CÔNG TY CỔ PHẦN
SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
đã được soát xét
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
NỘI DUNG
Trang
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
02-03
04
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ĐÃ ĐƯỢC SOÁT XÉT
05-28
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
05-07
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
08
Phó chủ tịch
Ông Nguyễn Hồng
Ủy viên
Ông Đào Đức Toàn
Ủy viên
Ông Nguyễn Anh Hùng
Ủy viên
Ông Đỗ Văn Hợi
Ủy viên
Bổ nhiệm ngày 26/03/2011
Các thành viên của Ban Giám đốc đã điều hành Công ty trong kỳ và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông Nguyễn Mạnh Hà
Tổng Giám đốc
Bổ nhiệm ngày 26/03/2011
Ông Đào Đức Toàn
Thành viên
KIỂM TOÁN VIÊN
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán (AASC) đã thực hiện soát xét các Báo cáo tài chính
hợp nhất cho Công ty.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực, hợp lý tình hình
hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ. Trong quá trình lập Báo
cáo tài chính hợp nhất, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
-
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
-
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
-
Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu
đến mức cần phải công bố và giải thích trong Báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
-
Chúng tôi đã thực hiện soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến
được lập ngày 22 tháng 07 năm 2011, gồm: Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 30 tháng 06 năm 2011, Báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất và Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến ngày 30 tháng 06 năm 2011 được trình bày từ trang 05 đến trang 28
kèm theo.
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc trách nhiệm của Ban Giám đốc Công ty. Trách nhiệm của
chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả công tác soát xét của chúng tôi.
Phạm vi soát xét
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét báo cáo tài chính theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam về công tác soát xét.
Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét phải lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng các báo cáo tài
chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu. Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của
Công ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; do đó công tác soát xét này cung cấp một mức
độ đảm bảo thấp hơn công tác kiểm toán. Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên cũng không đưa ra ý kiến
kiểm toán.
Kết luận soát xét
Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng các Báo cáo tài
chính hợp nhất nhất kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính
của Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến tại ngày 30 tháng 06 năm 2011, cũng như kết quả kinh doanh
và các luồng lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến ngày 30 tháng 06 năm 2011, phù hợp
với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
132
135
139
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hàng
2. Trả trước cho người bán
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
140
141
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
150
151
152
158
V.
1.
2.
4.
200
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
489,679,569,927
527,828,623,459
3
17,554,909,316
7,554,909,316
10,000,000,000
26,789,383,956
16,789,383,956
10,000,000,000
2,115,517,843
1,106,660,663
16,581,951,293
420,473,700
14,990,434,929
1,171,042,664
123,755,748,895
119,152,887,067
109,100,633,261
55,434,118,787
84,950,302,444
(29,516,183,657)
9,170,438,649
9,189,063,636
(18,624,987)
44,496,075,825
104,177,401,895
58,385,543,719
84,310,063,675
(25,924,519,956)
9,171,688,647
9,189,063,636
(17,374,989)
36,620,169,529
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
(tiếp theo)
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
A. NỢ PHẢI TRẢ
281,625,835,930
314,238,496,965
310
311
312
313
314
315
316
48,790,925
5,922,027,138
330
333
336
II. Nợ dài hạn
3. Phải trả dài hạn khác
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
236,095,838
203,470,306
32,625,532
211,395,838
178,770,306
32,625,532
400
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
320,892,041,054
322,172,539,072
410
411
412
21,749,619,877
439
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỔ
10,917,441,838
10,570,474,489
440
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
613,435,318,822
646,981,510,526
Mã
số
NGUỒN VỐN
300
Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
CHỈ TIÊU
5.
Ngoại tệ các loại
- Đồng Dollar Mỹ (USD)
Thuyết
minh
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
206,910.32
99,862.62
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
18
19
1,428,149,978
23,561,684,814
19,030,726,284
696,578,374
12,276,820,764
6,112,876,076
20
21
1,911,838,857
5,850,732,199
1,054,574,881
4,569,580,376
37,968,134,891
32,064,691,421
Thu nhập khác
Chi phí khác
988,053,591
1,443,344,915
7,597,809,513
127,460,514
7,801,867,550
(348,953,928)
60
18.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
29,787,573,540
24,148,832,332
61
18.1. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
268,768,147
(122,219,872)
62
18.2. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
29,518,805,393
Giá vốn hàng bán
20
5.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
21
22
23
6.
