Báo cáo thường niên năm 2008 - Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM - Pdf 36

BÁO CÁO TH

NG NIÊN

Tên g i

: CÔNG TY C
CNC

Tên ti ng Anh:

: THE PRECISION TOOLS AND CNC MACHINE JOINT
STOCK COMPANY

Tên giao d ch

: PTM.,J.S.C

Mã c phi u

: PTM

S l

PH N KHUÔN M U CHÍNH XÁC VÀ MÁY

ng c phi u l u hành : 1.302.300 CP

V n đi u l

: 13.023.000.000 đ ng (M

n m 2004 Công ty TNHH Tràng An đã chuy n nh ng l i h t s c ph n đóng góp vào
Công ty C ph n Khuôn m u chính xác và máy CNC là 5000 c ph n cho Vi n máy và
D ng c công nghi p theo h p đ ng chuy n nh ng c ph n s 56-05/H CN.
Theo Gi y đ ng ký kinh doanh s 0103000269 ngày 09 tháng 03 n m 2001 và đ ng ký
thay đ i l n th 6 ngày 13 tháng 3 n m 2008, ho t đ ng kinh doanh c a Công ty là:
- S n xu t, l p ráp máy công c ;
- S n xu t v t li u xây d ng;
- S n xu t, kinh doanh khuôn m u chính xác cho ngành nh a và gia công kim lo i;
- S n xu t, kinh doanh các s n ph m nh a k thu t;
- S n xu t, kinh doanh máy công c , máy đi u khi n CNC;
- S n xu t, kinh doanh v t t , máy, các thi t b công nghi p và hàng c khí tiêu dùng;
- S n xu t v t li u m i nhôm, nh a compozit.
Tr s chính c a Công ty t i: 256 đ
ph Hà n i

ng Kim Giang, Ph

ng

i Kim, Qu n Hoàng Mai, thành

II. BÁO CÁO C A H I ÔNG QU N TR
N m 2008 là m t n m nhi u khó kh n, giá c th tr ng b t n đ nh: giá kim lo i thay
đ i có ngày t ng 3 đ n 4 giá, đ c bi t là kim lo i đ ng t ng t i 10 giá, th tr ng x ng d u luôn
bi n đ ng không có l i cho s n xu t, kinh t th gi i lâm vào tình tr ng kh ng ho ng và suy
thoái, giá c h p đ ng c nh tranh nhau quy t li t. M c dù khó kh n là nhi u nh ng H QT đã
đoàn k t m t lòng cùng Ban Giám đ c v t qua các khó kh n t p trung cho s n xu t và đ c s
ng h Lãnh đ o c a ng u Vi n, Ban Lãnh đ o Vi n IMI, s h p tác c a các Công ty thành



3
4
5
6

c trong s n xu t kinh doanh n m 2008 v i cỏc ch tiờu sau:

Chỉ tiêu

Doanh thu
Lợi nhuận trớc thuế
Lợi nhuận sau thuế
Chia cổ tức
Lao động
Thu nhập bình quân
(ngàn đồng/ngời/tháng)
3.

ĐVT

Triệu đ
nt
nt
%
ngời

Thực
hiện
2007


72,8
75,8
71,4
100

So sánh
với 2007
(%)

125,1
126,3
130,4
125
103
123

nh h ng nhi m v n m 2009
- T ng c ng cụng tỏc ki m tra giỏm sỏt vi c th c hi n cỏc ch chớnh sỏch c a Nh
n c, cỏc ngh quy t, quy t nh c a H QT, cỏc quy nh, i u hnh c a T ng giỏm
c trong ho t ng s n xu t kinh doanh.T ng c ng sỏt sao cụng tỏc qu n tr , cú c
ch i u hnh theo tỡnh hỡnh th c t
- Ti p t c ki m tra giỏm sỏt vi c th c hi n cỏc quy ch ó ban hnh.Xem xột cỏc ki n
ngh c a T ng giỏm c soỏt xột Quy ch v cú nh ng i u ch nh b sung thớch
h p.
u t thờm c s v t ch t cho Cụng ty nh : mua m i 01 ụtụ du l ch 07 ch , t o
ngu n kinh phớ cho cụng tỏc s a ch a l n m t s mỏy cụng c .


