Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Các báo cáo tài chính riêng
Ngày 31 tháng 12 năm 2011
C
g ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
MỤC LỤC
Trang
Thông tin chung
1-2
Báo cáo của Ban Tổng Giám ñốc
3
Báo cáo kiểm toán ñộc lập
4
Bảng cân ñối kế toán riêng
5-6
Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh riêng
Báo cáo lưu chuyển tiền t✿ riêng
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng
Đăng ký thay ñổi lần thứ 7
15 tháng 6 năm 2007
17 tháng 12 năm 2007
28 tháng 2 năm 2008
17 tháng 11 năm 2008
10 tháng 5 năm 2010
25 tháng 3 năm 2011
Hoạt ñộng chính của Công ty là:
Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành
xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải;
Xây dựng khu chung cư, hạ tầng cơ sở, nhà cao cấp, văn phòng cho thuê, trung tâm thương
mại và chợ kinh doanh;
Xây dựng công trình kĩ thuật dân dụng khác;
Hoạt ñộng dịch vụ tài chính, hoạt ñộng trung gian tiền tệ;
Hoạt ñộng cho thuê tài chính, ñầu tư tài chính;
Kho bãi, vận tải ñường bộ và các hoạt ñộng hỗ trợ cho vận tải; và
Kinh doanh bất ñộng sản và quyền sử dụng ñất.
Công ty có trụ sở chính tại số 2 An Đà, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
HỘI ✷✁NG QUẢN TR✼
Thành viên Hội ñồng Quản trị trong năm và vào ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Trần Bá Phúc
Ông Ngô Viết Sơn
Ông Nguyễn Quốc Trường
Ồng Đặng Quốc Dũng
Ông Nguyễn Trung Kiên
Chủ tịch
Phó Chủ tịch
Phó Tổng Giám ñốc
Phó Tổng Giám ñốc
Kế toán trưởng
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Người ñại di☎n theo pháp luật của Công ty trong năm và vào ngày lập báo cáo này là ông Trần Bá
Phúc.
KIỂM TOÁN VIÊN
Công ty TNHH Ernst & Young Vi☎t Nam là công ty kiểm toán cho Công ty.
2
C
g ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám ñốc Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (“Công ty”) trình bày báo cáo
này và các báo cáo tài chính riêng của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm
2011.
T❘➪CH ◆✆✝ỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ✞✟C ✞✟I VỚI CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Ban Tổng Giám ñốc Công ty chịu trách nhi✠m ñảm bảo các báo cáo tài chính riêng cho từng năm tài
chính phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính riêng, kết quả hoạt ñộng kinh doanh riêng và
tình hình lưu chuyển tiền t✠ riêng của Công ty. Trong quá trình lập các báo cáo tài chính riêng này,
Ban Tổng Giám ñốc Công ty cần phải:
lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
thực hiện các ñánh giá và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
nêu rõ các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có ñược tuân thủ hay không và tất cả
những sai lệch trọng yếu so với những chuẩn mực này ñã ñược trình bày và giải thích trong các
B01-DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN RIÊNG
ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính: VNĐ
Mã
số
TÀI SẢN
100
❆✡ ❚➚■ SẢN NG☛N HẠN
110
I.
111
112
130
131
132
135
139
140
141
149
150
152
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
220
221
222
223
230
I. Tài s n c ñ nh
1. Tài sản cố ñịnh hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
2. Chi phí xây dựng cơ bản
dở dang
154
250
251
252
258
259
260
261
262
270
II. Các kho n ñ u t tài chính
dài h n
5
454.014.027.665
434.654.781.476
22.491.920.534
435.321.930.053
384.253.656.015
50.569.689.653
6
10.624.782.008
9.021.886.542
5
(13.757.456.353)
(8.523.302.157)
7
453.931.587.708
454.220.364.738
429.429.240.040
430.249.077.520
11
157.098.769.090
127.627.884.671
12
69.658.544.766
-
67.025.698.558
51.000.000.000
69.734.712.000
1.600.000.000
18.734.712.000
1.600.000.000
(1.676.167.234)
(4.309.013.442)
13
21.707.702.581
19.187.477.649
g ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B01-DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN RIÊNG (tiếp theo)
ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính: VNĐ
Mã
số
NGUỒN VỐN
300
✌✍ NỢ PHẢ✎ ✏✑Ả
310
311
312
313
314
I.
