Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG TIỀN GIANG

Mẫu số B 01 - DN/HN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,
Bổ sung theoTT 244/2009/TT-BTC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2011
Đơn vị tính : Việt Nam đồng

TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
VI. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ

135
139
140
141
149
150
151
152
154
158

(V.1)

(V.2)

(V.3)

(V.4)

(V.5)


số

31/03/2011

01/01/2011

300,243,320,458


2,354,562,696
(2,209,349,743)
93,975,786,382
93,975,786,382
6,087,868,800
607,700,473
1,677,544,096
94,381,535
3,708,242,696

31/03/2011

01/01/2011

200

143,764,562,863

147,474,317,942

210
211
212
213
218
219
220
221
222


3. Tài sản dài hạn khác
V. Lợi thế thương mại

223
224
225
226
227
228
229
230
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
269

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

NGUỒN VỐN

314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334

(V.7)

(V.8)

(V.9)
(V.10)

Thuyết
minh

(V.11)

(V.12)

(70,872,297,268)
15,030,042,227

1,160,587,089
6,322,293,331
-

444,007,883,321

414,377,405,231

31/03/2011

01/01/2011

292,718,840,815

269,432,679,875

200,364,069,703
48,059,748,657
33,677,319,521
31,194,061,531
8,432,015,908
4,238,285,752
27,480,852,177
0
36,860,911,941
2,404,948,426
8,015,925,790
92,354,771,112
0
91,947,721,308


407,049,804
-

B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

143,491,389,943

137,274,874,232

I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

410
411

0
-

C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

439

7,797,652,563

7,669,851,124

440

444,007,883,321

414,377,405,231

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(V.13)

-


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG TIỀN GIANG

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

Mẫu số B 02 - DN/HN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC


86,726,533,931

62,945,514,152

57,016,010,915

22,437,365,223

29,710,523,016

CHỈ TIÊU

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4. Giá vốn hàng bán

(VI.3)

5. Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ
6. Doanh thu hoạt động tài chính

(VI.2)

690,747,829

1,535,158,176

7. Chi phí tài chính

(VI.4)


5,832,902

269,534,826

27,928,651

(252,823,190)

(22,095,749)

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác
14. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên danh

-

-

6,709,067,552

18,929,130,883

16. Chi phí thuế TNDN hiện hành

793,448,272

6,783,596,721

1,979

Tiền Giang, ngày 20 tháng 05 năm 2011
Tổng Giám đốc

ĐOÀN THÀNH ĐẠT


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG TIỀN GIANG

Mẫu số B 03 - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)

Tại ngày 31 tháng 3 năm 2011
Đơn vị tính : Việt Nam đồng
CHỈ TIÊU
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận từ HĐ kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu


Mã số

Quí I năm 2011

Năm 2010

01

6,709,067,552

52,253,528,111

02
03
04
05
06
08
09
10

4,877,788,756
445,437,260
(34,999,438)
3,782,176,235
15,779,470,365
31,296,167,517
(55,517,598,065)


(12,244,266,532)
(7,945,393,870)
3,219,321,801
(639,622,261)
(7,143,364,912)

21
22
23
24
25
26
27
30

(2,263,989,152)
116,469,474
(2,147,519,678)

(29,938,640,452)
5,000,000,000
2,297,379,493
206,689,804
(22,434,571,155)

31

-

20,400,000,000

(18,636,373,001)
53,438,288,657
116,213,801


Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

70

42,806,319,000
(397,719,397)

34,918,129,457

Tiền Giang, ngày 20 tháng 05 năm 2011

Kế toán trưởng

Giám đốc


Đơn vị báo cáo: Cty CP Đầu tư và Xây dựng TG
Địa chỉ: số 90 Đinh Bộ Lĩnh, P9, TPMT

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31 tháng 03 năm 2011
1.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG KINH DOANH


CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

2.1

Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VNĐ), theo nguyên
tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt
Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam.

2.2

Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ Kế toán Việt Nam theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ Tài Chính và thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ
Tài Chính.
Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ chính thức sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (VND).
Hình thức sổ kế toán: Chứng từ ghi sổ.

