−
vμ
μ
b¸o c¸o tµi chÝnh
μ
Hμ
Bảng Cân đối kế toán
02 - 04
Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh
05
Báo cáo lu chuyển tiền tệ
06
thuyết minh Báo cáo ti chính
(Các thuyết minh ny l bộ phận hợp thnh v cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo ti chính)
7 - 12
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
6.246.317.478
6.246.317.478
-
1.093.600.005
1.093.600.005
-
4
-
-
32.700.717.001
25.105.285.701
7.466.016.500
129.414.800
-
28.950.471.621
22.308.615.029
6.575.444.000
66.412.592
-
26.131.292.565
26.131.292.565
-
B. TÀI S N DÀI H N
I. Các kho n ph i thu dài h n
-
II. Tài s n c đ nh
1. Tài s n c đ nh h u hình
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
2. Tài s n c đ nh thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
3. Tài s n c đ nh vô hình
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
4. Chi phí xây d ng c b n d dang
5
8
9
III. B t đ ng s n đ u t
IV. Các kho n đ u t tài chính dài h n
1. u t vào công ty con
2. u t vào công ty liên k t, liên doanh
3. u t dài h n khác
V. Tài s n dài h n khác
1. Chi phí tr tr c dài h n
29.000.200
29.000.200
105.186.068.673
29.558.671.237
9.274.404.447
16.531.201.794
(7.256.797.347)
1.830.000.000
1.930.000.000
(100.000.000)
18.454.266.790
660.500.000
660.500.000
66.832.662
66.832.662
100.310.788.828
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
B NG CÂN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
I K TOÁN
II. N dài h n
1. Ph i tr dài h n ng i bán
2. Ph i tr dài h n n i b
3. Ph i tr dài h n khác
4. Vay và n dài h n
5. Thu thu nh p hoãn l i ph i tr
6. D phòng tr c p m t vi c làm
7. D phòng ph i tr dài h n
B. V N CH S
H U
16
I. V n ch s h u
1. V n đ u t c a ch s h u
2. Th ng d v n c ph n
3. V n khác c a ch s h u
4. C phi u qu (*)
5. Chênh l ch đánh giá l i tài s n
6. Chênh l ch t giá h i đoái
7. Qu đ u t phát tri n
8. Qu d phòng tài chính
9. Qu khác thu c v n ch s h u
10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i
11. Ngu n v n đ u t xây d ng c b n
II. Ngu n kinh phí và qu khác
1. Qu khen th ng, phúc l i
2. Ngu n kinh phí
3. Ngu n kinh phí đã hình thành TSC
T NG C NG NGU N V N
4.175.846.204
-
884.183.493
861.114.982
23.068.511
-
23.068.511
23.068.511
-
62.657.359.715
55.807.108.674
62.577.910.457
48.574.490.000
9.552.553.459
1.526.750.000
(3.500.000)
582.571.178
207.501.772
2.137.544.048
-
55.596.709.730
42.960.490.000
8.429.753.459
1.526.750.000
T i ngày 30 tháng 06 n m 2010
Thuy t
minh
Ch tiêu
30/06/2010
-
1. Tài s n thuê ngoài
2. V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công
3. Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c
4. N khó đòi đã x lý
5. Ngo i t các lo i
6. D toán chi s nghi p, d án
Ng
i l p bi u
Nguy n Th H ng Lê
01/01/2010
K toán tr
ng
Lê Qu ng
M
14
3. Doanh thu thu n bán hàng và
cung c p d ch v
4. Giá v n hàng bán
18
5. L i nhu n g p v bán hàng và
cung c p d ch v
N m nay
N m tr
c
N m tr
N m nay
17.578.280.157
c
11.271.305.405
4.938.888.366
-
6. Doanh thu ho t đ ng tài chính
19
2.251.156
50.016.525
14.713.937
60.168.434
7. Chi phí tài chính
20
438.700.512
293.426.544
782.245.709
528.093.039
438.700.512
293.426.544
11. Thu nh p khác
-
5.000.000
-
5.000.000
12. Chi phí khác
-
-
-
-
13. L i nhu n khác
-
5.000.000
-
5.000.000
17. L i nhu n sau thu TNDN
75.312.896
523.589.798
454.749.986
830.916.529
16
13
94
207
18. Lãi c b n trên c phi u (*)
M nh giá c phi u : 10.000đ
-
Hà N i, ngày 24 tháng 07 n m 2010
Ng
i l p bi u
Nguy n Th H ng Lê
Ch tiêu
I. L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh
1. Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khác
2. Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng hóa và d ch v
3. Ti n chi tr cho ng i lao đ ng
4. Ti n chi tr lãi vay
5. Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p
6. Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh
7. Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanh
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh
N m nay
N m tr
18.633.222.594
(5.314.540.877)
(820.981.056)
(583.347.077)
16.511.731.236
(16.730.633.966)
11.695.450.854
II. L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1. Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài h n khác
2. Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài h n khác
3. Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác
4. Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác
5. Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khác
(11.105.625.018)
-
6.351.739.200
(9.568.226.000)
-
(6.557.447.318)
(3.216.486.800)
-
L u chuy n ti n thu n trong k
5.152.717.473
928.077.742
Ti n và t ng đ ng ti n đ u k
nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i ngo i t
Ti n và t ng đ ng ti n cu i k
1.093.600.005
6.246.317.478
534.033.748
1.462.111.490
Ng
709/QĐ-BXD ngy 29/4/2004 của Bộ trởng Bộ Xây dựng. Công ty Cổ phần Đầu t v Xây lắp Sông Đ có
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0303000173 do Sở Kế hoạch v Đầu t tỉnh H Tây cấp ngy 20 tháng
5 năm 2004, đăng ký thay đổi lần 6 ngy 09 tháng 11 năm 2009.
Lĩnh vực hoạt động của Công ty bao gồm:
-
Đầu t, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nh ở, khu đô thị;
-
Đầu t, kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa v nhỏ;
-
Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, bu điện, công trình hạ tầng đô thị v
khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nớc;
-
Xây lắp các công trình đờng dây v trạm biến áp đến 500KV;
-
Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu vật t, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
-
Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng. T vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công
trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu v đờng bộ, điện đờng dây v trạm,
klhảo sát địa chất thủy văn, trắc địa công trình;
-
Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngy 31/12/2002 của Bộ trởng Bộ Ti chính về việc ban hnh v
công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt II;
-
Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngy 30/12/2001 của Bộ trởng Bộ Ti chính về việc ban hnh v
công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt III.
(Các thuyết minh ny l bộ phận hợp thnh v cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo ti chính)
7
Công ty Cổ phần đầu t- và xây lắp sông đà
Lô 60+61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- H Đông- H Nội
Báo cáo tài chính
-
Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngy 15/2/2005 của Bộ trởng Bộ Ti chính về việc ban hnh v
công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt IV.
-
Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngy 28/12/2005 của Bộ trởng Bộ Ti chính về việc ban hnh v
công bố 4 chuẩn mực kế toán đợt V.
25 năm
- Máy móc, thiết bị
5 năm
- Phơng tiện vận tải
5 năm
- Thiết bị, dụng cụ quản lý
3 năm
- Thơng hiệu Sông Đ
3 năm
- Quyền sử dụng đất vô thời hạn
Không tính khấu hao
Chi phí đi vay đợc ghi nhận vo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên
quan trực tiếp đến việc đầu t xây dựng hoặc sản xuất ti sản dở dang đợc tính vo giá trị của ti sản đó
(đợc vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 Chi phí đi
vay.
(Các thuyết minh ny l bộ phận hợp thnh v cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo ti chính)
8
Vốn đầu t của chủ sở hữu đợc ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng d vốn cổ phần đợc ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hnh
v mệnh giá cổ phiếu khi phát hnh cổ phiếu lần đầu, phát hnh bổ sung hoặc tái phát hnh cổ phiếu quỹ.
