Báo cáo thờng niên
Đơn vị niêm yết :Công ty cổ phần xi măng Sông Đà
Năm báo cáo: Năm 2011
I/ Lịch sử hoạt động của Công ty
1. Nhng s kin quan trng:
+ Nh mỏy Xi mng Sụng l n v thnh viờn ca Cụng ty Sụng 12
thuc Tp on Sụng ó tr thnh Cụng ty c phn xi mng Sụng hot ng
theo Lut doanh nghip theo Quyt nh s 1461 Q/BXD ngy 01/11/2002 vi s
vn iu l khi thnh lp l 17 t ng (trong ú Tng cụng ty Sụng gi c
phn chi phi chim t l 52,7%). Cụng ty tip tc hot ng trờn c s mỏy múc,
dõy chuyn thit b cụng ngh v ngun nhõn lc hin cú. Cụng ty cú t cỏch phỏp
nhõn y theo quy nh ca Phỏp lut Vit Nam, cú con du riờng v c lp v
ti sn, cú iu l t chc v hot ng ca cụng ty.
+ Niờm yt: ngy 20 thỏng 12 nm 2006 c phiu ca Cụng ty c niờm yt trờn
sn giao dch chng khoỏn H Ni
+ Cỏc s kin khỏc: Trong nm 2011, hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty
din ra bỡnh thng.
2. Quá trình phát triển:
Nh mỏy c chớnh thc khi cụng xõy dng t thỏng 02 nm 1993 vi tng
din tớch t ai l 35.333 m2, trong ú din tớch nh xng l 32.600 m2, din tớch
sõn bói l 2.733 m2. Dõy chuyn thit b tng i hon chnh v hin i k t
khõu nghin sy phi liu cho n khõu úng bao xi mng.
Sau gn mt nm k t khi bt u i vo hot ng sn xut kinh doanh, sn
phm xi mng ca n v ó c Tng cc o lng cht lng chng nhn phự
hp vi tiờu chun Vit Nam v sn phm ó c a vo xõy dng cỏc cụng
trỡnh dõn dng, mt s cỏc cụng trỡnh trng im ti a phng
n thỏng 6 nm 1996, sn phm ca n v tip tc c cp du cht lng
hp chun v cụng sut thc t ó khai thỏc t khong 80% so vi cụng sut thit
k. Thỏng 3 nm 1998, sn phm ca Nh mỏy t Huy chng Bc v cht lng
xi mng quc gia, t 100% cụng sut thit k v tiờu th. Nm 2000
Thỏng 10 nm 2001, Nh mỏy c cp chng nhn H thng qun lý cht
mng ct liu thõn thin vi mụi trng)
- Ci to lũ ng sang sn xut sn phm vụi.
- Kinh doanh v phõn phi xi mng H Long trờn khu vc Tõy Bc.
- Khai thỏc v kinh doanh ỏ Ch 240.000 m3/nm
3.3 - Một số chỉ tiêu kinh tế chủ yếu trong 5 năm (2011-2015):
a- Các chỉ tiêu kinh tế SXKD 5 năm (2011-2015) điều chỉnh:
- Tổng giá trị SXKD 5 năm (2011-2015): 737,7 tỷ đồng
- Tốc độ tăng trởng bình quân:
35,03 %
- Doanh thu 5 năm (2011-2015) là:
662,9 tỷ đồng
- Nộp nhà nớc 5 năm (2011-2015) là:
18,9 tỷ đồng
- Lợi nhuận 5 năm (2011-2015) là:
7,4 tỷ đồng
- Thu nhập bình quân:
3,9 triệu đồng/ngời /tháng.
b- Một số chỉ tiêu chủ yếu của năm 2015:
- Tổng giá trị SXKD:
270,6 tỷ đồng
2
- Doanh thu:
244,4 tỷ đồng
- Nộp nhà nớc:
chiếm 91 % tổng doanh thu.
