Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương - Pdf 36

CTY CP KINH DOANH & PHÁT TRIỂN BD (TDC)

Mẫu số B 01 - DN

Đường D8 KĐT Chánh Nghóa TXTDM BD

Ban hành theo Quyết Đònh số 15/2006/QĐ-BTC

Mã số thuế : 3700413826

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HP
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2010
TÀI SẢN
1
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

MÃ SỐ
2

Thuyết
minh
3

100

Số cuối kỳ

Số đầu năm



732,185,062,000

719,088,424,111

1. Vay và nợ ngắn hạn

311

88,404,450,693

70,271,117,062

1. Tiền

111

2. Các khoản tương đương tiền

112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

1. Đầu tư ngắn hạn khác

121

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn(*)


V.15

25,291,648,341

9,734,351,795 2. Phải trả cho người bán

312

80,263,169,630

75,753,736,372

86,300,000,000

102,476,090,492 3. Người mua trả tiền trước

313

350,302,755,121

361,509,398,958

V.16

9,739,509,827

7,129,368,407

1,152,761,149

173,716,968,571

179,569,173,537

133

320

14,011,332,095

12,555,601,182

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ XD

134

II. Nợ dài hạn

330

459,899,766

468,470,829

5. Các khoản phải thu khác

135

5,132,979,579 1. Phải trả dài hạn người bán



(338,856,469) 2. Phải trả dài hạn nội bộ

421,736,869,153

390,881,812,203

421,746,431,230

390,891,374,280 4. Vay và nợ dài hạn

149

V Tài sản ngắn hạn khác

150

9,356,525,763

8,081,561,018

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

8,979,607

19,778,435

2. Thuế GTGT được khấu trừ

V.22

287,724,876,958

269,798,820,511

411

200,000,000,000

200,000,000,000

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

2,062,223,840

2,062,223,840

3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

110,933,634,145 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
-

V.21

7 Dự phòng phải trả dài hạn


(9,562,077)

3. Phải trả dài hạn khác

332

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

4. Cổ phiếu ngân quỹ

414

2. Vốn KD ở đơn vò trực thuộc

212

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

3. Phải thu nội bộ dài hạn

213

V.06

6. Chênh lệch tỷ giá

39,789,291,465

430

3,920,441,275

8,183,963,275

1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

323

3,920,441,275

8,183,963,275

1,024,290,279,999

997,539,678,726

5 . Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*

219

II. Tài sản cố đònh

220

1. Tài sản cố đònh hữu hình


Giá trò hao mòn lũy kế (* )

224

-

Nguyên giá

225

2. Nguồn kinh phí

432

-

Giá trò hao mòn lũy kế (* )

226

3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

433

4 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

339

3. TSCĐ vô hình


9,250,412,886

9,250,412,886 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300+400)

(460,765,154)

(406,052,903)

1

6,419,250

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

3.

Bang can doi ke toan

Số cuối kỳ

310

110

V.02

minh
3

Đơn vò tính : Đồng VN


Số cuối kỳ

Số đầu năm

4

5

230

V.11

1,146,616,529

544,914,002

III. Bất động sản đầu tư

240

V.12

2,254,830,550

2,301,162,685

-

Nguyên giá


258

4.

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư 259

V

Tài sản dài hạn khác

(154,440,450)
34,872,839,000

MÃ SỐ

1

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

2,409,271,000

NGUỒN VỐN

2

CHỈ TIÊU

Thuyết
minh

V.13

27,036,929,000

16,995,910,000 6. Dự toán chi hoạt động
22,118,199,000
Lập ngày 06 tháng 05 năm 2009

260

4,484,674,969

5,475,182,971

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

V.14

1,018,208,313

1,912,661,115

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

V.21


Đoàn Văn Thuận

-

Bang can doi ke toan

TRANG 2 / 2


CTY CP KINH DOANH & PHÁT TRIỂN BD (TDC)
Đường D8 KĐT Chánh Nghóa TDM BD

Mẫu số B 02 - DN
Ban hành theo Quyết Đònh số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Mã số thuế : 3700413826

