Báo cáo thường niên năm 2014 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng - Pdf 36

CƠNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CƠNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
≡&≡

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
CƠNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
Năm báo cáo: 2014
I-Thơng tin chung:
1. Thơng tin khái qt:
- Tên giao dịch: Cơng ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 5800000424 ngày 27/7/2000 và thay đổi lần thứ 8
vào ngày 02/05/2013 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng cấp
- Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 20.000.000.000 đồng
- Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Số điện thoại: (063) 3821854; - Số Fax: (063) 3832542; - Website: www.LHC.com.vn
- Mã cổ phiếu: LHC
2. Q trình hình thành và phát triển:
+ Việc thành lập:
Tiền thân là Cơng ty Xây dựng Thủy lợi 1 Lâm Đồng được thành lập năm 1976 với lực
lượng lao động chính tập trung từ lực lượng thanh niên xung phong xây dựng vùng kinh tế
mới.
Năm 1981 Đổi tên Cơng ty thành Xí nghiệp Xây dựng Cơng trình Thủy lợi thuộc Sở Thủy
lợi Lâm Đồng.
Năm 1987 Xí nghiệp Xây dựng Cơng trình Thủy lợi trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp
Thủy lợi Lâm Đồng.
Năm 1993 Đổi tên Xí nghiệp Xây dựng Cơng trình Thủy lợi thành Cơng ty Xây dựng
Thủy lợi 1 Lâm Đồng trực thuộc Sở Nơng nghiệp và Phát triển Nơng thơn Lâm Đồng.

- Phun vữa xi măng, vữa bê tông các công trình, khoan phụt vữa và dung dịch các loại.
- Khai thác chế biến khoáng sản.
- Khách sạn.
+ Địa bàn kinh doanh: Cả nước; Tập trung chủ yếu ở Nam tây nguyên, Đông nam bộ và Tây
nam bộ.
4. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý:
- Mô hình quản trị: Chủ tịch hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đốc điều hành công ty
- Cơ cấu bộ máy quản lý:
ĐẠI HỘI ĐỒNG
CỔ ĐÔNG

HỘI ĐỒNG
QUẢN TRỊ

BAN KIỂM
SOÁT

TỔNG GIÁM
ĐỐC

PHÓ TỔNG
GIÁM ĐỐC

Phòng
Tổ chức
Hành chính

Đội
xây
lắp số

Cơ sở
kho
xưởng

Cơ sở
nhà
nghỉ

2


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

- Các công ty con, công ty liên kết
Công ty con trực tiếp: Công ty cổ phần Khoáng sản và vật liệu xây dựng Lâm Đồng (Mã
chứng khoán LBM trên HOSE)
Công ty con gián tiếp: Công ty cổ phần Hiệp Thành; Công ty TNHH MTV Hiệp Thịnh Phát.
5. Định hướng phát triển:
+ Các mục tiêu chủ yếu của Công ty: Tiếp tục phát huy thế mạnh của mình trong lĩnh vực
xây lắp thủy lợi, thủy điện, tham gia vào một số dự án Thủy lợi, thủy điện lớn, trọng điểm
quốc gia đã, đang và sẽ thi công tại địa bàn tỉnh Lâm Đồng cũng như các khu vực như:
Trung bộ, Đông Tây nam bộ và Tây nguyên.
+ Chiến lược phát triển trung và dài hạn:
- Tham gia góp vốn 20% và trực tiếp thi công công trình Thủy điện Phước Hòa.
- Đầu tư vào công ty con: Tiếp tục đầu tư vào Công ty cổ phần Khoáng sản và vật liệu xây
dựng Lâm Đồng (LBM) khi có cơ hội (mục tiêu tiến tới nắm giữ 65% cổ phiếu đang lưu
hành). Đưa LBM thành một lĩnh vực sản xuất kinh doanh mới của LHC, tận dụng hổ trợ
năng lực, lợi thế của nhau để mang đến kết quả SXKD tốt nhất.
- Các mục tiêu đối với môi trường, xã hội và cộng đồng của Công ty: Hoạt động sản xuất

