Bài tập và hướng dẫn giải chi tiết đăng tại trang web:
http://vatly.hoclieu.net.vn
A.9.1_Bài tập Hạt nhân nguyên tử-Năng lượng liên kết
3
3
Câu 1. Chọn câu đúng. So sánh khối lượng của 1 H và 2 He .
3
3
A. m( 1 H ) = 2m( 2 He ).
3
3
B. m( 1 H ) < m( 2 He ).
3
3
C. m( 1 H ) = m( 2 He ).
3
3
D. m( 1 H ) > m( 2 He ).
238
92
B.
56
26
Fe . C.
235
92
U.
4
D. 2 He .
U ) có khối lượng m(U) = 238,0004u. Biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u =
931MeV/c2, NA = 6,022.1023. Khi tổng hợp được một mol hạt nhân U238 thì năng lượng toả ra là
A. 1800MeV.
B. 1,84.1022MeV.
C. 1,084.1027MeV.
D. 1,084.1027J.
Câu 6. Hạt α có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2. Các nuclôn kết hợp
với nhau tạo thành hạt α, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
A. 3,5. 1010J
B. 2,7.1012J
C. 3,5. 1012J
Co là
A. 4,536u.
B. 3,154u. C. 4,544u.
D. 3,637u.
Câu 11. Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani 234U phóng xạ tia α tạo thành đồng vị thori 230Th. Cho các năng
lượng liên kết riêng của hạt α là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV; của 230Th là 7,70 MeV.
A. 13,98 MeV.
B. 1398 MeV.
C. 13,98eV.
D. 1398eV.
Câu 12. Cho hạt α có khối lượng là 4,0015u. Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc² = 931,5 MeV. Cần phải cung
cấp cho hạt α năng lượng bằng bao nhiêu để tách thành các hạt nuclôn riêng rẽ?
A. 24,8MeV.
B. 24,8J.
C. 28,4MeV.
D. 2,84MeV.
m
=
12
,
000
u
;
m
nguyên tử m1 = 14,00307u và 7 N có khối lượng nguyên tử m2 = 15,00011u. Tỉ lệ phần trăm của hai đồng vị đó
trong nitơ tự nhiên lần lượt là
14
15
14
15
A. 99,36% 7 N và 0,64% 7 N .
B. 99,64% 7 N và 0,36% 7 N .
14
15
14
15
C. 99,30% 7 N và 0,70% 7 N .
D. 0,36% 7 N và 99,64% 7 N .
Câu 16. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Số hạt prôtôn.
B. Năng lượng liên kết.
C. Số hạt nuclôn.
D. Năng lượng liên kết riêng.
Bài tập và hướng dẫn giải chi tiết đăng tại trang web:
http://vatly.hoclieu.net.vn
9
Câu 17. Khối lượng của hạt nhân 4 Be là 9,0027u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn
9
là mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân 4 Be là
A. 0,0561u.
A. 24 He, 126C , 8 O .
16
B. 126C , 24 He, 8 O .
16
C. 126C , 8 O , 24 He,
16
D. 24 He, 8 O , 126C .
Câu 20. Trong vật lí hạt nhân, để đo khối lượng ta có thể dùng đơn vị nào sau đây?
A. MeV/c2.
B. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u), MeV/c2 và Kg.
C. Kg.
D. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) hay đơn vị các bon.
Câu 21. Hạt nhân nào có năng lượng liện kết riêng lớn nhất trong các hạt sau đây?
235
207
A. 92 U
B. 82 Pb
23
C. 11 Na
56
nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 27 Co là
A. 70,5MeV.
B. 54,4MeV.
C. 70,4MeV.
D. 48,9MeV.
Câu 26. Tỉ số bán kính của hai hạt nhân 1 và 2, có năng lượng liên kết riêng xấp xỉ như nhau, bằng r1/r2 = 2. Tỉ số
A. 4.
B. 2. C. 6.
D. 8.
năng lượng liên kết trong hai hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?
16
Câu 27. Số prôtôn có trong 15,9949 gam 8 O là bao nhiêu?
A. 6,02.1023.
B. 4,82.1024.
Câu 28. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron?
222
209
A. 86 Ra .
B. 84 Po .
C. 96,3.1023.
C.
23
11
Na .
D. 14,5.1024.
có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của
10
prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là 4 Be
A. 632,153 MeV.
B. 63,215MeV.
C. 6,325 MeV
D. 0,632 MeV.
---------------------------
Bài tập và hướng dẫn giải chi tiết đăng tại trang web:
http://vatly.hoclieu.net.vn
Đáp án Bài tập số A.9.1
01. D; 02. A; 03. D; 04. D; 05. C; 06. B; 07. B; 08. A; 09. A; 10. C; 11. A; 12. C; 13. A; 14. C; 15. B;
16. D; 17. B; 18. C; 19. A; 20. B; 21. D; 22. B; 23. C; 24. C; 25. A; 26. D; 27. B; 28. B; 29. D; 30. C;