7.
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Trong đó: Chi phí lãi vay
24
25
8.
9.
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
30
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Mã
số
CHỈ TIÊU
01
I.
1.
2.
02
03
05
06
08
09
10
11
12
13
14
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị
khác thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7. Tiền
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Thuyết
minh
Từ 01/01/2011
đến 30/06/2011
(150,634,971)
(20,238,793,143)
(2,660,128,037)
67,900,000
(304,200,000)
101,186,644,013
65,027,690
(10,371,429,318)
(1,151,373,095)
18,900,000
(1,590,707,075)
(9,525,512,694)
(8,769,269,659)
(3,130,348,188)
90,909,091
190,000,000
(2,500,000,000)
2,142,202,475
(9,036,158,093)
238,830,256
(2,701,517,932)
VND
VND
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
(9,234,474,640)
24,776,107,091
60
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
26,789,383,956
6,411,497,828
70
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,554,909,316
31,187,604,919
Mã
số
Công ty có các công ty con sau:
Tên công ty
Địa chỉ
-
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại
Phúc Tiến Hưng Yên
Thôn Nghĩa Trai, Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng
Yên, Việt Nam
-
Công ty TNHH Phúc Tiến Hải Phòng
Thôn Bắc Hà, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, TP Hải Phòng
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty gồm:
-
Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là vật tư, thiết bị máy móc phục vụ sản xuất công, nông
nghiệp, xây dựng và ngành nước);
-
Sửa chữa, lắp đặt và bảo hành các sản phẩm công ty kinh doanh;
Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường), chợ và
siêu thị;
-
Kinh doanh bất động sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật);
-
Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô, dịch vụ sửa chữa ô tô và vận tải hành khách;
-
Sản xuất, buôn bán đồ gỗ nội thất;
-
Cho thuê văn phòng.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
2
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty
liên doanh của Công ty. Trong Báo cáo tài chính hợp nhất các khoản đầu tư vào công ty liên kết được kế toán theo
phương pháp vốn chủ sở hữu.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại trên Báo cáo tài chính hợp nhất là phần phụ trội giữa mức giá mua so với phần lợi ích của Công
ty trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con, công ty liên kết hoặc đơn vị
góp vốn liên doanh tại ngày thực hiện nghiệp vụ đầu tư. Lợi thế thương mại được coi là một loại tài sản vô hình,
được tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng trên thời gian hữu dụng ước tính của lợi thế thương mại đó và
không quá 10 năm.
Khi bán công ty con, công ty liên kết hoặc đơn vị góp vốn liên doanh, giá trị còn lại của khoản lợi thế thương mại
chưa khấu hao hết được tính vào khoản lãi/lỗ do nghiệp vụ nhượng bán công ty tương ứng.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có
thời gian đáo hạn không quá 03 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng
tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng và phải
thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các
khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra.
Hàng tồn kho
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Các khoản đầu tư dài hạn
Các khoản đầu tư tài chính tại thời điểm báo cáo, nếu:
-
Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương
tiền";
-
Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
-
Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn.
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư
được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan
trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá)
khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Đại
hội đồng cổ đông phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có
thông Nghị quyết chia cổ tức của Đại hội đồng cổ đông Công ty.
Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty (VND) được hạch toán
theo tỷ giá giao dịch vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong năm được ghi nhận
vào doanh thu hoặc chi phí tài chính của năm tài chính. Tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm, các khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm
này. Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản tiền mặt, tiền gửi, tiền đang chuyển, các khoản
nợ ngắn hạn có gốc ngoại tệ được phản ánh ở khoản mục “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” trong phần Vốn chủ sở hữu
trên Bảng cân đối kế toán và sẽ được ghi giảm trong năm tiếp theo; chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối
năm của các khoản nợ dài hạn có gốc ngoại tệ được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm
tài chính. Tuy nhiên, trường hợp ghi nhận lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản nợ
phải trả dài hạn vào chi phí dẫn đến kết quả kinh doanh của công ty bị lỗ, một phần chênh lệch tỷ giá có thể được
phân bổ vào các năm sau để công ty không bị lỗ nhưng mức ghi nhận vào chi phí trong năm ít nhất phải bằng chênh lệch tỷ giá
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
-
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
-
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được
ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
-
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
-
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động sản xuất của Công ty con.
Thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm giữa cơ
sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích lập báo cáo tài chính.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng
cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất và luật thuế có hiệu lực
vào ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
3
. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
30/06/2011
VND
256,575,000
7,188,334,316
110,000,000
10,000,000,000
01/01/2011
VND
261,981,103
16,527,402,853
10,000,000,000
17,554,909,316
13,536,283,922
Nguyên liệu, vật liệu
Thành phẩm
Hàng hoá
30/06/2011
VND
142,998,271,178
38,792,665,651
96,026,910,631
01/01/2011
VND
278,748,404,900
20,789,378,194
101,445,310,188
Cộng giá gốc hàng tồn kho
277,817,847,460
400,983,093,282
30/06/2011
VND
1,096,660,663
10,000,000
01/01/2011
7
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
. HÀNG TỒN KHO
. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
Tạm ứng
Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
8 . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
NGUYÊN GIÁ
Số dư đầu kỳ
Số tăng trong kỳ
Mua sắm mới
Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành
Số giảm trong kỳ
Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối kỳ
GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
VND
VND
VND
28,624,784,385
530,880,909
530,880,909
29,155,665,294
37,911,434,492
370,781,605
370,781,605
(57,061,364)
(57,061,364)
38,225,154,733
17,548,240,834
(191,610,000)
(191,610,000)
17,356,630,834
225,603,964
(12,752,381)
(12,752,381)
212,851,583
-
25,924,519,956
3,722,075,721
3,722,075,721
(130,412,020)
8,352,240,173
(50,592,538)
16,158,453,344
(69,192,500)
4,859,241,675
(10,626,982)
146,248,465
-
(130,412,020)
29,516,183,657
21,313,630,378
20,803,425,121
23,380,969,317
22,066,701,389
13,609,324,956
12,497,389,159
Số giảm trong kỳ
Số dư cuối kỳ
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Đầu kỳ
Cuối kỳ
Giá trị quyền sử
dụng đất
VND
Phần mềm máy
tính
VND
Cộng
VND
9,168,563,636
9,168,563,636
20,500,000
20,500,000
9,189,063,636
9,189,063,636
-
17,374,989
1,249,998
11,933,046,223
9,192,767,344
6,655,236,588
-
01/01/2011
VND
11,634,622,774
4,526,696,703
20,000,000
200,000,000
62,298,270
47,272,728
2,745,971,875
4,032,383,198
24,410,781,846
4,067,140,000
4,748,240,000
9,059,607,981
6,535,793,865
574,764,909
574,764,909
44,496,075,825
36,620,169,529
10 . CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
Xây dựng cơ bản dở dang
Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định chờ phân bổ
Chi phí trả trước dài hạn khác
30/06/2011
VND
01/01/2011
VND
1,826,093,773
10,500,000,000
1,157,655,977
33,614,155
234,316,139
1,935,109,093
10,500,000,000
1,408,312,367
43,107,563
58,060,045
13,751,680,044
13,944,589,068
(*) Đây là các khoản chi phí như: chi phí san nền, chi phí đền bù đất đai, hoa màu và các khoản chi phí khác mà
Công ty đã chi ra để có mặt bằng xây dựng nhà máy trên đất thuê của Nhà nước. Công ty thực hiện phân bổ vào chi
phí sản xuất kinh doanh theo số năm thuê đất.