N
1.
2.
3.
4.
I.
411
417
418
420
440
V n ch s h u
1.
2.
3.
4.
Vốn cổ phần
Quỹ ñầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối
Thuyết
minh
Số cuối năm
Số ñầu năm
(Trình bày lại)
626.191.011.105
2.830.908.002
921.181.539.749
778.980.343.261
20
20.1,20.2,
20.3
20.1
20.1
921.181.539.749
778.980.343.261
433.379.960.000
175.139.331.251
40.208.144.516
216.689.980.000
175.139.331.251
24.608.144.516
20.1
272.454.103.982
362.542.887.494
Nguyễn Trung Kiên
Kế toán trưởng
Phạm Văn Viện
Tổng Giám ñốc
Ngày 26 tháng 3 năm 2012
6
g ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
C
B02-DN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH RIÊNG
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính: VNĐ
Mã
số
CHỈ TIÊU
01
1.
❉oan❤ t❤✒ bán ❤àn❣
Doanh thu thu✩n về bán hàng
21.1
2.341.195.349.285
1.952.109.109.417
11
4.
Giá vốn hàng bán
20
5.
L✔i nhu❱n gộp về bán hàng
21
6.
Doanh thu ho❳t ñộng tài chính
22
23
7.
12.170.106.997
3.953.087.655
(68.767.294.588)
(39.241.887.170)
(28.731.401.937)
(16.319.179.910)
(248.858.282.971)
(187.464.953.361)
(82.890.440.882)
(75.354.289.962)
347.020.944.936
366.284.868.781
31
11. Thu nhậ p khác
24
1.430.941.571
366.517.104.128
51
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
26.1,
26.2
(77.554.731.349)
(63.890.880.193)
52
17. (Chi phí)/thu nhập thuế TNDN
hoãn lại
26.3
(7.766.213.546)
10.286.438.478
261.315.817.858
312.912.662.413
60
03
04
05
06
08
09
10
11
12
13
14
16
20
21
22
23
24
27
30
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
Năm nay
Năm trước
(4.442.799.412)
(16.319.179.910)
(41.207.299.939)
(34.973.502.992)
(30.180.308.376)
176.941.360.875
129.441.390.834
(236.647.244.842)
(124.034.313.941)
636.576.700
2.000.000.000
291.269.584
(2.000.000.000)
4.500.000.000
5.868.899.780
1.998.819.024
(228.141.768.362)
(119.244.225.333)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt ñộng
kinh doanh
II. LƯU CHUYỂN TI❫N TỪ HO✘T
ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi ñể mua sắm, xây dựng tài
sản cố ñịnh và các tài sản dài hạn
khác
Tiền thu do thanh lý, nhượng bán tài
sản cố ñịnh
Tiền chi cho ñơn vị khác vay
Tiền thu hồi cho vay
Tiền thu lãi tiền gửi, cổ tức và lợi
nhuận ñược chia
Lưu chuyển tiền thuần s❜ dụng vào
hoạt ñộng ñầu tư
8
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B03-DN
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG (tiếp theo)
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính: VNĐ
Mã
số
CHỈ TIÊU
-
49.454.713.518
64.618.264.464
III. LƯU CHUY✫N TIỀN TỪ HO✬T
ĐỘNG TÀI CHÍNH
33
34
36
Tiền vay ngắn hạn nhận ñược
Tiền chi trả nợ gốc vay
Cổ tức ñã trả cho chủ sở hữu
20.4
40
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt
ñộng tài chính
50
(Giảm)/tăng tiền và tương ñương
tiền thuần trong năm
60
Tiền và tương ñương tiền ñầu năm
T❍ÔNG TIN ✱O✲NH NG❍✳✴P
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (“Công ty”) tiền thân là một doanh nghiệp
Nhà nước ñược cổ phần hóa theo quy ñịnh tại Nghị ñịnh số 64/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng
6 năm 2002 của Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần.