- Lợi nhuận sau thuế giảm 47% so với năm 2013 và đạt 144% kế hoạch năm, do năm 2013
Công ty hợp nhất quả kinh doanh với Công ty con từ ngày 01/6/2013 và hợp nhất vốn chủ sở
hữu. Năm 2014 chỉ hợp nhất kết quả kinh doanh.
2. Tổ chức nhân sự:
- Danh sách Ban điều hành:
+ Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đốc
Họ và tên: Lê Đình Hiển
Giới tính: Nam
Ngày tháng năm sinh: 07/4/1964
3


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

Nơi sinh: An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình
Quốc tịch: Việt Nam
Số CMND: 250 412 901; cấp ngày 16/02/2009; nơi cấp: Lâm Đồng
Dân tộc: Kinh
Quê quán: An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình
Địa chỉ thường trú: B16 Hoàng Văn Thụ, TP Đà Lạt, Lâm Đồng
Điện thoại liên lạc ở cơ quan: 063 3833850
Trình độ văn hóa: 10/10
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi
Chức vụ hiện nay: Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc
Chức vụ hiện đang nắm giữ ở các tổ chức khác: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Khóang
sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng (Công ty con).
Số cổ phần nắm giữ: 72.000 cổ phần
Trong đó: - Sở hữu cá nhân: 72.000 cổ phần
- Đại diện sở hữu:



CễNG TY CP U T V XY DNG THY LI LM NG V CễNG TY CON
a ch: 68 Hai B Trng, TP Lt, Tnh Lõm ng

+ Phú Tng Giỏm c:
H v tờn: Kim Ngc ng
Gii tớnh: Nam
Ngy thỏng nm sinh: 15/01/1962
Ni sinh: M c, H Tõy
Quc tch: Vit Nam
S CMND: 250 376 615; cp ngy 31/08/2005; ni cp: Lõm ng
Dõn tc: Kinh
Quờ quỏn: M c, H Tõy
a ch thng trỳ: 15 Lờ Hng Phong, Lt, Lõm ng
in thoi liờn lc c quan: 063 3817735
Trỡnh vn húa: 10/10
Trỡnh chuyờn mụn: K s thy li
Chc v hin nay: Phú Tng Giỏm c
Chc v hin ang nm gi cỏc t chc khỏc: Khụng
S c phiu nm gi: 11.000 c phn
Trong ú: - S hu cỏ nhõn: 11.000 c phn
- i din s hu:
0 c phn
S c phn nm gi ca ngi cú liờn quan: khụng
Cỏc khon n i vi cụng ty: Khụng
Hnh vi vi phm phỏp lut: Khụng
+ Phú Tng Giỏm c:
H v tờn: Leõ Vaờn Quyự
Gii tớnh: Nam

Quốc tịch: Việt Nam
Số CMND: 250 470 269; cấp ngày 17/09/2003; nơi cấp: Lâm Đồng
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Vinh Mỹ, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế
Địa chỉ thường trú: 19 Hai Bà Trưng, Đà Lạt, Lâm Đồng
Điện thoại liên lạc ở cơ quan: 063 3817734
Trình độ văn hóa: 12/12
Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
Chức vụ hiện nay: Thành viên HĐQT – Kế toán trưởng
Chức vụ hiện đang nắm giữ ở các tổ chức khác: Thành viên HĐQT Công ty CP Khoáng sản
và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng (Công ty con)
Số cổ phiếu nắm giữ: 63.000 cổ phần
Trong đó: - Sở hữu cá nhân: 63.000 cổ phần
- Đại diện sở hữu:
0 cổ phần
Số cổ phần nắm giữ của người có liên quan: không
Các khoản nợ đối với công ty: Không
Hành vi vi phạm pháp luật: Không
+ Thành viên Hội đồng quản trị:
Họ và tên: Bùi Trung Trực
Giới tính: Nam
Ngày tháng năm sinh: 11/11/1955
Nơi sinh: Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
Quốc tịch: Việt Nam
Số CMND: 250 050 362; cấp ngày 10/12/2001; nơi cấp: Lâm Đồng
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
Địa chỉ thường trú: Hiệp Thạnh, Đức Trọng, Lâm Đồng
Điện thoại liên lạc ở cơ quan: 0913934715
Trình độ văn hóa: 11/12