12 . VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
01/01/2011
VND
28,307,113,700
70,765,775,570
25,576,970,169
135,219,759,173
1,182,980
1,108,186,218
188,854,525,101
260,978,987,810
Chi tiết vay ngắn hạn
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương tín - Chi nhánh Hà Nội
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương tín - Chi nhánh Hưng Yên (1)
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên (2)
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hoàng Mai (3)
Vay Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Vay công đoàn Công ty
Vay cá nhân
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
+ Hạn mức cho vay: 150 tỷ đồng;
+ Mục đích vay: vay vốn ngắn hạn và bảo lãnh thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2010;
+ Thời hạn duy trì hạn mức đến 31/07/2011; thời hạn vay theo từng giấy nhận nợ nhưng không quá 6 tháng;
+ Lãi suất cho vay đối với VND áp dụng lãi suất thả nổi bằng lãi suất huy động tiết kiệm VND có kỳ hạn 12
tháng trả lãi sau cộng biên độ 3,0%/ năm. Lãi suất áp dụng cho kỳ thu lãi đầu tiên là 12,5%/năm và được
điều chỉnh 1 tháng/1 lần, lãi suất áp dụng tại thời điểm 30/06/2011 là 21%/năm;
+ Hình thức bảo đảm tiền vay: cho vay không có tài sản đảm bảo. Áp dụng biện pháp bổ sung, tài sản thế
chấp là Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại địa chỉ số 3 dãy A Mai Động, Phường Hoàng Văn
Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội thuộc quyền sở hữu hợp pháp của Công ty Cổ phần Sản xuất và
Thương mại Phúc Tiến với giá trị tài sản bảo đảm hiện tại là 7.069.700.000 VND;
+ Dư nợ gốc tại thời điểm 30/06/2011 là 92.632.347.811 đồng.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Thông tin bổ sung cho các khoản vay ngắn hạn (tiếp theo)
Hợp đồng tín dụng số 01.HM-10/PTHY-HM ngày 25/06/2010, với các điều khoản chi tiết sau:
+ Hạn mức tín dụng: 100 tỷ đồng;
+ Mục đích vay: vay vốn ngắn hạn và bảo lãnh thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2010;
+ Thời hạn của hợp đồng đến hết ngày 30/05/2011, thời hạn vay của mỗi khế ước nhận nợ tối đa không quá 6
tháng;
+ Lãi suất cho vay: áp dụng lãi suất thả nổi bằng lãi suất huy động tiết kiệm VNĐ có kỳ hạn 6 tháng trả lãi
sau cộng biên độ 3,2%/năm, lãi suất áp đụng đối với các giấy nhận nợ còn dư tại 30/06/2011 đối khoản vày
VND là 17%/năm và đối khoản vay USD là 7,5%/năm;
+ Các hình thức bảo đảm tiền vay: cho vay không có bảo đảm bằng tài sản. Áp dụng biện pháp bổ sung một
14 . CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Phải trả, phải nộp khác
30/06/2011
VND
13,317,448
6,284,001
89,583,424
139,372,507
01/01/2011
VND
13,973,513
62,824
244,040
34,510,548
248,557,380
48,790,925
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
chính
Lợi nhuận chưa
phân phối
VND
VND
VND
VND
VND
VND
VND
199,999,930,000
199,999,930,000
78,067,482,550
78,067,482,550
(12,110,636,000)
(8,849,197,000)
(20,959,833,000)
2,878,634,209
199,999,930,000
100.00%
199,999,930,000
100.00%
199,999,930,000
100.00%
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp của các cổ đông
Cộng
VND
322,172,539,072
29,518,805,393
(18,993,273,000)
(8,849,197,000)
(2,878,634,209)
(78,199,202)
320,892,041,054
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC TIẾN
Lô 03-9A, KCN Hai Bà Trưng, Phường Hoàng Văn Thụ,
11,000,000,000
11,000,000,000
Theo Nghị quyết của Đại Hội đồng cổ đông thường niên ngày 26/03/2011, Công ty công bố việc chi trả cổ tức năm
2010 bằng 20% vốn điều lệ, trong đó đã tạm ứng 10% trong năm 2010, phần còn lại chi trả trong năm 2011 là
18.993.273.000 đồng.
d)
Cổ phiếu
Cuối kỳ
Đầu kỳ
19,999,993
19,999,993
19,999,993
11,000,000
11,000,000
11,000,000
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
1,796,060
1,796,060
-
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
538,427,479,469
2,114,934,217
Từ 01/01/2010
đến 30/06/2010
VND
78,132,007,523
601,037,429,162
1,486,797,904
740,524,403,646
680,656,234,589
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
Mệnh giá cổ phiếu đã lưu hành (VND)
e)
Các quỹ công ty
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
16 . TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
Doanh thu bán thành phẩm
Doanh thu bán hàng hóa