Tài liệu ôn thi Vật Lý 12 - Pdf 58

ĐỀ THI HỌC KỲ II VẬT LÝ K.12 CƠ BẢN.
40 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài 60 phút.
Câu 1: Trong mạch dao động LC, điện tích trên bản tụ điện C và cường độ dòng điện qua
cuộn cảm L biến thiên điều hoà:
A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Cùng pha ban đầu. D. Cùng
biên độ, cùng tần số.
Câu 2: Tụ điện C và cuộn cảm L trong mạch dao động được mắc với nhau như thế nào ?
A. C và L mắc nối tiếp với nhau vì chịu cùng một dòng điện.
B. C và L mắc song song với nhau vì chịu cùng một hiệu điện thế.
C. Có thể coi C và L mắc nối tiếp hoặc song song với nhau đều được.
D. Không thể coi C và L mắc nối tiếp hoặc song song với nhau được.
Câu 3: Trong mạch dao động LC, tần số dao động điện từ trong mạch dao động được tính bởi
biểu thức:
A.
LCf
π
2
=
. B.
LC
f
π
2
1
=
. C.
C
L
f
π
2

A. 1 ms. B. 2 ms. C. 4 ms. D. Một giá trị khác.
Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm
HL
π
2
=
và một tụ điện có
điện dung
FC
µ
π
2
=
. Tần số dao động của mạch là:
A. 250 hz. B. 500 hz. C. 2,5 khz. D. 5 khz.
Câu 7: Mạch dao động có điện dung
nFC
π
2
=
và cuộn dây có độ tự cảm L. Để tần số dao
động riêng của mạch là 1000 hz thì độ tự cảm của cuộn dây phải có giá trị là:
A.
H
π
125
. B.
H
π
25,1

aD
=
λ
. C.
a
iD
=
λ
. D.
iD
a
=
λ
Câu 11: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
A. Tần số ánh sáng. B. Bước sóng của ánh sáng.
C. Chiết suất của môi trường. D. Vận tốc của ánh sáng.
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng, gọi i là khoảng vân. Vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại
vị trí cách vân sáng trung tâm là:
A.
2
i
. B.
2
3i
. C. 2,5i. D. 5i.
Câu 13: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng mà khoảng cách giữa
hai khe là 2 mm. Khoảng cách từ màn đến hai khe là 1,1 m. Biết khoảng cách từ vân sáng thứ
nhất đến vân sáng thứ mười một là 4,4 mm. Bước sóng
λ
của ánh sáng tới là:

lớn của quang phổ liên tục.
Câu 18: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại:
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
C. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500
0
C mới
bắt đầu phát ra ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sấng nhìn thấy, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn
bước sóng của ánh sáng đỏ.
Câu 19: Chọn câu trả lời sai: Tia tử ngoại:
A. Là các bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng tím.
B. Có cùng bản chất với ánh sáng thấy được.
C. Tất cả các vật khi bị nung nóng trên 3000
0
C đều phát ra tia tử ngoại.
Câu 20. Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện ?
A. Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
B. Electron bật ra khỏi kim loại khi có chùm electron vận tốc lớn đập vào.
C. Electron bật ra khỏi kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại.
D. Electron bật ra khỏi kim loại khi kim loại đặt trong điện trường mạnh.
Câu 21. Hiện tượng quang điện là hiện tượng khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào
kim loại, thì noá sẽ làm bật ra:
A. Các hạt proton. B. Các photon. C. Các Nơtron. D. Các electron.
Câu 22. Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với:
A. Kim loại. B. Bán dẫn. C. Điện môi. D. Chất điện phân.
Câu 23: Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm kim loại. Cho giới hạn quang điện của kim
loại đó là 0,6
m
µ

-19
J. B. 3,88 eV. C. 6,21.10
-25
J. D. 3,88 MeV.
Cho h= 6,625.10
-34
Js; c= 3.10
8
m/s.
Câu 26: Một bức xạ điện từ có tần số f= 5.10
20
hz. Năng lượng của photon ứng với bức xạ đó
là:
A. 3,3125.10
-15
J. B. 2,07 eV. C. 20,7 MeV. D. 2,07 MeV.
Câu 27: Cho h= 6,625.10
-34
Js; c= 3.10
8
m/s. Cho công thoát của electron của kim loại là A=
2 eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:
A. 0,625
m
µ
. B. 0,525
m
µ
. C. 0,675
m

t
1
.
Câu 32: Trong phóng xạ
α
, trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân
mẹ:
A. Tiến hai ô. B. Lùi một ô. C. Tiến một ô. D. Không thay đổi vị trí.
Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân sau:
NeHeXNa
20
10
4
2
23
11
+→+
. Cho m
Na
= 22, 9837u; m
He
=
4,0015u; m
Ne
= 19, 9870u; m
X
= 1,0073u; 1u= 1,66055.10
-27
kg= 931 MeV/ c
2

2
1
2
1
+→+
. Biết khối lượng các hạt nhân
H
2
1

m
D
= 2,0163u; m
T
= 3,016u; m
p
= 1,0073u; 1u= 931 MeV/ c
2
. Năng lượng toả ra của phản ứng
là:
A. 1,8 MeV. B. 2,6 MeV. C. 3,6 MeV. D. 8,7 MeV.
Câu 36: Chọn câu trả lời sai: Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
A. Điện tích. B. Năng lượng toàn phần. C. Động lượng. D. Khối lượng.
Câu 37: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp:
A. Electron. B. Proton. C. Nguyên tử. D. Photon.
Câu 38: Hạt sơ cấp nào sau đây là phản hạt của chính nó ?
A. Proton. B. Photon. C. Nơtron. D. Pozitron.
Câu 39: Người ta dựa vào những đặc điểm nào dưới đây để phân loại các hành tinh trong hệ
Mặt Trời thành hai nhóm:
A. Khoảng cách đến Mặt Trời. B. Nhiệt độ bề mặt hành tinh.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status