-



125,12%

L i nhu n thu n t H KD

794.645.773

979.743.396

123.29%

L i nhu n khác

(23.301.088)

(5.210.328)

22,36%

L i nhu n tr

771.344.685

974.533.068

126,34%

559.906.190

730.291.263


1. H s N /T ng tài s n

0,45

0,46

+ H s N /V n ch s h u

0,83

0,86

2,37

2,77

0,91

1,11

+ H s L i nhu n sau thu /Doanh thu thu n

2,45%

2,55%

+ H s L i nhu n sau thu /V n ch s h u

4,11%

Hàng t n kho bình quân
+ Doanh thu thu n/T ng tài s n
3. Ch tiêu v kh n ng sinh l i


B ng 3: S ti n tr c t c cho c đông t n m 2007 - 2008
N m

T ng ti n chia c t c

T l tr

Hình th c tr

2007

520.920.000

4%

Ti n m t

2008

651.150.000

5%

Ti n m t


H I

NG C

ÔNG

NG QU N TR

T NG GIÁM

Phó T ng Giám đ c ph
trách kinh doanh

Phòng Kinh doanh
2

T l p máy CNC

C

Phó T ng Giám đ c Ph
trách K ho ch s n xu t

Phòng K ho ch
– Kinh doanh

T l p ráp khuôn

BAN KI M SOÁT


4. S l ng cán b , nhân viên và chính sách v i ng
b ng l ng doanh nghi p

i lao đ ng : 67 ng

i, ch đ theo

5. Thay đ i thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát
. Ngày 25/4/2009
i h i đ ng c đông Công ty C ph n khuôn m u chính xác và Máy
CNC đã b u ra thành viên H i đ ng qu n tr và Ban ki m soát nhi m k 2009-2014 c th
nh sau:
Thành viên H i đ ng qu n tr : 05 ng
1. Tr n Th Kim Qu
2. Ph m Thi Ch

ng

3. Bùi Toàn Th ng
4. T

ình Lân

5. Lê Thuý Hàng

i


Thành viên Ban ki m soát: 03 ng
1.


- Ban ki m soát đã ph i h p v i H i đ ng qu n tr , Ban giám đ c Công ty, các phòng
ban ch c n ng mà ch y u là Phòng tài chính k toán, ki m tra giám sát quá trình ho t
đ ng c a Công ty theo ch đ quy đ nh, quy ch đi u l t ch c ho t đ ng đã đ c
H i đ ng c đông thông qua.
4. Thù lao chi tr cho các thành viên H QT và Ban Ki m soát c th nh sau
- Ch t ch H QT: m c thù lao là : 1.000.000 đ/tháng
- U viên H QT : m c thù lao là : 700.000 đ/tháng
- Tr ng ban ki m soát: m c thù lao là : 600.000 đ/tháng
- U viên ban ki m soát: m c thù lao là: 400.000 đ/tháng

5. DANH SÁCH C

ÔNG:
T l s h u c ph n và nh ng thay đ i trong t l n m gi c ph n c a thành viên H QT
đ n ngày 26/3/2009

STT Tên c đông

S c ph n
s h u

T l %

Ghi chú

664.200

51,00


2.320

0,18

TV.H QT

4

Bà Lê Thuý H ng

600

0,05

TV.H QT

1

Vi n Máy và D ng c Công nghi p

Công ty m

i di n
Bà Tr n Th Kim Qu

ng


5


TV.BKS

8

Ông Tr nh Qu c B o

250

0,19

TV.BKS

9

Bà ào Th Hà Thuý

500

0,38

TV.BKS

10

Và các c đông khác

531.930

40,84



c t i th i đi m ngày

T l
(%)

S l ng
c đông

1.302.300
682.100
0

13.023.000.000
6.821.000.000
0

52,38
0

136
3
0

682.100

6.821.000.000

52,38






Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status