BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014
(CHƯA ĐƯỢC KIỂM TOÁN)
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
Ngày 31 tháng 3 năm 2014
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
MỤC LỤC
Trang
Thông tin chung
Bảng cân đối kế toán hợp nhất
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
1
2-3
4
5-6
7 - 38
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
THÔNG TIN CHUNG
CÔNG TY
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình (“Công ty”) là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật
Doanh nghiệp của Việt Nam theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh (“GCNĐKKD”) số
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
BAN KIỂM SOÁT
Các thành viên Ban Kiểm soát trong năm và vào ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Nguyễn Duy Hưng
Bà Nguyễn Thị Thanh Hà
Bà Nguyễn Thái Hạnh Linh
Trưởng ban
Thành viên
Thành viên
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
bổ nhiệm ngày 26 tháng 4 năm 2013
BAN GIÁM ĐỐC
Các thành viên Ban Giám đốc trong năm và vào ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Michael Louis Rosen
Ông Nguyễn Văn Khải
Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
bổ nhiệm ngày 6 tháng 5 năm 2013
bổ nhiệm ngày 6 tháng 5 năm 2013
I.
120
II. Các khoản đầu tư tài chính
ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư
ngắn hạn
121
129
130
131
132
135
139
Thuyết
minh
Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
140
141
149
2. Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị khấu trừ lũy kế
III. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
269
IV. Lợi thế thương mại
270
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
1.450.968.247.165
920.716.306.275
865.814.503.125
31.621.265.979
834.193.237.146
171.452.034.042
57.932.301.545
113.519.732.497
300.209.190.357
99.163.268.156
113.335.404.631
(14.172.136.475)
94.066.669.285
108.238.805.760
(14.172.136.475)
9
18.911.720.507
1.567.707.944
13.892.448.445
19.330.952.413
1.671.600.276
14.800.740.105
18
10
1.073.174.217
2.378.389.901
995.015.078
1.863.596.954
146.169.436.960
(841.556.424)
(841.556.424)
39.302.391.973
38.474.270.569
481.140.356
346.981.048
39.475.550.077
38.647.428.673
481.140.356
346.981.048
21.727.518.370
22.320.087.050
4
11
12
II. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty liên kết
2. Đầu tư dài hạn khác
3. Dự phòng giảm giá đầu tư tài
chính dài hạn
2
COng ty C6 phan xuyen Thal Binh
B01_DN/HN
BANG CAN DO:KttTOAN Hσ P NHAT QuV l′ 2014(CHげ A
vaO ngay 31 thang o3 nう m2014
KI自 M
TOAN)(16p the。
)
yND
賄“
T力 、も′
NGUON VON
171117カ
300
No PHA:TRA
32970739999
7995554154
11400800892
50796098552
482990154
19
5630464663
38932272156
5951011624
5939561994
6
力a″
7
Nha nυ Oc
6
7
0
411
412
417
418
420
439
1.
v6N cHU sd HOU
V6n chi s& hhu
V6n c6 phAn
Thdng.du v6n c6 phAn
QuY dAu tu va ph6t trien
Qu9 du phdng tai chinh
Lqi nhuan sau thu6 chua
phan ph6i
2′
2.
3.
4.
5.