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HP
Q I Năm 2010
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dòch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dòch vụ (20 = 10-11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
+ Trong đó : Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng

51
52
60
70

Thuyết
Minh
VI.25
VI.26
VI.28
VI.29
VI.30

VI.31
VI.32

Lập Biểu

Kế Toán Trưởng

Huỳnh Thò Phương Thảo

Lý Thò Bình

Kỳ này

Kỳ này năm trước

140,644,474,368


5,745,502,709
10,894,123,129
3,013,628,675

17,926,056,448
896

7,880,494,454
788

Ngày 06 tháng 05 năm 2010
Tổng Giám Đốc

Đoàn Văn Thuận

TRANG 1 / 1


CTY CP KINH DOANH & PHÁT TRIỂN BD (TDC)

Mẫu số B 03 - DN

Đường D8 KĐT Chánh Nghóa TDM BD

Ban hành theo Quyết Đònh số 15/2006/QĐ-BTC

Mã số thuế : 3700413826

ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC


6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SXKD

01
02
03
04
05
06
07
20

144,388,700,772
(91,920,508,458)
(4,454,813,202)
(2,060,931,795)
(3,074,410,696)
7,087,492,540
(22,549,695,637)
27,415,833,524

II - LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua lại các công cụ nợ của đơn vò khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vò khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vò khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vò khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

33
34
35
36
40
50

112,671,821,075
(58,430,055,751)
(3,338,173,028)
(667,745,676)
(10,483,364,242)
12,310,577,621
(26,341,376,909)
25,721,683,090

644,189,570
644,189,570

15,000,000,000
(51,483,330,751)

(40,311,388,785)

(93,271,000)
(36,576,601,751)
(1,136,770,038)

(40,311,388,785)
(13,945,516,125)



CHỈ TIÊU

Mã số

Kỳ này

Kỳ này năm trước

1

2

4

5

Huỳnh Thò Phương Thảo

LUU CHUYEN TIEN TE

Lý Thò Bình

Đoàn Văn Thuận

TRANG 2 / 4


CTY CP KINH DOANH & PHÁT TRIỂN BD (TDC)


5

I - LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG SXKD
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dòch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dòch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SXKD

01
02
03
04
05
06
07
20

153,152,059,033
(98,367,709,536)
(4,682,182,383)
(2,102,936,022)
(3,459,941,926)
7,195,597,738
(22,681,236,400)
29,053,650,504

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)

31
32
33
34
35
36
40
50

(3,535,358,000)
145,800,000
(200,000,000)
4,441,270,000
7,182,168,472
8,032,012,472

113,179,074,271
(59,256,192,177)
(3,420,208,431)
(685,099,843)
(10,483,364,242)
12,315,199,889
(26,427,776,081)
25,221,633,386

647,190,614
647,190,614



Lập, ngày 06 tháng 05 năm 2010

Người Lập Bảng

LUU CHUYEN TIEN TE

Kế Toán Trưởng

Tổng Giám Đốc

TRANG 3 / 4


Huỳnh Thò Phương Thảo

LUU CHUYEN TIEN TE

CHỈ TIÊU

Mã số

Kỳ này

Kỳ này năm trước

1

2


- Sản xuất vật liệu xây dựng.
- Dòch vụ tư vấn bất động sản.
- Dòch vụ cho thuê nhà ở và nhà xưởng.
4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến BCTC :

II - Kỳ kế toán, đơn vò tiền tệ sử dụng trong kế toán
1 - Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 - Đơn vò tiền tệ sử dụng trong kế t Đồng Việt Nam

III - Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1 - Chế độ kế toán á QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
2 - Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán :

Chuẩn mực & Chế độ kế toán Việt Nam

3 - Hình thức kế toá Nhật ký chứng từ

IV - Các chính sách kế toán áp dụng
1 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền :
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tương đương tiề Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền
gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn < 3 tháng kể từ ngày
mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác đònh cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi.
- Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán :

Quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt

Nam theo tỷ giá giao dòch bình quân trên thò trường ngoại tệ Liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam công
bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế.