Cố phiếu quỹ l cổ phiếu do Công ty phát hnh v sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ đợc ghi nhận theo giá trị
thực tế v trình by trên Bảng Cân đối kế toán l khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông đợc ghi nhận l khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty
sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty
Lợi nhuận sau thuế cha phân phối l số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) đi các
khoản điều chỉnh do áp dụng hối tố thay đổi chính sách kế toán v điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của
các năm trớc.
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Phần công việc hon thnh của Hợp đồng xây dựng l cơ sở xác định doanh thu đợc xác định theo phơng
pháp tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc đã hon thnh tại một thời
điểm so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng.
Doanh thu hoạt động ti chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận đợc chia v các khoản doanh thu hoạt
động ti chính khác đợc ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận đợc chia đợc ghi nhận khi Công ty đợc quyền nhận cổ tức hoặc đợc quyền nhận lợi
nhuận từ việc góp vốn.
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ II/2010
(TI P THEO)
V
1
THÔNG TIN B
SUNG CHO CÁC KHO N M C TR ÌNH B Y TRÊN B N CÂN
. TI N
Ti n m t
Ti n g i ngân hàng
Ti n đang chuy n
C ng
2
i lao đ ng
01/01/2010
VND
. HÀNG T N KHO
Hàng mua đang đi đ ng
Nguyên li u, v t li u
Công c , d ng c
Chi phí s n xu t kinh doanh d dang
Thành ph m
Hàng hóa
Hàng g i đi bán
C ng giá g c c a hàng t n kho
5
30/06/2010
VND
5.186.739.499
1.059.577.979
6.246.317.478
. CÁC KHO N PH I THU KHÁC
BHXH, BHYT, BHTN ph i thu c a ng
Ti n đi n tho i ph i thu
Nguy n V n Minh
Chi BHXH tr thay l ng
C ng
3
I K TOÁN
3.517.428.700
9.023.594.356
3.823.294.107
166.884.631
-
16.531.201.794
-
-
-
-
-
-
- Mua trong n m
- T ng khác
-
3 S gi m trong n m
-
-
-
-
-
-
-
-
3.823.294.107
166.884.631
-
16.531.201.794
5.147.840.567
1.822.316.169
144.391.302
-
212.597.881
5.975.496.075
2.151.048.062
153.635.844
-
II - Giá tr hao mòn l y k
1S d đ un m
2 Kh u hao trong n m
3 Gi m trong k
- Thanh lý
- Gi m khác
4 S d cu i n m
-
-
-
8.492.777.862
III - Giá tr còn l i
1 T i ngày đ u n m
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ II/2010
(TI P THEO)
5
T NG GI M TÀI S N C
NH VÔ HÌNH
B n quy n,
b ng sáng ch
Quy n s
d ng đ t
Kho n m c
Giá tr th ng
hi u
TSC vô
hình khác
Ph n m m
máy tính
-
-
1.930.000.000
-
-
-
-
-
1.930.000.000
-
-
0
-
-
-
0
1.830.000.000
1.830.000.000
-
100.000.000
100.000.000
III - Giá tr còn l i
1 T i ngày đ u n m
2 T i ngày cu i n m
6
. CHI PHÍ XÂY D NG C
- Thu
- Thu
- Thu
- Thu
B ND
DANG
đi n T t Ngo ng - S n La
đi n M ng Sang 2 - M c Châu - S n La
đi n Ch n Th nh - i n Biên
đi n Thu Cúc - Yên Bái
VND
01/01/2010
VND
29.000.200
29.000.200
66.832.662
66.832.662
TÀI CHÍNH DÀI H N KHÁC
- C phi u Công ty C ph n Sông à 2
- Góp v n vào khu kinh t H i Hà
C ng
8
30/06/2010
VND
9.830.629.129
