Báo cáo tài chính quý 4 năm 2015 - Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn - Pdf 36

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY: CÔNG TY CP KHÁCH SẠN SÀI GÒN

QUÝ IV NĂM 2015

Địa chỉ: 41 - 47 ĐÔNG DU, P. BẾN NGHÉ, QUẬN 1, TP.HCM

Tel: 38 299 734

MẪU SỐ : Q-03D

Fax: 38 291 466

DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Chỉ tiêu

Mã chỉ
tiêu

Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN


II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

2,794,900,000

2,794,900,000

1. Chứng khoán kinh doanh

121

2,794,900,000

2,794,900,000

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

122

-

-

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

123

-


3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

-

-

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

-

-

5. Phải thu về cho vay ngắn hạn

135

-

-

6. Phải thu ngắn hạn khác

136

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi


1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

153

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

154

-

-

5. Tài sản ngắn hạn khác

155

-

-

B. TÀI SẢN DÀI HẠN


4. Phải thu nội bộ dài hạn

214

-

-

5. Phải thu về cho vay dài hạn

215

-

-

6. Phải thu dài hạn khác

216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

219

II.Tài sản cố định

220

VI.3


3,594,433,587
19,947,699

55,640,467,213

61,950,311,507

300,000,000

300,000,000

300,000,000
52,544,843,010

300,000,000
56,527,296,649


Chỉ tiêu
1. Tài sản cố định hữu hình

Mã chỉ
tiêu

Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm


- Nguyên giá

225

-

-

- Giá trị hao mòn lũy kế

226

-

-

3. Tài sản cố định vô hình

227

98,522,160

128,302,164

- Nguyên giá

228

148,900,000


-

-

IV. Tài sản dở dang dài hạn

240

-

-

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

241

-

-

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242

-

-

V. Đầu tư tài chính dài hạn


4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn

254

-

-

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

255

-

-

VI. Tài sản dài hạn khác

260

2,795,624,203

5,123,014,858

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

2,795,624,203


-

-

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

74,773,015,907

82,061,281,334

C. NỢ PHẢI TRẢ

300

25,041,905,367

34,766,489,256

I. Nợ ngắn hạn

310

7,712,075,438

6,111,659,327

1. Phải trả người bán ngắn hạn


5. Chi phí phải trả ngắn hạn

315

77,254,706

568,901,860

6. Phải trả nội bộ ngắn hạn

316

-

-

7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

317

-

-

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

318

-

VI.8

356,638,684

445,014,403
211,973,884


Chỉ tiêu

Mã chỉ
tiêu

Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

13. Quỹ bình ổn giá

323

-

-

14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ


-

-

4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

334

-

-

5. Phải trả nội bộ dài hạn

335

-

-

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

336

7. Phải trả dài hạn khác

337

VI.11


11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

341

-

-

12. Dự phòng phải trả dài hạn

342

-

-

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

343

-

-

D.VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

49,731,110,540


-

-

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

-

-

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

413

-

-

4. Vốn khác của chủ sở hữu

414

5. Cổ phiếu quỹ

415

-


10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

420

-

-

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

421

9,233,571,517

6,797,253,055

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

421a

6,585,253,055

6,797,253,055

- LNST chưa phân phối kỳ này

421b

2,648,318,462


-

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

432

-

-

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

440

17,329,829,929

-

VI.13

1,868,174,955

3,303,364,068

74,773,015,907
-

28,654,829,929

-

Thuyết
minh

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

13.1

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

Chỉ tiêu

Quý này năm nay

9,054,521,060
-

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10

Quý này năm trước

Số lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
(Năm nay)

9,361,114,200



3,504,947,381

12,685,261,143

8,365,907,940

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

13.2

141,826,465

326,390,301

398,261,192

476,568,560

22

-

-

-

-

9. Chi phí bán hàng

25

-

-

-

-

10. Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

2,491,140,001

1,157,095,175

7,008,801,356



1,941,270

79,356,414

6,749,607

14. Lợi nhuận khác(40=31-32)

40

441,454,239

40,605,120

485,436,812

964,265,866

15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)

50

1,077,939,882

2,134,892,500

5,181,985,589

3,844,713,300


-

18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát

62

-

-

-

-

19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)

70

235

482

20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu

71

KẾ TOÁN TRƯỞNG

16.1

Fax: 38 291 466
Mẫu số ......

DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT - QUÝ

Chỉ tiêu

Mã chỉ
tiêu

Thuyết
minh

Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
(Năm nay)

Lũy kế từ đầu năm đến
cuối quý này
(Năm trước)

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

10,709,872,358

25,195,067,731


(1,395,522,859)

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

752,748,601

1,415,791,069

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

(2,499,895,717)

(3,772,155,903)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

3,288,290,994

(1,637,926,420)

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

-


7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

109,944,185

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

109,944,185

(26,248,131,095)

1,229,305,082
-

-

227,020,912
(24,791,805,101)

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
32 nghiệp đã phát hành


-

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

898,235,179

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

11,346,735,689

10,228,852,200

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

1,405,069

1,095,291

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------TP. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 01 năm 2016

Kính gửi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI

Căn cứ Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06/10/2015 của Bộ Tài Chính hướng
dẫn về việc lập công bố thông tin trên thò trường chứng khoán.
Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn xin báo cáo tình hình kinh doanh Quý IV năm
2015 như sau:
Chỉ tiêu

Q này
(Năm nay)

Q này
(Năm trước)

9.054.521.060

9.361.114.200

3. Doanh thu thuần

9.054.521.060

9.361.114.200


10. Lợi nhuận thuần từ HĐKD

636.485.643

2.094.287.380

11. Thu nhập khác

499.168.111

42.546.390

57.713.872

1.941.270

441.454.239

40.605.120

1.077.939.882

2.134.892.500

248.891.895

383.439.864

829.047.987


1.482.228.990 đồng.
Trên đây là thuyết minh tình hình hoạt động kinh doanh Quý IV năm 2015, Công ty
Cổ phần Khách sạn Sài Gòn xin báo cáo.

GIAÙM ÑOÁC

Nôi nhận:
-

Nhö treân
Löu


CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁCH SẠN SÀI GÒN
Số:
/ SGH/KT/2015
V/v: Giải trình lợi nhuận Quý IV/2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------TP. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 01 năm 2016

Kính gửi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI

Căn cứ Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06/10/2015 của Bộ Tài Chính hướng
dẫn về việc lập công bố thông tin trên thò trường chứng khoán.
Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn xin báo cáo tình hình kinh doanh Quý IV năm
2015 như sau:
Chỉ tiêu


141.826.465

326.390.301

7.Chi phí tài chính

321.091.510

579.955.127

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

2.491.140.001

1.157.095.175

10. Lợi nhuận thuần từ HĐKD

636.485.643

2.094.287.380

11. Thu nhập khác

499.168.111

42.546.390

57.713.872

17. Chi phí thuế TNDN hỗn lại
18. Lợi nhuận sau thuế TNDN
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Tình hình doanh thu: Trong Quý IV/2015, tổng doanh thu của Công ty Cổ phần
Khách sạn Sài Gòn thực hiện 9.055 triệu đồng, đạt 96,72% so với Q IV năm 2014.
Hiệu quả kinh doanh: Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Quý IV/2015 lãi 1.078
triệu đồng đạt 50,49% so với q IV/2014. Nguyên nhân do:
- Trong năm 2014, thực hiện Thơng tư 16/2013/TT-BTC ngày 08/02/2013 của Bộ Tài
Chính hướng dẫn thực hiện việc gia hạn giảm một số khoản thu ngân sách Nhà nước theo
Nghị quyết 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn
cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu, Cơng ty Cổ phần Khách sạn Sài
Gòn nộp tiền thuế đất 171.072.000 đồng.


- Trong Quý IV/2015, thực hiện nộp tiền thuê đất Năm 2015 (kỳ 2) theo Thông báo số
21044/TB/LPTB-TK ngày 30/09/2015 của Chi Cục Thuế Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh số tiền
1.482.228.990 đồng.
Trên đây là thuyết minh tình hình hoạt động kinh doanh Quý IV năm 2015, Công ty
Cổ phần Khách sạn Sài Gòn xin báo cáo.

