Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2010 - Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: D8 KĐT Chánh Nghĩa TXTDM BD
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
QIII của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến ngày 30 tháng 09 năm 2010

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP
(Dạng đầy đủ)
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2010
Đơn vị tính: VND

TÀI SẢN


số

Thuyết
minh

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I.
1.
2.

Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền


Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

130
131
132
133
134
135
139

V.4
V.5
V.6
V.7
V.8
V.9

IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

140
141
149

V.10
V.11


Số đầu năm

971,424,862,094

886,606,044,581

149,320,316,361
14,320,316,361
135,000,000,000

112,210,442,287
9,734,351,795
102,476,090,492

4,181,133,685
4,181,133,685
-

-

399,798,270,300
194,162,845,263
196,259,984,195
9,714,297,311
(338,856,469)

375,432,229,073
161,472,252,325
209,165,853,638


Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

200

144,253,372,881

110,933,634,145

I.
1.
2.
3.
4.
5.

Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi


224
225
226
227
228
229
230

81,192,575,797
71,573,990,542
100,871,955,882
(29,297,965,340)
8,683,210,907
9,250,412,886
(567,201,979)
935,374,348

64,043,179,489
54,653,905,504
76,817,365,904
(22,163,460,400)
8,844,359,983
9,250,412,886
(406,052,903)
544,914,002

2,162,166,280
2,409,271,000
(247,104,720)



240
241
242

V.25

IV.
1.
2.
3.
4.

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

250
251
252
258
259

V.26
V.27
V.28
V.29


1,912,661,115
3,232,610,656
329,911,200

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

1,115,678,234,975

997,539,678,726

CĐKT Trang 2/4


NGUỒN VỐN


số

Thuyết
minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

A - NỢ PHẢI TRẢ

300

Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
327

636,900,225,895
82,929,207,370
114,548,607,698
246,217,915,007
1,885,313,555
1,699,856,529
18,551,645,109

II.
1.
2.
3.
4.

V.35
V.36
V.37
V.38
V.39
V.40
V.41
V.42
V.43
V.44

157,583,152,462
13,017,260,683
467,267,482
-

727,272,387,386
70,271,117,062
75,753,736,372
361,509,398,958
7,129,368,407
1,540,595,420
10,759,433,173
179,569,173,537
12,555,601,182
8,183,963,275
-

V.45
V.46

5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.

Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

410
411
412
413
414
415
416

2,062,223,840
19,050,110,130
8,897,195,076
39,789,291,465
-

II.
1.
2.

Nguồn kinh phí và quỹ khác
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

430
432
433

V.55
V.56

-

-

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

440

1,115,678,234,975

Yên Nhật (¥)
Dollar Úc (AUD)
Bảng Anh (£)
Dollar Canada (CAD)

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

V.57

Số cuối kỳ

Số đầu năm

V.58

10,000,000

10,000,000

V.59

-

-

Bình Dương , ngày 25 tháng 10 năm 2010

_____________
Họ và tên
Người lập biểu

Mã Thuyết
số
minh

Quí III
Năm nay

Năm trước

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

VI.1

162,433,494,023

184,086,358,713

513,540,417,634

434,032,206,123

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02


136,743,186,474

143,631,125,313

425,725,103,285

356,070,498,911

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

20

24,697,989,367

40,370,861,106

85,761,177,985

75,753,698,554

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.3

5,965,137,858

1,045,610,698


8,817,893,061

3,695,009,113

19,097,037,109

8,506,792,563

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

VI.6

5,148,171,917

3,051,041,216

14,180,599,587

10,013,616,001

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

13,991,424,341

33,574,247,520


1,629,409,605

13. Lợi nhuận khác

40

7,311,841,750

5,233,652,222

14,618,213,919

14,844,449,678

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

21,303,266,091

38,807,899,742

77,216,027,073

73,603,030,236

15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

51

Kế toán trưởng

Huỳnh Thị Phương Thảo

Lý Thị Bình

VI.9

-

-

-

-

16,262,607,962

29,049,953,742

58,541,850,249

55,373,801,612

813

2,905

2,927



Quí III
Năm nay

Năm trước

I.

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1.

Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
Tiền chi trả cho người lao động
Tiền chi trả lãi vay
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

01
02
03
04
05
06
07

102,738,223,896

5.
6.
7.

128,485,043,988
(58,929,433,388)
(3,699,225,650)
(1,034,358,399)
(8,194,022,451)
17,190,418,864
(47,386,845,658)

II.

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.

Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia


7.

(348,989,180)



số

CHỈ TIÊU

Thuyết
minh

Quí III
Năm nay

Năm trước

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.
2.
3.
4.
5.
6.