Việc cổ phần hóa Công ty ñược thực hiện theo Quyết ñịnh số 80/2004/QĐ-BCN do Bộ
trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) ban hành ngày 17 tháng 8 năm 2004.
Sau cổ phần hóa, Công ty là một công ty cổ phần ñược thành lập theo Luật Doanh Nghiệp
của Việt Nam theo Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh số 0203001195 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư thành phố Hải Phòng cấp vào ngày 30 tháng 12 năm 2004 và theo các Giấy
chứng nhận ñăng ký kinh doanh ñiều chỉnh sau:
Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh ñiều chỉnh
Ngày
Đăng ký thay ñổi lần thứ 2
Đăng ký thay ñổi lần thứ 3
Đăng ký thay ñổi lần thứ 4
Đăng ký thay ñổi lần thứ 5
Đăng ký thay ñổi lần thứ 6
Đăng ký thay ñổi lần thứ 7
15 tháng 6 năm 2007
17 tháng 12 năm 2007
28 tháng 2 năm 2008
17 tháng 11 năm 2008
10 tháng 5 năm 2010
25 tháng 3 năm 2011
Hoạt ñộng chính của Công ty là:
Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
1.
T✻ÔNG TIN ✽O❃NH NG✻❄❅P (tiếp theo)
Trong năm 2011, các cổ ñông sáng lập khác của Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền
Phong Phía Nam ñã hoàn thành việc góp số vốn bổ sung nêu trên, từ ñó, tỷ lệ sở hữu của
Công ty trong công ty con này tại ngày 30 tháng 9 năm 2011 giảm xuống còn 37,78%. Tỷ lệ
sở hữu này tương ứng với tỷ lệ biểu quyết của Công ty trong Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu
niên Tiền Phong Phía Nam và ñã ñược xác nhận trong Biên bản xác nhận cổ phần và
quyền biểu quyết của cổ ñông Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam
ngày 30 tháng 9 năm 2011. Theo ñó, Công ty ñã mất quyền kiểm soát ñối với công ty con
này và Công ty ñã thay ñổi việc trình bày khoản ñầu tư vào Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu
niên Tiền Phong Phía Nam từ một khoản ñầu tư vào công ty con thành một khoản ñầu tư
vào công ty liên kết kể từ ngày 1 tháng 10 năm 2011.
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011, Công ty nắm 37,78% phần vốn chủ sở hữu của Công ty
Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong Phía Nam.
2.
CƠ S❇ TRÌNH BÀY
2.1
M❊c ❋ích l●p các ❏áo cáo tài chính riêng
11
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
2.
CƠ S❖ TRÌNH BÀY
2.2
Chu◗n m❙c và H th ng k toán áp d ng (tiếp theo)
Bảng cân ñối kế toán riêng, báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh riêng, báo cáo lưu
chuyển tiền tệ riêng và các thuyết minh báo cáo tài chính riêng ñược trình bày kèm theo và
việc sử dụng các báo cáo này không dành cho các ñối tượng không ñược cung cấp các
thông tin về các thủ tục và nguyên tắc và thông lệ kế toán tại Việt Nam và hơn nữa không
ñược chủ ñịnh trình bày tình hình tài chính, kết quả hoạt ñộng kinh doanh và lưu chuyển
tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán ñược chấp nhận rộng rãi ở các nước và
lãnh thổ khác ngoài Việt Nam.
2.3
Hình th c s k toán áp d ng
Hình thức sổ kế toán ñược áp dụng của Công ty là Nhật ký chứng từ.
