CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu số B 01 - DN/HN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015
TÀI SẢN
Mã
số
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
Th.
min
h
Đơn vị tính: VND
Số cuối kỳ
Số đầu năm
121
122
123
14,602,139,330
4,547,000,000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
141,697,355,392
89,580,547,361
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
3. Phải thu về cho vay ngắn hạn
4. Phải thu ngắn hạn khác
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
131
132
133
134
135
149
40,090,000,047
(581,097,171)
42,544,139,595
(676,382,854)
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
2. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
5. Tài sản ngắn hạn khác
151
152
153
154
155
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
5.1
5.2
5.3
716,216,712
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán dài hạn
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
4. Phải thu nội bộ dài hạn
5. Phải thu về cho vay dài hạn
1. Phải thu dài hạn khác
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
211
212
213
214
215
216
219
881,018,203
-
716,216,712
-
II. Tài sản cố định
220
129,854,880,735
268,091,545,048
(178,559,407,342)
3,395,101,738
6,929,692,098
(3,534,590,360)
5.9
5.4
5.7
5.8
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính hợp nhất
-
4
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu số B 01 - DN/HN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015
Mã
số
IV. Tài sản dở dang dài hạn
240
18,107,766,549
-
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
241
242
18,107,766,549
-
V. Đầu tư tài chính dài hạn
250
-
-
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
5.9
270
-
15,293,934,277
2,416,161,254
6,036,026,455
132,323,114
9,125,584,708
2,043,380,141
372,781,113
-
383,543,068,096
269,055,142,198
(Xem tiếp trang sau)
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính hợp nhất
5
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
77,429,561,945
1. Phải trả người bán ngắn hạn
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
4. Phải trả người lao động
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
6. Phải trả ngắn hạn khác
7. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
8. Dự phòng phải trả ngắn hạn
9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
13. Quỹ bình ổn giá
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
5.15
II. Nợ dài hạn
330
-
70,000,000
1. Phải trả người bán dài hạn
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
3. Chi phí phải trả dài hạn
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
5. Phải trả nội bộ dài hạn
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
7. Phải trả dài hạn khác
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
9. Trái phiếu chuyển đổi
10. Cổ phiếu ưu đãi
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
12. Dự phòng phải trả dài hạn
1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
331
332
333
334
335
336
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
4. Lợi nhuận chưa phân phối
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
411
411a
411b
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
421a
5.16
250,040,895,432
191,555,580,253
250,040,895,432
191,555,580,253
Mã
Th.
số minh
421b
422
429
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
-
-
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
431
432
-
-
NGUỒN VỐN
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu số B 02 - DN/HN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cho quý 4 kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
Trong đó, chi phí lãi vay
8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Th.
minh
6.1
6.2
6.3
6.4
6.5
6.6
6.7
5.16.4
5.16.5
Quý này năm nay
110,592,980,642
610,092,727
109,982,887,915
89,154,220,246
20,828,667,669
318,232,252
143,665,464
126,203,558
2,733,208,358
10,375,900,100
7,894,125,999
(97,638,854)
8,131,244,868
5,486,024,505
2,645,220,362
2,743
2,743
Số lũy kế từ đầu
năm đến cuối quý
này ( năm nay)
Số lũy kế từ đầu
năm đến cuối quý
này ( năm trước)
418,040,547,812
2,051,190,726
415,989,357,086
319,502,042,165
96,487,314,921
1,354,756,011
458,603,210
403,755,559
10,467,368,115
38,390,859,249
48,525,240,358
6,157,631,937
771,005,767
5,386,626,170
53,911,866,528
Lâm Đồng, ngày 15 tháng 02 năm 2016
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của thuyết minh báo cáo tài chính
TỔNG GIÁM ĐỐC
6
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu số B 03 - DN/HN
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015
Đơn vị tính: VND
Mã
số
CHỈ TIÊU
Th.