THUYET MINH BCTC


- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư :

BĐS đầu tư được tính trích khấu hao như TSCĐ khác của đơn vò

5 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính :
- Các khoản đầu tư vào cty con, cty liên kết, góp vốn vào CSKD đồng kiểm soát :
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn :
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác :

Ghi nhận theo giá gốc .

Ghi nhận theo giá gốc .

Ghi nhận theo giá gốc .

-Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn :
6 - Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay :
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay :Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí trong kỳ. Trường hợp chi phí đi
vay liên quan trực tiêp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (> 12 tháng)
để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích đònh trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được vốn hóa.
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác đònh chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ :

Đối với các khoản vốn vay chung

trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác đònh

theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất
tài sản đó. Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ


Tổng doanh thu - Tổng chi phí

11 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu :
- Doanh thu bán hànTheo giá bán chưa có thuế GTGT
- Doanh thu cung cấTheo giá bán chưa có thuế GTGT
- Doanh thu hoạt động tài chính :

Theo số phát sinh thực tế

- Doanh thu hợp đồng xây dựng :

Theo giá bán chưa có thuế GTGT

12 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí hoạt động tài chính :

Theo số phát sinh thực tế

13 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hoãn lại :

Theo TT số 20/2006/TT-BTC ngày 20/03/06 hướng dẫn thực hiện CMKT 17

14 - Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái :
15 - Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác :
V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
01 - Tiền :

Cuối kỳ

Đầu năm

- Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại cổ phiếu)
Lý Do Thay đổi

Cuối kỳ

Đầu năm

Tên Công Ty
Tăng SL
01- Cty CP Khoán Sản Becamex(BMJ)
02- Cty CP Xây Dựng &ø Giao Thông BD(BCC)

Tổng Cộng

Giảm SL

Giảm GT

Số lượng

Giá trò

Số lượng

309,800,000

15,000

309,800,000


-

-

143,889

Giá trò

641,000,000
3,389,558,000

-

-

- Trái phiếu đầu tư ngắn hạn (chi tiết cho từng loại trái phiếu)
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu, trái phiếu:
03 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác :

Cuối kỳ

Đầu năm

- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
30,195,575

- Phải thu người lao động

421,746,431,230

390,891,374,280

- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hoá
- Hàng gửi đi bán
- Hàng hóa kho bảo thuế
- Hàng hóa bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho

* Giá trò ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả : …
* Giá trò hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm : …
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : …
05 - Thuế và các khoản phải thu Nhà Nước :

Cuối kỳ

Đầu năm

0

0

Cuối kỳ



Cộng

0

0

08 - Tăng giảm tài sản cố đònh hữu hình :

Khoản mục

Nhà cửa

Máy móc thiết bò

Phương tiện vận tải
truyền dẫn

Thiết bò
dụng cụ
quản lý

TSCĐ khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm

9,412,471,788


- Thanh lý, nhượng bán

85,350,560

1,424,640,665

1,509,991,225

- Giảm khác

-

Số dư cuối kỳ
Giá trò hao mòn luỹ kế

9,412,471,788

13,698,615,948

51,114,067,034

1,310,565,914

83,261,085

75,618,981,769

Số dư đầu năm



-

- Thanh lý, nhượng bán

55,615,552

724,509,994

780,125,546

- Giảm khác

-

2,308,356,057
Số dư cuối kỳ
Gía trò còn lại của TSCĐ HH

3,286,064,764

17,424,611,232

- Tại ngày đầu năm

7,401,983,832

10,818,066,264

35,990,143,786

* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình :
09 - Tăng, giảm tài sản cố đònh thuê tài chính :
Khoản mục
Máy móc thiết bò
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trò hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trò còn lại của TSCĐ thuê TC