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu
Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

(35,223,510,646)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

50

91,461,470,241

(9,140,922,520)

Tiền và tương đương tiền đầu năm

60

57,858,846,120

69,260,859,701

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

-

-

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

70


D8 - KĐT Chánh Nghĩa - TDM - BD
Mã số thuế : 3700413826

Mẫu số B 09 - DN
Ban hành theo QĐ số 15/20
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởn

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP
Quí III Năm 2010

I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 -Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2 -Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất, dịch vụ, thương mại
3 -Ngành nghề kinh doanh :
Kinh doanh vật liệu xây dựng và trang trí nội thất, nhựa đường, bột đá, hóa
chất không độc hại mạnh);Dịch vụ tư vấn môi giới bất động sản. Đầu tư xây dự
doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp; Cho thuê nhà xưởng, nhà ở, nh
Kinh doanh bất động sản. Xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng; Gia c
đá xây dựng; Sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất cấu kiện bằng thép, bê tông cố
sẵn; Sản xuất các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc; Kinh doanh
thiết bị điện, điện tử; Kinh doanh vật liệu xây dựng và trang trí nội ngoại thất; Thiết
bằng xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp;
ngoại thất công trình; Quảng cáo thông qua các hình thức thể thao.
4 -Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến BCTC :
Công ty đang niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (mã: TDC)
II -NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 -Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 -Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ : Nhập trước xuất trước .
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : Kê khai thường xuyên .
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi g
lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoà
phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
04 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khản khác được ghi nhận theo hóa đơn , chứng từ
.* Đối với nợ phải thu qu hạn thanh tốn:
- 30% gi trị đối với khoản nợ phải thu qu hạn từ trn 6 thng đến dưới 1 năm.
- 50% gi trị đối với khoản nợ phải thu qu hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.
- 70% gi trị đối với khoản nợ phải thu qu hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm.
- 100% gi trị đối với khoản nợ phải thu qu hạn từ 3 năm trở ln.
* Đối với nợ phải thu chưa qu hạn thanh tốn nhưng khĩ cĩ khả năng thu hồi: căn cứ vo dự kiến mức tổn thất
phòng.
05 Tài sản cố định hữu hình
- Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lủy kế.Nguyên giá tài sản cố định hữu hình b
bộ các chi phí mà Cty phải bỏ ra để có được TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàn
Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá TSCĐ nếu các chi phí này chắc c
ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận
sinh trong kỳ.
- Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, Nguyên giá và khấu hao lủy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lã
sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ
TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu
loại tài sản cố định như sau :
Loại tài sản cố định :
Số năm
Nhà cửa, vật kiến trc
20
Máy móc thiết bị
8

Phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử d
mềm máy tính được khấu hao trong 3 năm.
08 Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việ
dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng
định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được vốn hóa.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sả
chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh
tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó.
Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại tr
vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể.
09 Đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được
theo giá gốc.
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trườ
giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách. Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chín
chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã đượ
trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn của Công ty tro
chức kinh tế này.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán v
hoặc chi phí.
10 Chi phí trả trước dài hạn
Công cụ dụng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo thời gian sử dụng từ 2
Chi phí thuê văn phòng
Chi phí thuê văn phòng được phân bổ theo thời hạn thuê.
Chi phí trả trước dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn bao gồm chi phí sửa chữa, thiết kế,...được phân bổ vào chi phí trong kỳ trong thời
11 Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã

Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệ
thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính và các giá trị dùng cho mụ
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sả
thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng nhữ
lệch tạm thời được khấu trừ này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài c
và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một p
toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp
năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày
năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liê
khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào v
15 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và thu nhập
Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở h
đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đế
toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại.
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể l
đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán t
thu được ghi nhận căn cứ vào tỷ lệ dịch vụ hoàn thành tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được g
khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc lợi nhuận từ việc góp vốn. Riêng cổ tức nhận bằng cổ phiếu khôn
vào thu nhập mà chỉ theo dõi số lượng tăng thêm.
16 Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên
ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
Giao dịch với các bên có liên quan trong kỳ được trình bày ở thuyết minh số VII.1.

V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
01 Tiền và các khoản tương đương tiền
Cuối kỳ


112,210,442,287

Tiền gửi có kỳ hạn không quá 3 tháng.