minh
Kỳ này
Chi phí lãi vay
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí trả trước
Tăng, giảm chứng khoản kinh doanh
Tiền lãi vay đã trả
Tiền thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
(63,108,997)
05
06
07
08
(3,586,059,862)
403,755,559
(70,000,000)
80,897,499,040
(2,722,885,224)
606,744,156
20
55,013,944,734
14,661,661,123
(Xem tiếp trang sau)
Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của thuyết minh báo cáo tài chính
7
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu số B 03 - DN/HN
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015
Đơn vị tính: VND
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
21
(59,313,490,649)
(23,844,470,724)
22
2,132,370,433
30
(61,644,412,731)
(19,711,191,199)
31
23,015,290,345
-
32
-
-
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản
dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản
dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
của chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
(13,131,939,202)
(17,687,438,676)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
36,580,192,649
54,254,971,705
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi
ngoại tệ
61
275,660
12,659,620
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Lâm Đồng, ngày 16 tháng 02 năm 2016
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dòch Chứng khoán Hà Nội
1. Tên Công ty: CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
2. Mã chứng khoán: LHC
3. Đòa chỉ trụ sở chính: Số 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
4. Điện thoại: 063 3821854
Fax: 063 3832542
5. Người thực hiện công bố thông tin: Hầu Văn Tuấn
6. Nội dung của thông tin công bố:
6.1 Báo cáo tài chính quý 4 năm 2015 Hợp nhấtï được lập ngày 15/02/2016, bao gồm:
BCĐKT, BCKQKD, BCLCTT, TMBCTC.
6.2 Nội dung giải trình chênh lệch 10% LNST so với cùng kỳ năm 2014: LNST giảm
882.099.511, đồng (giảm 16% so với cùng kỳ năm 2014) vì các lý do sau:
+ Quý 4 năm 2015 phân bổ lợi thế thương mại từ việc hợp nhất Công ty con
(Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40), Quý 4 năm 2014 không có khoản chi
phí này,
7. Đòa chỉ Website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính: www.LHC.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn
toàn chòu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin công bố.
Nơi nhận:
NGƯỜI THỰC HIỆN CBTT
- Như trên
Trụ sở chính đăng ký hoạt động kinh doanh của Công ty được đặt tại Số 68 Hai Bà Trưng, Phường
06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Công ty có đầu tư vào 4 công ty con như được trình bày tại mục 1.5 dưới đây (cùng với Công ty
dưới đây gọi chung là Tập đoàn).
Tổng số nhân viên của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2015 là 539 nhân viên (31/12/2014:
581 nhân viên).
1.2.
Lĩnh vực kinh doanh
Thi công xây dựng.
1.3.
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngành nghề kinh doanh chính của Tập đoàn là:
1.4.
Thi công các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp, thoát nước. Chế
tạo, lắp đặt cơ khí chuyên ngành thủy lợi, giao thông;
Sản xuất và cung ứng vật liệu xây dựng;
Tên công ty con
Địa chỉ
1.
Công ty Cổ Phần Khoáng
sản và VLXD Lâm Đồng
Công ty Cổ Phần Đầu Tư
và Xây Dựng 40
17B Phù Đổng Thiên Vương,
Phường 8, Thành phố Đà Lạt
201/58 Nguyễn Xí, Phường 26,
Quận Bình Thạnh, TP.HCM
2.
Quyền biểu
quyết của
công ty mẹ
Tỷ lệ lợi
ích của
công ty mẹ
55,16%
55,16%
Tam Bố, Di Linh, Lâm Đồng
2.
Công ty TNHH MTV Hiệp
Thịnh Phát
17B Phù Đổng Thiên Vương,
Phường 8, Thành phố Đà Lạt
2.
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
2.1.
Năm tài chính
Năm tài chính của Tập đoàn từ 01/01 đến 31/12.
2.2.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam.
3.
CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
3.1.
Tỷ giá áp dụng khi ghi nhận và đánh giá lại nợ phải trả là tỷ giá bán ngoại tệ của các ngân
hàng thương mại tại thời điểm lập Báo cáo tài chính.
10
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
4.2
Áp dụng các Hướng dẫn kế toán mới
Tập đoàn áp dụng Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính để soạn thảo
và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm
2015.
