/> />
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
CHINH PHỤC LÍ THUYẾT VẬT LÍ
TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA
*
*
*
*
*
*
2
3
2
2
Câu 5: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
D. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 6: Chọn câu đúng nhất về dao động điều hoà
A. ở vị trí biên, vận tốc có độ lớn cực tiểu.
B. li độ là hàm bậc nhất của thời gian.
C. tần số dao động phụ thuộc cách kích thích.
D. ở VTCB, gia tốc cực đại.
Câu 7: Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí thế năng = 1/2 động năng, gia tốc của vật có độ lớn nhỏ
hơn gia tốc cực đại
A. 2 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 3 lần
Câu 8: Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ
A. tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi lớn nhất.
C. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi nhỏ nhất.
B. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi lớn nhất.
D. tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi nhỏ nhất.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
B. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
C. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.
D. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha 2 .
D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 15: Quả cầu khi gắn vào lò xo có độ cứng k thi nó dao động với chu kỳ là T. Hỏi phải cắt lò xo trên
thành bao nhiêu phần bằng nhau để khi treo quả cầu vào mỗi phần, thì chu kỳ dao động có giá trị
T T / 4 . Cho biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài của nó
A. Cắt là 12 phần
B. Cắt là 8 phần
C. Cắt là 16 phần
D. Cắt là 4 phần
Câu 16: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 . Biết
khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của
con lắc là
A. mgℓα 02
B. 2mgℓα 02
C. 1/4 mgℓα 02
D. 1/2 mgℓα 02
Câu 17: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
C. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
D. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
Câu 19: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
D. không phải là một trong 3 loại dao động trên.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ
thuộc vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên
hệ ấy.
B. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng
của hệ.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 25: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
B. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
C. lực tác dụng đổi chiều.
D. lực tác dụng bằng không.
Câu 26: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với biên độ A. Giá
trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là
mg
2mg
A. Fmax k
B. Fmax k
2A
A
k
k
mg
mg
là 10 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 14 cm
B. 10 cm
C. 17cm
D. 4 cm
Câu 30: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với
biên độ 5cm thì nó dao động với tần số f = 2Hz. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 15cm thì tần
số dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 8Hz.
B. 2Hz
C. 6Hz.
D. 2/3 Hz
Câu 31: Khi một vật dao động điều hòa thì
A. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
D. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 32: Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và
mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và
thế năng của vật bằng nhau là
T
T
T
T
A.
B.
C.
D.
4
12
D. Luôn luôn trái dấu.
Câu 36: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi. Vật
sẽ
A. bắt đầu dao động với biên độ giảm dần
B. dao động ở trạng thái cộng hưởng.
C. thực hiện dao động cưỡng bức
D. chuyển sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kì mới.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa li
độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
A. cùng pha. B. cùng biên độ.
C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A. tần số góc lực cưỡng bức bằng tần s ố góc dao động riêng.
B. chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
C. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
D. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Câu 39: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa v ới biên độ A, năng lượng
dao động là W. Khi vật có thế năng = 1/3 động năng thì vận tốc của nó có giá trị
W
2W
W
3W
A.
B.
C.
D.
m
2m
m
2m
B. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô.
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
D. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
Câu 46: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ
O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
B. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
C. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O cùng chiều dương của trục Ox.
/>
4
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
Câu 47: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc
vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
T
A. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng A.
4
B. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
T
C. Sau thời gian vật đi được quãng đường bằng 2A.
2
T
D. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5.
8
Câu 48: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
g
l
.
g
l
l
D. dao động điều hoà với chu kỳ T
.
g
2
g
Câu 52: Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2 so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2 so với vận tốc.
Câu 53: Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2 so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2 so với li độ.
C. biên độ dao động.
D. năng lượng dao động.
Câu 59: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa?
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
B. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
D. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
Câu 60: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết
qE mg . Khi không có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T0. Nếu cho con lắc dao động
điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng
n
hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là (cho 1 a 1 na nếu a 1 )
qE
qE
qE
qE
A. T T0 1
C. T T0 1
D. T T0 1
B. T T0 1
2mg
2mg
mg
mg
Câu 61: Vận tốc trong dao động điều hoà đạt giá trị cực đại khi
A. li độ của vật dương.
động điều hòa có đặc điểm nào sau đây?
A. Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần.
B. Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của hai dao động thành phần.
