Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2016 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT & XD
THỦY LI LÂM ĐỒNG
≡&≡
Số: 57/ CBTT-LHC
“V/v Công bố thông tin Báo
Cáo tài chính quý 1 năm 2016
- Hợp nhấtï”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
≡&≡

Lâm Đồng, ngày 28 tháng 04 năm 2016

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dòch Chứng khoán Hà Nội
1. Tên Công ty: CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
2. Mã chứng khoán: LHC
3. Đòa chỉ trụ sở chính: Số 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
4. Điện thoại: 063 3821854
Fax: 063 3832542
5. Người thực hiện công bố thông tin: Hầu Văn Tuấn
6. Nội dung của thông tin công bố:
6.1 Báo cáo tài chính quý 1 năm 2016 Hợp nhấtï được lập ngày 28/04/2016, bao gồm:
BCĐKT, BCKQKD, BCLCTT, TMBCTC.
6.2 Nội dung giải trình chênh lệch 10% LNST so với cùng kỳ năm 2015: LNST của
Công ty mẹ tăng 478.536.730, đồng (tăng 11% so với cùng kỳ năm 2015) vì các
lý do sau:
+ Lợi nhuận sau thuế của Công ty con (Công ty cổ phần Khoáng sản và Vật liệu
Xây dựng Lâm Đồng) quý 1 năm 2016 tăng mạnh so với cùng kỳ năm 2015,
7. Đòa chỉ Website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính: www.LHC.com.vn


110

1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền

Số cuối kỳ

Số đầu năm

208,220,047,334

219,391,883,477

13,227,546,551

26,841,668,437

111
112

6,056,546,551
7,171,000,000

17,528,529,107
9,313,139,330

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

135
136
137
139

122,609,199,912
2,601,202,703
99,580,000
11,164,104,105
(9,094,379,309)
207,870,139

138,408,776,215
3,103,148,978
119,580,000
8,877,897,014
(9,094,379,309)
207,870,139

IV. Hàng tồn kho

140

58,787,962,892

39,569,780,376

1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho


71,675,432

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

200

167,536,221,083

164,133,559,359

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

1,131,999,759

881,018,203

1. Phải thu dài hạn khác

216

1,131,999,759

881,018,203

II. Tài sản cố định

220


(3,786,254,501)

III. Tài sản dở dang dài hạn

240

18,305,585,095

18,107,766,549

1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242

18,305,585,095

18,107,766,549

IV. Tài sản dài hạn khác

260

17,649,467,282

15,289,893,872

1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Lợi thế thương mại


5.13

5.4
5.7

5.8

5.9
5.10
5.17

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính hợp nhất

5


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu số B 01 - DN/HN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2016
Đơn vị tính: VND

Th.
số minh

NGUỒN VỐN


311
312
313
314
315
319
320
321
322

41,507,898,266
21,390,234,313
5,526,097,236
10,737,155,683
2,031,718,525
7,595,921,004
22,160,793,144
3,731,110,168
1,356,467,661

53,736,821,656
14,860,698,049
7,552,320,251
12,889,791,332
5,731,483,087
10,853,994,023
20,970,461,000
3,986,500,000
1,392,298,661



5.15

I. Vốn chủ sở hữu

410

258,112,612,417

249,944,814,777

1. Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Quỹ đầu tư phát triển
4. Lợi nhuận chưa phân phối
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
LNST chưa phân phối kỳ này
5. Lợi ích cổ đông không kiểm soát

411
411a
412
418
421
421a
421b
429

36,000,000,000

KẾ TOÁN TRƯỞNG

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGUYỄN NGỌC DŨNG

HẦU VĂN TUẤN

LÊ ĐÌNH HIỂN

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của thuyết minh báo cáo tài chính

6


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu số B 02 - DN/HN

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cho Quý 1 kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2016
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính

61,169,721,130
20
24,600,105,479
21
6.4
210,782,427
22
6.5
181,031,663
23
162,482,405
25
6.6
2,928,945,260
26
6.7
10,520,379,382
30
11,180,531,601
31
308,634,422
32
21,614,000
40
287,020,422
50
11,467,552,023
51
6.8
2,480,908,371

7,977,163,470
1,793,286,031
10,697,047
6,173,180,392
4,350,459,575
1,822,720,817
2,175
2,175

Lâm Đồng, ngày 28 tháng 04 năm 2016
NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

TỔNG GIÁM ĐỐC

NGUYỄN NGỌC DŨNG

HẦU VĂN TUẤN

LÊ ĐÌNH HIỂN

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của thuyết minh báo cáo tài chính

7


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại
các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí trả trước
Tăng, giảm chứng khoản kinh doanh
Tiền lãi vay đã trả
Tiền thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

02
03

8,412,239,059
(255,389,832)

04

-

6,758,310,099

15
16
17

(2,777,150,748)
(162,482,405)
(2,964,716,278)
(827,479,051)

821,810,793
(103,031,297)
(2,357,258,920)
(594,715,865)

20

(17,186,339,826)

15,595,986,192

(Xem tiếp trang sau)

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của thuyết minh báo cáo tài chính

8


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.


(3,500,000,000)

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác

24

12,720,000,000

2,547,000,000

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

25
26
27

210,604,342

340,888,907

30

2,381,885,796

31


4. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

33
34
35
36

30,437,810,424
(29,247,478,280)
-

35,486,959,509
(36,397,959,509)
(3,504,576,250)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

1,190,332,144

(4,415,576,250)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

(13,614,121,886)

(3,971,719,330)


TỔNG GIÁM ĐỐC

NGUYỄN NGỌC DŨNG

HẦU VĂN TUẤN

LÊ ĐÌNH HIỂN

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của thuyết minh báo cáo tài chính

9


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.

Mẫu số B 09 – DN/HN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho Quý 1 kết thúc vào ngày 31 tháng 03 năm 2016
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo

1.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG

1.1.


Thi công các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp, thoát nước. Chế
tạo, lắp đặt cơ khí chuyên ngành thủy lợi, giao thông;



Sản xuất và cung ứng vật liệu xây dựng;



Phun vữa xi măng, bê tông các công trình, khoan phụt vữa, dung dịch các loại;



Khai thác, chế biến khoáng sản;



Kinh doanh khách sạn.



Hoạt động xuất nhập khẩu;



Trồng rừng.

Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Tập đoàn là 12 tháng.



Quyền biểu
quyết của
công ty mẹ

Tỷ lệ lợi
ích của
công ty mẹ

55,16%

55,16%

51,00%

51,00%

Quyền biểu
quyết của
công ty mẹ
60,02%

Tỷ lệ lợi
ích của
công ty mẹ
33,11%

100%

55,16%

Năm tài chính của Tập đoàn từ 01/01 đến 31/12.

2.2.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam.

3.

CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

3.1.

Chế độ kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam.

3.2.

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam
Tập đoàn tuân thủ Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam để soạn thảo và trình bày các báo
cáo tài chính hợp nhất cho giai đoạn tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 03 năm 2016.

4.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU ĐƯỢC ÁP DỤNG

4.1

Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán


4.3

Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được hạch toán theo tỷ giá hối đoái vào ngày phát sinh
nghiệp vụ. Các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình thanh toán được ghi nhận trong
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất trong kỳ. Số dư các khoản mục tiền, nợ phải
thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ, ngoại trừ số dư các khoản trả trước cho người bán bằng ngoại
tệ, số dư chi phí trả trước bằng ngoại tệ và số dư doanh thu nhận trước bằng ngoại tệ, được
chuyển đổi sang đồng tiền hạch toán theo tỷ giá hối đoái vào ngày lập bảng cân đối kế toán hợp
nhất. Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ sau khi bù trừ
tăng giảm được hạch toán vào kết quả kinh doanh hợp nhất trong kỳ.