Năm 2011 là một năm không thành công đối với Công ty. Do giá nguyên vật liệu
đầu vào tăng cao nh than cám, điện ... trong đó giá bán không tăng dẫn đến làm ăn
không có lãi. Tổng lỗ năm 2011 là : 3,1 tỷ đồng.
Tại thời điểm 31/12/2011:
Tổng tài sản của Công ty là: 46.766.661.676 đồng trong đó Tài sản ngắn hạn:
31.997.722.141.đồng, tài sản dài hạn là 14.768.939.535 đồng
Tổng nguồn vốn của Công ty là: 46.766.661.676 đồng trong đó vốn chủ sở hữu là:
32.410.335.681 đồng, nợ phải trả 14.356.325.995 đồng
3
Tình hình thực hiện so với kế hoạch (tình hình tài chính và lợi nhuận so với kế
hoạch) đợc thể hiện ở bảng sau:
TT
Tên chỉ tiêu
A
B
I Giá trị sản lợng SX KD
Giá trị sản lợng SX và tiêu thụ
Vận chuyển
Khác ( HĐTC + HĐ khác )
Giá trị SXKD khác ( SCL TSCĐ )
II Doanh số bán hàng
1 Doanh thu
Doanh thu sản xuất và tiêu thụ
Thuế TNDN
Thuế đất, tiền thuê đất
Đơn
vị
tính
C
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
5.832.907.962 806,10
1.266.989.883 74,53
64.767.993.888 52,28
59.020.066.552 52,37
53.347.861.830 48,03
290.972.728 32,01
5.381.231.994
5.747.927.336 51,33
61.841.215.999 44,17
62.125.564.724 56,85
55.566.042.198
2.542.501.611
378.540.927
3.638.479.988
2.513.676.000 (3.105.498.172) (123,54)
2.513.676.000 (5.127.355.368)
(87.568.199)
366.673.389
1.742.752.006 #DIV/0!
%
%
%
%
%
vòng
2,23
12,14
966.554.203
5.747.927.336
4.781.373.133
435.762.854
146.223.600
49,51
4
b
2
a
b
VIII
1
2
3
4
5
6
IX
1
2
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Kinh phí công đoàn
Tiền lơng và thu nhập
CBCNV đến cuối kỳ
CBCNV bình quân
Tổng quỹ lơng thực trả
Trong đó: BHXH trả thay lơng
Thu nhập khác
Tiền lơng b/q CBCNV/ngời/tháng
Thu nhập b/q CBCNV/ngời/tháng
Tài sản cố định và khấu hao TSCĐ
Ng. giá TSCĐ cần tính khấu hao
TS thuộc nguồn vốn chủ sở hữu
TS thuộc nguồn vốn khác
Số tiền khấu hao TSCĐ
TS thuộc nguồn vốn chủ sở hữu
TS thuộc nguồn vốn khác
Tỷ lệ khấu hao TSCĐ
TS thuộc nguồn vốn chủ sở hữu
TS thuộc nguồn vốn khác
Nguyên giá TSCĐ đầu nm
Nguyên giá TSCĐ đến cuối kỳ
Giá trị còn lại đến cuối kỳ
Vay và trả nợ vay trung, dài hạn
Vốn kinh doanh đến cuối kỳ
Nguồn vốn CSH
đồng
58.800.000
163.000.000
3.623.750.000
2.607.528.000
548.597.000
237.048.000
230.577.000
338.878.846
2.778.451
88.685.354
238.058.200
2.721.603.455
2.000.632.817
410.579.779
180.516.288
129.874.571
5.203.963.306
2.419.546.776
1.123.590.296
585.715.137
338.878.846
2.778.451
146.223.600
63.325.446
75,10
159.035.000
2.784.416.530
11.059.470.000
11.059.470.000
11.555.970.970 104,49
11.555.970.970 104,49
1.090.869.000
1.090.869.000
1.172.934.549 107,52
1.172.934.549 107,52
%
%
%
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
9,86
9,86
10,15
10,15
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
19.800.000.000 19.800.000.000 100,00
18.800.000.000 18.800.000.000 100,00
1.000.000.000 1.000.000.000 100,00
20.356.453.322 12.678.834.530 62,28
(1.366.318.570)
18.365.296.322 18.484.676.171 100,65
16.395.567.993 16.395.567.993 100,00
1.969.728.329 1.969.728.329 100,00
119.379.849
0,00
1.991.157.000 (4.439.523.071)
(898.262.045)
*Triển vọng và kế hoạch trong tơng lai:
Năm 2012 và các năm tiếp theo Công ty tiếp tục duy trì và mở rộng sản xuất
kinh doanh. Không ngừng tìm kiếm mở rộng thị trờng tiêu thụ sản phẩm nhằm
đạt kế hoạch tiêu thụ sản phẩm đã đề ra. Đảm bảo mang lại thu nhập cho
CBCNV Công ty và đảm bảo cổ tức cho cổ đông.
