−
vμ
μ
μ
μ
Hμ
Bảng Cân đối kế toán
02 - 04
Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh
05
Báo cáo lu chuyển tiền tệ
06
thuyết minh Báo cáo ti chính
(Các thuyết minh ny l bộ phận hợp thnh v cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo ti chính)
7 - 16
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
-
-
34.181.880.687
26.104.260.565
7.962.442.500
115.177.622
-
28.950.471.621
22.308.615.029
6.575.444.000
66.412.592
-
29.867.791.346
29.867.791.346
-
34.966.013.680
34.966.013.680
-
6.811.000.171
6.811.000.171
5.014.699.623
5.014.699.623
B. TÀI S N DÀI H N
I. Các kho n ph i thu dài h n
-
II. Tài s n c đ nh
1. Tài s n c đ nh h u hình
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
2. Tài s n c đ nh thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
3. Tài s n c đ nh vô hình
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn l y k
4. Chi phí xây d ng c b n d dang
5
8
9
III. B t đ ng s n đ u t
IV. Các kho n đ u t tài chính dài h n
1. u t vào công ty con
2. u t vào công ty liên k t, liên doanh
3. u t dài h n khác
V. Tài s n dài h n khác
660.500.000
29.000.200
29.000.200
109.489.949.469
29.558.671.237
9.274.404.447
16.531.201.794
(7.256.797.347)
1.830.000.000
1.930.000.000
(100.000.000)
18.454.266.790
660.500.000
660.500.000
66.832.662
66.832.662
100.310.788.828
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
B NG CÂN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý III n m 2010 k t thúc ngày 30/09/2010
I K TOÁN
II. N dài h n
1. Ph i tr dài h n ng i bán
2. Ph i tr dài h n n i b
3. Ph i tr dài h n khác
4. Vay và n dài h n
5. Thu thu nh p hoãn l i ph i tr
6. D phòng tr c p m t vi c làm
7. D phòng ph i tr dài h n
B. V N CH S
H U
16
I. V n ch s h u
1. V n đ u t c a ch s h u
2. Th ng d v n c ph n
3. V n khác c a ch s h u
4. C phi u qu (*)
5. Chênh l ch đánh giá l i tài s n
6. Chênh l ch t giá h i đoái
7. Qu đ u t phát tri n
8. Qu d phòng tài chính
9. Qu khác thu c v n ch s h u
10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i
11. Ngu n v n đ u t xây d ng c b n
II. Ngu n kinh phí và qu khác
1. Qu khen th ng, phúc l i
2. Ngu n kinh phí
3. Ngu n kinh phí đã hình thành TSC
4.175.846.204
-
844.183.493
821.114.982
23.068.511
-
23.068.511
23.068.511
-
65.099.649.511
55.807.108.674
65.072.900.253
50.994.490.000
9.552.553.459
1.526.750.000
(3.500.000)
582.571.178
207.501.772
2.212.533.844
-
55.596.709.730
42.960.490.000
8.429.753.459
T i ngày 30 tháng 09 n m 2010
Thuy t
minh
Ch tiêu
30/09/2010
-
1. Tài s n thuê ngoài
2. V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công
3. Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c
4. N khó đòi đã x lý
5. Ngo i t các lo i
6. D toán chi s nghi p, d án
Ng
i l p bi u
Nguy n Th H ng Lê
01/01/2010
K toán tr
ng
Lê Qu ng
T
M
14
3. Doanh thu thu n bán hàng và
cung c p d ch v
4. Giá v n hàng bán
18
5. L i nhu n g p v bán hàng và
cung c p d ch v
N m tr
N m nay
c
N m nay
N m tr
20.357.394.290
c
23.684.493.861
2.800.275.813
-
6. Doanh thu ho t đ ng tài chính
19
2.551.169
80.295.540
17.265.106
140.463.974
7. Chi phí tài chính
20
518.434.091
370.300.036
1.300.679.791
898.393.075
518.434.091
370.300.036
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí qu n lý doanh nghi p
10. L i nhu n thu n t ho t
đ ng kinh doanh
11. Thu nh p khác
-
12. Chi phí khác
-
-
-
-
13. L i nhu n khác
-
-
-
5.000.000
880.563.127
459.808.327
1.711.479.656
5
22
95
207
18. Lãi c b n trên c phi u (*)
M nh giá c phi u : 10.000đ
-
Hà N i, ngày 25 tháng 10 n m 2010
Ng
i l p bi u
Nguy n Th H ng Lê
K toán tr
Lê Qu ng
3. Ti n chi tr cho ng i lao đ ng
4. Ti n chi tr lãi vay
5. Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p
6. Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh
7. Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanh
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh
9 tháng đ u n m
2010
9 tháng đ u n m
2009
21.427.736.935
(6.997.568.703)