5.107.400.452
3.105.835.354
3.857.019.679
385.509.369
22.286.393.983
. CHI PHÍ TR TR
C DÀI H N
- Ngân hàng
u t và Phát tri n Hà Tây
- Vay cá nhân
Lê H c T
Ki u th S i
V Th Thanh Tâm
Hoàng Mai Chi
Ph m Th Bình
Th Hi n
inh V n T p
V Th Thanh Nga
912.000.000
445.000.000
13.807.718.700
C ng
10 . VAY VÀ N
01/01/2010
VND
12.061.740.000
8.828.740.000
3.233.000.000
1.145.000.000
835.000.000
650.000.000
123.000.000
90.000.000
90.000.000
Các lo i thu khác
Các kho n thu khác, phí, l phí và các kho n ph i n p khác
C ng
30/06/2010
VND
3.200.034.252
1.699.973.518
1.778.900
4.901.786.670
01/01/2010
VND
1.758.431.941
1.548.390.192
3.306.822.133
30/06/2010
VND
72.609.889
508.259.906
1.407.720.369
68.196.643
2.056.786.807
01/01/2010
VND
9.759.888
606.551.939
3.513.216.779
14
30/06/2010
VND
3.614.000.000
2.000.000.000
42.960.490.000
48.574.490.000
01/01/2010
VND
42.960.490.000
42.960.530.179
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý II n m 2010 k t thúc ngày 30/06/2010
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ II/2010
(TI P THEO)
13.3 Các giao d ch v v n v i các ch s h u và phân ph i c t c, chia l i nhu n
N m nay
V n đ u t c a ch s h u
5.138.148
5.138.148
1
1
4.014.999
4.014.999
10.000
10.000
d) C phi u
S l
S l
-C
-C
S l
-C
-C
S l
-C
-C
ng c phi u đ ng ký phát hành
ng c phi u đã bán ra công chúng
phi u ph thông
phi u u đãi
ng c phi u đ c mua l i
phi u ph thông
N m tr c
VND
11.271.305.405
11.271.305.405
17.578.280.157
11.271.305.405
15 . GIÁ V N HÀNG BÁN
N m nay
VND
14.999.570.525
14.999.570.525
Giá v n c a hàng hóa đã bán
Giá v n c a thành ph m đã bán
Giá v n c a d ch v đã cung c p
C ng
16 . DOANH THU HO T
N m tr c
VND
8.885.524.311
8.885.524.311
NG TÀI CHÍNH
N m nay
VND
C ng
VII . NH NG THÔNG TIN KHÁC
1
N m tr c
VND
528.093.039
528.093.039
Lãi c b n trên c phi u
N m nay
L i nhu n cho c đông s h u c phi u ph thông(đ)
S c phi u bình quân l u hành trong n m (CP)
Lãi c b n trên c phi u
2
830.916.529
4.015.000
94
207
M t s ch tiêu đánh giá khái quát tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty
Ch tiêu
1.
B trí c c u tài s n và c c u ngu n v n
1.1 B trí c c u tài s n
%
%
68,72
31,28
74,21
25,79
%
%
40,43
59,57
43,09
56,91
L n
L n
L n
2,47
1,74
0,15
2,32
1,72
0,03
c Công ty
Hà N i, ngày 24 tháng 07 n m 2010
Ng
i l p bi u
Nguy n Th H ng Lê
K toán tr
ng
Giám đ c
Lê Qu ng
i
inh V n Nhân
16
B¸o c¸o tμi chÝnh
0
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
42.960.490.000
8.429.753.459
5.614.000.000
1.122.800.000
5.614.000.000
1.122.800.000
48.574.490.000
9.552.553.459
C phi u qu
V n khác
c a CSH
1.526.750.000
1.526.750.000
-
(10.000)
3.490.000
(3.500.000)
-
1.526.750.000
(3.500.000)
14
Qu đ u t
6.736.800.000
41.261.424
62.577.910.460
b) Chi ti t v n đ u t c a ch s h u
Cu i n m
V n góp c a Nhà n c (T ng Công ty Sông à)
V n góp c a các đ i t ng khác
- Do pháp nhân n m gi
- Do th nhân n m gi
C ng
48.574.490.000
5.614.000.000
42.960.490.000
48.574.490.000
15
T l %
0,00%
100,00%
11,56%
88,44%
100%
un m
40.150.000.000
40.150.000.000