Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2012 - Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà - Pdf 36

Signature Not Verified
c ký bi PHM VN HNG
Ngy ký: 08.02.2013 08:22 Báo cáo tài chính

Công ty cổ phần Tư vấn Sông Đà
Địa chỉ : Nhà G9 - Số 495 Nguyễn Trãi - Q. Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại : 043 8542209
Fax : 043 8545855

Quý IV năm 2012

BNG CN I K TON
Ti ngy 31 thỏng 12 nm 2013
Hp nht ton cụng ty
Ch tiờu

Mó ch tiờu

S cui k

S u nm

TI SN
A- TI SN NGN HN

100

167.852.122.807

163.440.978.103


1. u t ngn hn

121

-

-

2. D phũng gim giỏ u t ngn hn

129

-

-

III. Cỏc khon phi thu ngn hn

130

120.383.702.507

113.664.991.203

1. Phi thu khỏch hng

131

109.444.957.363


10.261.147.848

3.596.077.248

6. D phũng phi thu ngn hn khú ũi

139

(183.831.760)

(183.831.760)

IV. Hng tn kho

140

36.628.383.554

34.903.131.524

1. Hng tn kho

141

36.628.383.554

34.903.131.524

2. D phũng gim giỏ hng tn kho


4. Ti sn ngn hn khỏc

158

6.063.682.166

4.723.788.343

B. TI SN DI HN

200

34.263.245.497

34.428.805.401

I. Cỏc khon phi thu di hn

210

-

-

1. Phi thu di hn ca khỏch hng

211

-


-

-

II.Ti sn c nh

220

2.719.048.031

3.070.965.538

1. Ti sn c nh hu hỡnh

221

2.719.048.031

3.053.965.538

- Nguyờn giỏ

222

27.340.828.861

27.065.891.912

- Giỏ tr hao mũn ly k


2. Ti sn c nh thuờ ti chớnh

227

-

-

- Nguyờn giỏ

228

473.457.150

473.457.150

- Giỏ tr hao mũn ly k

229

(473.457.150)

(473.457.150)

4. Chi phớ xõy dng c bn d dang

230

III. Bt ng sn u t


30.900.000.003

1. u t vo cụng ty con

251

2. u t vo cụng ty liờn kt, liờn doanh

252

3. u t di hn khỏc

258

31.400.000.003

30.900.000.003

4. D phũng gim giỏ u t ti chớnh di hn

259

-

-


Chỉ tiêu
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Mã chỉ tiêu
260
261
262
268

414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
439
440
01
02
03
04
05
06

Số cuối kỳ
144.197.463
144.197.463
-

Số đầu năm

202.115.368.304



1.864.109.000
2.384.433.826
49.560.037.046
49.560.037.046
21.750.000.000
11.876.276.463
(620.000)
49.967.352
8.189.712.028
2.026.762.458
5.667.938.745
2.641.870.940
197.869.783.504

2.670.953.239
370.037.319
49.628.016.872
49.628.016.872
26.097.100.000
8.502.618.712
(620.000)
8.705.997.494
2.294.699.564
4.028.221.102
2.463.272.010
202.115.368.304


Báo cáo tài chính

28.147.706.951

41.186.947.859

105.448.824.150

113.512.734.056

4. Giỏ vn hng bỏn

11

24.740.328.363

35.161.177.531

91.044.272.256

93.679.412.349

5. Li nhun gp v bỏn hng v cung
cp dch v(20=10-11)

20

3.407.378.588

6.025.770.328

14.404.551.894


372.220.530

1.886.423.774

1.826.873.683

- Trong ú: Chi phớ lói vay

Quý ny
nm trc

S ly k t u S ly k t u
nm n cui quý nm n cui quý
ny (Nm nay)
ny (Nm trc)

Ch tiờu

41.186.947.859

105.672.876.377

113.512.734.056

224.052.227

8. Chi phớ bỏn hng

24

5.427.887.072

4.753.783.312

5.468.114.475

4.774.486.312

12. Chi phớ khỏc

32

2.008.915.574

4.625.104.893

2.619.357.871

4.742.165.998

13. Li nhun khỏc(40=31-32)

40

3.418.971.498

128.678.419

2.848.756.604



1.977.372.250

3.910.574.457

5.637.841.199

61

(13.623.162)

(1.094.540)

(183.308.290)

2.656.339

62

1.226.251.666

1.978.466.790

4.093.882.747

5.635.184.860

14. Phn lói l trong cụng ty liờn kt, liờn
doanh
15. Tng li nhun k toỏn trc


Ly k t u nm n
cui quý ny(Nm
trc)

0

0

I. Lu chuyn tin t hot ng kinh doanh
1. Tin thu t bỏn hng, cung cp dch v v doanh thu khỏc

01

80.611.599.919

105.371.704.195

2. Tin chi tr cho ngi cung cp hng húa v dch v

02

(11.037.644.641)

(12.350.134.716)

3. Tin chi tr cho ngi lao ng

03


07

(29.847.419.983)

(49.105.997.158)

Lu chuyn tin thun t hot ng kinh doanh

20

152.483.847

(3.016.862.927)