(1.354.530.456)
(958.287.559)
25.134.992.945
(24.668.254.827)
12.584.088.335
II. L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1. Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài h n khác
2. Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài h n khác
3. Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác
4. Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác
5. Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khác
6. Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khác
7. Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t
(9.885.000.000)
-
(9.912.115.218)
(6.471.474.269)
L u chuy n ti n thu n trong k
2.689.238.223
(122.945.435)
Ti n và t ng đ ng ti n đ u k
nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i ngo i t
Ti n và t ng đ ng ti n cu i k
1.093.600.005
3.782.838.228
534.033.748
411.088.313
Ng
i l p bi u
Nguy n Th H ng Lê
K toán tr
Đầu t, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nh ở, khu đô thị;
-
Đầu t, kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa v nhỏ;
-
Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, bu điện, công trình hạ tầng đô thị v
khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nớc;
-
Xây lắp các công trình đờng dây v trạm biến áp đến 500KV;
-
Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu vật t, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
-
Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng. T vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công
trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu v đờng bộ, điện đờng dây v trạm,
khảo sát địa chất thủy văn, trắc địa công trình;
-
Sửa chữa xe máy, thiết bị, gia công cơ khí;
-
Ông Đinh Văn Nhân
Giám đốc
Ông Nguyễn Thanh H
Phó giám đốc
Ông Lu Văn An
Phó giám đốc
Ông Bùi Hữu Hân
Phó giám đốc
Ông Lê Quảng Đại
Kế toán trởng
tại Lô 60 + 61 khu đô thị Văn Phú- Phú La- H Đông- H Nội.
(Các thuyết minh ny l bộ phận hợp thnh v cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo ti chính)
7
Công ty Cổ phần đầu t- và xây lắp sông đà
công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt III.
-
Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngy 15/2/2005 của Bộ trởng Bộ Ti chính về việc ban hnh v
công bố 6 chuẩn mực kế toán đợt IV.
-
Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngy 28/12/2005 của Bộ trởng Bộ Ti chính về việc ban hnh v
công bố 4 chuẩn mực kế toán đợt V.
: Nhật ký chung
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đợc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế
tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ đợc quy đổi theo tỷ giá
bình quân liên ngân hng do Ngân hng Nh nớc Việt Nam công bố vo ngy kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ v chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số d các khoản mục tiền
tệ tại thời điểm cuối năm đợc kết chuyển vo doanh thu hoặc chi phí ti chính trong năm ti chính.
Các khoản đầu t ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dng thnh tiền v không có
nhiều rủi ro trong chuyển đổi thnh tiền kể từ ngy mua khoản đầu t đó tại thời điểm báo cáo.
Hng tồn kho đợc tính theo giá gốc. Trờng hợp giá trị thuần có thể thực hiện đợc thấp hơn giá gốc thì
phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện đợc. Giá gốc hng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế
biến v các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có đợc hng tồn kho ở địa điểm v trạng thái
hiện tại.
Giá trị hng tồn kho đợc xác định theo phơng pháp bình quân gia quyền.
5 năm
- Thiết bị, dụng cụ quản lý
3 năm
- Thơng hiệu Sông Đ
3 năm
- Quyền sử dụng đất vô thời hạn
Không tính khấu hao
Chi phí đi vay đợc ghi nhận vo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên
quan trực tiếp đến việc đầu t xây dựng hoặc sản xuất ti sản dở dang đợc tính vo giá trị của ti sản đó
(đợc vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 Chi phí đi
vay.