C. Pha ban đầu phụ thuộc vào pha ban đầu của hai dao động thành phần.
D. Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 66: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 67: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đoạn thẳng.
B. đường hình sin.
C. đường elip.
D. đường parabol.
Câu 68: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì
tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A. không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
Câu 69: Gia tốc trong dao động điều hòa
A. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.
T
B. biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ .
2
C. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí biên.
D. luôn luôn không đổi.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
2 a2
v2 a2
v2 a2
v2 a2
A. 2 4 A 2
B. 4 2 A 2
C. 2 4 A 2
D. 2 2 A 2
v
Câu 74: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng tr ường g làm
lò xo dãn ra một đoạn l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chu kì biến
thiên của động năng có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?
m
k
l
l
A. T
B. T 2
C. T 2
D. T 2
k
m
g
g
Câu 75: Một vật dao đ ộng điều hòa có năng lượng toàn phần là W. Kết luận nào sau đây sai?
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 80: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8 cos( t + 4 ) (x tính bằng
cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B. chu kì dao động là 4s.
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 81: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T bằng
2
T
A. T 2
B.
C.
D. 2T.
T
3
2
Câu 82: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 83: Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi
A. vận tốc của vật giá trị cực tiểu.
B. vật ở vị trí có li độ bằng không.
C. vật ở vị trí có li độ cực đại.
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
B. Chuyển động của vật là một dao động điều.
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
D. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
Câu 89: Nếu một vật dao động điều hòa động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số f, tần số
dao động của vật là
A. 2f.
B. 0,5.f.
C. f.
D. 4f.
Câu 90: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đường elip
B. đường hình sin
C. đoạn thẳng
D. đường parabol
Câu 91: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn
theo thời gian với tần số f2 bằng
A. 2f1.
B. f1.
C. 4f1.
D. f1 .
4
Câu 92: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng
hợp không phụ thuộc
A. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.
B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai.
C. Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 98: VTCB của vật là vị trí
A. Toạ độ của vật bằng 0.
B. Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.
C. Vật không chịu tác dụng của lực nào cả.
D. Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại.
Câu 99: Chọn phát biểu sai về dao động tuần hoàn
A. là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi.
B. là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi.
C. giai đoạn giữa 2 dao động mà trạng thái dao động lặp lại đúng như trước là một dao động toàn
phần.
D. thời gian để thực hiện một dao động toàn phần là một chu kì.
/>
9
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
Câu 100: Chọn câu sai?
A. Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì.
B. Khoảng thời gian mà trạng thái dao động của vật trở lại trạng thái ban đầu là một chu kì.
C. Tần số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian.
D. Tần số tăng thì chu kì vật giảm.
Câu 101: Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. tần số và biên độ.
B. pha ban đầu và biên độ.
C. biên độ.
D. tần số và pha ban đầu.
C. tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực.
D. trọng lực.
Câu 107: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi
A. vật ở vị trí cao nhất.
B. vật ở vị trí thấp nhất.
C. vật qua VTCB.
D. vị trí lò xo không biến dạng.
Câu 108: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối
liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là
m
m
k
k
A. A2 - x2 = v2
B. x2 - A2 = v2
C. A2 - x2 = v2
D. x2 - A2 = v2
k
k
m
m
Câu 109: Con lắc đơn dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lực
đóng vai trò là lực hồi phục có giá trị là
mg
ml
gl
A. F = - s
B. F = - s
C. F = - s
D. F = - mgls
Câu 115: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g và
với biên độ S0 là
ml 2S0
mlS0
mg 2S0
mlS02
A. W
B. W
C. W
D. W
2l 2
2l
2g 2
2g
/>
10
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
Câu 116: Chọn phát biếu sai? Trong dao động của vật chịu lực cản nhỏ không đổi
A. Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Chu kì giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
D. Lực cản luôn sinh công âm.
Câu 117: Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dao động thì dao động của vật có thể coi là
A. dao động tự do
B. dao động điều hòa
C. dao động duy trì
C. tần số dao động.
D. độ lệch pha hai dao động.
Câu 124: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
Câu 125: Chọn câu Đúng. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu
kỳ.
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
/>
11
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC
Câu 1: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ
học nào sau đây?
A. Sóng cơ học có chu kì 3,0 ms.
B. Sóng cơ học có chu kì 3,0 s.
C. Sóng cơ học có tần số 12 Hz.
D. Sóng cơ học có tần số 40 kHz.
Câu 2: Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về những đặc trưng sinh lí của âm?
