Signature Not Verified
Được ký bởi BÙI THỊ HỒNG HẠNH
Ngày ký: 12.03.2014 14:32
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ
THƯƠNG MẠI
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
(đã được kiểm toán)
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
NỘI DUNG
Trang
Báo cáo của Ban Giám đốc
02-03
Báo cáo kiểm toán độc lập
04-05
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
06-27
Bảng cân đối kế toán
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT
Các thành viên của Hội đồng Quản trị trong năm và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông Lê Tất Hưng
Chủ tịch
Ông Đỗ Văn Hội
Phó chủ tịch
Ông Phan Duy Vân
Ủy viên
Bổ nhiệm ngày 25/05/2013
Ông Cao Minh Tuấn
Ủy viên
Miễn nhiệm ngày 25/05/2013
Bà
Trần Thị Kim Lan
Ủy viên
Ông Mai Xuân Ngoạt
2
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt
động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong quá trình lập Báo
cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
-
Xây dựng và duy trì kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc và Ban quản trị Công ty xác định là cần thiết để đảm
bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không còn sai sót trọng yếu do gian lận hoặc do nhầm lẫn;
-
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
-
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
-
Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu
đến mức cần phải công bố và giải thích trong Báo cáo tài chính hay không;
-
Số:
/2014/BC.KTTC-AASC.KT2
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi:
Quý Cổ đông, Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại được lập
ngày 16 tháng 01 năm 2014, từ trang 06 đến trang 27, bao gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm
2013, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng
12 năm 2013 và Thuyết minh báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý Báo cáo tài chính của Công
ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình
bày Báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo
cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã
tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ
chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm
bảo hợp lý về việc liệu Báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và
thuyết minh trên Báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên,
bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong Báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện
đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình
bày Báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy
nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013
Mã
số
TÀI SẢN
100
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
110
111
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
130
131
132
135
220
221
222
223
227
228
229
230
II.
1.
3.
4.
260
261
268
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
3. Tài sản dài hạn khác
270
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Thuyết
minh
3
01/01/2013
VND
37.374.269.577
43.538.156.871
14.496.170.013
14.496.170.013
2.687.626.063
2.687.626.063
13.853.691.710
4.547.602.340
305.616.742
9.186.244.258
(185.771.630)
24.203.997.269
3.502.369.899
221.023.010
20.666.375.990
(185.771.630)
7.682.372.605
7.682.372.605
11.857.620.662
7.255.296.000
7.282.609.900
(27.313.900)
2.301.280.404
1.797.071.709
1.782.871.709
14.200.000
14.200.000
14.200.000
190.025.445.082
227.802.434.872
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013
(tiếp theo)
Mã
số
4. Vay và nợ dài hạn
400
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
410
411
412
417
418
420
I.
1.
2.
7.
8.
10.
440
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Thuyết
minh
Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
VND
107.413.507.901
148.176.965.812
44.547.020.111
18.951.235.000
14.483.767.302
1.056.884.359
47.384.483
3.093.445.878
4.302.668.935
2.377.187.008
234.447.146
66.444.150.872
28.896.143.417
22.094.742.116
1.330.514.515
42.227.929
1.153.754.476
8.194.967.027
4.396.756.246
335.045.146
62.866.487.790
62.866.487.790
81.732.814.940
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
5.