4.3
Các ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ước tính và giả
định có ảnh hưởng đến các số liệu về tài sản, nợ phải trả và việc trình bày các tài sản và nợ tiềm
tàng tại ngày 31 tháng 12 năm 2015 cũng như các khoản doanh thu, chi phí cho năm tài chính kết
thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2015. Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu
biết của Ban Tổng Giám đốc, số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
4.4
Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được hạch toán theo tỷ giá hối đoái vào ngày phát sinh
nghiệp vụ. Các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình thanh toán được ghi nhận trong
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất trong kỳ. Số dư các khoản mục tiền, nợ phải thu,
Nợ phải thu chỉ được ghi nhận tới mức có thể thu hồi.
Nguyên tắc dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán hoặc các
khoản nợ có bằng chứng chắc chắn là không thu được. Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập
phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính.
11
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng phải thu khó đòi được hạch toán vào chi phí quản lý
doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
4.7
Hàng tồn kho
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch toán theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp
hơn giá gốc thì hạch toán theo giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp
khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Chi phí mua của hàng tồn kho bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận
chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến
việc mua hàng tồn kho. Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua
không đúng quy cách, phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua.
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối năm tài chính
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cuối kỳ, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc thì phải lập dự
hợp nhất;
12
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
4.9
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên tắc ghi nhận và xác định giá trị ban đầu
Tài sản cố định hữu hình được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá. Nguyên giá tài sản cố
định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan khác liên quan trực tiếp đến việc
đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Trường hợp mua tài sản cố định được kèm thêm
thiết bị, phụ tùng thay thế thì xác định và ghi nhận riêng thiết bị, phụ tùng thay thế theo giá trị hợp
lý và được trừ (-) khỏi nguyên giá tài sản cố định hữu hình.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do các nhà thầu xây dựng bao gồm giá trị công trình hoàn
thành bàn giao, các chi phí liên quan trực tiếp khác và thuế trước bạ (nếu có).
Phương pháp khấu hao
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong suốt
thời gian hữu dụng dự tính của tài sản.
Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhóm tài sản như sau:
+
+
+
+
+
4.10
Nhà cửa, vật kiến trúc
Tại Xí Nghiệp Thạnh Mỹ: Quyền sử dụng đất có thời hạn 12 năm. Quyền sử dụng đất được
khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng lô đất.
Tại kho Định An – Đức Trọng: Quyền sử dụng đất vô thời hạn không trích khấu hao.
Tại nhà nghỉ Đạ Tẻh: Quyền sử dụng đất vô thời hạn không trích khấu hao.
Tại số 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt: Quyền sử dụng đất vô thời hạn không trích khấu hao.
Phần mềm máy vi tính
Phần mềm kế toán không phải là cấu phần không thể thiếu của phần cứng thì được ghi nhận như
tài sản cố định vô hình và được khấu hao theo thời gian sử dụng hữu ích.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
4.11
Chi phí xây dựng dở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho
bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi
phí lãi vay có liên quan được hạch toán phù hợp với chính sách kế toán của Tập đoàn. Việc tính
khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản
ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
4.12
Đầu tư tài chính
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn gồm các khoản như các khoản tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu, cổ
phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc mua lại tại một thời điểm nhất định trong tương lai, các
cấp cho người mua nhưng thực tế chưa chi trả như chi phí hoàn nguyên, chi phí sửa chữa… ghi
nhận căn cứ vào các thông tin có được vào thời điểm cuối năm và các ước tính dựa vào thống kê
kinh nghiệm.
Dự phòng phải trả
Một khoản dự phòng được ghi nhận nếu, do kết quả của một sự kiện trong quá khứ, Tập đoàn có
nghĩa vụ pháp lý hiện tại hoặc liên đới có thể ước tính một cách đáng tin cậy, và chắc chắn sẽ làm
giảm sút các lợi ích kinh tế trong tương lai để thanh toán các khoản nợ phải trả do nghĩa vụ đó. Dự
phòng không được ghi nhận cho các khoản lỗ hoạt động trong tương lai.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Dự phòng được tính trên cơ sở các khoản chi phí dự tính phải thanh toán nghĩa vụ nợ. Nếu ảnh
hưởng về giá trị thời gian của tiền là trọng yếu thì dự phòng được tính trên cơ sở giá trị hiện tại với
tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh những đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian
của tiền và rủi ro cụ thể của khoản nợ đó. Giá trị tăng lên do ảnh hưởng của yếu tố thời gian được
ghi nhận là chi phí đi vay.