A. Cùng biên độ, cùng tần số.
B. Cùng tần số.
C. Cùng bước sóng trong một môi trường. D. Cùng biên độ.
Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A. Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi.
B. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.
C. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng một nửa bước sóng .
D. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng .
Câu 10: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu
A. bằng hai lần bước sóng.
B. bằng một bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng.
D. bằng một phần tư bước sóng.
Câu 11: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định thì tại B sóng tới và sóng phản xạ
A. lệch pha với nhau là /4
B. vuông pha với nhau.
C. cùng pha.
D. ngược pha với nhau.
Câu 12: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng . Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây,
người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)
A. số nút = số bụng = 2.(AB/) + 0,5 .
B. số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/) + 1.
C. số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/) + 1.
D. số nút = số bụng = 2.(AB/) + 1.
/>
12
D. thẳng đứng.
Câu 15: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm
trong nước.
Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi
A. chiều dài của dây bằng 1/3 bước sóng.
B. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
C. chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.
D. chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.
Câu 17: Hãy chọn câu đúng? Sóng dừng là
A. sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại.
B. sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.
C. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
D. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
Câu 18: Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất của môi trường.
B. Bước sóng.
C. Năng lượng của sóng.
D. Tần số của sóng.
Câu 19: Nguồn sóng O có phương trình dao động là u a cos t . Phương trình nào sau đây đúng với
phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM d theo chiều + của phương truyền sóng
2 fd
2 fd
A. uM aM sin t
B. uM aM sin t
C. nửa bước sóng.
D. độ lớn vận tốc truyền sóng.
Câu 23: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có 1 bụng sóng.
Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
v
v
v
2v
A.
B.
C.
D.
4l
l
2l
l
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ
cực đại.
/>
13
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động bé tạo thành các
vân cực tiểu.
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành
các đường thẳng cực đại.
D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động bé.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 30: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về năng lượng âm?
A. Năng lượng âm tỉ lệ với bình phương biên độ sóng.
B. Đơn vị cường độ âm là W/m2.
I
C. Mức cường độ âm L = lg . Trong đó I là của cường độ âm; I0 là cường độ âm chuẩn.
I0
D. Đơn vị cường độ âm là Ampe.
Câu 31: Độ to của âm phụ thuộc vào
A. tần số và biên độ âm.
B. tần số và mức cường độ âm.
C. vận tốc truyền âm.
D. bước sóng và năng lượng âm.
Câu 32: Có sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhau nhất bằng
A. nửa bước sóng.
B. bước sóng.
C. hai bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 33: Sóng âm
A. truyền được trong chân không.
B. không truyền được trong chân không.
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
Câu 34: Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt La3 thì người ta đều nghe được nốt La3. Hiện tượng này có
được là do tính chất nào sau đây? Chọn tính chất đúng.
A. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có gía trị như nhau theo mọi hướng.
B. hai lần khoảng cách giữa hai nút gần nhau nhất.
C. độ dài của dây.
D. khoảng cách giữa hai bụng gần nhau nhất.
Câu 38: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương
trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với
biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 39: Điều nào sau đây nói về sóng âm là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng âm nghe được là sóng có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
C. Sóng âm không truyền được trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
Câu 40: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.
B. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
C. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 42: Mức cường độ âm tăng 30 dB thì cường độ âm tăng bao nhiêu?
A. 1000 lần.
B. 10000 lần.
C. 10 lần.
tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. v 5 cm/s .
B. v 5 m/s .
C. v 5 m/s .
D. v 5 cm/s .
Câu 49: Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học cùng pha, một điểm có biên độ cực tiểu khi
A. hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau.
B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C. hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.
D. hai sóng tới điểm đó vuông pha nhau.
/>
15
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
Câu 50: Một dây đàn dao động phát ra âm cơ bản có bước sóng trong không khí là λ. Cũng với dây đàn
đó nhưng để phát ra âm cơ bản có bước sóng λ/2 thì sức căng dây tăng hay giảm bao nhiêu lần
A. tăng 4.
B. giảm 4.
C. tăng 2.
D. giảm 2.
Câu 51: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình dao
động u0 A cos t đặt ở S1, S2. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S1S2
bằng
A. k
B. k
A. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.
B. Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.