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu t xây dựng hoặc sản xuất ti sản dở dang đợc tính vo giá
trị của ti sản đó (đợc vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ
trội khi phát hnh trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình lm thủ tục vay.
Phản ánh các khoản chi phí thực tế đã phát sinh, nhng có liên quan đến hoạt động sản
xuất kinh doanh của nhiều kỳ hạch toán thuộc một hay nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh nên cha đợc
Cổ tức phải trả cho các cổ đông đợc ghi nhận l khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty
sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty
Lợi nhuận sau thuế cha phân phối l số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) đi các
khoản điều chỉnh do áp dụng hối tố thay đổi chính sách kế toán v điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của
các năm trớc.
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Phần công việc hon thnh của Hợp đồng xây dựng l cơ sở xác định doanh thu đợc xác định theo phơng
pháp tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc đã hon thnh tại một thời
điểm so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng.
Doanh thu hoạt động ti chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận đợc chia v các khoản doanh thu hoạt
động ti chính khác đợc ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận đợc chia đợc ghi nhận khi Công ty đợc quyền nhận cổ tức hoặc đợc quyền nhận lợi
nhuận từ việc góp vốn.
Thu nhập khác phản ánh các khoản thu nhập ngoi hoạt động tạo ra doanh thu của Đơn vị trong kỳ. Thu
nhập khác gồm: thu từ thanh lý nhợng bán ti sản, thu từ các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa nợ, các khoản
thu nhập bất thờng khác.
Ti n m t
Ti n g i ngân hàng
Ti n đang chuy n
C ng
2
i lao đ ng
01/01/2010
VND
1.756.500
1.091.843.505
1.093.600.005
30/09/2010
VND
30.180.800
64.722.970
572.236
19.701.616
115.177.622
01/01/2010
VND
32.930.176
400.000
20.201.616
53.531.792
. CÁC KHO N PH I THU KHÁC
Chi BHXH tr thay l ng
BHXH, BHYT, BHTN ph i thu c a ng
Ti n đi n tho i ph i thu
Nguy n V n Minh
C ng
3
I K TOÁN
NH H U HÌNH
n v tính: VND
Ph ng ti n
v nt i
Thi t b , d ng
c qu n lý
TSC h u
hùnh khác
Nhà c a v t
ki n trúc
Máy móc thi t
b
1S d đ un m
20.454.545
-
58.272.727
-
-
-
3 S gi m trong n m
-
-
-
-
-
-
-
-
16.531.201.794
II - Giá tr hao mòn l y k
1S d đ un m
2 Kh u hao trong n m
3 Gi m trong k
- Thanh lý
- Gi m khác
4 S d cu i n m
142.249.309
5.147.840.567
1.822.316.169
144.391.302
-
7.256.797.347
105.522.858
1.242.565.017
449.254.167
20.122.641
2.271.570.336
164.513.943
-
9.074.262.030
3.375.179.391
3.875.753.789
2.000.977.938
22.493.329
-
9.274.404.447
III - Giá tr còn l i
1 T i ngày đ u n m
11
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
2.671.006.954
Giá tr th
hi u
ng
TSC vô
hình khác
Ph n m m
máy tính
C ng
I - Nguyên giá TSC
1S d đ un m
2 S t ng trong n m
- Mua trong n m
u t XDCB
hoàn thành
- T ng khác
3 S gi m trong n m
- Chuy n sang B S T
- Thanh lý, nh ng b
- i u chuy n n.b
-
-
0
-
II - Giá tr hao mòn l y k
1S d đ un m
2 Kh u hao trong n m
3 Gi m trong k
- Thanh lý
- Gi m khác
4 S d cu i n m
-
-
-
-
-
0
1.830.000.000
.