2.3

Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất


Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Đầu tư và
Xây dựng Tiền Giang (công ty mẹ) và các công ty con tại ngày 31/03/2011.
Các công ty con được hợp nhất toàn bộ kể từ ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự
nắm quyền kiểm soát công ty con, và tiếp tục được hợp nhất cho đến ngày công ty mẹ
thực sự chấm dứt quyền kiểm soát đối với công ty con.
Các báo cáo tài chính của các công ty mẹ và công ty con sử dụng để hợp nhất được lập


100,00%

100,00%

Công ty TNHH Một thành viên
Xây dựng Ticco

20.000.000.000

100,00%

100,00%

100,00%

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây
dựng Ticco An Giang

12.975.000.000

64,88%

64,88%

64,88%

3.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp nhập trước xuất trước.
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho.

3.4

Các khoản phải thu và dự phòng phải thu khó đòi
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, và các khoản phải thu
khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm được phân loại là Tài sản ngắn hạn.
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm được phân loại là Tài sản dài hạn.
Dự phòng phải thu khó đòi của Công ty được trích lập theo Thông tư số 228/2009/TTBTC ngày 07/12/2009. Theo đó, Công ty được phép lập dự phòng khoản thu khó đòi
cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản
thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn
tương tự.

3.5

Tài sản cố định hữu hình
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan
khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng, thời gian khấu hao được ước tính
như sau:
Thời gian khấu hao ước tính như sau:
Năm sử dụng

3.6

Nhà cửa, vật kiến trúc

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vô hình
Giá trị ban đầu của tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, sau khi ghi
nhận ban đầu, trong quá trình sử dụng, TSCĐ vô hình được ghi nhận theo nguyên giá,
khấu hao lũy kế và giá trị còn lại.
Nguyên giá tài sản cố định vô hình là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có
được tài sản cố định vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử dụng theo dự tính.
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp
tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí đo đạc, lệ phí
trước bạ,…. Quyền sử dụng đất được khấu hao như sau:

3.8

Quyền sử dụng (QSD) đất

Thời gian khấu hao

QSD 600 m2 đất tại Thị xã Gò Công, tỉnh
Tiền Giang

Không khấu hao (QSD đất lâu dài)

QSD 1.429,90 m2 đất tại Thị xã Gò Công,
tỉnh Tiền Giang

440 tháng (từ tháng 8 năm 2010 đến
tháng 3 năm 2047)

QSD 8.436,20 m2 đất tại Thị xã Gò Công,
tỉnh Tiền Giang

3.10 Ghi nhận các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết và các khoản
đầu tư khác được ghi nhận theo giá gốc bao gồm giá mua và các chi phí liên quan.
Phân loại các khoản đầu tư
Nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết trong vốn chủ sở hữu của bên nhận đầu tư thì ghi
nhận vào khoản đầu tư vào công ty con;
Nắm giữ từ 20% đến dưới 50% quyền biểu quyết trong vốn chủ sở hữu của bên nhận
đầu tư thì ghi nhận vào khoản đầu tư vào công ty liên kết;
Nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết trong vốn chủ sở hữu của bên nhận đầu tư thì ghi
nhận vào khoản đầu tư dài hạn khác.
3.11 Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp
Công ty trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp như sau:
Bảo hiểm xã hội được trích trên tiền lương cơ bản theo hợp đồng lao động, hạch toán
vào chi phí hoạt động là 16% và trừ lương cán bộ công nhân viên 6%.
Bảo hiểm y tế được trích trên lương cơ bản theo hợp đồng lao động, hạch toán vào chi
phí hoạt động là 3% và trừ lương cán bộ công nhân viên 1,5%.
Bảo hiểm thất nghiệp được trích trên lương cơ bản theo hợp đồng lao động, hạch toán
vào chi phí hoạt động là 1% và trừ lương cán bộ công nhân viên 1%.
3.12 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:






Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã
chuyển giao cho người mua;