2.4
phi phái sinh do Công ty phát hành ñể xác ñịnh liệu công cụ ñó có bao gồm cả thành phần
nợ phải trả và thành phần vốn chủ sở hữu hay không. Các thành phần này ñược phân loại
riêng biệt là nợ phải trả tài chính, tài sản tài chính hoặc vốn chủ sở hữu trên bảng cân ñối
kế toán riêng. Yêu cầu này không có ảnh hưởng ñến tình hình tài chính hoặc kết quả hoạt
ñộng kinh doanh riêng của Công ty vì Công ty chưa phát hành các công cụ này.
3.2
Ti n và các kho n tng ñng ti n
Tiền và các khoản tương ñương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các
khoản ñầu tư ngắn hạn có thời hạn gốc không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có
khả năng chuyển ñổi dễ dàng thành các lượng tiền xác ñịnh và không có nhiều rủi ro trong
chuyển ñổi thành tiền.
12
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
3.
C❯C ❲❨ÍNH S❯❲❨ ❬Ế TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)
3.3
Hàng t n kho
Các kho n ph i thu
Các khoản phải thu ñược trình bày trên báo cáo tài chính riêng theo giá trị ghi sổ các khoản
phải thu từ khách hàng và phải thu khác sau khi cấn trừ các khoản dự phòng ñược lập cho
các khoản phải thu khó ñòi.
Dự phòng nợ phải thu khó ñòi thể hiện phần giá trị của các khoản phải thu mà Công ty dự
kiến không có khả năng thu hồi tại ngày kết thúc niên ñộ kế toán. Tăng hoặc giảm số dư tài
khoản dự phòng ñược hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong năm.
3.5
Tài s n c ñ nh h u hình
Tài sản cố ñịnh hữu hình ñược thể hiện theo nguyên giá trừ ñi giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố ñịnh hữu hình bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực
tiếp ñến việc ñưa tài sản vào sẵn sàng hoạt ñộng như dự kiến.
Các chi phí mua sắm, nâng cấp và ñổi mới tài sản cố ñịnh hữu hình ñược ghi tăng nguyên
giá của tài sản và chi phí bảo trì, sửa chữa ñược hạch toán vào kết quả hoạt ñộng kinh
doanh riêng khi phát sinh.
Khi tài sản cố ñịnh hữu hình ñược bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế
ñược xóa sổ và các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản ñược hạch toán vào kết quả
hoạt ñộng kinh doanh riêng.
13
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
Chi phí trả trước bao gồm các khoản chi phí trả trước dài hạn trên bảng cân ñối kế toán
riêng và ñược phân bổ trong khoảng thời gian trả trước hoặc thời gian các lợi ích kinh tế
tương ứng ñược tạo ra từ các chi phí này.
Các chi phí công cụ dụng cụ xuất dùng với giá trị lớn không ñủ tiêu chuẩn là tài sản cố ñịnh
ñược hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn ñể phân bổ dần trong vòng từ 2 ñến 3 năm
vào kết quả hoạt ñộng kinh doanh riêng.
3.9
Đ u t vào công ty con
Các khoản ñầu tư vào công ty con mà trong ñó Công ty nắm quyền kiểm soát ñược trình
bày theo phương pháp giá gốc trên các báo cáo tài chính riêng.
Các khoản phân phối lợi nhuận mà công ty mẹ nhận ñược từ số lợi nhuận lũy kế của công
ty con sau ngày Công ty nắm quyền kiểm soát ñược ghi nhận vào kết quả hoạt ñộng kinh
doanh riêng của Công ty. Các khoản phân phối khác ñược xem như phần thu hồi của các
khoản ñầu tư và ñược trừ vào giá trị ñầu tư.