B ND
DANG
đi n T t Ngo ng - S n La
đi n M ng Sang 2 - M c Châu - S n La
đi n Ch n Th nh - i n Biên
đi n Lông T o-Yên Bái
đi n Thu Cúc -Phú Th
C ng
UT
01/01/2010
VND
7.355.950.042
4.904.439.114
2.710.226.170
3.125.310.047
358.341.417
18.454.266.790
30/09/2010
VND
500.000
660.000.000
660.500.000
3.422.910.975
4.071.932.456
385.509.369
24.811.929.073
. CHI PHÍ TR TR
C DÀI H N
Chi phí s a ch a l n TSC
Chi phí tr tr c dài h n khác
C ng
12
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý III n m 2010 k t thúc ngày 30/09/2010
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ III/2010
(TI P THEO)
9
. VAY VÀ N
445.000.000
150.000.000
320.000.000
120.000.000
15.462.070.104
01/01/2010
VND
16.683.740.000
8.828.740.000
7.855.000.000
1.145.000.000
835.000.000
650.000.000
123.000.000
90.000.000
90.000.000
300.000.000
4.622.000.000
16.683.740.000
DÀI H N
30/09/2010
VND
821.114.982
821.114.982
Vay dài h n
- Ngân hàng TECHCOMBANK chi nhánh Láng H
C ng
01/01/2010
VND
1.758.431.941
1.548.390.192
3.306.822.133
30/09/2010
VND
-
01/01/2010
VND
9.759.888
606.551.939
3.513.216.779
46.317.598
4.175.846.204
12 . CÁC KHO N PH I TR , PH I N P NG N H N KHÁC
Tài s n th a ch x lý
Kinh phí công đoàn
B o hi m xã h i
Các kho n ph i tr , ph i n p khác
B o hi m th t nghi p
C ng
631.731.476
1.563.598.099
77.368.414
01/01/2010
VND
42.960.490.000
42.960.530.179
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý III n m 2010 k t thúc ngày 30/09/2010
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ III/2010
(TI P THEO)
13.3 Các giao d ch v v n v i các ch s h u và phân ph i c t c, chia l i nhu n
N m nay
V n đ u t c a ch s h u
- V n góp đ u n m
- V n góp t ng trong n m
- V n góp gi m trong n m
- V n góp cu i n m
N m tr
c
42.960.490.000
10.000
10.000
d) C phi u
S l
S l
-C
-C
S l
-C
-C
S l
-C
-C
ng c phi u đ ng ký phát hành
ng c phi u đã bán ra công chúng
phi u ph thông
phi u u đãi
ng c phi u đ c mua l i
phi u ph thông
phi u u đãi
ng c phi u đang l u hành
phi u ph thông
phi u u đãi
* M nh giá c phi u đang l u hành:
23.684.493.861
N m nay
VND
17.072.890.140
17.072.890.140
N m tr c
VND
18.607.502.153
15 . GIÁ V N HÀNG BÁN
Giá v n c a hàng hóa đã bán
Giá v n c a thành ph m đã bán
Giá v n c a d ch v đã cung c p
C ng
16 . DOANH THU HO T
18.607.502.153
NG TÀI CHÍNH
N m nay
VND
17.265.106
17.265.106
Lãi ti n g i, ti n cho vay
C ng
N m tr c
VND
898.393.075
898.393.075
Lãi c b n trên c phi u
N m nay
L i nhu n cho c đông s h u c phi u ph thông(đ)
S c phi u bình quân l u hành trong n m (CP)
Lãi c b n trên c phi u
2
1.711.479.656
4.296.490
95
398
M t s ch tiêu đánh giá khái quát tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty
Ch tiêu
1.
B trí c c u tài s n và c c u ngu n v n
1.1 B trí c c u tài s n
Tài s n ng n h n / t ng tài s n
Tài s n dài h n/ T ng tài s n
1.2 B trí c c u ngu n v n
N ph i tr /T ng ng n v n
31,83
71,71
28,29
%
%
40,54
59,46
39,20
60,80
L n
L n
L n
1,47
1,68
1,47
2,70
1,83
1,55
%
%
3,01
i l p bi u
K toán tr
16
ng
Giám đ c
CÔNG TY C PH N
U T VÀ XÂY L P SÔNG À
Lô 60 +61 K TM V n Phú - Phú La - Hà ông - Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho quý III n m 2010 k t thúc ngày 30/09/2010
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHINH QUÝ III/2010
(TI P THEO)
Nguy n Th H ng Lê
Lê Qu ng
17
i
inh V n Nhân