4.4

Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang
chuyển, tiền gửi tiết kiệm, các khoản ký cược, ký quỹ, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn
không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư hoặc các khoản đầu tư có tính thanh khoản cao.
Các khoản đầu tư có tính thanh khoản cao là các khoản có khả năng chuyển đổi thành các
khoản tiền xác định và ít rủi ro trong việc chuyển thành tiền tại thời điểm báo cáo.
Các khoản tương đương tiền được xác định phù hợp với Chuẩn mực kế toán “Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ”

4.5

Nợ phải thu
Nguyên tắc ghi nhận
Các khoản nợ phải thu được phân loại là phải thu khách hàng, phải thu nội bộ và phải thu khác
theo nguyên tắc là: Phải thu khách hàng là các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát
sinh từ các giao dịch mua bán; Phải thu nội bộ là khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên với đơn vị

chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp
đến việc mua hàng tồn kho. Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng
mua không đúng quy cách, phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua.
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối giai đoạn tài chính
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cuối kỳ, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc thì phải lập dự
phòng giảm giá hàng tồn kho.
Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho
lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho. Dự phòng được lập cho hàng tồn
kho bị lỗi thời, chậm lưu chuyển và khiếm khuyết phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư số
228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính.
Số tăng hoặc giảm dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trên
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện trên cơ sở từng mặt hàng tồn kho. Đối với dịch
vụ cung cấp dở dang, việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được tính theo từng loại dịch vụ
có mức giá riêng biệt.
Nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ dự trữ để sử dụng cho mục đích sản xuất ra sản phẩm
không được lập dự phòng nếu sản phẩm do chúng góp phần cấu tạo nên sẽ được bán bằng
hoặc cao hơn giá thành sản xuất của sản phẩm.

4.7

Chi phí trả trước
Chi phí trả trước được phân loại là chi phí trả trước ngắn hạn và chi phí trả trước dài hạn theo kỳ
hạn gốc và chủ yếu là chi phí liên quan đến chi phí đền bù, cấp quyền khai thác mỏ, công cụ
dụng cụ… Các khoản này được phân bổ trong thời gian trả trước của chi phí hoặc trong khoản
thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra.

thời gian hữu dụng dự tính của tài sản.
Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhóm tài sản như sau:






4.9

Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc thiết bị
Phương tiện vận tải truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
Cây lâu năm và tài sản khác

Năm 2016
03 - 25 năm
03 - 15 năm
03 - 12 năm
03 - 08 năm
04 - 07 năm

Tài sản cố định vô hình
Nguyên tắc ghi nhận và xác định giá trị ban đầu
Tài sản cố định vô hình được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá. Nguyên giá là toàn bộ
các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được tài sản cố định vô hình tính đến thời điểm đưa tài
sản đó vào trạng thái sử dụng theo dự tính.
Nguyên tắc kế toán các tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Phần mềm máy vi tính
Phần mềm kế toán không phải là cấu phần không thể thiếu của phần cứng thì được ghi nhận
như tài sản cố định vô hình và được khấu hao theo thời gian sử dụng hữu ích.
4.10

Chi phí xây dựng dở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc
cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ
và chi phí lãi vay có liên quan được hạch toán phù hợp với chính sách kế toán của Tập đoàn.
Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ
khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

4.11

Đầu tư tài chính
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn gồm các khoản như các khoản tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu,
cổ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc mua lại tại một thời điểm nhất định trong tương lai, các
khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ, và các khoản đầu tư
nắm giữ đến ngày đáo hạn khác.
Khi có bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hay toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi
được thì số tổn thất đó được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ.
Các khoản cho vay được ghi nhận theo giá gốc.