Lgr icH coA cAc cO ooNG
22
5′
Z874042.604
403625000000
668503548236
6836132890
7543379358
200500000000
226238904236
6836132890
6838079746
64800641857
77460925732
188.867.957.893
188.312105.595
1597.137.684.125
1.068.718906.662
90730000
90730000
Ngay o6 thang 5 nam 2014
3
〓4´ が o
ぶ ヽ伸一
Э ¨
^
410
N? dei h?n
56 dlu nan
256.961.023.891
3 Ngυ oi mua tra‖ ёn trυ oc
4 Thu6 va cac khOan phainop
5
315
316
319
ag`″
s6 cu6i *y
74520305460
175718786492
74520305460
c`p dich vu
231
175718786.492
cac khOan giら m trむ doanh thu
231
1316656.880
231
174.402129.612
74520305460
174402129612
74520305460
24
432973070
1250301891
1953984288
〕Doanh thu thuan vさ ban hang
l. Gia v6n hang ban va dich vu
cung cap
,
tay xd t* ddu ndm d6n cu6i xy oao
C`ο
″0′ 4
Q″ イ
│. Doanh thu ban hang Va cung
va cung Cap dich vυ
20
κソb6ο
LOi nhuanノ (!6)gop vさ
ban hang
1352348678
25
). Chi phf quan!′
27
14.972141502
8.248036.799
14972.141.502
8248.036.799
30
10 LOi nhuan/1!5)thuan tむ hoat
23401576032
7701849.075
23401576032
7701849075
1.371669167
45
i4 Lal16 tai COng ty liOn k`t
50
15T6ng!oi nhuan/116)trtFOC thu`
51
16 Chi phithu`丁 NDN hien hanh
52
17(Chi phf)/thu nhap thu6 TNDN
hOan!。
60
132
18.Loi nhuanノ
3617.922.282
24509743929
11318761526
24509743929
(88907592)
10225729850
(38.907.592)
10.300986684
9213878501
10300986684
9213878501
214
797
415
415
/6日
18 Laico bin tron c6 phi`u
(32996.061)
20526716534
Giam d6c
797
一■ 属
i2 Chi phi khac
[
F ■●
32
9 9
2 2
11.丁 hu
8 8
2 2
31
﹁ 川コ ーー= N
dOng kinh doanh
8594.444
ngày 31 tháng 3
31 tháng 3 năm
năm 2014
2013
I.
01
02
03
04
05
06
08
09
10
11
12
13
14
15
16
20
21
22
23
24
25
277.050.436
(1.282.595.891)
8.468.346.033
(9.453.327.574)
(1.301.839.501)
(6.117.855.375)
282.540.557
(8.594.444)
(8.601.531.688)
(2.631.938.925)
-
2.059.896.189
-
-
(51.775.245.063)
(8.702.773.040)
(1.931.666.968)
(1.452.572.744)
Giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp
đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động
kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động
kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
kinh doanh
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT
ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài
sản cố định và các tài sản dài hạn
khác
Tiền thu thanh lý tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
Tiền chi mua cổ phiếu của các đơn
vị khác
Tiền thu hồi bán lại cổ phiếu của
đơn vị khác
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị
khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào
đơn vị khác
Tiền lãi và lợi nhuận được chia
11,12
11,12
崎´
”
c月 ′Trε υ
″a″ `″
2θ 74
Ⅲ. LΨ U CHΨ YЁ N′ T:Ё N Tむ
1
3
DONG TA:CHINH
3
3
Tiё n thu tυ
phat hanh c6 phi`u
4
3
6
3
│:1首 i羊 ttti::ι:t:進
6 hυ u cOa
cOng ty me
212
22
182,320,000,000
(20,048,166,500)
(7,835,848,500)
dvng
556,796,057,048
182,320,000,000
Ting(9Fm)● さ
n va ttPong dtPong
tien thuan trong nim
694,362,469,083
172,587,465,989
171,452,034,042
49,860,270,524
865,814,503,125
222,447,736,513
HOネ T
平
40
C力 οκ′κ
ba詢 gだ`fO`″
f肋
`c
″gay`″37詢 g3
,
ヾ
をギ武
薩
g
民
:脚 愴
露認
Ngay 6 thang 5 nam 2014
TrAn Anh Phugng
năm 2003 và các GCNĐKKD điều chỉnh. Công ty có trụ sở chính đặt tại Xã Tân Thành,
Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam. Hoạt động chính của công ty này là nuôi
trồng, chế biến và xuất khẩu thủy sản; chế biến thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013, Công ty nắm 54,6% phần vốn chủ sở hữu trong công
ty con này.
Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dịch vụ Xuyên Thái Bình
Công ty này là một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thành lập theo
Luật Doanh nghiệp của Việt Nam theo GCNĐKKD số 0309493985 do SKHĐT Thành
phố Hồ Chí Minh cấp ngày 24 tháng 11 năm 2009 và các GCNĐKKD điều chỉnh. Công
ty có trụ sở chính tại 236/43/2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 17, Quận Bình Thạnh,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Hoạt động chính của công ty này là cung cấp các
dịch vụ vệ sinh và dịch vụ bảo trì, thi công cảnh quan đô thị và các dịch vụ hỗ trợ quản
lý khác.
Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Liên Thái Bình
Công ty này là một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thành lập theo
Luật Doanh nghiệp của Việt Nam theo GCNĐKKD số 0100230134 do SKHĐT Thành
phố Hà Nội cấp ngày 25 tháng 12 năm 2008 và các GCNĐKKD điều chỉnh. Công ty có
trụ sở chính tại tầng 3, số 1C Đường Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội,
Việt Nam. Hoạt động chính của công ty này là cung cấp các dịch vụ tư vấn đầu tư, vệ
sinh và thương mại.
2.
CƠ SỞ TRÌNH BÀY
2.1
Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn được trình bày bằng đồng Việt Nam (“VNĐ”) phù
hợp với Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam do
Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2005 về việc ban hành bốn
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 5).
Theo đó, bảng cân đối kế toán hợp nhất, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất,
báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất và các thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất được
trình bày kèm theo và việc sử dụng các báo cáo này không dành cho các đối tượng không
được cung cấp các thông tin về các thủ tục và nguyên tắc và thông lệ kế toán tại Việt Nam
và hơn nữa không được chủ định trình bày tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh
doanh và lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận rộng
rãi ở các nước và lãnh thổ khác ngoài Việt Nam.
2.2
Hình thức sổ kế toán áp dụng
Hình thức sổ kế toán được áp dụng của Công ty là Nhật ký chung.
2.3
Niên độ kế toán
Niên độ kế toán của Tập đoàn áp dụng cho việc lập báo cáo tài chính hợp nhất bắt đầu vào
ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
2.4
Đơn vị tiền tệ kế toán
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập bằng đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán của Tập
đoàn là VNĐ.
2.5
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014 (CHƯA KIỂM TOÁN) (tiếp theo)
vào ngày và cho kỳ kế toán ba tháng kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2014
3.2
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá thành để đưa mỗi sản phẩm đến vị
trí và điều kiện hiện tại và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá trị thuần có thể thực hiện
được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong điều kiện kinh doanh bình thường trừ chi
phí ước tính để hoàn thành và chi phí bán hàng ước tính.
Tập đoàn áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho với giá
trị được xác định như sau:
Nguyên vật liệu, hàng hóa
-
chi phí mua theo phương pháp bình quân gia quyền.
Thành phẩm và chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang
-
giá vốn nguyên vật liệu và lao động trực tiếp cộng chi phí
sản xuất chung có liên quan được phân bổ dựa trên mức
Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị khấu hao lũy kế
được xóa sổ và các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
3.5
Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị khấu trừ lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp
đến việc đưa tài sản vào sử dụng như dự kiến.
Các chi phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài
sản và các chi phí khác được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp
nhất khi phát sinh.
Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị khấu trừ lũy kế
được xóa sổ và các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
9
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014 (CHƯA KIỂM TOÁN) (tiếp theo)
vào ngày và cho kỳ kế toán ba tháng kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2014
3.6
Khấu hao và khấu trừ
Khấu hao tài sản cố định hữu hình và khấu trừ tài sản cố định vô hình được trích theo
Hợp nhất kinh doanh và lợi thế thương mại
Hợp nhất kinh doanh được hạch toán theo phương pháp giá mua. Giá phí hợp nhất kinh
doanh bao gồm giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đem trao đổi, các
khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã thừa nhận và các công cụ vốn do bên mua phát
hành để đổi lấy quyền kiểm soát bên bị mua và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc hợp
nhất kinh doanh. Tài sản đã mua, nợ phải trả có thể xác định được và những khoản nợ tiềm
tàng phải gánh chịu trong hợp nhất kinh doanh đều ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày hợp
nhất kinh doanh.
Lợi thế thương mại phát sinh từ hợp nhất kinh doanh được ghi nhận ban đầu theo giá gốc,
là phần chênh lệch giữa giá phí hợp nhất kinh doanh so với với phần sở hữu của bên mua
trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm
tàng đã ghi nhận. Sau khi ghi nhận ban đầu, lợi thế thương mại nếu có được xác định giá trị
bằng giá gốc trừ đi khấu trừ lũy kế. Lợi thế thương mại nếu có được phân bổ theo phương
pháp đường thẳng trong thời gian hữu ích được ước tính tối đa là 10 năm. Nếu chi phí hợp
nhất kinh doanh thấp hơn giá trị hợp lý của tài sản thuần của công ty con, khoản chênh lệch
được ghi nhận trực tiếp vào kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
3.10
Đầu tư vào các công ty liên kết
Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết được hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở
hữu. Công ty liên kết là các công ty mà trong đó Tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể nhưng
không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Tập đoàn. Thông thường, Tập đoàn
được coi là có ảnh hưởng đáng kể nếu sở hữu từ 20% quyền bỏ phiếu ở đơn vị nhận đầu
tư.