02 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn :
Cuối kỳ
Giá trị
Số lượng

Số đầu n
Số lựợng

Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn
1. Cty CP PT Hạ Tầng Kỹ Thuật (IJC)
2. Cty CP Xây Dựng & Giao Thông BD(BCE)

80,000
107,039

1,793,965,800
2,387,167,885

Cộng

187,039

4,181,133,685

03 Dự phòng Giảm giá đầu tư ngắn hạn

209,165,853,638

Cuối kỳ

Số đầu năm

CN Chơn Thành
0

Cộng

0

07 Phải thu theo tiến độ KH HĐXD
08 Các khoản phải thu khác
-

Cuối kỳ
0
342,392,885
0

Số đầu năm
1,594,909,000
342,392,885
403,004,990

Cổ tức tạm tính Phải thu
Cty TNHH Tân Thạnh Mỹ
Lãi tiền gửi có kỳ hạn dự thu

Số đầu năm
-338,856,469

Trang 5


-338,856,469

Cộng

Cuối kỳ

10 Hàng tồn kho
-

Số đầu năm

5,715,480,308
369,504,649,930
1,165,226,071
33,678,638,491
410,063,994,800

Nguyên liệu, vật liệu
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Cộng

-338,856,469

Số đầu năm

28,361,288
634,561,452
10,750,000

19,778,435
1,895,920,686

7,397,036,285

6,165,861,897

Cộng

8,070,709,025

8,081,561,018

Các khoản phải thu dài hạn

Cuối kỳ

12 Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
13 Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước
14 Giao dịch mua trái phiếu chính phủ
15 Tài sản ngắn hạn khác

Số đầu năm

Thuyết minh BCTC

Máy móc
thiết bị
13,783,966,508

Phương tiện vận tải
truyền dẫn
52,241,905,609

Thiết bị dụng cụ
quản lý
1,295,760,914

TSCĐ
khác
83,261,085

293,120,818
24,592,921,982

85,350,560

1,821,726,665

150,182,295

13,698,615,948

75,013,100,926


1,118,688,816

5,984,151,796

234,660,179

15,611,445

55,615,552

917,537,899

144,520,473

4,028,973,508

21,318,375,720

962,836,447

78,225,081

10,818,066,264

35,990,143,786

423,064,173

20,647,449

Khấu hao trong năm
Mua lại TSCĐ thuê tài chính
Tăng khác
Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Gía trị còn lại của TSCĐ HH
Tại ngày đầu năm
Tại ngày cuối kỳ

Phương tiện vận tải
truyền dẫn

TSCĐ
khác

Thiết bị dụng cụ
quản lý

0

0

0

0

0

0

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm :
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản :
23 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

Quyền sử
dụng đất
Nguyên giá
Số dư đầu năm

Thuyết minh BCTC

9,142,857,143

Quyền phát
hành

Bản quyền, bằng
sáng chế

Phần mềm máy vi TSCĐ vô
hình khác
tính
107,555,743

Trang 7


Mua trong kỳ
Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
Tăng do hợp nhất

23,901,263

0

0

107,555,743

0

0

0

23,901,263

0

0

0

0

0

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác :
24 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Cuối kỳ


Cơ sở hạ tầng khác

2,409,271,000

Giảm trong năm

Tăng trong năm

Số

0

0

0

0

0

0

2,409,271,000

247,104,720
247,104,720

2,162,166,280
2,162,166,280


2,235,910,000
4,400,000,000

440,000

440,000

2,000,000,000
100,000
36,000

8,635,910,000

440,000

100,000
700,000
1376000

(a) Theo Giấy phép đầu tư số 061/GP-KCN-VS, ngày 17 tháng 6 năm 2002 do Trưởng ban quản lý khu Cô
Nam – Singapore cấp, Công ty đầu tư vào Công ty TNHH Sinviet 140.000,00 USD, tương đương 50
(b) Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3700877200 ngày 13 tháng 2 năm 2008 do Sở Kế hoạch
Bình Dương cấp, Công ty đã đầu tư vào Công ty cổ phần xi măng Hà Tiên - Becamex với số vốn là 4.400.00
tương đương 20% vốn điều lệ.
(c) Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4602001658 ngày 21 tháng 7 năm 2005 do Sở Kế hoạch
Bình Dương cấp, Công ty đã đầu tư vào Công ty TNHH Tân Thạnh Mỹ với số vốn là 8.000.000.000 VND, tư
vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
28 Đầu tư dài hạn khác
Tên đơn vị


865,000,000
14,640,000,000
3,000,000,000
7,000,000,000
3,181,230,000
2,325,499,000
1,020,000,000
14,400,000,000
47,431,729,000

700,000
700,000
537,109
100,000
2037109

29 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
30 Chi phí trả trước dài hạn
Cuối kỳ
Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
Chi phí thành lập doanh nghiệp
Chi phí trả trước dài hạn khác
Chi phí liên quan đến quá trình SXKD
Cộng