II. Lu chuyn tin t hot ng u t
1.Tin chi mua sm, xõy dng TSC v cỏc ti sn di hn khỏc

21

2.Tin thu t thanh lý, nhng bỏn TSC v cỏc ti sn di hn khỏc 22

(1.033.163.635)
185.840.000

23

4.Tin thu hi cho vay, bỏn li cỏc cụng c n ca n v khỏc

24



55.973.182

(7.034.044.240)

3.Tin chi cho vay, mua cỏc cụng c n ca n v khỏc

III. Lu chuyn tin t hot ng ti chớnh

(1.099.978.429)

419.250.000

600.901.151

(7.779.800.993)

(23.854.096)

0

0

0
0

-

3.Tin vay ngn hn, di hn nhn c


Tin v tng ng tin u k

60

10.149.067.033

10.712.891.815

nh hng ca thay i t giỏ hi oỏi quy i ngoi t

61

36.165

30.682.402

Tin v tng ng tin cui k (70 = 50+60+61)

70

4.776.354.580

10.149.067.033

-

15.058.846.159
(8.788.460.000)
(3.824.176.320)
2.446.209.839

Theo giấy đăng kí kinh doanh số 0100105454 đăng ký thay đổi lần 12 ngày 25/01/2013 ngành nghề kinh doanh của công ty là :
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình và địa chất thuỷ văn các công trình .
-Thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu cơ lí của đất, đá, nền móng và vật liệu xây dựng các công trình xây dựng.
- Lập quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi tiết các công trình dân dụng, công nghiệp và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến
nhóm A.
- Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi , thuỷ điện, các công trình kỹ
thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A.
- Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội ngoại thất đối với : Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng tầng kỹ
thuật đô thị .
- Thiết kế các công trình thuỷ công, thuỷ điện .
- Thiết kế nhà máy thuỷ điện.
- Thiết kế các các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị.
- Thiết kế công trình cấp thoát nước
- Thiết kế cơ - điện công trình
- Thiết kế kết cấu đối với : công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị.
- Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến
nhóm A.
- Thẩm định Thiết kế và Tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi , thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật
hạ tầng đô thị đến nhóm A .
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, công
trình giao thông, các công trình kĩ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A .
- Tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ
điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A.
- Trang trí nội thất.
- Xác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng, khoan phun và sử lý nền móng các công trình xây dựng
- Kinh doanh bất động sản, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp .
- Thiết kế các công trình thuỷ lợi.
- Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ .
- Thiết kế các công trình xây dựng cầu và đường bộ .

- Nguyên tắc đánh giá Tài sản cố định hữu hình và TSCĐ vô hình :
- Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá, giá trị hao mòn,
giá trị còn lại .
- Khấu hao được trích theo thông tư 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 và áp dụng theo phương pháp đường thẳng .
- Thời gian khấu hao : Đối với những TSCĐ thuộc nguồn vốn Ngân sách và nguồn vốn Tự bổ sung của Doanh nghiệp Nhà Nước
chuyển sang được áp dụng theo khung thời gian sử dụng trong QĐ 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003.
4. Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
5. Ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
- Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích theo tỉ lệ 3% trên quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào
chi phí quản lí doanh nghiệp trong kỳ .
6. Ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
- Chi phí đi vay được ghi vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kì phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan đến hoạt động đầu tư xây
dựng cơ bản đủ điều kiện được vốn hoá.
7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khỏan chi phí khác
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả :
- Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất kinh doanh kì này để đảm bảo khi khi chi phí
phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10. Nguyên tác ghi nhận vốn chủ sở hữu
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
- Doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý đã được chủ đầu tư chấp nhận thanh toán đã thu được tiền hoặc sẽ thu được tiền .
- Doanh thu hàng bán được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau.
- Sản phẩm hoàn thành đã được chuyển giao cho người mua.
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được tiền từ các chủ đầu tư .
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng .
- Doanh thu cung cấp dịch vụ tư vấn thiết kế, khảo sát có liên quan đến nhiều kỳ báo cáo thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo
kết quả phần công việc đã hoàn thành theo giai đoạn và được ghi nhận khi thoả mãn các điều kiện sau.
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn và được ghi nhận bằng trị ghi trên phiếu giá thanh toán ( Phần bên A chấp nhận thanh
toán ).