Theo phương pháp vốn chủ sở hữu, khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu trên bảng cân
đối kế toán hợp nhất theo giá gốc, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi của phần
sở hữu của Tập đoàn trong tài sản thuần của công ty liên kết sau khi mua. Lợi thế thương
mại nếu có phát sinh được phản ánh trong giá trị còn lại của khoản đầu tư và được phân bổ
Dự phòng được lập cho việc giảm giá trị của các khoản đầu tư vào ngày kết thúc kỳ kế toán
năm theo hướng dẫn của Thông tư số 228/2009/TT-BTC và Thông tư số 89/2013/TT-BTC
do Bộ Tài chính ban hành lần lượt vào ngày 7 tháng 12 năm 2009 và ngày 28 tháng 6 năm
2013. Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chi phí tài chính trong
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
3.13
Các khoản phải trả và chi phí trích trước
Các khoản phải trả và chi phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai
liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Tập đoàn đã
nhận được hóa đơn của nhà cung cấp hay chưa.
3.14
Trợ cấp thôi việc phải trả
Trợ cấp thôi việc cho nhân viên được trích trước vào cuối mỗi năm báo cáo cho toàn bộ
người lao động đã làm việc tại Công ty được hơn 12 tháng cho đến ngày 31 tháng 12 năm
2008 với mức trích cho mỗi năm làm việc tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 bằng một
nửa mức lương bình quân tháng theo Luật Lao động, Luật bảo hiểm xã hội và các văn bản
hướng dẫn có liên quan. Từ ngày 1 tháng 1 năm 2009, mức lương bình quân tháng để tính
trợ cấp thôi việc sẽ được điều chỉnh vào cuối mỗi năm báo cáo theo mức lương bình quân
của sáu tháng gần nhất tính đến thời điểm lập báo cáo. Tăng hay giảm của khoản trích
trước này sẽ được ghi nhận vào báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất.
Khoản trợ cấp thôi việc trích trước này được sử dụng để trả trợ cấp thôi việc cho người lao
động khi chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 48 của Bộ luật Lao động.
3.15
Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014 (CHƯA KIỂM TOÁN) (tiếp theo)
vào ngày và cho kỳ kế toán ba tháng kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2014
hại ngoài dự kiến do các nhân khách quan hoặc do các trường hợp bất khả kháng như
hỏa hoạn, bất ổn trong tình hình kinh tế và tài chính trong nước hay nước ngoài.
Quỹ đầu tư và phát triển
Quỹ này được trích lập nhằm phục vụ việc mở rộng hoạt động hoặc đầu tư chiều sâu
của Tập đoàn.
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Quỹ này được trích lập để khen thưởng, khuyến khích vật chất, đem lại lợi ích chung và
nâng cao phúc lợi cho công nhân viên.
3.17
Lãi trên cổ phiếu
Lãi cơ bản trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận hoặc lỗ sau thuế phân bổ cho
cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông của Công ty cho số lượng bình quân gia quyền của số
cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm.
Lãi suy giảm trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận thuần sau thuế phân bổ cho
cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông của Công ty cho số lượng bình quân gia quyền của số
cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm và số lượng bình quân gia quyền của cổ
phiếu phổ thông sẽ được phát hành trong trường hợp tất cả các cổ phiếu phổ thông tiềm
trừ trường hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan đến một khoản mục được ghi thẳng vào
vốn chủ sở hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhập hiện hành cũng được ghi nhận trực
tiếp vào vốn chủ sở hữu.
Tập đoàn chỉ được bù trừ các tài sản thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hiện hành
phải trả khi Tập đoàn có quyền hợp pháp được bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành
với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và Tập đoàn dự định thanh toán thuế thu nhập hiện
hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
12
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014 (CHƯA KIỂM TOÁN) (tiếp theo)
vào ngày và cho kỳ kế toán ba tháng kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2014
Thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc
kỳ kế toán năm giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sổ
của chúng cho mục đích lập báo cáo tài chính.