Ngoại tệ các loại
- Đồng đô la Mỹ (USD)
Trần Thị Thanh Nhạn
Người lập
Trần Thị Kim Lan
Kế toán trưởng
31/12/2013
01/01/2013
184.238,31
80.995,62
Lê Tất Hưng
Giám đốc
Hải Phòng, ngày 16 tháng 01 năm 2014
186.689.000.478
-
-
230.205.217.571
186.689.000.478
212.704.984.283
184.220.221.364
17.500.233.288
2.468.779.114
01
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
02
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
10
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
19
20
1.608.139.191
5.681.016.811
1.164.924.279
5.560.404.078
30
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
4.201.682.954
(9.671.753.891)
31
32
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
16.561.891.755
17.777.106.588
388.494.967
2.986.468.121
(9.407.065.023)
70
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
498
(1.568)
Trần Thị Thanh Nhạn
Người lập
15
16
21
22
23
24
Trần Thị Kim Lan
Kế toán trưởng
Lê Tất Hưng
CHỈ TIÊU
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh
thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
27
30
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
và các tài sản dài hạn khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
33
34
40
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Năm 2013
VND
Năm 2012
VND
238.470.254.356
189.618.937.738
(200.633.474.630)
(17.911.643.256)
(5.770.849.397)
37.457.961.260
(26.258.047.466)
25.354.200.867
(184.635.193.929)
(19.273.169.359)
(6.362.183.234)
(73.040.456)
27.414.632.899
(12.099.617.536)
(5.409.633.877)
-
(22.946.000)
14.496.170.013
2.687.626.063
Lê Tất Hưng
Giám đốc
Hải Phòng, ngày 16 tháng 01 năm 2014
10
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2013
1
. THÔNG TIN CHUNG
1.1 . Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại là công ty cổ phần được thành lập tại Hải Phòng, Việt Nam
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ vận tải thủy theo giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh Công ty cổ
phần đăng ký lần lần đầu số 0203000006 ngày 31 tháng 03 năm 2000, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
thay đổi số 0200387594 ngày 28 tháng 10 năm 2010 do Sở Đầu tư Hải Phòng cấp.
Trụ sở chính của Công ty tại Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
-
Dịch vụ sửa chữa tàu biển;
-
Kinh doanh xuất nhập khẩu;
-
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, đầu tư xây dựng
cho thuê văn phòng;
-
Kho bãi và lưu trữ hàng hóa;
-
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước: cung ứng và cho thuê thuyền viên.
1.3 . Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
Năm 2012, do 4 tàu của Công ty đều đến đà sửa chữa và đến năm 2013, các tàu vận tải biển này đều đã tham gia
hoạt động kinh doanh liên tục, không phải gián đoạn để sửa chữa, điều này đã góp phần mang lại kết quả kinh
doanh năm 2013 tốt hơn so với năm 2012.
2
. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
2.1 . Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
việc mua, phát hành tài sản tài chính đó.
Nợ phải trả tài chính
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản vay, các khoản phải trả người bán và phải trả khác, chi phí
phải trả. Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính được xác định theo giá phát hành cộng
các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó.
Giá trị sau ghi nhận ban đầu
Hiện tại chưa có các quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.
2.4 . Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có
thời gian đáo hạn không quá 03 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng
tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
2.5 . Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng và
phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của
các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra.
12
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
2.6 . Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì hàng
tồn kho được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí
trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
2.9 . Chi phí trả trước
Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh của một năm tài chính hoặc một chu kỳ kinh
doanh được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài
chính.
Các chi phí đã phát sinh trong năm tài chính nhưng liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của
nhiều niên độ kế toán được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh
doanh trong các niên độ kế toán sau.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ
vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước
được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
13
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
2.10 . Chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm để
đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo
nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế
toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.
2.11 . Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy.
Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều năm thì doanh thu được ghi nhận trong năm theo kết quả
phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của năm đó. Kết quả của giao dịch cung cấp
dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
-
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác
được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
-
VND
502.376.380
13.993.793.633
01/01/2013
VND
591.875.752
2.095.750.311
14.496.170.013
2.687.626.063
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
4
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
Phải thu chủ hàng về chi phí khắc phục sự cố tàu Transco Star (1)
Phải thu chủ hàng về chi phí khắc phục sự cố tàu Transco Sky (2)
Phải thu tiền hàng hỏng do vận chuyển
Phải thu khác
01/01/2013
VND
11.857.620.662
7.682.372.605
11.857.620.662
Phương tiện vận
tải, truyền dẫn
VND
Thiết bị, dụng cụ
quản lý
VND
Cộng
VND
268.597.433.004
(23.307.322.519)
245.290.110.485
130.930.821
(95.521.390)
35.409.431
268.728.363.825
(23.307.322.519)
(95.521.390)
. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Nguyên giá
Tại ngày 01/01/2013
Thanh lý, nhượng bán
Chuyển thành CCDC theo TT45
Tại ngày 31/12/2013
Giá trị hao mòn lũy kế
Tại ngày 01/01/2013
Trích khấu hao
Thanh lý, nhượng bán
Chuyển thành CCDC theo TT45
Tại ngày 31/12/2013
Giá trị còn lại
Tại ngày 01/01/2013
Tại ngày 31/12/2013
Trong đó
Giá trị còn lại cuối năm của tài sản cố định hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
143.598.807.796 đồng.