Số đầu năm

47,692,085
1,252,789,063
1,300,481,148


Số đầu năm
329,911,200

297,900,000

329,911,200

Cuối kỳ
82,929,207,370

Số đầu năm
68,073,317,062

82,929,207,370

68,073,317,062

Cuối kỳ
114,548,607,698

Số đầu năm
75,753,736,372

114,548,607,698

75,753,736,372

Cuối kỳ
246,217,915,007

Cộng

Số đầu năm

1,859,589,453
25,724,102

7,105,612,082
23,756,326

1,885,313,555

7,129,368,408

Cuối kỳ
1,699,856,529

Số đầu năm
1,540,595,420

1,699,856,529

1,540,595,420

37 Phải trả người lao động

Cộng
Lương tháng 08 chưa chi.
38 Chi phí phải trả


- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng

Cuối kỳ
14,735,000
243,422,942

Số đầu năm
160,782,119

52,579,225

157,272,415,295
157,583,152,462

179,408,391,118
179,569,173,237

Cuối kỳ
13,017,260,683

Số đầu năm
12,555,601,182

13,017,260,683

12,555,601,182

Cuối kỳ
467,267,482

150,000,000,000

150,000,000,000

0

Cuối kỳ
438,188,321

Số đầu năm
468,470,829

46 Dự phòng trợ cấp mất việt làm

Thuyết minh BCTC

Trang 11


Cộng

438,188,321

468,470,829

Vốn
khác
của chủ
sở hữu


Lỗ năm trước
Giảm khác
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm nay
Tăng vốn trong năm
Lãi trong năm
Tăng khác
Giảm vốn trong năm
Lỗ trong năm
Giảm khác
Số dư cuối kỳ

1
100,000,000,000

Thặng dư
Cổ phiếu
vốn cổ phần quỹ
2

3

4

Chênh
lệch
đánh
giá lại
tài sản
5


200,000,000,000

2,062,223,840

0

0

3,183,245,836

0 28,414,572,688 98,330,291,713

b - Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp của nhà nước
Vốn góp của các đối tượng khác
Cộng

Cuối kỳ
121,401,000,000
78,599,000,000
200,000,000,000

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm :
* Số lượng cổ phiếu quỹ :
c - Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữuvà phân phối
cổ tức, lợi nhuận được chia
Vốn đầu tư chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm


Số đầu năm
10,000,000
10,000,000

Trang 12


Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :
e - Các quỹ của doanh nghiệp
- Quỹ đầu tư phát triển :
- Quỹ dự phòng tài chính :
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu :

20,000,000
20,000,000

20,000,000
20,000,000

20,000,000


50 Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) :

Năm nay

Năm trước

162,433,494,023

184,086,358,713

Trong đó :
47,522,324,498
- Doanh thu bán hàng hóa :
103,952,562,965
- Doanh thu bán sản phẩm :
2,236,020,195
- Doanh thu cung cấp dịch vụ :
- Doanh thu KD BĐS đầu tư :
8,722,586,365
- Doanh thu nội bộ :
0
- Doanh thu hợp đồng xây dựng (đ/v DN xây lắp) :
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ :
+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng
được ghi nhận đến thời điểm lập BCTC :
51 Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02) :
Trong đó :
- Chiết khấu thương mại :
- Giảm giá hàng bán :

2,236,020,195

183,484,468,500
601,890,213

136,743,186,474

143,631,125,313

- Giá vốn của hàng hóa đã bán :
48,074,895,693
- Giá vốn của thành phẩm đã bán :
89,397,597,226
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp :
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐSĐT đã bán
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư :
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho :
- Giảm giá vốn nhà trả lại
-729,306,445

35,830,517,948
107,800,607,365

53 Giá vốn hàng bán (Mã số 11) :

54 Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) :
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay :
- Lãi đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu :
- Cổ tức, lợi nhuận được chia :
- Lãi bán ngoại tệ :


2,705,637,906

1,096,173,955

1,319,097,965

1,089,463,955
6,710,000

1,386,539,941
Năm nay

5,040,658,129
Năm nay

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế :
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại :
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ :
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng :
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả :
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại :
58 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố :
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu


xác định lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu
+ Các khoản điều chỉnh tăng
+ Các khoản điều chỉnh giảm
- Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ

5,449,669,966
3,098,930,105
9,235,326,391
6,762,284,218

4,203,715,335
2,580,077,162
9,422,203,438
3,955,038,488

77,303,278,171

67,965,223,737

Năm nay

Năm trước

16,262,607,962

29,049,953,742

813


5 - Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong BCTC của các niên độ kế toán trước) :
6 - Thông tin về hoạt động liên tục :
7 - Những thông tin khác :
Bình Dương , ngày 25 tháng 10 năm
Người lập Biểu

Kế Toán Trưởng

Tổng Giám đốc

( Ký, họ tên )

( Ký, họ tên )

( Ký, họ tên )

Thuyết minh BCTC

Trang 15


Huỳnh Thị Phương Thảo

Thuyết minh BCTC

Lý Thị Bình

Đoàn Văn Thuận

Trang 16


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status