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời
chịu thuế, ngoại trừ:
thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ ghi nhận ban đầu của một tài sản hay nợ
phải trả từ một giao dịch mà giao dịch này không có ảnh hưởng đến lợi nhuận kế toán
hoặc lợi nhuận tính thuế thu nhập hoặc lỗ tính thuế tại thời điểm phát sinh giao dịch; và
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế
suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài chính khi tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được
thanh toán, dựa trên các mức thuế suất và luật thuế có hiệu lực vào ngày kết thúc kỳ kế
toán năm.
Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất ngoại
trừ trường hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan đến một khoản mục được ghi thẳng vào
vốn chủ sở hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhập hoãn lại cũng được ghi nhận trực tiếp
vào vốn chủ sở hữu.
Tập đoàn chỉ được bù trừ các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải
trả khi Tập đoàn có quyền hợp pháp được bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với
thuế thu nhập hiện hành phải nộp và các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập
hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ
quan thuế đối với cùng một đơn vị chịu thuế và Tập đoàn dự định thanh toán thuế thu nhập
hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
3.20
Công cụ tài chính
Công cụ tài chính – ghi nhận ban đầu và trình bày
Tài sản tài chính
Theo Thông tư số 210/TT-BTC do Bộ Tài Chính ban hành ngày 6 tháng 11 năm 2009
hướng dẫn áp dụng Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế về trình bày báo cáo tài chính
13
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014 (CHƯA KIỂM TOÁN) (tiếp theo)
vào ngày và cho kỳ kế toán ba tháng kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2014
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Số cuối kỳ
1.283.340.222
38.045.180.116
826.485.982.787
865.814.503.125
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền
TỔNG CỘNG
VNĐ
Số đầu năm
784.810.915
57.147.490.630
113.519.732.497
171.452.034.042
Các khoản tương đương tiền thể hiện các khoản tiền gửi ngắn hạn có thời hạn gốc dưới ba
tháng tại các ngân hàng thương mại và hưởng lãi suất áp dụng.
Như được trình bày trong Thuyết minh số 16, Tập đoàn đã cầm cố khoản tiền gửi tại các
ngân hàng để đảm bảo các khoản vay.
5.
PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Số cuối kỳ
97.095.094.774
206.443.116
Bên thứ ba
Bên liên quan (Thuyết minh số 30)
TỔNG CỘNG
7.
Số đầu năm
3.172.610.913
50.130.000.000
53.302.610.913
Số cuối kỳ
4.880.302.648
24.706.238
10.566.265.137
1.072.026.355
16.543.300.378
VNĐ
Số đầu năm
7.724.138.901
88.295.274
1.117.271.746
8.929.705.921
CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC
Lãi tiền gửi dự thu
Bảo hiểm xã hội và y tế
Phải thu tiền bán chứng khoán
VNĐ
Số đầu năm
50.710.766.874
44.760.233.468
10.180.294.322
2.212.815.896
374.695.200
108.238.805.760
(14.172.136.475)
94.066.669.285
Chi tiết tình hình tăng giảm dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
Số đầu năm
Cộng:
Tăng do mua công ty con
Trừ:
- Sử dụng và hoàn nhập dự phòng
trong kỳ
- Giảm do thanh lý công ty con
Số cuối năm
9.