3.10
Đ u t vào các công ty liên k t
Khoản ñầu tư vào công ty liên kết mà trong ñó Công ty có ảnh hưởng ñáng kể ñược trình
bày theo phương pháp giá gốc trên các báo cáo tài chính riêng. Công ty liên kết là công ty
mà trong ñó nhà ñầu tư có ảnh hưởng ñáng kể nhưng không phải là công ty con hay công
ty liên doanh của nhà ñầu tư. Thông thường, Công ty ñược coi là có ảnh hưởng ñáng kể
nếu sở hữu trên 20% quyền bỏ phiếu ở ñơn vị nhận ñầu tư.
Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của công ty liên kết sau ngày
Công ty có ảnh hưởng ñáng kể ñược phân bổ vào kết quả hoạt ñộng kinh doanh riêng của
Công ty. Các khoản phân phối khác ñược xem như phần thu hồi các khoản ñầu tư và ñược
trừ vào giá trị ñầu tư.
trên thị trường vào ngày kết thúc niên ñộ kế toán tương ứng với chênh lệch giữa giá gốc
của chứng khoán với giá trị thị trường tại ngày ñó theo hướng dẫn của Thông tư
228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009. Tăng hoặc giảm
số dư tài khoản dự phòng ñược hạch toán vào chi phí tài chính trong trong báo cáo kết quả
hoạt ñộng kinh doanh riêng.
3.13
Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c
Các khoản phải trả và chi phí trích trước ñược ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai
liên quan ñến hàng hóa và dịch vụ ñã nhận ñược không phụ thuộc vào việc Công ty ñã
nhận ñược hóa ñơn của nhà cung cấp hay chưa.
3.14
Chi phí lng ph i tr ng i lao ñ ng
Chi phí lương phải trả người lao ñộng của Công ty ñược trích và ghi nhận trên báo cáo kết
quả hoạt ñộng kinh doanh riêng của Công ty dựa theo tỷ lệ trên tổng doanh thu bán hàng
ñược Hội ñồng Quản trị phê duyệt hàng năm (tỷ lệ ñược phê duyệt năm 2011 là 6,6% và
năm 2010 là 6,6%).
3.15
Tr c p thôi vi c ph i tr
Trợ cấp thôi việc cho nhân viên ñược trích trước vào cuối mỗi niên ñộ báo cáo cho toàn bộ
người lao ñộng ñã làm việc tại Công ty ñược hơn 12 tháng cho ñến ngày 31 tháng năm
2008 với mức trích cho mỗi năm làm việc tính ñến ngày 31 tháng 12 năm 2008 bằng một
nửa mức lương bình quân tháng theo Luật Lao ñộng, Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản
hướng dẫn có liên quan. Từ ngày 1 tháng 1 năm 2009, mức lương bình quân tháng ñể tính
trợ cấp thôi việc sẽ ñược ñiều chỉnh vào cuối mỗi niên ñộ báo cáo theo mức lương bình
Các nghi p v ❪ ng ngo i t (tiếp theo)
Hướng dẫn về xử lý chênh lệch tỷ giá do ñánh giá lại số dư có gốc ngoại tệ cuối năm theo
CMKTVN số 10 nói trên khác biệt so với quy ñịnh trong Thông tư số 201/2009/TT-BTC do
Bộ Tài chính ban hành ngày 15 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn xử lý chênh lệch tỷ giá hối
ñoái (“Thông tư 201”) như sau:
Nghiệp vụ
Xử lý kế toán theo
CMKTVN số 10
Thông tư 201
Đánh giá lại số
dư cuối năm
của các khoản
mục tài sản và
công nợ tiền tệ
ngắn hạn có
gốc ngoại tệ.
Tất cả chênh lệch tỷ
giá do ñánh giá lại số
dư có gốc ngoại tệ
cuối năm ñược hạch
toán vào kết quả
hoạt
ñộng
kinh
doanh riêng.