C. Trong chất khí sóng âm là sóng dọc, trong chất rắn gồm cả sóng dọc và sóng ngang.
D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.
Câu 58: Cường độ âm thanh được xác định bằng
A. áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua.
B. bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).
C. năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông
góc với phương truyền sóng).
D. cơ năng toàn phần của các phần tử trong một đơn vị thể tích của môi trường tại điểm mà sóng
âm truyền qua.
Câu 59: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S 1 và
S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay
đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ cực tiểu.
B. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
C. không dao động.
D. dao động với biên độ cực đại.
Câu 60: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợ p, dao động
cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t + ). Biết vận tốc và biên độ sóng
do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng
do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0
B. 2a
C. a
D. a/2
Câu 61: Trong hiện tượng giao thoa gây bởi hai nguồn kết hợp dao động đồng pha, những điểm dao
động với biên độ cực tiểu (đứng yên) có hiệu đường đi bằng
/>
16
A. đứng yên không dao động.
B. dao động với biên độ có giá trị trung bình.
C. dao động với biên độ bé nhất.
D. dao động với biên độ lớn nhất.
Câu 67: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không
đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. hạ âm.
B. siêu âm.
C. âm mà tai người nghe được.
D. nhạc âm.
Câu 68: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai
nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A. /4.
B. /2.
C. .
D. bội số của /2.
Câu 69: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. năng lượng âm.
B. tần số.
C. biên độ.
D. vận tốc truyền âm.
Câu 70: Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng?
A. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng
đường truyền sóng.
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình
phương quãng đường truyền sóng.
C. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là năng lượng bảo toàn.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Câu 71: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A. Môi trường truyền sóng.
trưng của sóng không thay đổi.
A. Tần số
B. Bước sóng
C. Vận tốc
D. Năng lượng
Câu 77: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tần số sóng.
B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
C. Biên độ của sóng.
D. Bước sóng.
Câu 78: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng sóng trong một môi trường lí tưởng
A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.
Câu 79: Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn làm
tăng cường hoặc làm yếu nhau.
B. Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp.
C. Sóng tổng hợp tại một điểm bằng tổng hợp dao động của hai thành phần do hai nguồn truyền
đến.
D. Biên độ tổng hợp chỉ phụ thuộc vào biên độ của các thành phần.
Câu 80: Chọn phát biểu sai? Sự nhiễu xạ sóng
A. là hiện tượng khi gặp vât cản sóng đi lệch khỏi phương truyền thẳng và đi vòng qua vât cản.
B. là hiện tượng khi gặp vât cản và sóng bị phản xạ trở lại.
C. Nếu sóng đi qua khe hẹp mà khoảng cách khe nhỏ hơn bước sóng thì khe trở thành một nguồn
phát sóng thứ cấp.
D. Bước sóng càng lớn thì càng dễ quan sát hiện tượng nhiễu xạ.
Câu 81: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. Ta
quan sát được hệ các vân đối xứng. Nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi thì
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
Câu 86: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải
A. kéo căng dây đàn hơn.
B. làm trùng dây đàn hơn.
C. gảy đàn mạnh hơn.
D. gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 87: Âm mạnh nhất có mức cường độ âm là 130dB gây đau nhức nhối cho tai với
A. mọi tần số.
B. chỉ có âm trên 1000Hz.
C. chỉ có âm lớn hơn 20kHz.
D. chỉ có âm dưới 1000Hz.
Câu 88: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng
A. đường hình sin.
B. biến thiên tuần hoàn.
C. đường hyperbol.
D. đường thẳng.
Câu 89: Chọn đáp án sai?
A. Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
B. Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra âm cơ bản và một số họa âm.
C. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ
bản.
D. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống
bằng số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 90: Chọn câu trả lời sai.
A. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
CHUYÊN ĐỀ 3: DAO ĐỘNG ĐIỆN – SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Chọn phương án sai khi nói về bổ sung năng lượng cho mạch
A. Sau mỗi chu kì, mạch được bổ sung đúng lúc một năng lượng lớn hơn hoặc bằng năng lượng
đã tiêu hao.
B. Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng máy phát dao động điều hoà.
C. Dùng nguồn điện không đổi cung cấp năng lượng cho mạch thông qua tranzito.
D. Máy phát dao động điều hoà dùng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ
cao tần.