- Nguyên giá tài sản cố định cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 18.482.740.918 đồng.
16
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
7
7.255.296.000
27.313.900
(27.313.900)
-
7.282.609.900
(27.313.900)
7.255.296.000
-
27.313.900
(27.313.900)
-
27.313.900
(27.313.900)
-
7.255.296.000
7.255.296.000
-
7.255.296.000
7.255.296.000
Tài sản cố định vô hình Công ty còn đang theo dõi là quyền sử dụng lâu dài diện tích đất 595m2 tại thửa đất số
05 lô 2B Khu đô thị mới ngã 5 Sân bay Cát Bi - Đông Khê - Ngô Quyền - Hải Phòng, hiện đang dùng làm tài sản
VND
-
1.782.871.709
-
31/12/2013
VND
6.490.000.000
6.490.000.000
12.461.235.000
12.461.235.000
01/01/2013
VND
12.019.233.417
6.339.233.417
5.680.000.000
16.876.910.000
16.876.910.000
18.951.235.000
28.896.143.417
Trong đó chi tiết số dư cuối năm bao gồm:
Chi phí sửa chữa định kỳ tàu Transco Sky chờ phân bổ
31/12/2013
VND
47.384.483
01/01/2013
VND
42.227.929
47.384.483
42.227.929
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế
đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày
trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
11
. CHI PHÍ PHẢI TRẢ
Chi phí lãi vay phải trả
Trích trước chi phí sửa chữa lớn tàu Transco Sun
Trích trước chi phí sửa chữa lớn tàu Transco Sky
Trích trước chi phí sửa chữa lớn tàu Transco Star
Chi phí phải trả khác
12
01/01/2013
VND
1.995.671.163
62.866.487.790
01/01/2013
VND
81.732.814.940
81.732.814.940
62.866.487.790
81.732.814.940
. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
Kinh phí công đoàn
Phải trả cho Vinaship
Phải trả lương tạm giữ của thuyền viên đã rời tàu
Phải trả thuế thu nhập cá nhân thu thừa
Phải trả, phải nộp khác
13
31/12/2013
VND
1.194.105.572
2.400.000.000
708.563.363
. VAY VÀ NỢ DÀI HẠN
Vay dài hạn
+ Lãi suất cho vay: là lãi suất thả nổi, định kỳ 3 tháng xác định 1 lần và bằng lãi suất huy động tiết kiệm
USD 12 tháng trả lãi sau tại thời điểm điều chỉnh lãi suất cộng biên độ 3%/năm;
+ Số dư nợ gốc tại thời điểm cuối năm là 1.789.000 USD, tương đương với 37.721.065.000 đồng, trong đó
số dư nợ gốc phải trả trong năm tới là 266.000 USD, tương đương với 5.608.610.000 đồng.
Cả 2 hợp đồng vay trên đều được đảm bảo bằng tài sản thế chấp là tàu chở hàng khô Hà Tây trọng tải 8.294
DWT, tàu Transco Star, tàu Transco Sky và quyền sử dụng diện tích đất 595m2 tại thửa đất số 05 lô 2B Khu đô
thị mới ngã 5 Sân bay Cát Bi - Đông Khê - Ngô Quyền - Hải Phòng theo hợp đồng thế chấp tài sản số 01/TSCHB/2010 và 02/TSC-HB/2010 ngày 13 tháng 08 năm 2010.