Chức vụ hiện đang nắm giữ ở các tổ chức khác: Không
Số cổ phiếu nắm giữ: 45.800 cổ phần
Trong đó: - Sở hữu cá nhân: 45.800 cổ phần
- Đại diện sở hữu:
0 cổ phần
Số cổ phần nắm giữ của người có liên quan:
STT
Tên cổ đông
Số cổ phần
Tỷ lệ
1
Nguyễn Thị Chung
10.000
0,50%
2
Lê Thị Thanh Trà
11.700
0,58%
3
Lê Thị Bích Ngọc
13.900
0,69%
4
Lê Đình Hải
11.600
0,58%
Các khoản nợ đối với công ty: Không
Hành vi vi phạm pháp luật: Không
+ Trưởng ban kiểm soát:
Họ và tên: Tô Văn An

Số cổ phần nắm giữ của người có liên quan:
STT
Tên cổ đông
Số cổ phần
1
Nguyễn Thị Long
10.500
Các khoản nợ đối với công ty: Không
Hành vi vi phạm pháp luật: Không

Tỷ lệ
0,52%

Quan hệ
Vợ

+ Thành viên Ban kiểm soát:
Họ và tên: Lê Huy Sáu
Giới tính: Nam
Ngày tháng năm sinh: 10/10/1968
Nơi sinh: Xuân Quang – Thọ Xuân – Thanh Hóa
Quốc tịch: Việt Nam
Số CMND: 250 825 522; cấp ngày 26/07/2007; nơi cấp: Lâm Đồng
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xuân Quang – Thọ Xuân – Thanh Hóa
Địa chỉ thường trú: 88 – Phan Đình Phùng, Bảo Lộc, Lâm Đồng
Điện thoại liên lạc ở cơ quan: 0913 986251
Trình độ văn hóa: 12/12
Trình độ chuyên môn: Kỷ sư thủy lợi
Chức vụ hiện nay: Thành viên Ban kiểm soát

- Đại diện sở hữu:
0 cổ phần
Số cổ phần nắm giữ của người có liên quan: không
Các khoản nợ đối với công ty: Không
Hành vi vi phạm pháp luật: Không
- Những thay đổi trong ban điều hành: Ông Nguyễn Quang Trung thôi giữ chức Phó Tổng
Giám đốc kể từ 01/8/2014.
- Số lượng cán bộ, nhân viên. Tóm tắt chính sách và thay đổi trong chính sách đối với
người lao động.
+ Số lượng người lao động trong Công ty:
Tổng số lao động dài hạn của Công ty tại thời điểm 31/12/2014 là 112 người, cơ cấu lao
động như sau:
Bộ phận
Trình độ
Số CBCNV
Tỷ trọng
Đại học
11
9,8%
Khối văn phòng
Cao đẳng, trung cấp
02
1,8%
Lao động có tay nghề
04
3,6%
Đại học
21
18,7%
Khối sản xuất

chẽ hơn với các yêu cầu về đạo đức nghề nghiệp, kinh nghiệm công tác, khả năng phân tích
và tác nghiệp độc lập.
9