ñộng kinh doanh các năm sau ñể ñảm bảo
công ty không bị lỗ. Trong mọi trường hợp,
tổng số lỗ chênh lệch tỷ giá ghi nhận vào chi
phí trong năm ít nhất phải bằng lỗ chênh lệch
tỷ giá phát sinh từ việc ñánh giá lại số dư công
nợ dài hạn ñến hạn phải trả. Phần lỗ chênh
lệch tỷ giá còn lại có thể ñược phản ánh trên
bảng cân ñối kế toán riêng và phân bổ vào báo
cáo kết quả kinh doanh riêng trong vòng 5 năm
tiếp theo.
Ảnh hưởng ñến các báo cáo tài chính riêng của Công ty nếu Công ty áp dụng Thông tư 201
cho các năm tài chính bắt ñầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2009 ñược trình bày ở Thuyết minh
số 28.
16
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
3.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)
3.17
ñã ñược chuyển sang người mua, thường là trùng với việc chuyển giao hàng hóa.
Tiền lãi
Doanh thu ñược ghi nhận khi tiền lãi phát sinh trên cơ sở dồn tích (có tính ñến lợi tức mà tài
sản ñem lại) trừ khi khả năng thu hồi tiền lãi không chắc chắn.
Cổ tức
Doanh thu ñược ghi nhận khi quyền ñược nhận khoản thanh toán cổ tức của Công ty ñược
xác lập.
17
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
3.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)
3.19
Thu
Thuế thu nhập hiện hành
Tài sản thuế thu nhập và thuế thu nhập phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước
ñược xác ñịnh bằng số tiền dự kiến ñược thu hồi từ hoặc phải nộp cho cơ quan thuế, dựa
trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực ñến ngày kết thúc niên ñộ kế toán.
Thuế thu nhập hiện hành ñược ghi nhận vào kết quả hoạt ñộng kinh doanh riêng ngoại trừ
trường hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan ñến một khoản mục ñược ghi thẳng vào vốn
chịu thuế ñể sử dụng ñược khoản chênh lệch tạm thời ñó.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải ñược xem xét lại vào
ngày kết thúc niên ñộ kế toán và phải giảm giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại
ñến mức bảo ñảm chắc chắn có ñủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc
toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại ñược sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh
nghiệp hoãn lại chưa ñược ghi nhận trước ñây ñược xem xét lại vào ngày kết thúc niên ñộ
kế toán và ñược ghi nhận khi chắc chắn có ñủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai ñể có thể
sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.
18
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
3.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)
3.19
Thu (tiếp theo)
Thuế thu nhập hoãn lại (tiếp theo)
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả ñược xác ñịnh theo thuế
suất dự tính sẽ áp dụng cho kỳ tài chính khi tài sản ñược thu hồi hay nợ phải trả ñược
thanh toán, dựa trên các mức thuế suất và luật thuế có hiệu lực vào ngày kết thúc niên ñộ
kế toán.
báo cáo tài chính riêng, ñược phân loại một cách phù hợp thành các nợ phải trả tài chính
ñược ghi nhận thông qua báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh riêng, các khoản nợ phải
trả tài chính ñược xác ñịnh theo giá trị phân bổ. Công ty xác ñịnh việc phân loại các nợ phải
trả tài chính thời ñiểm ghi nhận lần ñầu.
Tất cả nợ phải trả tài chính ñược ghi nhận ban ñầu theo nguyên giá cộng với các chi phí
giao dịch trực tiếp liên quan ñến việc phát hành.
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, chi phí phải trả và
các khoản phải trả khác, nợ và các khoản vay ngân hàng.
19
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
3.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)
3.20
Công c tài chính (tiếp theo)
Bù trừ các công cụ tài chính
Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính ñược bù trừ và giá trị thuần sẽ ñược trình bày
trên bảng cân ñối kế toán riêng nếu, và chỉ nếu, Công ty có quyền hợp pháp thực hiện việc
bù trừ các giá trị ñã ñược ghi nhận này và có ý ñịnh bù trừ trên cơ sở thuần, hoặc thu ñược
các tài sản và thanh toán nợ phải trả ñồng thời.
PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Đơn vị tính: VNĐ
6.
Số cuối năm
Số ñầu năm
(Trình bày lại)
Phải thu ngắn hạn từ khách hàng
Phải thu ngắn hạn từ các bên liên quan
(Thuyết minh số 27)
295,239,997,021
262.210.216.997
139.414.784.455
122.043.439.018
TỔNG CỘNG
434.654.781.476
384.253.656.015
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó ñòi
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
7.
❵❛NG T❝N ❞❵❡
Số cuối năm
Đơn vị tính: VNĐ
Số ñầu năm
Hàng mua ñang ñi trên ñường
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Thành phẩm
13.351.756.175
212.229.261.730
3.379.490.687
37.376.546.924
187.883.309.222
67.866.727.500
211.406.324.674
2.151.983.287
819.837.480
Số cuối năm
Đơn vị tính: VNĐ
Số ñầu năm
Thuế nhà thầu nộp thừa theo Biên bản kiểm tra
quyết toán thuế cho năm 2009 và 2010
1.197.905.344
-
T❦NG CỘNG
1.197.905.344
-
Số cuối năm
Đơn vị tính: VNĐ
Số ñầu năm
Tạm ứng cho nhân viên
Đặt cọc mở thư tín dụng tại ngân hàng
1.531.193.664
279.261.824
B09-DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)
vào ngày và cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
10.
T❧♠ SẢN CỐ ♥♦NH ♣ỮU ♣ÌN♣
Đơn vị tính: VNĐ
Nhà cửa và
vật kiến trúc
Máy móc và
thiết bị
Phương tiện
vận tải
Trang thiết bị
văn phòng
Tổng cộng
63.990.934.561
148.528.093.941
-
255.733.533.229
73.759.286.750
(3.739.002.918)
157.467.955.121
Số ñầu năm
Khấu hao trong năm
Thanh lý, nhượng bán
15.430.240.990
6.642.013.131
-
181.168.010.195
31.617.793.927
(3.193.093.165)
4.047.304.237
2.801.344.060
-
3.894.005.719
991.558.733
(42.124.916)
204.539.561.141
42.052.709.851
(3.235.218.081)
Số cuối năm
22.072.254.121
33.489.536.712
-
-
117.498.402.223
Ngu②qn rsá✉
Số ñầu năm
- Mua trong năm
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Thanh lý, nhượng bán
Số cuối năm
Trong ñó:
Đã khấu hao hết
✈sá ✇①ị ③ao ④òn✉
✈sá ✇①ị còn ⑤ạs✉
Số ñầu năm
Số cuối năm
Trong ñó:
Tài sản sử dụng ñể thế
chấp
22
ảnh hưởng ñến việc xác ñịnh thời gian sử dụng hữu ích còn lại của tài sản là nhà cửa và
vật kiến trúc trên diện tích ñất thuê tại số 2, ñường An Đà nêu trên. Do chưa có quyết ñịnh
cụ thể của UBND Thành phố Hải Phòng về thời gian chính thức di dời nhà máy, Công ty
chưa thể xác ñịnh lại thời gian sử dụng hữu ích còn lại của nhà cửa và vật kiến trúc và do
ñó, vẫn tiếp tục trích khấu hao các hạng mục tài sản này theo thời gian từ 5 năm ñến 20
năm. Ban Tổng Giám ñốc Công ty cũng tin tưởng rằng ảnh hưởng của việc thay ñổi thời
gian sử dụng hữu ích còn lại của các tài sản trên, nếu có, là không ñáng kể ñối với các báo
cáo tài chính riêng.
11.
❶⑩I PH❮ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
Số cuối năm
Đơn vị tính: VNĐ
Số ñầu năm
Các hạng mục Dự án “Nhà máy sản xuất các sản
phẩm từ chất dẻo” tại phường Hưng Đạo, quận
Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
157.098.769.090
127.627.884.671
TỔNG CỘNG
157.098.769.090
127.627.884.671