Câu 2: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Khoảng thời
gian hai lần liên tiếp năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là
LC
LC
LC
A.
.
B.
.
C. LC
D.
.
3
2
4
Câu 3: Dụng cụ nào sau đây khác loại với các dụng cụ còn lại
A. Đài phát thanh
C
L
L
A. I02 i 2 u 2 . B. I02 i 2 u 2 . C. I02 i 2 u 2 . D. I02 i 2 u 2 .
C
C
L
L
Câu 9: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
A. vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền
sóng.
B. vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B
vuông góc với vectơ cường độ điện trường E .
C. vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền
sóng
D. vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E
vuông góc với vectơ cảm ứng từ B
Câu 10: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
B. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì d ao động
riêng của mạch.
/>20
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
C. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động
riêng của mạch.
D. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
C. sóng cực ngắn.
D. sóng ngắn, sóng cực ngắn.
Câu 17: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng từ hoá.
B. Hiện tượng tự cảm.
C. Hiện tượng điện từ.
D. Hiện tượng cộng hưởng điện.
Câu 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
cùng phương.
B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 19: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện
cực đại trong mạch là I0 thì tần số dao động điện từ trong mạch là
I
I
A. 2 0 .
B. 2 LC .
C. 2 Q0 I0 .
D. 0 .
Q0
2 Q0
Câu 20: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
Câu 21: Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu
A. sóng cực ngắn vì chúng có năng lượng bé .
B. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
C. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
D. Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động
riêng của mạch.
Câu 26: Trong dao động điện từ chu kỳ T của mạch LC. Năng lượng điện từ trường
A. biến thiên với chu kì bằng 2T.
B. biến thiên với chu kì bằng T/2.
C. biến thiên với chu kì bằng T.
D. ko biến thiên điều hòa.
Câu 27: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. tách sóng.
B. khuếch đại.
C. phát dao động cao tần.
D. biến điệu.
Câu 28: Cho một quả cầu tích điện là q dao động với tần số là f. Hỏi tần số của sóng điện từ mà máy có
thể phát ra là bao nhiêu?
A. 2f.
B. tần số < f.
C. f.
D. tần số > f.
Câu 29: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A. Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.
Câu 30: Một sự kiện có thể truyền từ Mỹ về Việt Nam thông qua sóng điện từ nhờ
A. Do sóng điện từ truyền thẳng.
B. nhờ hiện tượng khúc xạ.
Câu 34: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang
thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản
tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
C
A. i 2 LC U02 u 2 .
B. i 2 U 02 u 2 .
L
L
C. i 2 LC U02 u 2 .
D. i 2 U 02 u 2 .
C
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong
chân không.
B. Điện tích dao động bức xạ ra sóng điện từ ra sóng điện từ dao động tần số 2f bằng 2 lần tần số
dao động của điện tích.
C. Một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ tạo ra sóng điện từ lan truyền trong
không gian.
D. Điện tích dao động bức xạ ra sóng điện từ ra sóng điện từ dao động tần số 2f bằng 1/2 lần tần
số dao động của điện tích.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
C. Điện trường và từ trường là hai thành phần độc lập của một trường thống nhất gọi là điện từ
trừơng
D. Điện trường và từ trường là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ trường.
Câu 37: Chọn câu chưa đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến
A. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng bé.
B. Sóng dài được sử dụng liên lạc, khảo sát dưới nước.
C. Sóng ngắn có năng lượng lớn hơn sóng trung.
điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính
/>
23
Chinh phục lí thuyết vật lí trong đề thi THPT Quốc Gia
Cao Văn Tuấn – 0975306275
bằng biểu thức
U
C
L
A. Imax = Umax
B. Imax = Umax LC C. Imax = max .
D. Imax = Umax.
LC
L
LC
Câu 43: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ tr ường xoáy
B. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy
C. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện
tích không đổi, đứng yên gây ra
D. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường
Câu 44: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
cùng phương.
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
Câu 49: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động
riêng của mạch.
B. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
C. Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằn g chu kì dao động
riêng của mạch.
D. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
Câu 50: Sóng điện từ
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
D. không truyền được trong chân không.
Câu 51: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì cảm ứng từ trong trong cuộn dây
A. ngược pha với điện tích ở tụ điện.
B. trễ pha so với điện tích ở tụ điện
3
C. sớm pha so với điện tích ở tụ điện.
D. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.
2
/>
24