III- Báo cáo của Ban giám đốc:
1- Báo cáo tình hình tài chính:
-
Khả năng sinh lời, khả năng thanh toán
%
Năm 2010 Năm 2011
5,45
3,26
4,64
2,34
3,05
1,59
-0,02
-0,02
-0,02
-0,03
-0,06
-0,07
-0,07
-0,11
Xột v kh nng thanh toỏn:
Ch tiờu v kh nng thanh toỏn ca Cụng ty th hin li th ca Cụng ty
trong vic thanh toỏn cỏc khon n ngn hn,Kh nng thanh toỏn tng quỏt
,kh nng thanh toỏn n ngn hn, kh nng thanh toỏn nhanh ca Cụng ty Nm
42.236.322.676
390.070.461
9.149.557.536
0
Khu iu dng
1.033.333.333
0
Kho xi mng ri s 12
2.784.576.584
0
Kho nguyờn liu tng hp s 15
5.274.619.114
0
57.028.505
0
83.491.264.841
1.117.500.000
4.283.728.680
-
Những thay đổi về vốn cổ đông: Năm 2011, tổng số vốn góp của cổ đông tại
công ty CP xi măng Sông Đà không thay đổi.
Kế hoạch và thực hiện sản xuất năm 2011 về các chỉ tiêu sản lợng cụ thể:
Số
TT
Nội dung
Đơn vị
tính
Kế hoạch
Thực hiện
Tỷ lệ %
HTKH
7
I
55.431,85
69,29%
69,29%
Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của mình, Công ty cổ phần xi măng
Sông Đà đã thực hiện đúng chế độ và các quy định về quản lý vốn, tài sản, các quỹ,
hạch toán, kế toán thống kê, và các chế độ khác theo đúng quy chế quản lý tài
chính của đơn vị, quy định của Pháp luật. Định kỳ hàng tháng, quý tổ chức quyết
toán tài chính, báo cáo kết quả thực hiện, phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
theo đúng quy định và theo yêu cầu.
Hạch toán đầy đủ các khoản chi phí phát sinh, các khoản doanh thu, thu nhập bất
thờng, thu nhập hoạt động tài chính,
Có dự toán chi phí, khoán giá thành sản xuất, quyết toán tiêu hao nguyên nhiên vật
liệu theo đúng quy định.
Tiến hành kiểm kê xác định khối lợng sản phẩm làm dở vào ngày 01 hàng tháng .