Số cuối kỳ
14.172.136.475
14.172.136.475
VNĐ
Số đầu năm
Số cuối kỳ
1.029.289.623
538.418.321
1.567.707.944
TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
Số cuối kỳ
1.179.891.080
1.198.498.821
2.378.389.901
Ký quỹ ngắn hạn
Tạm ứng cho nhân viên
Các khoản khác
TỔNG CỘNG
15
VNĐ
Số đầu năm
1.115.582.880
403.739.827
344.274.247
1.863.596.954
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
Đang chờ thanh lý
Máy móc và thiết bị
Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ
quản lý
37.416.017.525
37.416.017.525
75.658.924.665
62.000.000
1.869.666.968
77.590.591.633
8.258.197.876
(392.912.545)
7.865.285.331
1.486.517.455
1.486.517.455
122.819.657.521
62.000.000
1.869.666.968
(392.912.545)
124.358.411.944
66.006.136.404
(223.741.879)
2.666.661.425
68.449.055.950
21.958.093.902
21.385.961.409
32.379.311.999
32.553.885.367
2.137.529.847
1.662.039.198
338.585.369
307.470.020
56.813.521.117
55.909.355.994
-
-
-
-
-
Giá trị còn lại
Số đầu năm
Số cuối kỳ
Trong đó:
Tạm thời chưa sử
dụng
Đang chờ thanh lý
Cộng
Khác
15.976.296.500
-
481.858.588
-
134.851.488
-
16.593.006.576
-
-
-
-
149.533.947
1.242.816.229
13.737.573
298.690.984
134.851.488
163.271.520
1.676.358.701
14.883.014.218
14.733.480.271
196.905.177
183.167.604
-
15.079.919.395
14.916.647.875
-
-
-
-
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
GIÁ TRỊ THUẦN
139.617.625.349
170.668.918.200
(10.077.353.192)
300.209.190.357
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty liên kết (Thuyết minh 13.2)
Đầu tư dài hạn khác (Thuyết minh 13.3)
TỔNG CỘNG
10.457.079.172
4.698.000.000
15.155.079.172
10.457.079.172
4.698.000.000
15.155.079.172
(841.556.424)
(841.556.424)
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn khác
17
345.596.734.194
201.218.918.200
345.596.734.194
- Cổ phiếu niêm yết
3.520.210 139.400.575.349 10.257.770 345.379.684.194
- Cổ phiếu chưa niêm yết
21.705
217.050.000
21.705
217.050.000
TỔNG CỘNG
139.617.625.349
345.596.734.194
Dự phòng giảm giá đầu tư
(10.077.353.192)
ngắn hạn
(64.189.291.707)
GIÁ TRỊ THUẦN
129.540.272.157
281.407.442.487
13.2
Đầu tư vào công ty liên kết
Tỷ lệ sở
hữu (%)
Công ty Cổ phần Cơ Điện và
Môi trường LILAMA
TỔNG CỘNG
Số cuối kỳ
Giá trị đầu tư
Tăng giá trị đầu tư trong kỳ
Số cuối kỳ
7.500.000.000
Phần lũy kế lợi nhuận/(lỗ) sau khi mua công ty liên kết:
Số đầu năm
(*)
Lợi nhuận/(lỗ) từ công ty liên kết ước tính :
Lợi thế thương mại phát sinh trong kỳ
Phân bổ lợi thế hoặc bất lợi thế thương mại
Cổ tức, lợi nhuận được chia
Điều chỉnh do sai khác chính sách và/hoặc kỳ kế toán
Các khoản tăng/giảm vốn chủ không thể hiện trên kết quả kinh
doanh
Phân loại sang đầu tư ngắn hạn
Số cuối kỳ
Giá trị còn lại:
Số đầu năm
2.957.079.172
2.957.079.172
10.457.079.172
18
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014 (CHƯA KIỂM TOÁN) (tiếp theo)
3.856.443.576
14.
(841.556.424)
3.856.443.576
CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
VNĐ
Số đầu năm
35.829.302.549
2.818.126.124
38.647.428.673
Số cuối kỳ
35.678.260.993
2.608.169.548
187.840.028
38.474.270.569
Chi phí vùng nuôi và các chi phí liên quan
Công cụ, dụng cụ
Khác
TỔNG CỘNG
15.
Số đầu năm
Số lượng Giá trị (VNĐ)
4.698.000.000
4.698 4.698.000.000
13.008.319.600
-
36.711.066.910
-
23.702.747.310
13.008.319.600
36.711.066.910
(1.382.660.260)
(592.568.682)
(1.975.228.940)
21.727.518.370
(13.008.319.600)
(13.008.319.600)
-
(14.390.979.860)
(592.568.682)
(14.983.548.540)
21.727.518.370
VAY NGẮN HẠN
Số cuối kỳ
178.002.836.308
vào ngày và cho kỳ kế toán ba tháng kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2014
Chi tiết
Số cuối năm
Kỳ hạn
Lãi
Hình thức
(VNĐ)
trả lãi
suất
đảm bảo
và gốc %/năm
Ngân hàng TNHH Một Thành
3
viên HSBC (Việt Nam) – Chi
72.192.786.308
3 Quyền sử dụng đất
tháng
nhánh Hồ Chí Minh
Ngân hàng Thương mại Cổ
phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam
– Chi nhánh Bến Tre
17.