GIAÙM ÑOÁC

Nôi nhận:
-

Nhö treân
Löu



3. Các khoản phải thu: được trình bày theo giá trò ghi sổ cùng với dự phòng được lập cho các nợ phải thu
khó đòi.
4. Tài sản cố đònh và khấu hao TSCĐ: TSCĐ được ghi sổ theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng TSCĐ
được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trò còn lại. Khấu hao theo phương pháp đường
thẳng.
5. Chi phí phải trả: Do trích trước các khoản điện, nước, điện thoại hàng tháng; …
6. Chi phí trả trước, dự phòng: Công cụ xuất dùng có giá tri lớn và sử dụng dài hạn được hạch toán vào
chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả HĐKD.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi: cho phần giá trò dự kiến bò tổn thất của khoản nợ phải thu không được
khách hàng thanh toán.
7. Phân phối lợi nhuận: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng quản trò phê
duyệt, được trích các quỹ theo Điều lệ công ty và các quy đònh pháp lý hiện hành, và chia cổ tức cho
các bên dựa trên tỷ lệ vốn góp.


8. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu: Doanh thu được xác đònh theo giá trò hợp lý của các khoản đã thu hoặc
sẽ thu được. Doanh thu bán hàng, cung cấp dòch vụ, doanh thu các hoạt động tài chánh được ghi nhận
khi đã được xác đònh tương đối chắc chắn, đảm bảo doanh nghiệp nhận được lợi ích kinh tế từ giao dòch,
xác đònh được công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng CĐKT và xác đònh đươc chi phí liên quan.
VI. Thông tin bổ sung cho các khỏan mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
* Tiền mặt
* Tiền gửi ngân hàng
* Tiền đang chuyển
* Các khỏan tương đương tiền

79,665,000

35,378,500

Cộng

Cuối kỳ

Đầu tư tài chính ngắn hạn

3
*
*
*
*

*
*

4
*
*
*
*
*
*
*

5

Đầu năm

11,164,111,028


68,911,538

-

58,649,583

-

68,911,538

3,146,432,310

Cuối kỳ

2,988,953,912

Đầu năm

265,814,969
280,795,200
-

240,865,408
347,531,382
-

39,739,642

56,714,092


8

Thuế và các khoanû phải nộp nhà nước
*
*
*
*
*

9
*
*
*
*
*
*
*

Thuế phải nộp Nhà nước
Thuế Giá trò gia tăng
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Tiền thuê đất
Các loại thuế khác
Các khỏan phải trả phải nộp khác
Tài sản thừa chờ xử lý
Bảo hiễm y tế
Bảo hiễm xã hội
Bảo hiễm thất nghiệp
Kinh phí công đoàn

239,706,771
(29,299,968)

(19,947,699)

248,891,895

389,139,763

-

Cuối kỳ

Đầu năm

(257,580)
(24,694,175)
73,165,479
-

(11,712,882)
105,641,859
-

169,195,778

351,085,426

217,409,502


27,904,829,929


13 Vốn chủ sở hữu
Các giao dòch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cố tức, lợi nhuận.
13.1 Cổ tức
* Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán :
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
13.2 Cổ phiếu
* Số lựơng cổ phiếu đăng ký phát hành
* Số lựơng cổ phiếu đa õphát hành và góp vốn đầy đủ
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Số lựơng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Số lựơng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu (VND/CP)
14 Doanh thu

Quý IV năm nay

Quý IV năm trước

3,532,600

3,532,600

14.2
*
*
*
*
*

Doanh thu hoạt động tài chính
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
Cổ tức, lợi nhuận được chia
Lãi chênh lệch tỷ giá
Doanh thu hoạt động tài chính khác

15 Giá vốn hàng bán
16
*
*
*
*
*

Chi phí tài chính
Chi phí hoạt động tài chính
Trích lập dự phòng giảm giá chúng khoán ngắn hạn
Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn
Lãi vay ngân hàng
Lỗ chênh lệch tỷ giá

9,054,521,060

1,145,128
-

5,747,630,371

5,856,166,819

321,091,510

579,955,127

-

-

321,069,352

579,749,755

22,158

205,372

1,077,939,882

2,134,892,500

17 Thuế TNDN phải nộp và lợi nhuận sau thuế
17.1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
* Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán


829,047,987

1,751,452,636

không có
không có

Tp.HCM, ngày
KẾ TOÁN TRƯỞNG

-

1,077,939,882

tháng

năm 2015

GIÁM ĐỐC




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status