Doanh thu hợp đồng xây dựng
Doanh thu được xác định khi Công ty xuất hóa đơn cho khách hàng theo 2 trường hợp:
• Khi có biên bản nghiệm thu hoàn thành và được khách hàng xác nhận cho từng giai
đoạn của hợp đồng xây dựng;
• Căn cứ vào khối lượng công việc thực hiện hoàn thành theo tiến độ hợp đồng xây
dựng.
Doanh thu hoạt động tài chính: được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều
kiện sau:
• Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
• Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
3.13 Nguyên tắc ghi nhận giá vốn chuyển quyền sử dụng đất Khu dân cư Long Thạnh
Hưng
Giá vốn 1 m2 đất chuyển nhượng tại Khu dân cư Long Thạnh Hưng được xác định theo
giá ước tính bằng cách lấy tổng giá trị đầu tư ước tính bình quân của toàn bộ công trình
Khu dân cư Long Thạnh Hưng chia cho tổng diện tích đất thương phẩm của Khu dân cư
Long Thạnh Hưng, trong đó:
Tổng giá trị đầu tư bình quân của công trình Khu dân cư Long Thạnh Hưng được ước
tính dựa trên đơn giá trúng thầu và các quyết định phê duyệt dự án. Tổng mức đầu tư
ước tính của dự án đến thời điểm 31/03/2011 là 107.754.098.914 đồng, trong đó chi phí
thực chi đến 31/03/2011 là 84.885.594.491 đồng và chi phí ước tính là 22.868.504.423
đồng;
Tổng diện tích đất thương phẩm là 124.492 m2;
Giá vốn 1 m2 đất chuyển nhượng = 107.754.098.914 đồng = 866.000 đồng/ m2
124.492 m2
Tổng diện tích đất đã chuyển nhượng trong năm quí I năm 2011 là 1.492,1 m2.
3.14 Thuế
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất là 25%.
Ngoài ra Công ty được hưởng các ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp sau:
-


để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào
ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi
nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ thuế thu nhập hoãn lại
được sử dụng.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo
thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm. Tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh
toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính.
4.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

4.1

Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
+ Tiền mặt
+ Tiền gửi ngân hàng

31/03/2011
43.204.038.397
1.515.401.263

14.704.814.476
3.023.445.200

41.688.637.134

11.681.369.276

123.503.665.984
8.272.423.713
2.354.562.696
(2.209.349.743)
131.921.302.650


(*)

Bao gồm dự phòng các khoản nợ khó đòi sau:
Các khoản dự phòng tại Công ty TNHH MTV Bê tông Ticco

846.105.536

DNTN Đặng Tài

140.239.999

Công ty TNHH Nam Trường Sanh

309.122.160

Công ty CP ĐT & XD 40

368.611.375

Công ty CP XDGT Thủy lợi Kiên Giang

925.883.360


793.246.034
93.975.786.382

(*) Bao gồm giá trị của các công trình xây dựng dở dang, chủ yếu:

4.4

Công trình KDC Long Thạnh Hưng

29.968.896.864

Công trình KDC đường Trương Định nối dài

50.421.391.448

Tài sản ngắn hạn khác
31/03/2011

01/01/2011

Chi phí trả trước ngắn hạn

1.553.591.245

607.700.473

Thuế GTGT được khấu trừ

2.705.852.933


Tài sản cố định hữu hình

Khoản mục

Nhà cửa, VKT

MMTB

PTVT

TBQL

Tổng cộng

26.908.506.850 118.958.288.442

39.933.724.057

36.363.636

1.060.866.363

26.908.506.850

118.994.652.078

40.994.590.420

977.895.028 187.875.644.376



Giảm trong kỳ

-

813.359.835

4.041.951.996

49.942.437.796

16.383.792.460

504.115.016

SDĐK

23.193.867.709

71.874.592.514

24.366.492.160

359.917.726 119.794.870.109

SDCK

22.866.554.854

69.052.214.282

Số dư cuối kỳ

Nguyên giá

28.518.123.713

-

-

28.518.123.713

Hao mòn luỹ kế

12.674.721.651

813.359.835

Giá trị còn lại

15.843.402.062

15.030.042.227

Tài sản cố định vô hình (Quyền sử dụng đất)
Khoản mục

Số dư đầu kỳ

Nguyên giá


Chi phí đầu tư mua sắm tài sản cố định
4.9

Số dư cuối kỳ

1.828.365.846

Bất động sản đầu tư (Quyền sử dụng đất)
Khoản mục

Số dư đầu kỳ

Tăng

Giảm

Số dư cuối kỳ

Nguyên giá

802.108.000

-

-

802.108.000

-

260.000.000

(a) Vốn đầu tư vào Công ty Cổ phần Testco, tỷ lệ sở hữu 20%.
4.11 Nợ vay

31/03/2011
Vay và nợ ngắn hạn

48.059.748.657 (a)