2,2-2,8
Tiền gửi tại các
ngân hàng
PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN
Số cuối kỳ
số 29)
7.477.283.858
Thuế thu nhập cá
nhân
351.643.326
Thuế nhà đất, tài
nguyên và tiền thuê
đất
432.756.195
Các loại thuế khác
(*)
TỔNG CỘNG
10.405.785.814
Số tăng trong
năm
Số giảm
trong năm
VNĐ
31 tháng 12
năm 2013
6.642.736.201
(6.529.889.671)
2.231.203.475
Trong đó, thuế và các khoản phải nộp Nhà nước vào cuối kỳ là 6.700.603.801 đồng, thuế
nộp thừa là 1.073.174.217 đồng; thuế và các khoản phải nộp Nhà nước vào đầu kỳ là
11.400.800.892 đồng, thuế nộp thừa là 995.015.078 đồng
19.
CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
Nhận ký quỹ
Phải trả tiền mua chứng khoán
Bảo hiểm xã hội, y tế và kinh phí công đoàn
Bảo hiểm thất nghiệp
Cổ tức phải trả
Khác
TỔNG CỘNG
20.
Số cuối kỳ
3.637.834.804
197.071.381
6.549.500
1.789.008.978
5.630.464.663
VNĐ
Số đầu năm
31.200.000.000
3.633.110.384
2.265.136.406
67.189.381
- Bên thứ ba
21
Số cuối kỳ
Số đầu năm
78.262.800
2.241.215.700
78.262.800
2.241.215.700
Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình
B09-DN/HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1/2014 (CHƯA KIỂM TOÁN) (tiếp theo)
vào ngày và cho kỳ kế toán ba tháng kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2014
21.
21.1
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Tình hình thay đổi nguồn vốn chủ sở hữu
VNĐ
Thặng dư vốn cổ
phần
Quỹ đầu tư phát
triển
Qũy dự phòng
tài chính
115.500.000.000
85.000.000.000
-
108.518.904.236
119.000.000.000
(1.280.000.000)
-
-
6.905.188.560
-
6.944.978.901
-
-
-
-
7.543.379.358
Lợi nhuận sau
thuế chưa phân
phối
Tổng cộng
88.486.926.397
(2.014.800.968)
(6.609.721.955)
(610.000.000)
(1.791.477.742)
326.355.998.094
204.000.000.000
(1.280.000.000)
(2.014.800.968)
(6.609.721.955)
(610.000.000)
(1.791.477.742)
(175.954.825)
77.460.925.732
517.874.042.604
77.460.925.732
517.874.042.604
650.000.000.000
Tăng trong năm
TỔNG CỘNG
Cổ tức bằng tiền
Cổ tức trả bằng tiền
Cổ tức đã công bố và chưa chi trả
21.3
Lũy kế đến cuối kỳ
này
Năm trước
200.500.000.000
203.125.000.000
403.625.000.000
115.500.000.000
85.000.000.000
200.500.000.000
20.048.166.500
1.833.500
-
Cổ phiếu
Số cuối kỳ
Số lượng
Giá trị (VNĐ)
Cổ phiếu đã được
200.500.000.000
Lãi trên cổ phiếu
Tập đoàn sử dụng các thông tin sau để tính lãi cơ bản và lãi suy giảm trên cổ phiếu.
Cho kỳ kế toán ba
Cho kỳ kế toán ba
tháng kết thúc ngày
tháng kết thúc ngày
31 tháng 3 năm
31 tháng 3 năm
2014
2013
Lãi (lỗ) sau thuế phân bổ cho cổ đông sở hữu
cổ phiếu phổ thông của công ty mẹ (VNĐ)
10.300.986.684
9.213.878.501
Bình quân gia quyền của số cổ phiếu phổ thông
đang lưu hành (cổ phiếu)
24.793.473
11.562.667
Lãi (lỗ) trên cổ phiếu (VNĐ)
415
797
22.
LỢI ÍCH CỦA CÁC CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
VNĐ
CTCP uất nhập
kh u thủy sản Bến