4.15
Nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ
phiếu, chênh lệch giữa giá mua lại cổ phiếu quỹ và giá tái phát hành cổ phiếu quỹ.
Cổ phiếu ngân quỹ
Cổ phiếu ngân quỹ được ghi nhận theo giá mua và được trình bày như một khoản giảm vốn chủ
sở hữu trên bảng cân đối kế toán hợp nhất.
Cổ tức
Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, bất động sản đầu tư
Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, bất động sản đầu tư là phần chênh lệch giữa
khoản thu từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, bất động sản đầu tư cao hơn giá trị còn lại
của tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí thanh lý.
4.17
Các khoản giảm trừ doanh thu
Các khoản giảm trừ doanh thu gồm: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả
lại.
Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh cùng kỳ tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa dịch vụ được điều
chỉnh giảm doanh thu của kỳ phát sinh; Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh vào kỳ sau nhưng
trước thời điểm phát hành báo cáo tài chính hợp nhất thì được điều chỉnh giảm doanh thu của kỳ
lập báo cáo; Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh vào kỳ sau và sau thời điểm phát hành báo
cáo tài chính hợp nhất thì được điều chỉnh giảm doanh thu của kỳ phát sinh khoản giảm trừ.
4.18
Hợp đồng xây dựng
Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng có thể được ước tính một cách đáng tin cậy, doanh thu
và chi phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành tại
ngày kết thúc niên độ kế toán theo tỷ lệ phần trăm giữa chi phí phát sinh của phần công việc đã
hoàn thành tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng, ngoại trừ
trường hợp chi phí này không tương đương với phần khối lượng xây lắp đã hoàn thành. Khoản chi
phí này có thể bao gồm các chi phí phụ thêm, các khoản bồi thường và chi thưởng thực hiện hợp
đồng theo thỏa thuận với khách hàng.
Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng không thể ước tính được một cách đáng tin cậy thì
không một khoản lợi nhuận nào được ghi nhận, kể cả khi tổng chi phí thực hiện hợp đồng có thể
vượt quá tổng doanh thu của hợp đồng.
4.19
16
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
4.24
Thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hiện hành
Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập tính thuế và thuế suất thuế
TNDN trong năm hiện hành là 22%
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chi phí thuế TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số
chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được
thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất (và các luật thuế) có hiệu lực
tại ngày kết thúc năm tài chính.
Thuế giá trị gia tăng
Thuế giá trị gia tăng của các hàng hóa và dịch vụ do Tập đoàn cung cấp được tính theo các mức
thuế là 10%.
Các loại thuế khác
Áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
Các báo cáo thuế của các công ty trong Tập đoàn sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc
áp dụng luật và các qui định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích
theo nhiều cách khác nhau, dẫn đến số thuế được trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất có thể
bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế đối với báo cáo thuế của các công ty trong
Tập đoàn.
4.25
của việc áp dụng các hướng dẫn trong thông tư này nên để bảo đảm tính so sánh của các số liệu,
một số số liệu của bảng cân đối hợp nhất ngày 31/12/2014, báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
và báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho 9 tháng đầu năm tài chính kết thúc vào ngày
30/09/2014 đã được báo cáo lại, cụ thể như sau:
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (trích):
Đầu năm
Được báo cáo
lại
7.541.718.736
VND
Đầu năm
Đã được báo
cáo trước đây
6.426.255.865
-
1.230.042.871
114.580.000
-
Vay và các khoản nợ thuê tài chính
6.248.390.000
-
HỢP NHẤT
5.1.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
Các khoản tương đương tiền
Cộng
5.2.
Cuối kỳ
1.217.731.043
16.310.798.064
5.920.000.000
23.448.529.107
VND
Đầu năm
362.908.834
15.419.283.815
20.798.000.000
36.580.192.649
Các khoản đầu tư tài chính
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là khoản tiền gửi có kỳ hạn trên 3 tháng với lãi suất 5,9%/năm.
18
87.074.499.990
Phải thu khác
VND
Cuối kỳ
Giá trị
Ngắn hạn:
Phải thu khách
hàng mảng
xây lắp
Phải thu cho
các cá nhân,
tổ chức vay
Tạm ứng
Phải thu khác
Cộng
Dài hạn:
Ký cược, ký
quỹ
Cộng
5.5.