Kết thúc năm vào thời điểm o giờ ngày 01/01/2012 Công ty đã tiến hành kiểm kê tài
sản, vật t tiền vốn hiện có, kiểm kê đối chiếu công nợ, xác định chính xác số tài sản
thừa, thiếu, tài sản ứ đọng mất phẩm chất đồng thời để có căn cứ lập báo cáo tài
chính của đơn vị
Lập đầy đủ, chính xác, các chỉ tiêu đợc tính toán theo đúng nội dung và phơng pháp
do Bộ tài chính và Tổng cục thống kê quy định. Các báo cáo tài chính tổng hợp
tháng-quý của Công ty gồm các mẫu biểu theo quy định của Bộ Tài chính, ngoài ra
để phục vụ việc phân tích, đánh giá chính xác quá trình hoạt động sản xuất kinh
doanh đơn vị còn lập thêm các báo cáo quản trị. Tài liệu kế toán bao gồm các chứng
từ kế toán, sổ sách kế toán, báo cáo kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế
toán đợc phân loại, sắp xếp và bảo quản chu đáo, an toàn theo đúng quy định. Đơn
vị đã xây dựng kế hoạch tài chính phù hợp với kế hoạch sản xuất kinh doanh trình
Hội đồng quản trị Công ty thông qua. Việc trích lập và sử dụng các quỹ theo đúng
quy định và chế độ hiện hành.
-
ý kiến kiểm toán nội bộ:
-
Các nhận xét đặc biệt: không
-
VI- Các công ty liên quan:
-
Tình hình đầu t vào các Công ty liên quan
Công ty đã góp vốn đầu t dài hạn ( cổ phiếu ) vào: Công ty cổ phần thuỷ điện Nà
Lơi: 1tỷ đồng; Công ty cổ phần thuỷ điện Nậm Mu: 3tỷ đồng....
VII- Tổ chức nhân sự
-
Cơ cấu tổ chức của tổ chức phát hành/niêm yết
C cu t chc ca cụng ty
S c cu t chc ca cụng ty:
9
- Quản lý hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hồ sơ kỹ thuật về thiết bị máy
móc.
- Quản lý xe, máy, thiết bị xây dựng, tài sản cố định,...
- Lập kế hoạch dự trù vật tư, phụ tùng thay thế hàng tháng,..
•
Phòng kinh tế - kế hoạch
- Tham mưu giám đốc ký Hợp đồng kinh tế, hợp đồng mua bán vật tư, nguyên
liệu và sản phẩm của công ty.
- Lập kế hoạch và thanh toán tiền lương, thưởng,..
- Xây dựng, điều hoà kế hoạch sản xuất kinh doanh; Lập và trình duyệt các kế
hoạch định hướng của công ty.
- Theo dõi, lập báo cáo tiêu hao nguyên vật liệu trong sản xuất; theo dõi việc
kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm của công ty
- Lập kế hoạch đầu tư, tái đầu tư; theo dõi, tổ chức thực hiện đúng trình tự về
công tác đầu tư,...
•
Phòng vật tư - tiêu thụ
- Dự trữ, cấp phát các loại nguyên, nhiên vật liệu, vật tư bảo hộ lao động;
quản lý, điều hành thủ kho và kho thành phẩm, tổ bốc xếp, tổ vận tải trự
thuộc phòng quản lý đáp ứng cho yêu cầu tiêu thụ sản phẩm.
- Quản lý, điều hành các đại lý tiêu thụ xi măng
- Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm
•
Phòng Tài chính - kế toán
Tãm t¾t lý lÞch cña c¸c c¸ nh©n trong Ban ®iÒu hµnh
1.Chủ tịch Hội đồng quản trị - Ông Phạm Văn Cung
Ngày sinh:
02/07/1962
Nơi sinh:
Nam Thanh, Nam Trực, Nam Định
Quốc tịch:
Việt Nam
Địa chỉ thường trú: Số 65, tổ 7B Đường Trần Hưng Đạo, Ph¬ng L©m, Thành
phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi
Quá trình công tác:
- 1985- 04/1994: Cán bộ kỹ thuật tại Phòng Kỹ thuật Chất lượng - TCT Sông
Đà.
- 04/1994 - 07/1994: Công tác tại Phòng Kế hoạch - Công ty Sông Đà 6 Tổng công ty Sông Đà.
- 07/1994 - 04/1997: Cán bộ kỹ thuật tại Phòng Kỹ thuật hóa nghiệm, Nhà
máy Xi măng Sông Đà (nay là Công ty cổ phần Xi măng Sông Đà).