01/01/2011
45.373.827.108


Vay dài hạn

87.437.721.308 (b)

73.712.527.090

Nợ dài hạn

4.510.000.000 (c)

5.000.000.000

Cộng

124.086.354.198


4.12 Nợ ngắn hạn

31/12/2010

01/01/2011

Phải trả người bán

33.677.319.521

43.855.717.884

Người mua trả tiền trước

31.194.061.531

16.300.017.860

Phải trả người lao động

4.238.285.752

6.784.117.597

Chi phí phải trả

27.480.852.177 (a)

27.900.059.580


Phải trả Công ty phát triển hạ tầng KCN

4.287.772.554

Thù lao HĐQT và Ban kiểm soát
Cổ tức năm 2010 chưa chi
Tiền đất KDC Trương Định
(c) Dự phòng bảo hành công trình.

306.688.732
6.400.000.000
14.930.466.450


(d) Quỹ khen thưởng, phúc lợi bao gồm:
Quỹ khen thưởng

2.468.758.613 

Quỹ phúc lợi

5.546.227.385

Quỹ thưởng Ban QL điều hành công ty

939.792

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Thuế GTGT phải nộp
Thuế thu nhập doanh nghiệp


4.13 Vốn chủ sở hữu

Tình hình biến động vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư
của chủ sở
hữu

Thặng dư vốn
cổ phần

Quỹ đầu tư
phát triển

Quỹ dự
phòng tài
chính

Lợi nhuận
sau thuế chưa
phân phối

Số dư đầu năm trước

70.000.000.000

300.000.000 16.291.222.713

3.440.479.448


80.000.000.000 10.700.000.000

5.391.530.776

9.164.624.526

32.018.718.930

- Tăng trong năm (*)

6.216.515.710

- Giảm trong năm

Số dư cuối năm nay

80.000.000.000 10.700.000.000

32.018.718.930

5.391.530.776 15.381.140.237

Cổ phiếu ( Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000)
31/03/2011

01/01/2011

Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

8.000.000

8.000.000

4.14 Lợi ích của các Cổ đông thiểu số
Công ty CP ĐTXD
Ticco An Giang

Vốn điều lệ đã góp

7.025.000.000

Quỹ đầu tư và phát triển

144.774.824

Quỹ dự phòng tài chính

35.794.414

Lợi nhuận chưa phân phối

592.083.325

Cộng

7.797.652.563

4.15 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Từ 01/01/2011đến
31/03/2011

5.1

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tổng doanh thu
Giảm giá hàng bán
Doanh thu thuần

5.2

Quí I/ 2011
86.142.230.666

Quí I/ 2010
86.835.978.806

759.351.291

109.444.875

85.382.879.375

86.726.533.931

Quí I/ 2011

Quí I/ 2010

609.277.793

1.535.158.176


Chi phí khấu hao tài sản cố định

710.483.139

35.355.246

Chi phí dịch vụ mua ngoài

976.513.085

398.058.952

Chi phí bằng tiền khác

1.430.199.185

2.234.690.712

Cộng

7.225.756.819

3.655.205.414

Chi phí quản lý doanh nghiệp
Quí I/ 2011

Quí I/ 2010


388.492.010

-

Chi phí dịch vụ mua ngoài

234.881.953

197.338.380

Chi phí bằng tiền khác

748.945.005

1.098.434.514

5.158.289.256

6.129.374.284

Quí I/ 2011

Quí I/ 2010

Thu nhập khác

12.000.000
4.711.636

5.832.902

Thu bồi thường, phạt vi phạm

5.6 Chi phí khác
Khấu hao tài sản không hoạt động
Xử lý công nợ
Thanh lý tài sản

186.912.718
1.692
38.554.287


Phân bổ tài sản không hoạt động
Chi phí khác
Cộng
6.
6.1

670.000
43.396.129

27.928.651

269.534.826

27.928.651

THÔNG TIN KHÁC
Thông tin về các khoản đầu tư vào công ty liên kết
Công ty Cổ phần Testco – Công ty liên kết với 20% vốn góp chủ sở hữu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status