Dự phòng
Đầu năm
Giá trị
Dự phòng
-
716.216.712
-
881.018.203
-
716.216.712
-
Nợ xấu
Tổng giá trị các
khoản phải thu
khách hàng quá
hạn
Tổng giá trị các
khoản phải thu
khác quá hạn
Cộng
Cuối kỳ
Giá gốc
Giá trị có thể
thu hồi
4.694.718.747
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.6.
Hàng tồn kho
VND
Cuối kỳ
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất
kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Cộng
Giá gốc
6.990.501.239
261.527.938
Đầu năm
Dự phòng
-
Giá gốc
11.370.604.242
385.120.213
Dự phòng
19.800.420.013
Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
VND
Tổng cộng
Nhà cửa vật
kiến trúc
Máy móc thiết bị
Phương tiện
vận tải truyền
dẫn
Thiết bị dụng
cụ quản lý
Cây lâu năm
Tài sản cố
định khác
55.051.380.829
174.662.167.073
36.548.056.238
992.921.150
-
37.360.516.139
-
(8.226.602.574)
(2.498.329.381)
-
-
-
(10.724.931.955)
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy
kế
69.392.860.730
209.192.261.147
72.676.895.156
1.190.648.423
19.827.777.328
6.986.975.899
148.873.885
61.608.732
17.237.866
29.600.450.015
9.062.545.373
14.192.835.262
5.287.248.709
2.487.456
-
-
28.545.116.800
737.457.536
(1.127.286.668)
51.976.478.197
13.330.738.958
212.171.826
78.649.074
17.237.866
89.532.137.706
26.637.820.008
59.691.904.845
40.106.140.185
258.537.758
17.040.342
-
126.711.443.138
Khoản mục
Nguyên giá
Số dư đầu năm
Chi phí đền bù, thăm
dò
VND
Tổng cộng
Nguyên giá:
Số dư đầu năm
Số dư cuối kỳ
3.884.797.000
516.100.000
2.528.795.098
6.929.692.098
3.884.797.000
516.100.000
2.528.795.098
6.929.692.098
Giá trị hao mòn lũy kế:
Số dư đầu năm
Khấu hao trong kỳ
Số dư cuối kỳ
3.395.101.738
2.764.011.000
183.239.889
196.186.708
3.143.437.597
Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng là 1.995.131.520 VND
(Xem tiếp trang sau)
22
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.9.
Chi phí trả trước
Ngắn hạn:
Chi phí chờ phân bổ
Cộng
Dài hạn:
Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Chi phí xây dựng trạm bê tông
Chi phí sửa chữa
23
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.10.
Vay và nợ thuê tài chính
Các khoản vay được chi tiết như sau:
Vay ngắn hạn ngân
hàng
Vay ngắn hạn đối tượng
khác
Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng
Cuối kỳ
Giá trị
Số có khả năng
trả nợ
12.456.071.000
12.456.071.000
Trong kỳ
Tăng
Giảm
20.493.803.200
22.376.561.900
6.248.390.000
6.248.390.000
(Xem tiếp trang sau)
24
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.11.
Phải trả người bán
Các khoản phải trả người bán ngắn hạn:
Công ty CP Nền móng và Xây Dựng ACC-BVA
DNTN Nguyên Mậu
3.000.000.000
3.277.324.200
3.085.333.951
-
khác
Cộng
5.13.
VND
Đầu năm
Công ty TNHH Hoàng Minh
Phải trả cho các đối tượng khác
Cộng
5.12.
Cuối kỳ
VND
Cuối kỳ
Đầu năm
Số phải nộp
trong kỳ
Số đã thực nộp
trong kỳ
1.299.168.169
22.567.659.656
20.174.012.775
1.432.202.764
252.451.705
345.435.100
998.276.348
1.275.985.428
67.726.020
5.182.689.271
41.027.015.096
38.657.384.116
7.552.320.251
Chi phí phải trả
Cuối kỳ
Ngắn hạn:
Trích trước chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Trích trước chi phí hoàn nguyên
Trích trước chi phí điện trạm bê tông Bảo Lộc
Trích trước giá vốn công trình xây dựng
Trích trước chi phí sửa chữa