4.12

Nợ phải trả


Dự phòng được tính trên cơ sở các khoản chi phí dự tính phải thanh toán nghĩa vụ nợ. Nếu ảnh
hưởng về giá trị thời gian của tiền là trọng yếu thì dự phòng được tính trên cơ sở giá trị hiện tại
với tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh những đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời
gian của tiền và rủi ro cụ thể của khoản nợ đó. Giá trị tăng lên do ảnh hưởng của yếu tố thời gian
được ghi nhận là chi phí đi vay.
4.14

Nguồn vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ
phiếu, chênh lệch giữa giá mua lại cổ phiếu quỹ và giá tái phát hành cổ phiếu quỹ.
Cổ phiếu ngân quỹ
Cổ phiếu ngân quỹ được ghi nhận theo giá mua và được trình bày như một khoản giảm vốn chủ
sở hữu trên bảng cân đối kế toán hợp nhất.
Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là một khoản phải trả trong kỳ vào ngày công bố cổ tức.
Quỹ dự trữ
Các quỹ dự trữ từ lợi nhuận sau thuế được trích lập theo quy định trong Điều lệ của các công ty
trong Tập đoàn.
Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp có thể được chia cho các cổ đông sau khi
được Đại hội đồng cổ đông thông qua và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ và
các quy định của pháp luật Việt Nam.

4.15

Doanh thu và thu nhập khác


4.17

Hợp đồng xây dựng
Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng có thể được ước tính một cách đáng tin cậy, doanh
thu và chi phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn
thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán theo tỷ lệ phần trăm giữa chi phí phát sinh của phần công
việc đã hoàn thành tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng,
ngoại trừ trường hợp chi phí này không tương đương với phần khối lượng xây lắp đã hoàn
thành. Khoản chi phí này có thể bao gồm các chi phí phụ thêm, các khoản bồi thường và chi
thưởng thực hiện hợp đồng theo thỏa thuận với khách hàng.
Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng không thể ước tính được một cách đáng tin cậy thì
không một khoản lợi nhuận nào được ghi nhận, kể cả khi tổng chi phí thực hiện hợp đồng có thể
vượt quá tổng doanh thu của hợp đồng.

4.18

Giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán được ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp với doanh thu. Các khoản chi phí
vượt trên mức bình thường của hàng tồn kho được ghi nhận ngay vào giá vốn hàng bán.

4.19

Chi phí tài chính
Chi phí lãi vay kể cả số trích trước và lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái của kỳ báo cáo được ghi nhận
đầy đủ trong báo cáo tài chính hợp nhất.

4.20

Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp

Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chi phí thuế TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số
chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được
thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất (và các luật thuế) có hiệu
lực tại ngày kết thúc năm tài chính.
Thuế giá trị gia tăng
Thuế giá trị gia tăng của các hàng hóa và dịch vụ do Tập đoàn cung cấp được tính theo các mức
thuế là 10%.
Các loại thuế khác
Áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
Các báo cáo thuế của các công ty trong Tập đoàn sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc
áp dụng luật và các qui định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích
theo nhiều cách khác nhau, dẫn đến số thuế được trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất có
thể bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế đối với báo cáo thuế của các công ty
trong Tập đoàn.

4.24

Nguyên tắc và phương pháp lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất là báo cáo tài chính của Tập đoàn mà trong đó tài sản, nợ, nguồn
vốn, doanh thu, chi phí và dòng tiền của công ty mẹ và các công ty con được trình bày như một
doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các công ty riêng biệt. Các báo cáo
tài chính của các công ty con đã được lập cho cùng năm tài chính với công ty mẹ theo các chính
sách kế toán thống nhất với các chính sách kế toán của công ty mẹ. Các bút toán điều chỉnh đã
được thực hiện đối với bất kỳ chính sách kế toán nào có điểm khác biệt nhằm đảm bảo tính
thống nhất giữa các công ty con và công ty mẹ.
Phương pháp ghi nhận lợi ích của cổ đông không kiểm soát
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong thu nhập thuần và tài sản thuần của công ty con
được trình bày riêng biệt trên báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất và bảng cân đối kế toán hợp
nhất.

Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
Các khoản tương đương tiền
Cộng
5.2.