- Phải thu người lao động
- Phải thu khác
- Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

10.149.067.033

Số cuối kỳ

109.114.006.890

109.444.957.363

1.138.738.825

861.429.056

3.596.077.248
-183.831.760

Cộng

4 Hàng tồn kho
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hoá
- Hàng gửi đi bán

4.776.354.580


Cộng

0

5 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
- Các khoản phải thu Nhà nước
- Thuế GTGT được khấu trừ
- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước

0

6 Tình hình tăng giảm tài sản cố định hữu hình :
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm

Nhà cửa

Máy móc
thiết bị

Dụng cụ
quản lý

5.788.013.550 11.496.277.497

724.978.619

890.672.726


-345.924.663 -154.572.543

-126.602.207

-627.099.413

- Giảm khác
Số dư cuối năm

0
5.788.013.550 12.041.025.560

581.769.712

8.889.465.494

40.554.545 27.340.828.861

5.788.013.550

9.574.893.227

641.834.948

7.978.324.653

28.859.996

24.011.926.374



Số dư cuối kỳ

5.788.013.550 10.132.733.353

550.054.581

8.112.703.442

38.275.904 24.621.780.830

Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Tại ngày đầu năm

0

1.921.384.270

83.143.671

1.037.743.048

11.694.549

3.053.965.538

- Tại ngày cuối kỳ

0

Số dư đầu năm
- Khấu hao trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối kỳ

Nhãn hiệu
hàng hoá

Tài sản vô hình
khác

0

0

396.300.864
0

77.156.286
0

0

0

0


0
473.457.150

0
0
0
0
0
0
* Tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp là giá trị sử dụng thương hiệu Sông Đà được xác định trong bản xác định giá trị Doanh
8 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Đầu năm
Số cuối kỳ
- Chi phí XDCB dở dang
17.000.000
0
0
Cộng
17.000.000
Số cuối kỳ
9 Đầu tư tài chính dài hạn khác :
Đầu năm
- Đầu tư vào các công ty con
0
- Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
30.900.000.003
31.400.000.003
- Đầu tư dài hạn khác
30.900.000.003
31.400.000.003

2.352.677.816
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
574.891.848
461.008.084
- Thuế thu nhập cá nhân
133.505.328
- Các loại thuế khác
- Các khoản phí, lệ phí
1.943.815.574
- Các khoản phải nộp khác
3.369.980.122
9.410.380.723
Cộng
Số cuối kỳ
13 Chi phí phải trả
Đầu năm
1.265.802.337
- Chi phí phải trả
10.583.025.275


- Quỹ dự phòng mất việc làm
Cộng
14 Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác
- Bảo hiểm xã hội, BHYT
- Kinh phí công đoàn
- Quỹ quản lý của cấp trên
-Bảo hiểm thất nghiệp
- Các khoản phải trả phải nộp khác


14.635.422.473

19.867.029.553

17.852.295.262

Đầu năm
1.864.109.000

207.730.000

1.864.109.000

207.730.000

Số cuối kỳ

16 Vốn chủ sở hữu
a Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Chỉ tiêu
dưvốn
đầutrong
năm trước
- Số
Tăng
năm trước
- tăng trong năm trước
- Giảm khác
- Chia cổ tức năm trước
Số dư cuối năm trước


49.967.352

21.750.000.000

Quỹ đầu tư
phát triển

Quỹ dự phòng Lợi nhuận sau
tài chính
thuế chưa
8.293.419.431 1.476.505.990
9.760.816.165

3.269.950.348
-3.373.657.751

550.256.468

8.189.712.028

2.026.762.458

5.667.938.745

8.189.712.028

2.026.762.458

5.667.938.745


1.489.727.715

267.937.106

-5.728.891.030

8.705.997.494

2.294.699.564

4.028.221.102

b Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Năm nay

Chỉ tiêu

Tổng số

Vốn cổ phần
thường

- Vốn đầu tư của
Nhà nước
13.309.521.000 13.309.521.000
- Vốn góp
12.787.579.000 12.787.579.000
( Cổ đông khỏc)
- Thặng

0

21.750.000.000

21.750.000.000

Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, lợi nhuận
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối kỳ
- Cổ tức lợi nhuận đã chia
d Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
e Cổ phiếu

Đầu năm
21.750.000.000

Vốn cổ phần
thường được
mua theo giá
ưu đãi

0
Số cuối kỳ
21.750.000.000

0

62
62
2.174.938
2.174.938
0

62
62
2.609.648
2.609.648
0

* Mệnh giá cổ phiếu : Mệnh giá 1 cổ phiếu của Công ty phát hành là 10.000 đồng
f. Mục đích trích lập quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính và quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
- Mục đích của việc trích lập quỹ đầu tư phát triển nhằm mở rộng, phát triển sản xuất kinh doanh, hoặc đầu tư theo
- Mục đích của việc trích quỹ dự phòng tài chính tại đơn vị nhằm để bù đắp thua lỗ hoặc duy trì hoạt động bình thường
17 Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

Đầu năm

Số cuối kỳ

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả HĐKD
Năm trước
Năm nay

thuế chi
TNDN
thu nhập
chịunăm
thuếtrước
năm vào
hiệnchi
hành
Điềuphí
chỉnh
phí tính
thuế trên
TNDN
của các
phí chịu thuế thu
nhập hiện hành

0

224.052.227
224.052.227

113.512.734.056

105.448.824.150

113.512.734.056

105.448.824.150



2.619.357.871

4.742.165.998

2.619.357.871

1.770.133.321

2.352.677.816

1.770.133.321

2.352.677.816


- Tæng chi phÝ chÞu thuÕ hiÖn hµnh
25 Chi phÝ thuÕ thu nhËp hiÖn hµnh ho·n l¹i
VII. Nh÷ng th«ng tin kh¸c




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status