- 04/1997 - 12/2001: Trưởng phòng Kỹ thuật - Hóa nghiệm Công ty Cổ phần
Xi măng Sông Đà.
- 12/2001- 12/2005: Phó giám đốc Công ty cổ phần xi măng Sông Đà.
- 12/2005 đến nay: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần xi măng Sông Đà.
Số cổ phần do cá nhân nắm giữ: 10.400 cổ phần
Số cổ phần do người có liên quan nắm giữ: Không
Hành vi vi phạm pháp luật:
Không
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty:
Không
2.Thành viên Hội đồng quản trị - Ông Nguyễn Hồng Phong
Không
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích Công ty : Không.
3.Thành viên Hội đồng quản trị - Ông Nguyễn Phi Hùng
Ngày tháng năm sinh: 13/10/1952
Nơi sinh:
Thạch Kim, Thạch Hà, Hà Tĩnh
Quốc tịch:
Việt Nam
Dân tộc:
Kinh
Quê quán:
Thạch Kim, Thạch Hà, Hà Tĩnh
Địa chỉ thường trú:
Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư
Quá trình công tác:
- 1972-1977: Đi bộ đội
- 1977-1982: Sinh viên Đại học giao thông đường thủy
- 1983 đến nay làm việc tại Công ty cung ứng vật tư, Tổng công ty Sông Đà
(nay là công ty cổ phần Sông Đà 12)
Các chức vụ đã trải qua: Cán bộ kỹ thuật, Phó phòng Quản lý kỹ thuật, Giám
đốc Xí nghiệp 12.7; Thành viên hội đồng quản trị, Phó tổng giám đốc.
Chức vụ công tác hiện nay: Thành viên HĐQT Công ty CP Xi măng Sông Đà Phó tổng giám đốc Công ty cổ phần Sông Đà 12
Số cổ phần do cá nhân nắm giữ: Không
Số cổ phần do người có liên quan nắm giữ: Không
Hành vi vi phạm pháp luật:
Không
13
(nay là Công ty CP Xi măng Sông Đà)
6/2002 – 6/2011 Trưởng phòng tCHC – Cty CP xi măng Sông Đà - T ừ 20032005 là thành vi ên HĐQT Công ty CP xi măng Sông Đà.
6/2011 – nay Phó giám đốc Công ty CP xi măng Sông Đà
Chức vụ công tác hiện nay: Phó giám đốc phụ trách sản xuất và công nghệ
Công ty cổ phần Xi măng Sông Đà - Tháng 04/2011 Thành viên Hội đồng quản
trị Công ty CP Xi măng Sông Đà
Số cổ phần do cá nhân nắm giữ: 3.700 cổ phần
Số cổ phần do người có liên quan nắm giữ: Không
Hành vi vi phạm pháp luật:
Không
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty: Không
5.Thành viên Hội đồng quản trị - Ông Đào Quang Dũng
Ngày tháng năm sinh: 04/08/1962
Nơi sinh:
Thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây
14
Quốc tịch:
Việt Nam
Dân tộc:
Kinh
Quê quán:
Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
Địa chỉ thường trú:
Phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa
Bình
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư công nghệ hóa chất- Silicat
Quá trình công tác:
- Từ 8/1985-05/1991: Kỹ thuật - Trung tâm thí nghiệm, Tổng công ty Sông Đà
Từ năm 2005 – nay Làm kế toán tại Công ty cổ phần Sông Đà 12
Chức vụ công tác hiện nay: Phó phòng TCKT Công ty Sông Đà 12, Thành viên
Ban Kiểm soát Công ty cổ phần xi măng Sông Đà.
Số cổ phần do cá nhân nắm giữ :
Kh«ng
Số cổ phần do người có liên quan nắm giữ : Không
15
Hành vi vi phạm pháp luật:
Không
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty:
Không
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty:
Không
Tháng 11/2007 Bà Nguyễn Thị Thủy được bầu làm Trưởng ban kiểm soát.