THUYET MINH BCTC

Phương tiện vận tải

Thiết bò

TSCĐ khác


9,142,857,143
Giá trò hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
322,398,423
45,749,271
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Thanh lý,nhượng bán
- Giảm khác
368,147,694
Số dư cuối năm
Giá trò còn lại của TSCĐ VH
- Tại ngày đầu năm
8,820,458,720
- Tại ngày cuối năm
8,774,709,449
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác :

Bản quyền, bằng
sáng chế

Nhãn
Phần mềm
hiệu
máy vi tính
hàng hoá

TSCĐ vô
hình khác


-

0

23,901,263
14,938,283

0
-

0
-

0

460,765,154
8,844,359,983

0

Cuối kỳ

Đầu năm

208,224,266

148,560,957

11 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang :
- Tổng số chi phí XDCB dở dang


2,409,271,000

- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sừ du
- Cơ sở hạ tầng khác
Giá trò hao mòn luỹ

2,409,271,000

2,409,271,000

- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sừ du
- Cơ sở hạ tầng khác
Giá trò còn lại BĐS đ

108,108,315

- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sừ du

THUYET MINH BCTC

Số đầu năm

108,108,315

Tăng SL

Tăng GT

Giảm SL

Giảm GT

Số lượng

Giá trò

Số lượng

Giá trò

01- Cty CP XM Hà Tiên Kiên Giang-Becamex

0

4,400,000,000

4,400,000,000

02- Cty Liên Doanh SinViet

0

2,235,910,000


- Đầu tư cổ phiếu
Lý Do Thay đổi

Cuối kỳ

Đầu năm

Tên Công Ty
Tăng SL

Tăng GT

Giảm SL

Giảm GT

01- Cty CP Bệnh Viện Mỹ Phước

Số lượng

Giá trò

Số lượng

Giá trò

100,000

1,000,000,000


1,000,000,000

05- Cty CP Bất Động Sản

700,000

7,000,000,000

700,000

7,000,000,000

06- Cty CP Bêtông Becamex(ACC)

351,900

4,117,230,000

351,900

4,117,230,000

07- Cty CP Khoán Sản Becamex(BMJ)

503,609

5,539,699,000

503,609


100,000
2,591,509

1,020,000,000
27,036,929,000

Đầu năm

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trò lớn
- Chi phí cho giai đoan triển khai không đủ ghi nhận là TSCĐ vô hình
- Chi phí liên quan đến quá trình SXKD
Cộng
15 - Vay và nợ ngắn hạn :

1,018,208,313
1,018,208,313
Cuối kỳ

- Vay ngắn hạn

1,912,661,115
1,912,661,115
Đầu năm

88,404,450,693

70,271,117,062



TRANG 7 / 13


- Các loại thuế khác
- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Cộng

9,739,509,827

17 - Chi phí phải trả :

Cuối kỳ

7,129,368,408
Đầu năm

- Trích trước tiền lương trong thời gian nghó phép
- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
14,587,695,664
14,587,695,664

- Các chi phí trích trước trong quá trình SXKD
Cộng
18 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác :

Cuối kỳ

10,759,433,173

19 - Phải trả dài hạn nội bộ :

Cuối kỳ

179,408,391,118
179,569,173,237
Đầu năm

- Vay dài hạn nội bộ
- Phải trả dài hạn nội bộ khác
0

0

Cộng
20 - Vay và nợ dài hạn :

a - Vay dài hạn

Cuối kỳ

Đầu năm

0

0

0

0

Trên 5 năm
21 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả :

Cuối kỳ

Đầu năm

a - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản
chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản

THUYET MINH BCTC

3,232,610,656

3,232,610,656

TRANG 8 / 13


lỗ tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản
ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3,232,610,656



hữu

tài sản

phát triển, quỹ
dự phòng tài
chính, khen
thưởng, phúc

Lợi nhuận sau
thuế chưa

Cộng

phân phối

lợi

A

1

Số dư đầu năm trước

100,000,000,000

- Tăng vốn trong năm tr

100,000,000,000

- Giảm vốn trong năm trước

4,046,392,998

52,949,971,525

56,996,364,523

- Lỗ trong năm trước

0

- Giảm khác

60,000,000

60,000,000

Số dư cuối năm trước

200,000,000,000

2,062,223,840

-

0

0


- Lãi trong năm nay

0

- Tăng khác

0

- Giảm vốn trong năm nay

4,263,522,000

3,309,443,246

7,572,965,246

- Lỗ trong năm nay

0

- Giảm khác
Số dư cuối kỳ

200,000,000,000

2,062,223,840

b - Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp của Nhà Nước
- Vốn góp của các đối tượng

Cộng
* Giá trò trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm :
* Số lượng cổ phiếu quỹ :

c - Các giao dòch về vốn với các chủ sở hữuvà phân phối
cổ tức, lợi nhuận được chia

Cuối kỳ

Đầu năm

200,000,000,000

200,000,000,000

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm

THUYET MINH BCTC

TRANG 9 / 13


+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối kỳ

200,000,000,000

200,000,000,000

- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

20,000,000

20,000,000

+ Cổ phiếu phổ thông

20,000,000

20,000,000

+ Cổ phiếu ưu đãi
0

- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

20,000,000

20,000,000

+ Cổ phiếu phổ thông

20,000,000

20,000,000


23 - Nguồn kinh phí :

Cuối kỳ

Đầu năm

- Nguồn kinh phí được cấp trong năm
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ
Cộng
24 - Tài sản thuê ngoài :

0

0
Cuối kỳ

Đầu năm

(1) Giá trò tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài
- Tài sản khác thuê ngoài

(2) Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng
thuê hoạt động tài sản không hủy ngang
- Từ 1 năm trở xuống
- Trên 1 đến 5 năm
- Trên 5 năm
VI - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả kinh doanh
25 - Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ (Mã số 01) :

1,907,410,690

491,867,002

9,506,918,915

4,126,229,394

0

0

140,644,474,368

72,187,135,689

- Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa :

138,737,063,678

71,695,268,687

- Doanh thu thuần trao đổi dòch vụ :
28 - Giá vốn hàng bán (Mã số 11) :

1,907,410,690
115,628,668,327

491,867,002
60,835,604,193


Trong đó :

- Giá vốn của dòch vụ đã cung cấp :
- Giá trò còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐSĐT đã bán :
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư :
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho :
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường :
29 - Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) :

7,201,796,152

675,918,282

- Lãi tiền gửi, tiền cho vay :

1,752,766,152

668,487,282

- Lãi đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu :

5,449,030,000

- Cổ tức, lợi nhuận được chia :
- Lãi bán ngoại tệ :
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện :
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện :
- Lãi bán hàng trả chậm :
- Doanh thu hoạt động tài chính khác :

năm hiện hành :

THUYET MINH BCTC

TRANG 11 / 13


- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước
vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay :
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành :

5,979,599,015

32 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52) :

3,013,628,675

Năm nay

Năm trước

0

0

Năm nay

Năm trước

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ


7,665,620,810

5,084,463,295

- Chi phí khác bằng tiền

6,707,849,073

2,800,852,690

64,661,986,304

57,472,570,535

Cộng
34 - Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Mã số 70) :

Năm nay

Năm trước

17,926,056,448

7,880,494,454

+ Các khoản điều chỉnh tăng

0


34 - Các giao dòch không bàng tiền ảnh hưởng đến báo cáo LCTT

Năm nay

ĐVT :

Đồng VN

Năm trước

và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng :

a - Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan
trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiểu :
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu :

b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vò kinh doanh khác
trong kỳ báo cáo :
- Tổng giá trò mua hoặc thanh lý :
- Phần giá trò mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền
các khoản tương đương tiền :
- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con
hoặc đơn vò kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý :
- Phần giá trò tài sản (tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả
không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con
và các đơn vò kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ :

THUYET MINH BCTC



Đoàn Văn Thuận

Huỳnh Thò Phương Thảo

THUYET MINH BCTC

TRANG 13 / 13




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status