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

Công tác đào tạo và nâng cao tay nghề: Công ty rất chú trọng đến công tác đào tạo và tự
đào tạo cho Cán bộ, công nhân tại các Công trường cũng như bộ phận quản lý, văn phòng.
Đối với Cán bộ, công nhân tại các Công trường, Công ty chủ yếu đào tạo tại chỗ, hoặc gởi đi
đào tạo vận hành Công nghệ mới, đào tạo nâng cao tay nghề tại các trường dạy nghề. Đối với
các cán bộ quản lý, văn phòng, tùy theo yêu cầu công việc Công ty sẽ đài thọ toàn bộ chi phí
đào tạo nghiệp vụ cho nhân viên.
+ Chính sách lương, thưởng, phúc lợi và bảo hiểm cho người lao động:
Chính sách lương, thưởng, phúc lợi: Công ty thực hiện chế độ lương, thưởng, phúc lợi phù
hợp đảm bảo mức thu nhập tương đối cao cho người lao động và các chế độ theo quy định
của Nhà nước.
Bảo hiểm: Người lao động làm việc có hợp đồng lao động dài hạn với Công ty được Công ty
đóng 100% bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí Công đoàn theo
đúng quy định của Bộ luật lao động và các Văn bản quy định khác có liên quan. Ngoài ra
Công ty còn mua Bảo hiểm tai nạn cho Cán bộ, nhân viên một người 03 suất tại Công ty Bảo
hiểm Bảo Việt.
3- Tình hình đầu tư, tình hình thực hiện các dự án
a) Các khoản đầu tư lớn:
+ Đầu tư máy móc thiết bị phục vụ sản xuất: Kế hoạch năm 2014 đầu tư mua sắm TSCĐ từ 5
đến 10 tỷ đồng; thực hiện đầu tư trong năm 2014 là 8,4 tỷ đồng (Trong năm đầu tư mới 11,5
tỷ đồng và bán, thanh lý 3,1 tỷ đồng).
+ Đầu tư tài chính, đầu tư vào Công ty Liên kết: Kế hoạch năm 2014 mức đầu tư tối đa là từ
60 đến 100 tỷ đồng (trong trường hợp phát hành cổ phiếu tăng vốn thành công). Tính đến

17.724.584.666
2.173

Năm 2013
255.630.272.420
229.616.805.287

Năm 2014
88.706.815.905
76.017.894.515
23.837.003.401
70.000.000
133.033.974.633
85.000.000.000
206.726.339.370
10.255.054.978
1.257

Ghi chú

Năm 2014
269.055.142.198
365.348.530.075

% tăng, giảm
+ 5,25%
+ 59,11%
10



+ Hệ số lợi nhuận từ HĐKD/Doanh thu thuần

32.868.912.136
2.609.350.457
35.478.262.593
21.699.592.968
50%

Năm 2013

Năm 2014

2,03
0,71

2,23
0,47

0,29
0,67

0,29
0,62

19,35
0,89

7,05
1,36


b

Danh sách
Cổ đông lớn (cá nhân nước ngoài)
SHIH KUAN TUNG
Cổ đông nhỏ
Trong nước
Cá nhân trong nước
Tổ chức trong nước
Nước ngoài
Cá nhân nước ngoài
Tổ chức nước ngoài
Tổng cộng

Số CP nắm giữ
118.800
118.800
1.881.200
1.704.700
1.704.100
600
176.500
95.900
80.600
2.000.000

Tỷ lệ
5,94%
5,94%
94,06%

Doanh thu thuần
120.000.000.000
365.348.530.075
304,45%
Lợi nhuận sau thuế
15.000.000.000
21.699.592.968
144,66%
Trong năm Doanh thu và lợi nhuận sau thuế lần lượt đạt 304,45% và 144,66% so với kế
hoạch là nhờ hợp nhất Kết quả sản xuất kinh doanh với Công ty con.
2. Tình hình tài chính:
a) Tình hình tài sản:
Khoản mục
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn

31/12/2013
154.425.433.972
101.204.838.448
75.916.509.629
70.000.000

31/12/2014
172.995.524.788
96.059.617.410
77.429.561.945
70.000.000


Cơng ty cổ phần Phước Hòa và trực tiếp thi cơng Nhà máy Thủy điện Phước Hòa.
IV- Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Cơng ty:
1- Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Cơng ty: Năm 2014 trong
điều kiện nền kinh tế vẫn còn nhiều khó khăn, hoạt động sản xuất kinh doanh của Cơng ty
mẹ và Cơng ty con mang lại lợi nhuận tương đối tốt cho cổ đơng, thu nhập của người lao
động được đảm bảo, cổ tức chia cho cổ đơng ổn định ở mức 50% từ năm 2009 cho đến nay.
2- Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Tổng giám đốc Cơng ty: Ban
Tổng giám đốc trong năm tiếp tục điều hành tốt sản xuất kinh doanh, tăng cường chỉ đạo thu
hồi cơng nợ, tìm kiếm cơng trình cho những năm tiếp theo. Tính đến 31/12/2014 Cơng ty
khơng còn nợ vay Ngân hàng, tiền và tương đương tiền (Cơng ty mẹ) là trên 12,6 tỷ đồng.
3- Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị ln bám sát tình
hình thực tế để có những quyết sách phù hợp, cùng với Ban Tổng Giám đốc đưa Cơng ty tiếp
tục phát triển ổn định, bền vững và đi lên.
V- Quản trị Cơng ty:
1- Hội đồng quản trị:
a) Thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị:
STT
1
2
3
4
5

Họ và tên
Lê Đình Hiển
Nguyễn Quang Trung
Hầu Văn Tuấn
Bùi Trung Trực
Lê Đình Hòa


ty con).
b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị Cơng ty chưa thành lập các
tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.
c) Hoạt động của Hội đồng quản trị: Trong năm Hội đồng quản trị tổ chức các cuộc họp và
ban hành các Nghị quyết sau; Các cuộc họp đều có sự tham dự của tất cả 5 thành viên và
Trưởng ban kiểm sốt.
STT
01

Số nghị quyết
Số: 01-2014/NQ/
HĐQT

Ngày

Nội dung

1) HĐQT Thống nhất phê duyệt Báo cáo quyết
22/01/2014 toán tài chính Quý 4 và năm 2013. Cụ thể các
chỉ tiêu như sau:
+ DT thuần quý 4:

34.809.681.755,đ
13


CƠNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CƠNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

Lũy kế năm 2013:


02

Số: 02-2014/NQ/
HĐQT

3/3/2014

1) Thống nhất tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2013
bằng tiền với nội dung cụ thể như sau:
+ Tỷ lệ tạm ứng đợt 2 năm 2013: 25%/1 CP
(2.500 đ/1 CP)
+ Ngày đăng ký cuối cùng: 20/3/2014
+ Ngày chi trả: 10/4/2014
2) Hội đồng quản trò thống nhất triệu tập Đại
hội đồng cổ đông thường niên lần thứ 14 năm
2014 với nội dung cụ thể như sau:
+ Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 CP : 01 quyền biểu
quyết
+ Ngày đăng ký cuối cùng: 20/3/2014
+ Ngày tổ chức đại hội: 19/4/2014
14


CƠNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CƠNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

+ Đòa điểm tổ chức Đại hội: Tại hội trường
khách sạn Ngọc Phát (Khách sạn Hàng Không
cũ), số 10 đường Hồ Tùng Mậu – TP Đà Lạt –

1) Danh sách người lao động được mua 100.000
cổ phần (gồm 38 người lao động).
2) Danh sách đối tác chiến lược được mua
300.000 cổ phần:
+ Nông Vương Hùng:
50.000 CP
+ Nguyễn Đức Trọng:
50.000 CP
+ Hoàng Thò Lụa:
100.000 CP
+ Nguyễn Thò Thu Hương:
100.000 CP

04

Số: 04-2014/NQ/
HĐQT

8/5/2014

Điều 1: Thông qua Hồ sơ chào bán cổ phiếu ra
Công chúng của Công ty

15


CƠNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CƠNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