Các khoản vay và nợ dài hạn được hoàn trả theo lịch biểu sau
Trong vòng một năm
Trong năm thứ hai
Từ năm thứ ba đến năm thứ năm
Trừ: số phải trả trong vòng 12 tháng
(được trình bày trên khoản nợ ngắn hạn)
Số phải trả sau 12 tháng
19
31/12/2013
VND
12.461.235.000
21.316.935.000
41.549.552.790
01/01/2013
VND
16.876.910.000
19.686.260.000
62.046.554.940
triển
Quỹ dự phòng tài
chính
Lợi nhuận chưa
phân phối
Cộng
VND
VND
VND
VND
VND
VND
VND
60.000.000.000
60.000.000.000
17.169.335.000
17.169.335.000
-
2.047.519.690
2.047.519.690
2.543.003.763
2.543.003.763
(2.134.389.393)
2.986.468.121
852.078.728
79.625.469.060
2.986.468.121
82.611.937.181
31/12/2013
VND
01/01/2013
VND
Tỷ lệ
(%)
18.000.000.000
42.000.000.000
Tỷ lệ
(%)
b)
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam
Vốn góp của cổ đông khác
20
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng
14
c)
Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2013
. VỐN CHỦ SỞ HỮU
Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm 2013
VND
60.000.000.000
60.000.000.000
60.000.000.000
Năm 2012
VND
60.000.000.000
10.000
31/12/2013
VND
2.047.519.690
2.543.003.763
01/01/2013
VND
2.047.519.690
2.543.003.763
4.590.523.453
4.590.523.453
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp đầu năm
- Vốn góp cuối năm
d)
Cổ phiếu
Mệnh giá cổ phiếu đã lưu hành (VND)
e)
Các quỹ công ty
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
39.499.774.756
230.205.217.571
186.689.000.478
Năm 2013
VND
150.029.096.305
62.675.887.978
Năm 2012
VND
146.768.829.317
37.451.392.047
212.704.984.283
184.220.221.364
. GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Giá vốn hoạt động vận tải biển
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
21
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
Số 01 Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng,
5.717.511.633
Năm 2013
VND
1.608.139.191
Năm 2012
VND
1.164.924.279
1.608.139.191
1.164.924.279
Năm 2013
VND
37.188.061
4.018.743.080
1.912.165
11.513.000
1.047.902.976
563.757.529
Năm 2012
VND
55.971.326
4.072.539.988
3.737.974
7.463.000
727.964.901
Chi phí khác bằng tiền
21
578.030.921
. CHI PHÍ BÁN HÀNG
Chi phí dịch vụ mua ngoài
20
Năm 2012
VND
177.577.277
32.334.516
92.395.192
. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
Lãi tiền vay
Lỗ chênh lệch tỷ giá phát sinh trong năm
Lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm
19
Năm 2013
VND
21.930.660
556.100.261
-
355.763.068
510.286.598
1.327.297.805
17.119.401
113.527.016
10.279.083
17.777.106.588
123.806.099
Năm 2013
VND
2.986.468.121
69.332.532
69.332.532
(3.055.800.653)
(3.055.800.653)
25,00%
Năm 2012
VND
(9.407.065.023)
76.248.443
76.248.443
(14.776.457)
(14.776.457)
Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản điều chỉnh tăng
- Chi phí không hợp lệ
Các khoản điều chỉnh giảm
- Chuyển lỗ các năm trước
- Chênh lệch tỷ giá
Tổng thu nhập tính thuế
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
24
. LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU
Việc tính toán lãi cơ bản trên cổ phiếu có thể phân phối cho các cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông của Công ty
được thực hiện dựa trên các số liệu sau :
Tổng lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận phân bổ cho cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu phổ thông lưu hành bình quân trong năm
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
23
Năm 2013
VND
2.986.468.121
2.986.468.121
6.000.000
VND
85.484.918.498
21.907.080.151
15.510.758.224
96.105.726.533
985.656.879
Năm 2012
VND
70.339.471.829
23.528.024.992
18.680.711.476
77.251.824.124
1.145.517.300
219.994.140.285
190.945.549.721
. CÔNG CỤ TÀI CHÍNH
Các loại công cụ tài chính của Công ty bao gồm:
Giá trị sổ kế toán
31/12/2013
Giá gốc
VND
Tài sản tài chính
Tiền và các khoản
tương đương tiền
Phải thu khách
hàng, phải thu khác
26.856.371.952
(185.771.630)
Giá trị sổ kế toán
31/12/2013
VND
Nợ phải trả tài chính
Vay và nợ
Phải trả người bán, phải trả khác
Chi phí phải trả
01/01/2013
VND
81.817.722.790
16.860.954.310
4.302.668.935
110.628.958.357
26.491.498.362
8.194.967.027
102.981.346.035
145.315.423.746
Tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính chưa được đánh giá lại theo giá trị hợp lý tại ngày kết thúc kỳ kế toán do
Thông tư 210/2009/TT-BTC và các quy định hiện hành yêu cầu trình bày Báo cáo tài chính và thuyết minh thông