7.Thành viên Ban kiểm soát - Ông Bùi Ngọc Tình
Ngày tháng năm sinh: 04/08/1954
Nơi sinh:
Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình
Quốc tịch:
Việt Nam
Dân tộc:
Kinh
Quê quán:
Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình
Địa chỉ thường trú:
Tổ 5, Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
Trình độ chuyên môn: Sơ cấp lao động tiền lương
Quá trình công tác:
- 1994 – 1996 : Nhấn viên phòng kinh tế Công ty Sông Đà 6( nay là Công ty CP Sông
Đà 6)
16
- 1996 – 1997 Chuyên viên phòng kinh tế đại diện TCT Sông Đ à nay l à Tập đoàn Sông
Đà
- 1997 – nay Chuyên viên phòng kinh tế TCT Sông Đ à nay l à Tập đoàn Sông Đà
Số cổ phần do cá nhân nắm giữ: Không
Số cổ phần do người có liên quan nắm giữ:
Hành vi vi phạm pháp luật:
Quyền lợi mâu thuẫn với lợi ích công ty:
Không
Không
Không
10.Giám đốc Công ty - Ông Đào Quang Dũng( Xem phần trên)
11.Phó Giám đốc - Nguyễn Công Thưởng
Ngày tháng năm sinh: 20/08/1954
Nơi sinh:
Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
Quốc tịch:
Việt Nam
Dân tộc:
Kinh
Quê quán:
Gia Hóa - Gia Viễn - Ninh Bình
Địa chỉ thường trú:
+ Bố trí, sắp xếp lao động làm việc theo đúng ngành nghề, phù hợp với sức khoẻ
của ngời lao động.
+ Tổ chức tốt các hoạt động văn hoá thể thao, vui chơi giải trí, thăm quan nghỉ
mát tạo nên không khí vui tơi trong đơn vị và làm cho ngời lao động gắn bó hơn
với đơn vị, hăng hái làm việc
- Thay đổi thành viên Hội đồng quản trị: không
VIII- Thông tin về cổ đông và Quản trị Công ty
1- Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát:
- Thành phần HĐQT, BKS (nêu rõ số thành viên độc lập không điều hành)
Thành phần Hội đồng quản trị: HĐQT công ty gồm 05 thành viên trong đó có
02thành viên tham gia điều hành sản xuất tại công ty
Ông: Phạm Văn Cung
Chủ tịch (độc lập)
Ông :Nguyễn Hồng Phong
Thành viên (độc lập)
Ông :Nguyễn Phi Hùng
Thành viên (độc lập)
Ông : o Quang Dng
Thành Viên- điều hành SX tại Công ty
Ông ::Kiều Quang Thành
Thành viên- điều hành SX tại Công ty
Thành phần Ban kiểm soát: gồm 03 thành viên trong đó có 01 thành viên tham
gia điều hành và sản xuất tại Công ty nhng đã nghỉ hu.
Bà : Nguyễn Thị Thủy
Trởng ban (độc lập)
Ông :Bùi Ngọc Tình
Uỷ viên (độc lập)
Bà :Trơng Thị Kim Hoà
Uỷ viên (độc lập)
- Không có các tiểu ban trong HĐQT mà chỉ có Th ký giúp việc cho HĐQT.
Thành viên HĐQT có quyền yêu cầu Giám đốc, Phó giám đốc, cán bộ quản lý
của các đơn vị trong Công ty cung cấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài
chính, hoạt động kinh doanh của Công ty và của các đơn vị trong Công ty
Cán bộ quản lý đợc yêu cầu phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác các
thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Thành viên HĐQT
- Các thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc đã qua các lớp đào tạo
về quản trị Công ty, về thị trờng chứng khoán.
- Tỷ lệ sở hữu cổ phần và những thay đổi trong tỷ lệ nắm giữ cổ phần của
thành viên HĐQT: không có sự thay đổi
Hoà Bình, ngày 19 tháng 04 năm 2012
Ngời đại diện công bố thông tin
19