VND
Đầu năm
1.217.731.043
16.310.798.064
9.313.139.330
26.841.668.437

Các khoản đầu tư tài chính
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là khoản tiền gửi có kỳ hạn trên 3 tháng với lãi suất
5,9%/năm.

5.3.

Phải thu của khách hàng ngắn hạn

Công ty TNHH Xây Dựng Đông Nam
Công ty TNHH sản xuất Thương mại Dịch vụ Bạch
Việt
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi 2
Ban Quản lý Bà Rịa Vũng Tàu
BQLDA nâng cao chất lượng ATSPNN Lâm Đồng
TTQLĐT& XD Công trình Đơn Dương
Các khách hàng khác
Cộng
5.4.

Phải thu
khách hàng
mảng xây lắp
Phải thu cho
các cá nhân,
tổ chức vay
Tạm ứng
Phải thu
khác
Cộng
Dài hạn:
Ký cược, ký
quỹ
Cộng

Dự phòng

Đầu năm
Giá trị

Dự phòng

4.425.873.866

4.425.873.866

4.425.873.866

4.425.873.866


881.018.203

-

1.131.999.759

-

881.018.203

-

19


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.5.

Nợ xấu
VND

Tổng giá trị các
khoản phải thu
khách hàng quá
hạn
Tổng giá trị các
khoản phải thu
khác quá hạn

213.365.792

Thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng được chi
tiết như sau:

Giá gốc
Tổng giá
trị các
khoản
phải thu
khách
hàng quá
hạn
Tổng giá
trị các
khoản
phải thu
khác quá
hạn
Cộng
5.6.

4.694.903.747

Cuối kỳ
Giá trị có thể Thời gian
thu hồi
quá hạn
211.792.570
Từ 1 - 3

9.307.745.101

213.365.792

Trên 3
năm

Hàng tồn kho
VND
Cuối kỳ
Giá gốc
Nguyên liệu, vật
liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất
kinh doanh dở
dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Cộng

Đầu năm
Dự phòng

Giá gốc

Dự phòng

12.106.520.492


1.822.710.555
40.150.877.547

581.097.171
581.097.171

20


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ VLXD LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON

Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.7.

Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Khoản mục

VND
Tổng cộng

Nhà cửa vật
kiến trúc

Máy móc thiết bị

Phương tiện
vận tải truyền
dẫn


-

-

9.006.527.271

-

(395.238.095)

(689.695.332)

(83.787.637)

-

-

(1.168.721.064)

69.392.860.730

211.439.568.506

78.081.181.641

1.376.860.786

520.611.939


8.352.627.190

-

(395.238.095)

(689.695.332)

(83.787.637)

-

-

(1.168.721.064)

43.455.027.767

153.977.708.903

34.612.500.600

881.529.333

518.973.780

316.407.819

233.762.148.202


Mua trong kỳ
Thanh lý, nhượng
bán
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy
kế:
Số dư đầu năm
Khấu hao trong kỳ
Thanh lý, nhượng
bán
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại:
Tại ngày đầu năm
Tại ngày cuối
kỳ

21


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.8.

Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Khoản mục
Nguyên giá:
Số dư đầu năm
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế:

2.528.795.098

6.929.692.098

1.120.786.000

332.860.111
25.144.167

2.332.608.390
34.467.702

3.786.254.501
59.611.869

1.120.786.000

358.004.278

2.367.076.092

3.845.866.370

2.764.011.000

183.239.889

196.186.708

3.143.437.597

4.037.797.231
4.265.682.924
9.959.402.203
42.702.737
18.305.585.095

VND
Đầu năm
4.037.797.231
4.265.682.924
9.761.583.657
42.702.737
18.107.766.549

Cuối kỳ

VND
Đầu năm

-

65.900.000
65.900.000

5.415.405.580
2.405.619.150
1.058.052.473
8.879.077.203

1.532.891.585

VND

Vay ngắn hạn ngân
hàng
Vay ngắn hạn đối
tượng khác
Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng

Cuối kỳ
Giá trị
Số có khả năng
trả nợ
15.203.403.144
15.203.403.144

Trong kỳ
Tăng

Giảm

27.806.810.424

25.059.478.280

Đầu năm
Giá trị
Số có khả năng
trả nợ
12.456.071.000

Xem thêm mục 8.
(Xem tiếp trang sau)

24


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.12.