Hội đồng quản trò thống nhất thông qua hồ sơ


Điều 1: Đồng ý để Ơng Nguyễn Quang Trung –
Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Phó Tổng
29/07/2014
giám đốc thơi giữ chức Phó Tổng giám đốc theo
nguyện vọng cá nhân kể từ ngày 01/8/2014.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký.
Điều 3: Hội đồng quản trị, Ban kiểm sốt, Ban
Tổng giám đốc, các cán bộ quản lý, cán bộ cơng
nhân viên Cơng ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng
Thủy lợi Lâm Đồng chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này.

16


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

06

Số: 05-2014/NQHĐQT

Điều 1: HĐQT thống nhất phê duyệt báo cáo
quyết toán tài chính quý 3 và lũy kế 9 tháng năm
29/10/2014
2014 của Công ty mẹ với nội dung cụ thể như
sau:
1.1) +Tổng doanh thu thuần quý 3: 30.075 triệu

Họ và Tên
Chức danh
Cơ cấu
Số CP
Tỷ lệ
1
Tô Văn An
Trưởng ban
Độc lập
12.500
0,62%
2
Lê Huy Sáu
Thành viên
Không điều hành
38,500
1,92%
3
Vũ Hồng Tuấn
Thành viên
Không điều hành
3.000
0,15%
b) Hoạt động của Ban kiểm soát:
+ Trưởng ban kiểm soát tham gia đầy đủ các cuộc họp của Hội đồng quản trị
+ Thành viên Ban kiểm soát có chuyên môn, kiểm soát việc ban hành định mức nội bộ và
mua sắm thiết bị của Công ty
17



8
9
10
11

Bùi Trung Trực
Lê Đình Hòa
Lê Văn Quý
Kim Ngọc Đảng
Tô Văn An
Nguyễn Thị Lan Hương
Lê Huy Sáu
Vũ Hồng Tuấn

Chủ tịch HĐQT
kiêm TGĐ
P.Chủ tịch HĐQT
kiêm Phó TGĐ
TV.HĐQT kiêm
Kế toán trưởng
TV.HĐQT
TV.HĐQT
Phó TGĐ
Phó TGĐ
Trường BKS
Thành viên BKS
Thành viên BKS
Thành viên BKS

Thu nhập tại

Lê Thị Hải Yến

Quan hệ
với cổ
đông nội
bộ/cổ
đông lớn

Vợ
TV.BKS

Số cổ
sở hữu

phiếu
đầu kỳ

Số cổ
sở
hữu

phiếu
cuối
kỳ

Số CP
15.000

Tỷ lệ
0,75%


IV. Báo cáo tài chính:
Báo cáo tài chính năm 2014 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán DTL; Công
ty TNHH Kiểm toán DTL là thành viên của Hệ thống RSM.
Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính hợp nhất
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Công ty Cổ phần Đầu tư
và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng (dưới đây gọi tắt là “Công ty”) và các Công ty con (cùng
với Công ty dưới đây gọi chung là “Tập đoàn”), được lập ngày 16 tháng 03 năm 2015 từ
trang 05 đến trang 34, bao gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm
2014, Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài
chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất. Báo cáo tài chính
hợp nhất kèm theo không phản ánh tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh
doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất theo các nguyên tắc và thông lệ kế
toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Tập đoàn chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực hợp
lý báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán (doanh
nghiệp) Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài
chính hợp nhất và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là
cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất không có sai sót
trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết
quả cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt
Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi phải tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo
đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý
về việc liệu báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn có còn sai sót trọng yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm
toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính hợp nhất. Các thủ tục kiểm toán
được lựa chọn đựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng


KIỂM TOÁN VIÊN
(đã ký)
DIỆC LỆ BÌNH

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

Số: 0075-2013-026-1

Số: 1714-2013-026-1

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN


số

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền


121
129
130

5.3

131
132
133
134
135
139
140

5.4

141
149
150
151

5.5

Cuối năm

Đầu năm

172.995.524.7
88

56.332.323.
657
4.239.034.5
70
-

6.426.255.8
65
(8.619.853.008)
41.867.756.7
41
42.544.139.5
95
(676.382.8
54)
1.650.070.9
08

5.645.357.
840
(9.280.710.055)
35.129.297.
888
35.970.141.
181
(
840.843.293)
2.813.158
.367
1

154
158

24.430.40
0
1.230.042.
871
96.059.617.41
0

9.098.001
2
08.022.989
649.922.7
72
101.204.838
.448

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

200

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

-

-


.060
(155.324.858
.952)
3.647.193.3
97
7.296.243.3
58
(
3.649.049.961)
2
.554.009.164

1. TSCĐ hữu hình
+ Nguyên giá
+ Giá trị hao mòn lũy kế
2. TSCĐ thuê tài chính
+ Nguyên giá
+ Giá trị hao mòn lũy kế
3. TSCĐ vô hình
+ Nguyên giá
+ Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

221

5.6

222
223


+ Nguyên giá
+ Giá trị hao mòn lũy kế

241
242

-

-

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

-

-

1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
dài hạn

251
252
258

-



21


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

TÀI SẢN

3. Tài sản dài hạn khác


số
268

VI. Lợi thế thương mại

269

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

NGUỒN VỐN


số

A. NỢ PHẢI TRẢ


h
5.1
0

Th.
minh

311
312
313
314
315

5.11
5.11
5.12
5.13

317

323
330
331
332
333
334
335
336
337


5.182.689.
271
10.533.066.
730

21.196.992.
617
28.579.937.
299
3.894.126.4
01
10.728.028.
076
544.934.191

-

318

320

Đầu năm

2.273.70
2.188

316

319


-

-

-

-

-

-

-

-

22


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng


số

NGUỒN VỐN

Th.
minh


3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

CHỈ TIÊU

411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422

-

-

-

-

44.400.960.
818
2.000.000.
000

40.364.898.
639
2.000.000.0
00

43.552.013.
150

35.888.482.
361

-

-

-


5. Ngoại tệ các loại

874.844.855

-

+ USD

21.079,66

6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

167.116,92

-

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2014
Đơn vị tính: VND

Th.
CHỈ TIÊU
Năm nay
Năm trước
số minh
1. Doanh thu bán hàng và cung
367.114.370.3
230.378.373.46
6.1
cấp dịch vụ

32
6
2.239.306.6
4.580.290.33
6.3
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
95
6
674.834.7
6.4
7. Chi phí tài chính
22
95
462.817.741
606.744.1
384.437.14
trong đó, chi phí lãi vay
23
56
1
9.313.707.7
5.
6.5
8. Chi phí bán hàng
24
02
340.679.694
29.693.287.9
20.806.244.6

7
956
14. Phần lợi nhuận/(lỗ) trong công 50
ty liên kết, liên doanh
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước
thuế

60

35.478.262.5
93

49.921.156.40
8
24


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG VÀ CÔNG TY CON
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng

CHỈ TIÊU


Th.
số minh

16. Chi phí thuế TNDN hiện hành

61


11.587.51
7
27.498.807.0
59
5.799.214.0
91
21.699.592.9
68
10.85
0

5.555.977.48
6
(5
1.898.747)
44.417.077.66
9
3.
528.595.308
40.888.482.36
1
21.147

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2014

Chỉ tiêu

Th. minh

lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp
phải nộp)
Tăng giảm chi phí trả trước

04

35.478.262.5
93

49.921.156.
408

26.667.296.3
33
174.682.5
14

18.202.961.
041

08

(63.108.997)
(2.722.885.22
4)
606.744.1
56
60.140.991.3
75


11
12

2.819.472.
255

(118.596.809)

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status