5.13.

Phải trả người bán người bán ngắn hạn

Công ty CP Nền móng và Xây Dựng ACC-BVA

Cuối kỳ
3.000.000.000

VND
Đầu năm
3.000.000.000

DNTN Nguyên Mậu

2.554.016.627

3.085.333.951


Phải trả cho các đối tượng khác
Cộng

22.502.800.493
41.507.898.266

32.639.374.328
53.736.821.656

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải nộp:
Thuế GTGT
Thuế TNDN
Thuế TNCN
Thuế tài nguyên
Thuế nhà đất và
tiền thuê đất
Các loại thuế khác
Cộng
5.14.

VND
Cuối kỳ

Đầu năm

Số phải nộp
trong kỳ


450.868.110
10.361.359.084

382.769.130
12.387.582.099

135.825.000
5.526.097.236

Chi phí phải trả ngắn hạn

Trích trước chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Trích trước chi phí hoàn nguyên
Trích trước chi phí điện trạm bê tông Bảo Lộc
Trích trước giá vốn công trình xây dựng
Trích trước chi phí khác
Cộng

Cuối kỳ
951.999.759
1.053.511.883
26.206.883
2.031.718.525

VND
Đầu năm
881.018.203
4.595.258.000
255.206.884
5.731.483.087

Đầu năm

542.538.999
122.970.153
7.437.500
5.840.690.701
157.000.000
50.750.000
77.472.000
106.700.000
690.361.651
7.595.921.004

240.605.564
90.582.084
7.437.500
8.280.589.987
127.000.000
50.750.000
77.472.000
106.700.000
1.872.856.888
10.853.994.023

Dài hạn:
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
Cộng

1.606.260.000
1.606.260.000



CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.18.

Vốn chủ sở hữu

5.18.1. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Số dư đầu năm
trước
Tăng vốn trong
năm trước
Lợi nhuận trong
năm trước
Trích quỹ
Thay đổi từ hợp
nhất kinh doanh
Trích quỹ khen
thưởng phúc lợi
Chia cổ tức
Giảm khác
Số dư đầu năm
nay
Lợi nhuận trong
kỳ
Giảm khác
Số dư cuối

191.555.580.253

16.000.000.000

6.920.744.890

-

-

-

22.920.744.890

-

-

-

26.074.543.050

16.156.617.238

42.231.160.288

-

-


(313.826.178)

-

-

1.143.412.239

(12.200.000.000)
(1.078.121.893)

(10.151.215.000)
(277.498.078)

(22.351.215.000)
(212.207.732)

36.000.000.000

21.052.708.180

58.035.046.397

46.878.085.649

87.978.974.552

249.944.814.777

-


91.721.528.266

258.112.612.417

27


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
VÀ CÁC CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
5.18.2. Chi tiết vốn góp của cổ đông

Vốn góp của Nhà nước
Vốn góp của các cổ đông khác
Cộng

Cuối kỳ
36.000.000.000
36.000.000.000

VND
Đầu năm
36.000.000.000
36.000.000.000

Cuối kỳ
3.600.000
3.600.000
3.600.000

Lãi hợp nhất sau thuế sau khi trích quỹ khen thưởng
phúc lợi của các cổ đông của công ty mẹ
Số cổ phần lưu hành bình quân trong năm
Lãi cơ bản và suy giảm trên cổ phần
6.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ
KINH DOANH HỢP NHẤT

6.1.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu thi công công trình thủy lợi
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu khai thác khoáng sản và VLXD
Cộng
6.2.

Kỳ này
23.546.643.797
2.815.343.110
60.696.158.203
87.058.145.110

VND
Kỳ trước
30.719.397.528
1.201.100.429
47.730.487.202


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status